|
STT
|
TÊN MỤC TỪ
|
TRƯỜNG ĐỘ
|
LOẠI HÌNH
|
|
1.
|
1000 CA KHÚC
THĂNG LONG HÀ NỘI
(Nguyễn Thuỵ Kha,
giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
2.
|
1000 NĂM ÂM NHẠC THĂNG LONG - HÀ NỘI
(5 tập - Giải Đặc biệt xuất sắc, 2010)
|
Dài
|
Ấn phẩm
|
|
3.
|
150 LÀN ĐIỆU CHÈO CỔ
(Bùi Đức Hạnh - Giải nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam,
2007)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
4.
|
ACCORDION
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
5.
|
ALFRED SCHITTKE (1934-1998)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
ALICIA ALONSO (Cu Ba)
(Nhà Sư phạm nước ngoài)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
7.
|
ANTON WEBERN (1883-1945)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
8.
|
ANTONÍN DVOŘÁK (1841-1904)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
9.
|
ANTONIO
VIVALDI (1678-1741)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
10.
|
ANH VẪN HÀNH QUÂN
Tác giả: Huy
Du Thể loại: Hành khúc
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
ANHIUTTA (Nga)
(nghệ sĩ múa nước ngoài)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
APOKINOS (múa nữ - Hi lạp)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
13.
|
ARIA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
14.
|
ARNOLD SCHOENBERG (1874-1951)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
ASLI (múa uốn tay - Malaysia)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
16.
|
ÂM HƯỞNG DÂN CA - DÂN CA NAM BỘ TRONG CA KHÚC VIỆT
NAM
(Đặng Văn Bông, Giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam 2019)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
17.
|
ÂM KHU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
18.
|
ÂM NỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
19.
|
ÂM NHẠC BÁC HỌC CUNG ĐÌNH
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
20.
|
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
21.
|
ÂM NHẠC CUNG ĐÌNH
TRIỀU NGUYỄN
(Trần Kiều Lại
Thủy, Nxb Thuận Hóa, Huế, 1997)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
22.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
23.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
BA NA
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
24.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
BỐ Y
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
25.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CÁC DÂN TỘC MIỀN TRUNG - TÂY NGUYÊN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
26.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ NAM BỘ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
27.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CÁC DÂN TỘC THIỂU
SỐ Ở MIỀN NÚI PHÍA BẮC
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
28.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
CAO LAN
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
29.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CỐNG KHAO
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
30.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CƠ HO
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
31.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CƠ TU
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
32.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CHĂM
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
33.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN CHUYÊN
NGHIỆP
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
34.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN DAO
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
35.
|
ÂM
NHẠC DÂN GIAN DÂN TỘC MÔNG Ở NGHỆ AN
(Dương Hồng Từ, giải
B Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
36.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN Ê ĐÊ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
37.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN GIA RAI
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
38.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN GIÁY
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
39.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN HÀ NHÌ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
40.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN HOA
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
41.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN HRÊ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
42.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN KHMER
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
43.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN KHƠ MÚ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
44.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
LÔ LÔ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
45.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN MNÔNG
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
46.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN MÔNG
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
47.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
MƯỜNG
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
48.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN NÙNG
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
49.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN NGƯỜI VIỆT
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
50.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN PÀ THẺN
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
51.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN PHÙ LÁ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
52.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN RAGLAI
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
53.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN SÁN DÌU
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
54.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN TÀ ÔI
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
55.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN TÀY
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
56.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN THÁI
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
57.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN THÁI TÂY BẮC
(Tô Ngọc Thanh, Nxb Âm nhạc,
Hà Nội, 1998)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
58.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN TỘC NGƯỜI H’RÊ VÀ TỘC NGƯỜI COR Ở QUẢNG NGÃI
(10 bài báo của Nguyễn Thế Truyền, giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2015)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
59.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
VÂN KIỀU
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
60.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN XƠ ĐĂNG
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
61.
|
ÂM NHẠC DÂN GIAN
XỨ THANH
(Nguyễn Liên Chủ
biên, Giải A Hội Văn nghệ Dân gian Việt Nam, 2017, Nxb Thanh Hóa)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
62.
|
ÂM NHẠC ĐIỆN ẢNH (PHIM)
|
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
63.
|
ÂM NHẠC H’MÔNG
Hồng Thao, Nxb
Văn hóa Dân tộc, 1977)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
64.
|
ÂM NHẠC MỚI VIỆT NAM - TIẾN TRÌNH VÀ THÀNH TỰU
(Viện Âm nhạc)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
65.
|
ÂM NHẠC MÚA
|
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
66.
|
ÂM NHẠC SÂN KHẤU KỊCH NÓI
|
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
67.
|
ÂM NHẠC SÂN KHẤU TRUYỀN THỐNG
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
68.
|
ÂM NHẠC THÍNH PHÒNG - GIAO HƯỞNG VIỆT NAM SỰ HÌNH
THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TÁC PHẨM TÁC GIẢ
(Nguyễn Thị Nhung, Nxb Viện Âm nhạc, 2001)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
69.
|
ÂM NHẠC TRONG TẾ LỄ NAM
GIAO
(Nguyễn Việt Đức-Giải A 2014)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
ÂM NHẠC VÀ MÚA TRÊN THẾ GIỚI (Phạm
Ngọc Chi (sưu tầm và biên dịch), Nxb Thế giới, Hà Nội, 2003)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
71.
|
ÂM NHẠC VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC ÂM NHẠC
(Hoàng Long, Hoàng Lân, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt
Nam, 2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
72.
|
ÂM NHẠC VIỆT NAM - TRUYỀN THỐNG VÀ HIỆN ĐẠI
(Tô Vũ, Viện Âm nhạc, 2002)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
73.
|
ÂM VỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
74.
|
BA ĐOẠN NHẠC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
BA LÊ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
BA LÊ CỔ ĐIỂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
BA LÊ CỔ VÀ MỚI
(1918) (Levinson - Nga)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
BA LÊ HIỆN ĐẠI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
BA LÊ LÃNG MẠN CỦA ANH (1954) (Ivor
Guest - Anh)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
BẠCH MAO NỮ (Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
81.
|
BÀI BẢN
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
82.
|
BÀI
CA CHIM ƯNG
|
Trung bình
|
Tác giả: Đàm Linh Thể
loại: Rhapsody
|
|
83.
|
BÀI CHÒI
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
84.
|
BALLADE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
85.
|
BALLADE SỐ 1, GIỌNG SOL THỨ
(Thể loại: ballade viết cho piano
Tác giả: Frédéric Chopin)
|
Trung bình
|
Tác phẩm âm nhạc
|
|
BAN NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC - MÚA
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
87.
|
BAN
NHẠC CA TRÙ (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
88.
|
BAN
NHẠC HÁT THEN (Tày, Nùng, Thái)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
89.
|
BAN
NHẠC HÁT VĂN (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
90.
|
BAN
NHẠC JAZZ
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
91.
|
BAN
NHẠC TÀI TỬ NAM BỘ (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
92.
|
BAN NHẠC XẨM (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
BẢO HỒNG ĐĂNG (múa đèn – Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
BARIS (Múa lễ thức dân gian - Ấn độ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
95.
|
BASSOON
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
96.
|
BÉLA BARTÓK
(1881-1945)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
97.
|
BỈ ĐÔI (Mường)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
BIBASIS (múa nam - Hi lạp)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
99.
|
BIỂN
(Thể loại: Tổ khúc giao hưởng
Tác giả: Claude Debussy)
|
Trung bình
|
Tác phẩm âm nhạc
|
|
100.
|
BIỂN
CẢ VÀ TÌNH YÊU
|
Trung
bình
|
Tác giả: Hoàng Dương
Thể loại: Giao hưởng thơ
|
|
101.
|
BIÊN CHUNG (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
BIÊN ĐẠO MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
BIÊN ĐẠO MÚA
|
Ngắn
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
104.
|
BIÊN KHÁNH (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
105.
|
BIẾN TẤU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
BIẾN TẤU MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
BIỂU DIỄN MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
108.
|
BÌNH QUÂN LUẬT
( 24 preluyt và fuga
Tác giả: Johann Sebastian Bach)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
109.
|
BÌNH
TRỊ THIÊN KHÓI LỬA
Tác giả: Nguyễn
Văn Thương
Thể loại: Trường ca
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
110.
|
BOLERO
Thể loại: Vũ kịch
Tác giả: Maurice Ravel
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
111.
|
BỒI ÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
112.
|
BỒNG MẠC
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
113.
|
BRÔH (Bahnar,
Êđê)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
114.
|
CA HUẾ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
115.
|
CA KỊCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
116.
|
CA KỊCH DÂN CA
NGHỆ - TĨNH
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
117.
|
CA KỊCH HUẾ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
118.
|
CA KHÚC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
119.
|
CA KHÚC HÀ NỘI THẾ KỶ
XX VÀ NHỮNG NĂM ĐẦU THẾ KỶ XXI
(Giải nhất Hội Nhạc sĩ Việt
Nam, 2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
120.
|
CA
LÊ THUẦN (1938-2017)
(GTNN,
Nhạc sĩ, PGS, Nhà sư phạm, Tổng thư ký Hội NSVN, Giám đốc Nhạc viện Tp. HCM)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
121.
|
CA NHẠC BÀI CHÒI, CA NHẠC KỊCH HÁT BÀI CHÒI
(Trương Đình Quang, giải
Nhất 2009)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
122.
|
CA TRÙ
|
Rất dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
123.
|
CÁC THUỘC TÍNH CỦA ÂM THANH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
124.
|
CÁC
VUA HÙNG (1500 năm trước công nguyên, Thời đại Hùng Vương)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
125.
|
CẢI LƯƠNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
126.
|
CAMILLE SAINT-SAËNS (1835-1921)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
127.
|
CANON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
128.
|
CÁNH CHIM KHÔNG MỎI
Tác giả: Nguyễn Đình Tấn
Tứ
tấu
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
CAO HOÀNG HÀ (đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (biên đạo, sáng tác)
|
|
130.
|
CAO
VĂN LẦU (1892-1976)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
131.
|
CAPRICCIO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
132.
|
CÂU
HÒ BÊN BẾN HIỀN LƯƠNG
(Tác
giả: Hoàng Hiệp
Thể loại: Ca khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
133.
|
CÂU NHẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
134.
|
CẤU TRÚC LÀN ĐIỆU
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
135.
|
CẤU TRÚC NGUYÊN SƠ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
CẤU TRÚC TÁC PHẨM MÚA
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
CÂY ĐÈN BIỂN
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
138.
|
CÂY
ĐUỐC SỐNG
(Tác
giả: Nguyễn Đình Tấn
Thể loại: Liên khúc
Sonate giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩ
|
|
139.
|
CHÀO MỪNG
(Tác giả: Trọng Bằng
Thể loại: Ouverture)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
140.
|
CHAPÂY CHOM RIÊNG
(Khmer)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
141.
|
CHÂN DUNG NGHỆ SĨ MÚA VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
142.
|
CHÉN (MÚA CHÉN)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
143.
|
CHÈO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
144.
|
CHÈO CHẢI HÊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
145.
|
CHIỀU
QUÊ HƯƠNG
(Tác giả: Nguyễn
Thị Nhung
Violin
và Piano)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
146.
|
CHIỀU
TRÊN BẾN CẢNG
(Tác giả: Nguyễn
Đức Toàn
Thể loại: Ca khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
147.
|
CHỒNG ÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
148.
|
CHỦ ĐIỆU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
149.
|
CHŨM CHỌE, NÃO BẠT,
CHẬP CHÕA (Việt, Tày, Nùng, Dao, Giáy, Bahnar, Gia Rai, Ê Đê, Chăm, Kh’mer,
v.vv…)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
150.
|
CHUNG
MỘT NIỀM TIN
Tác giả: Xuân Khải Hoà tấu nhạc cụ dân tộc
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
151.
|
CHUỖI 12 ÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
152.
|
CHUÔNG (NGƯỜI DAO)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
là nhạc cụ
|
|
153.
|
CHUYỂN ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
154.
|
CHUYỆN
TÌNH TIÊN DU
(Tác giả: Phó
Đức Phương
Thể loại: Ca kịch)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
155.
|
CHỮ MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
156.
|
CHỮ NHẠC CỔ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
157.
|
CHỨC NĂNG CỦA NGHỆ THUẬT MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
158.
|
CLARINET
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
159.
|
CLAUDE DEBUSSY (1862-1918)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
160.
|
CLAUDIO GIOVANNI ANTONIO MONTEVERDI (1567-1643)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
161.
|
CÒ LẢ
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
CON ĐƯỜNG CỦA NHÀ BIÊN ĐẠO (1925)
(Lopukhov - Nga)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm (Sách)
|
|
CON ĐƯỜNG TỪ MÚA DÂN GIAN ĐẾN SÁNG TẠO
MÚA CHUYÊN NGHIỆP (Ứng Duy Thịnh)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
164.
|
CON THUYỀN KHÔNG BẾN
Tác giả: Đặng Thế Phong
Thể loại: Ca khúc tiền chiến
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
165.
|
CONCERTO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
166.
|
CÔ
LÁNG GIỀNG
(Tác giả: Hoàng Quý Thể loại: Ca
khúc tiền chiến)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
167.
|
CÔ SAO
(Tác giả: Đỗ Nhuận Thể loại: Nhạc
kịch)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
168.
|
CÔ THỢ XAY XINH ĐẸP
(Tác phẩm âm nhạc
Thể loại: Liên ca khúc
Tác giả: Franz Schubert)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
169.
|
CỒNG CHIÊNG VIỆT
NAM (Việt, Mường, Chăm, các dân tộc ở Tây Nguyên, v.v…)
|
Rất dài
|
Nhạc cụ
|
|
170.
|
CỒNG CHIÊNG MƯỜNG
(Kiều Trung Sơn, Nxb Lao động, 2011, Giải B Hội
Văn nghệ Dân gian Việt Nam)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
CỜ MÚA (MÚA CHẠY CỜ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
172.
|
CỤC
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
173.
|
CUNG
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
174.
|
CUNG TRUNG NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
CUỘC HÀNH QUÂN CÙNG NGHỆ THUẬT MÚA
(Khắc Tuế)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
176.
|
CUỘC THI ÂM NHẠC MÙA THU
|
Dài
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
177.
|
CUỘC
THI CHOPIN PIANO QUỐC TẾ (The International Chopin Piano Competition)
|
Trung bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
178.
|
CUỘC
THI COUPE MONDIALE (The International Accordion Competition)
|
Trung bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
179.
|
CUỘC
THI ĐỘC TẤU VÀ HÒA TẤU NHẠC CỤ DÂN TỘC
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
180.
|
CUỘC
THI GIỌNG HÁT HAY ASEAN (VOV)
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
181.
|
CUỘC
THI PIANO QUỐC TẾ TẠI HÀ NỘI
|
Dài
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
182.
|
CUỘC
THI QUEEN ELISABETH (Queen Elisabeth Competition)
|
Trung bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
183.
|
CUỘC THI SAO MAI (VTV)
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
184.
|
CUỘC
THI TCHAIKOVSKY QUỐC TẾ (The International Tchaikovsky Competition)
|
Trung bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
185.
|
CUỘC
THI VIOLIN VÀ HÒA TẤU THÍNH PHÒNG QUỐC TẾ TẠI HÀ NỘI
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
186.
|
CỬU TƯ ĐÀI
(Nhà hát ở cung An Định)
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
187.
|
CYMBALS
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
188.
|
DẠ KHÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
189.
|
DÀN
BÁT ÂM (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
190.
|
DÀN
CỒNG CHIÊNG (các dân tộc ở Tây Nguyên, Mường, Chăm, Kh’mer)
|
Dài
|
Dàn nhạc
|
|
191.
|
DÀN
ĐẠI NHẠC (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
192.
|
DÀN
KÈN HƠI (xứ đạo, dàn quân nhạc)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
193.
|
DÀN NHẠC BÀI CHÒI (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
194.
|
DÀN
NHẠC BÁN CỔ ĐIỂN (semi classic)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
195.
|
DÀN NHẠC CẢI LƯƠNG (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
196.
|
DÀN NHẠC CHÈO (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
197.
|
DÀN NHẠC DÂN TỘC CẢI BIÊN
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
198.
|
DÀN
NHẠC ĐÀI PHÁT THANH LIÊN BANG NGA
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
199.
|
DÀN
NHẠC GIAO HƯỞNG
|
Dài
|
Dàn nhạc
|
|
200.
|
DÀN
NHẠC GIAO HƯỞNG BOSTON (Mỹ)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
201.
|
DÀN
NHẠC GIAO HƯỞNG LONDON
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
202.
|
DÀN
NHẠC GIAO HƯỞNG NHK (Nhật Bản)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
203.
|
DÀN
NHẠC GIAO HƯỞNG QUỐC GIA LIÊN BANG NGA
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
204.
|
DÀN
NHẠC GIAO HƯỞNG QUỐC GIA VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
205.
|
DÀN
NHẠC HUYỀN (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
206.
|
DÀN
NHẠC NHẸ (Pop, Rock)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
207.
|
DÀN
NHẠC PINN PEAT (Dàn nhạc Ngũ âm) (Khmer)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
208.
|
DÀN
NHẠC RÔ BĂM (Kh’mer)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
209.
|
DÀN
NHẠC THÍNH PHÒNG
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
210.
|
DÀN
NHẠC THÍNH PHÒNG HUẾ (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
211.
|
DÀN
NHẠC TUỒNG (Việt)
|
Trung bình
|
Dàn nhạc
|
|
212.
|
DÀN
NHẠC VỆ BINH KIỂU MẪU QUỐC GIA LIÊN BANG NGA
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
213.
|
DÀN
TIỂU NHẠC (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
214.
|
DÁNG
ĐỨNG VIỆT NAM
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
215.
|
DÂN CA
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
216.
|
DÂN CA BẮC TRUNG BỘ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
217.
|
DÂN CA BÌNH - TRỊ - THIÊN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
218.
|
DÂN CA HÀ TĨNH
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
219.
|
DÂN CA NAM BỘ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
220.
|
DÂN CA NAM TRUNG BỘ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
221.
|
DÂN CA NGHỆ AN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
222.
|
DÂN CA NGƯỜI VIỆT NGƯỜI VIỆT CHÂU THỎ SÔNG HỒNG
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
223.
|
DÂN CA THANH HÓA
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
224.
|
DÂN CA TRUNG - TRUNG BỘ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
225.
|
DÂN CA VÙNG ĐỒNG BẰNG VÀ TRUNG DU BẮC
BỘ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
226.
|
DÂN NHẠC
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
227.
|
DỊ BẢN
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
DI SẢN MÚA DÂN GIAN VÙNG TÂY BẮC
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
229.
|
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
230.
|
DỊCH GIỌNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
DIỄN VIÊN MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ
|
|
232.
|
DIỆT
SÓI LANG
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
DJAMO (Hệ thống ký hiệu múa Triều
Tiên)
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ (nước ngoài)
|
|
234.
|
DMITRI SHOSTAKOVICH
(1906-1975)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
235.
|
DOMENICO SCARLATTI (1685-1757)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
236.
|
DÒNG CA KHÚC CÁCH MẠNG
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
237.
|
DÒNG CA KHÚC LÃNG MẠN
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
238.
|
DÒNG CA KHÚC QUẦN CHÚNG
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
239.
|
DÒNG CA KHÚC TRỮ TÌNH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
240.
|
DÒNG CA KHÚC YÊU NƯỚC TIẾN
BỘ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
241.
|
DÒNG CA KỊCH, NHẠC KỊCH, VŨ KỊCH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
242.
|
DÒNG HỢP XƯỚNG, TRƯỜNG CA, THANH XƯỚNG KỊCH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
243.
|
DÒNG KÊNH TRONG
(Tác giả: Hoàng Đạm
Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
244.
|
DÒNG NHẠC DÂN TỘC CẢI BIÊN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
245.
|
DÒNG NHẠC ĐIỆN TỬ VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
246.
|
DÒNG NHẠC ĐƯƠNG ĐẠI VIỆT NAM
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
247.
|
DÒNG NHẠC HIP HOP VIỆT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
248.
|
DÒNG NHẠC JAZZ VIỆT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
249.
|
DÒNG NHẠC NHẸ VIỆT NAM
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
250.
|
DÒNG NHẠC POP VIỆT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
251.
|
DÒNG NHẠC RAP VIỆT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
252.
|
DÒNG NHẠC ROCK VIỆT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
253.
|
DÒNG NHẠC THỂ
NGHIỆM VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
254.
|
DÒNG NHẠC THÍNH PHÒNG VÀ GIAO HƯỞNG
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
255.
|
DOUBLE BASS
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
256.
|
DU
KÍCH SÔNG THAO
(Tác giả: Đỗ Nhuận Thể loại: Hợp
xướng)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
257.
|
DÙ KÊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
258.
|
DUYỆT THỊ ĐƯỜNG
|
Trung bình
|
Địa danh (Nhà hát ở Hoàng
thành Huế)
|
|
259.
|
ĐA ĐIỆU TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
260.
|
ĐA HỢP ÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
ĐẠI CƯƠNG NGHỆ THUẬT MÚA (Lê Ngọc
Canh)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
ĐẠI NA VŨ (điệu múa người đấu với thú - Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
263.
|
ĐẠI NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
264.
|
ĐẠI TRIỀU NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
265.
|
ĐÁM CƯỚI FIGARO
(Thể loại: Nhạc kịch
Tác giả: Wolfgang Amadeus Mozart)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
ĐÀM LINH (NS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
267.
|
ĐÀN BẦU (Việt), TÀN MÁNG (Mường),
CHAPI GADOK (Raglay)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
268.
|
ĐÀN ĐÁ (Việt)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
269.
|
ĐÀN ĐÁY (Việt)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
270.
|
ĐÀN MÔI (nhiều
dân tộc)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
271.
|
ĐÀN NGUYỆT, ĐÀN KÌM (Việt)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
272.
|
ĐÀN NHỊ, CÒ, HỒ,
GÁO (Việt), CÒ KE (Mường), CỬA (Tày), XIXOLO (Thái), OONG EENG (Giẻ Triêng),
TRÀ KÒ (Mông), TRUÔ (Khmer), KA NHI (Chăm)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
273.
|
ĐÀN TAM (Việt), TA IN (Hà Nhì)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
ĐÀN TÍNH (TÍNH TẨU): DÂN TỘC THÁI
|
Ngắn
|
Đạo cụ
là nhạc cụ
|
|
275.
|
ĐÀN TỨ, ĐÀN ĐOẢN
(Việt), THÀ CHÌNH (Mông), GIÈN XÌN (Lô Lô)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
ĐÀN THEN (DÂN TỘC TÀY THƯỜNG SỬ DỤNG
TRONG MÚA)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
là nhạc cụ
|
|
277.
|
ĐÀN TRANH (Việt)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
ĐẠO CỤ MÚA
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
279.
|
ĐÀO
DUY TỪ (1572-1634)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
280.
|
ĐẶC KHẢO CA TRÙ VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
281.
|
ĐẶNG
THẾ PHONG (1918-1942)
(Nhạc
sĩ, một trong những gương mặt tiên phong của Tân nhạc Việt Nam)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
282.
|
ĐẶNG
XUÂN KHẢI (1936-2008)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
283.
|
ĐẤNG CỨU THẾ
(Thể loại: Thanh xướng kịch
Tác giả: George Frideric Handel)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
284.
|
ĐẤT
NƯỚC
(Tác giả: Nguyễn
Đức Toàn
Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
285.
|
ĐẤT
NƯỚC ANH HÙNG
(Tác giả: La
Thăng
Thể loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
286.
|
ĐẤT VÀ HOA
(Tác giả: Quang Hải Đàn tranh và dàn nhạc giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
287.
|
ĐẦU
VŨ NHƯ (Thái Cơ) (1934-2004)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
ĐÈN (MÚA RƯỚC ĐÈN - NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
ĐỀ CƯƠNG TÁC PHẨM MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
ĐỀN THỜ APOLON (vị thần sinh ra nghệ
thuật múa Hy Lạp)
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
ĐỀN THỜ XIVA (nghệ thuật múa Giava của
Indonesia gắn với truyền thuyết của thần Xiva Ấn độ)
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
292.
|
ĐỀN VUA BÀ
|
Trung bình
|
Địa
danh
|
|
293.
|
ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
294.
|
ĐIỆU TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
295.
|
ĐIỆU THỨC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
296.
|
ĐÌNH CA CÔNG
|
Trung bình
|
Địa
danh
|
|
297.
|
ĐỈNH ĐƠNG (Thái Đen), ĐỞNG ĐANG (Khơ Mú), ĐỬNG ĐINH (Xinh Mun), GOONG
RIEL (Bahnar)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
298.
|
ĐINH
KHẮC BAN (1922-1994)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
299.
|
ĐINH NĂM (Ê Đê),
M’BUỐT (Mạ),
LAKER (Chu Ru)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
ĐINH NGỌC BINH (đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
301.
|
ĐINH
NGỌC LIÊN (1912-1991)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
302.
|
ĐINH PÁ (Ê Đê),
TƠPƠL (Bahnar)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
303.
|
ĐINH TÚT (Giẻ
Triêng, Bahnar)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
304.
|
ĐÌNH VẠN PHƯỚC
|
Trung bình
|
Địa
danh
|
|
ĐINH XUÂN HỒNG (NNƯT - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
ĐOÀN BẠCH DƯƠNG (Nga)
|
Ngắn
|
Tổ chức
(nước ngoài)
|
|
ĐOÀN CA MÚA NHẠC
|
Rất dài
|
Địa
danh, Tổ chức, Sự kiện
|
|
ĐOÀN CA MÚA NHẠC
DÂN TỘC
|
Rất dài
|
Địa
danh, Tổ chức, Sự kiện
|
|
309.
|
ĐOÀN HỮU CÔNG (Thuận Yến) (1932-2014)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
ĐOÀN LONG
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
ĐOÀN NGHỆ THUẬT
|
Dài
|
Địa
danh, Tổ chức, Sự kiện
|
|
312.
|
ĐOẠN NHẠC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
313.
|
ĐOÀN
QUÂN DU KÍCH
(Tác giả: Lưu
Hữu Phước
Thể loại: Trường ca)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
314.
|
ĐOÀN
THỊ DUNG (Lê Dung) (1951-2001)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
ĐOÀN VĂN CÔNG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT
NAM (ĐOÀN VĂN CÔNG QUÂN KHU, ĐOÀN VĂN CÔNG QUÂN BINH CHỦNG)
|
Trung bình
|
Địa
danh, Tổ chức, Sự kiện
|
|
ĐỖ MINH TIẾN
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
317.
|
ĐỖ
NHUẬN (1466-?)
(Thượng thư, Đông các Đại
học sĩ)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
318.
|
ĐỖ
NHUẬN (1922-1991)
(Giải
thưởng Hồ Chí Minh (GTHCM), Nhạc sĩ, Tổng thư ký Hội NSVN)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
319.
|
ĐỖ
XUÂN OANH (1923-2010)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ
|
|
320.
|
ĐỐI VỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
321.
|
ĐỒNG
KHỞI
(Tác giả: Nguyễn
Văn Thương
Thể loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
ĐỚI ÁI LIÊN (Trung Quốc)
(Biên đạo, Sáng tác, Lý luận)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
323.
|
ĐỜN CA TÀI TỬ
|
Rất dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
324.
|
ĐỜN CA TÀI TỪ QUA GÓC NHÌN
NGHIÊN CỨU
|
Ngắn
|
Ấn phẩm (Viện Âm nhạc, 2011)
|
|
325.
|
ĐƠN ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
ĐŨA (MÚA ĐŨA - NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
ĐUỐNG (MÚA ĐÂM ĐUỐNG / CHÀM ĐUỐNG -
NGƯỜI MƯỜNG, THÁI)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
328.
|
ĐUỐNG (Mường), KHẮC
LOÓNG (Thái)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
329.
|
ĐƯỜNG
HẠ CHI NHẠC (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
330.
|
ĐƯỜNG
THƯỢNG CHI NHẠC (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
331.
|
ELECTRIC KEYBOARD
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
332.
|
EM
BÉ MƯỜNG LA
(Tác giả: Trần
Ngọc Xương
Thể
loại: Trường ca)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
333.
|
ENGLISH HORN
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
334.
|
FANTASY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
335.
|
FELIX MENDELSSOHN (1809-1847)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
336.
|
FESTIVAL ÂM NHẠC MỚI Á - ÂU
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
337.
|
FESTIVAL
HUẾ
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
338.
|
FLUTE
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
FON (múa Bắc Thái
Lan)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
340.
|
FRANZ LISZT (1811-1886)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
341.
|
FRANZ SCHUBERT (1797-1828)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
342.
|
FRÉDÉRIC CHOPIN
(1810-1849)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
343.
|
FRENCH HORNE
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
344.
|
FUGA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
345.
|
GAGAKU VÀ NHÃ NHẠC
(Văn Minh Hương, Nxb. Thanh
niên, 2003)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
GALINA ULANÔVA (Nga)
(nghệ sĩ múa nước ngoài)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
GÁO (MÚA GÕ GÁO - DÂN TỘC KHƠ MER)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
348.
|
GẶP
NHAU TRÊN ĐỈNH TRƯỜNG SƠN
(Tác giả: Hoàng Hà Thể loại: Ca
khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
GẬY (MÚA GẬY/ GẬY TIỀN - NGƯỜI DAO,
MÔNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
350.
|
GEORG PHILIP TELEMANN (1681-1767)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
351.
|
GEORGE FRIDERIC HANDEL (1685-1759)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
352.
|
GEORGES
BIZET (1838- 1875)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
353.
|
GHI NĂNG (Chăm)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
354.
|
GIÁ HAI
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
GIÁC ĐẾ VŨ (điệu múa dân gian Trung
Quốc)
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
356.
|
GIẢI
“CỐNG HIẾN” - BÁO THỂ THAO VĂN HÓA
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
357.
|
GIAI ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
358.
|
GIAI
ĐIỆU QUÊ HƯƠNG
(Tác giả: Hoàng
Dương,
Độc
tấu cello)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
359.
|
GIẢI
PHÓNG ĐIỆN BIÊN
(Tác giả: Hoàng
Đạm
Thể loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
360.
|
GIAI THOẠI CÁC BẬC TIỀN NHÂN MÊ CA HÁT CA TRÙ VÀ
NHỮNG ĐÀO NƯƠNG LƯU DANH SỬ SÁCH
(Phan Thư Hiền, Phan Hồng Lam, Nxb Thời đại, 2011)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
361.
|
GIẢI
THƯỞNG “BÙI XUÂN PHÁI” - TÌNH YÊU HÀ NỘI
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
362.
|
GIẢI
THƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT, BÁO CHÍ
|
Trung
bình
|
Sự kiện
|
|
GIẢI THƯỞNG HÀNG NĂM CỦA HỘI NGHỆ SĨ
MÚA VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Giải
thưởng
|
|
GIẢI THƯỞNG HÀNG NĂM CỦA LIÊN HIỆP CÁC
HỘI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Giải
thưởng
|
|
GIẢI THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC
NGHỆ THUẬT
|
Ngắn
|
Giải
thưởng
|
|
366.
|
GIẢI
THƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT
|
Trung
bình
|
Sự kiện
|
|
367.
|
GIẢI
THƯỞNG HỘI NHẠC SĨ VIỆT NAM
|
Trung
bình
|
Sự kiện
|
|
GIẢI THƯỞNG NHÀ NƯỚC VỀ VĂN HỌC NGHỆ
THUẬT
|
Ngắn
|
Giải
thưởng
|
|
369.
|
GIẢI
THƯỞNG NHÀ NƯỚC VỀ VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT
|
Trung
bình
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
GIÁO (BINH KHÍ) (MÚA GIÁO, MÚA GIÁO
CÀ)
|
Trung bình
|
Đạo cụ
|
|
371.
|
GIAO HƯỞNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
372.
|
GIAO HƯỞNG SỐ 9, GIỌNG RÊ THỨ
(Thể loại: Giao hưởng
Tác giả: Ludwig van Beethoven)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
373.
|
GIAO HƯỞNG THƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
GIAO LƯU HỌC TẬP MÚA QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Sự kiện
múa
|
|
375.
|
GIAO NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
376.
|
GIẤC MỘNG ĐÊM HÈ
(Thể loại: Ouverture
Tác giả: Felix
Mendelssohn)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
377.
|
GIỌNG
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
378.
|
GIỚI THIỆU 152 NHẠC KHÍ VÀ 24 DÂN NHẠC DÂN TỘC VIỆT
NAM
(Minh Hiến, Nxb TP Hồ Chí Minh, 2012)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
379.
|
GIỚI THIỆU MỘT SỐ NHẠC CỤ DÂN TỘC THIỂU SỐ VIỆT
NAM
(Tô Ngọc Thanh, Nxb Văn nghệ, TP. Hồ Chí Minh,
1995)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
380.
|
GIUSEPPE VERDI (1813-1901)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
381.
|
GIỮA
MẠC TƯ KHOA NGHE CÂU HÒ VÍ DẶM
(Tác giả: Trần Hoàn Thể loại: Ca
khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
382.
|
GOONG, GOONG ĐE
(Gia Rai, Xơ Đăng), TENG NENG, TING NING (Bahnar), PUÔI BROL (Giẻ Triêng),
ĐING ĐUT (Mạ), KOH KLAR (Raglai)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
383.
|
GUITAR,
GUITAR PHÍM LÕM
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
384.
|
GỬI
EM Ở CUỐI SÔNG HỒNG
(Tác giả: Thuận Yến Thể loại: Ca
khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
385.
|
GƯƠNG MẶT NGHỆ SĨ MÚA THỦ ĐÔ (Sách
“Hoa Tràng An Sắc thắm” tập 1, 2, 3 - Đinh Mạnh Cường)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
386.
|
GYRGY
LIGETI (1923-2006)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
387.
|
HÀ
THỊ CẦU (1928-2013)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
388.
|
HAI ĐOẠN NHẠC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
389.
|
HAI MƯƠI NĂM NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC
(Viện Âm nhạc, Nxb Văn hoá
dân tộc, 2019)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
390.
|
HÀNG ÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
391.
|
HÀNG ÂM BÌNH QUÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
392.
|
HÀNG ÂM TỰ NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
HÀNH ĐỘNG MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
394.
|
HARP
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
395.
|
HÁT AI LAO
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
396.
|
HÁT BẢ TRẠO
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
397.
|
HÁT BẢ TRẠO
(Trần Hồng, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
398.
|
HÁT CỬA ĐÌNH
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
399.
|
HÁT CHẦU VĂN
(Bùi Đình Thảo, Nguyễn Quang
Hải, Nxb Âm nhạc, Hà Nội, 1996)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
400.
|
HÁT CHÈO TÀU
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
401.
|
HÁT DẬM QUYỂN SƠN
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
402.
|
HÁT DÔ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
403.
|
HÁT ĐỒNG DAO
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
404.
|
HÁT ĐÚM
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
405.
|
HÁT GHẸO
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
406.
|
HÁT GIẶM NGHỆ TĨNH
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
407.
|
HÁT GIẶM NGHỆ TĨNH
(Tập 1-2) (Nguyễn Đổng Chi, Ninh Viết Giao, Nxb. Sử
học - Khoa học, Hà Nội, 1962 - 1963)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
408.
|
HÁT KIỀU
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
409.
|
HÁT MÚA ẢI LAO
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
HÁT MÚA ẢI LAO (Lễ hội Phù Đổng)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
HÁT MÚA CA TRÙ (CỬA ĐÌNH)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
HÁT MÚA CHÈO CHẢI (Chải hê, Chải cạn,
Chèo tàu, Chèo cạn)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
413.
|
HÁT MÚA ĐỘI ĐÈN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
414.
|
HÁT RU
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
415.
|
HÁT THEN CÁC DÂN TỘC TÀY, NÙNG, THÁI VIỆT NAM
(Tập 1, 2, 3) (Viện Âm nhạc, giải B Hội Văn nghệ
dân gian Việt Nam, 2018)
|
Dài
|
Ấn phẩm
|
|
416.
|
HÁT TRỐNG QUÂN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
417.
|
HÁT VĂN
|
Rất dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
418.
|
HÁT VÍ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
419.
|
HÁT VÍ NGHỆ TĨNH
(Nguyễn Chung Anh, Nxb Văn Sử Địa, Hà Nội, 1958)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
420.
|
HÁT XẨM
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
421.
|
HÁT XẨM - DI SẢN ÂM NHẠC VÀ THÍCH ỨNG VĂN HÓA
(Kiều Trung Sơn, Nxb Thế giới, 2020, Giải B Hội
Văn nghệ dân gian Việt Nam)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
422.
|
HÁT XOAN
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
423.
|
HÁT XOAN
(Tú Ngọc, Nxb Âm
nhạc, 1997)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
424.
|
HERTOR
BERLIOZ (1803-1869)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
HỆ THỐNG CHỮ MÚA (Lê Ngọc Canh)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
426.
|
HIỆP
HỘI ÂM NHẠC ĐƯƠNG ĐẠI QUỐC TẾ (ISCM)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
427.
|
HIỆP
HỘI CÁC NHÀ SOẠN NHẠC NHẬT BẢN (JCA)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
428.
|
HIỆP
HỘI GIÁO DỤC ÂM NHẠC QUỐC TẾ (ISME)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
HÌNH MÚA TRÊN BÍCH HỌA (Trung Quốc,
Đài Loan, Ấn Độ, Hy Lạp)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
(nước ngoài)
|
|
HÌNH MÚA TRÊN GỐM (Trung Quốc)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
(nước ngoài)
|
|
HÌNH THÁI MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
432.
|
HÌNH THỨC ÂM NHẠC
(Nguyễn Thị
Nhung, Nxb Âm nhạc, 1991)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
433.
|
HÌNH THỨC ÂM NHẠC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
HÌNH THỨC MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ
|
|
HÌNH TƯỢNG MÚA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ
|
|
HÌNH VŨ ĐẠO TRÊN ĐẤT NUNG (Hình vũ đạo
trên đất nung hình chim thú – Trung Quốc)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
(nước ngoài)
|
|
437.
|
HÒ (Hò Sông Mã, Hò khoan Lệ Thuỷ, Hò
Đồng Tháp, v.v…)
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
438.
|
HÒA ÂM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
439.
|
HÒA
NHẠC VESAS PHẬT GIÁO
|
Ngắn
|
Sự kiện âm nhạc
|
|
440.
|
HÓA BIỂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
HOÀNG CHÂU
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
442.
|
HOÀNG DƯƠNG (1933-2017)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
443.
|
HOÀNG HÀ (1929-2013)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
444.
|
HOÀNG HIỆP (1931-2013)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
445.
|
HOÀNG PHÚ (Tô Vũ) (1923-2014)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
446.
|
HOÀNG QUÝ (1920-1946)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
447.
|
HOÀNG VÂN (1930-2018)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
448.
|
HOÀNG VIỆT (1928-1967)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
HOÀNG XUÂN CỐNG
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
450.
|
HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
451.
|
HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
HỌC VIỆN MÚA VIỆT
NAM (TRƯỜNG MÚA VIỆT NAM; TRƯỜNG CAO ĐẲNG MÚA VIỆT NAM)
|
Trung
bình
|
Tổ chức
|
|
HỌC VIỆN VŨ ĐẠO
HOÀNG GIA ANH (Anh)
|
Ngắn
|
Tổ chức (nước ngoài)
|
|
HORMOS (múa thiên
thể cổ - Hi lạp)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
455.
|
HỒ BẮC (1930-2021)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
456.
|
HỒ THIÊN NGA (Thể loại: Vũ kịch
Tác giả: Pyotr Ilyich Tchaikovsky)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
457.
|
HỘI ÂM NHẠC HÀ NỘI
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
458.
|
HỘI ÂM NHẠC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
459.
|
HỘI ĐỒNG ÂM NHẠC TRUYỀN THỐNG QUỐC TẾ (ICTM)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
460.
|
HỘI GIẢ TRANG OP.9 (Thể loại: 21 khúc nhạc viết cho piano
Tác giả: Robert Schumann)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
HỘI NGHỆ SĨ MÚA
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
462.
|
HỘI
NHẠC SĨ LIÊN BANG NGA
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
463.
|
HỘI
NHẠC SĨ TRUNG QUỐC
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
464.
|
HỘI
NHẠC SĨ VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
465.
|
HƠI
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
466.
|
HỢP ÂM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
467.
|
HỢP ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
468.
|
HỢP TUYỂN TÀI LIỆU
NGHIÊN CỨU LÝ LUẬN PHÊ BÌNH ÂM NHẠC VIỆT NAM THẾ KỶ XX
(Nhiều tác giả, Viện Âm nhạc,
2003)
|
Dài
|
Ấn phẩm
|
|
469.
|
HỢP XƯỚNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
470.
|
HỢP XƯỚNG VIỆT
NAM
(Lê Vinh Hưng
(2020), Nxb Văn hoá dân tộc, Hà Nội)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
471.
|
HUYỀN
THOẠI VỀ MỘT MỐI TÌNH
(Tác giả: An Thuyên Thể loại: Ca
kịch)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
472.
|
HUỲNH
TRÍ BÁ (soạn giả Viễn Châu) (1924-2016)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
473.
|
HƯƠN MẠY (Thái),
ĐAO ĐAO (Khơ Mú), TA GƠ (Côống), CƠ DƠNG (Kháng)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
474.
|
IGOR STRAVINSKY (1882-1971)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
ISADORA DUNCAN (Mỹ)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
476.
|
IVAN XUXANHIN
(Thể loại: Nhạc kịch
Tác giả: Mikhail Glinka)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
477.
|
JEAN
SIBELIUS (1865-1957)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
JOGET (múa đôi nam nữ - Malaysia)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
479.
|
JOHANN SEBASTIAN BACH (1685-1750)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
480.
|
JOHN CAGE (1912-1992)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
481.
|
JOSEPH HAYDN (1732-1809)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
482.
|
K’NY (Bahnar),
ABEL (Pa Kô)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
483.
|
KATHEINZ STOCKHAUSEN (1928-2007)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
KEBYAR (Múa kịch câm - Ấn độ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
485.
|
KÈN BẦU, KÈN GIÀ
NAM, KÈN LOA, KÈN BÓP, KÈN BÁT (Việt), PÍ LÈ, PÍ KẺO (Thái), DẶC (Dao), XÔ NA
(Nùng), XARANAI (Chăm)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
486.
|
KÈN LÁ (nhiều dân
tộc)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
KÈN MA NHÍ (NAM MÚA) (NGƯỜI PHÙ LÁ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
là nhạc cụ
|
|
KEYA CHANDA (Ấn Độ)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
489.
|
KỂ
CHUYỆN SÔNG HỒNG
(Tác giả: Huy Du Tam tấu)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
490.
|
KỀNH (H’Mông)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
KỀNH (NGƯỜI MÔNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
KHÁI LUẬN NGHỆ THUẬT MÚA (Lê Ngọc
Canh)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
KHÁNH ĐÁ (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
KHẢO CỨU NGHỆ THUẬT MÚA TÂY BẮC (Bùi
Chí Thanh)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm (Sách, Tạp chí)
|
|
KHĂN MÚA (MÚA
KHĂN/ XÒE KHĂN - NGƯỜI THÁI, CAO LAN, CHĂM, KINH, MÔNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
KHÈN BÈ (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
là nhạc cụ
|
|
KHÈN BÈ (THÁI)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
KHIÊN MÚA (MÚA KHIÊN NGƯỜI CƠ TU, Ê
ĐÊ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
KHIÊU VŨ
|
Ngắn
|
Hình
thức múa (nước ngoài)
|
|
KHIÊU VŨ CỔ ĐIỂN
|
Ngắn
|
Hình
thức múa (nước ngoài)
|
|
KHIÊU VŨ HIỆN ĐẠI
|
Ngắn
|
Hình
thức múa (nước ngoài)
|
|
KHOA MÚA
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
KHÓA NHẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHÔNG
ĐỀ
(Tác Tác giả: Đàm Linh Thể loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
KHÔNG GIAN BIỂU DIỄN MÚA
|
Rất dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
KHÚC DẠO ĐẦU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHÚC HÁT CHÈO THUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHÚC MỞ MÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHÚC NHẠC CHIỀU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHÚC TÌNH CA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHÚC
TÙY HỨNG QUÊ HƯƠNG
|
Trung bình
|
Tác giả: Hoàng Đạm
Hoà tấu dàn nhạc
|
|
KHUÔNG NHẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
KHUYNH HƯỚNG DU NHẬP MÚA NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Trường
phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
KHUYNH HƯỚNG GIỮ
GÌN BẢN SẮC DÂN TỘC
|
Trung bình
|
Trường
phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
KHUYNH HƯỚNG MÚA
HIỆN ĐẠI
|
Trung bình
|
Trường
phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
KỊCH BẢN - KỊCH
MÚA - THƠ MÚA…
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ
|
|
KỊCH MÚA ANH HÙNG PHAN ĐÌNH GIÓT
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA ĂNG CO BẤT DIỆT
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA BẢ KHÓ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA BÀ MÁ MIỀN NAM...
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA BẾ VĂN ĐÀN
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA CÂY THƯỢC DƯỢC XANH (Mariuyt
Ivanovich Peechippa -Pháp)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm (nước ngoài)
|
|
KỊCH MÚA CHỊ SỨ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA CHOI CHNAM TH
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA CHÚC THỌ BÁC HỒ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA CHỪ VĂN THỐ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA ĐÀI PHUN NƯỚC (Bactrixarai -
Nga)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm (nước ngoài)
|
|
KỊCH MÚA ĐẤT NƯỚC
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA ĐƯỜNG RA CHIẾN DỊCH
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA HOA NỞ TRÊN ĐƯỜNG KÉO PHÁO
(ANH HÙNG TÔ VĨNH DIỆN)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA HUYỀN THOẠI MẸ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA HUYỀN THOẠI TRƯỜNG SƠN
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA KHOẢNH KHẮC BẤT TỬ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA MAHA KHARATA (Lào)
|
Trung bình
|
Múa
dân gian truyền thống (nước ngoài)
|
|
KỊCH MÚA NGỌC
TRAI ĐỎ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA NGỌN LỬA HÀ THÀNH
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA NGỌN LỬA NGHỆ TĨNH
|
Dài
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA NGUỒN SÁNG
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA RAMAYANA (Lào)
|
Trung bình
|
Múa
dân gian truyền thống (nước ngoài)
|
|
KỊCH MÚA RIỀM KÊ (Campuchia)
|
Trung bình
|
Múa
dân gian truyền thống (nước ngoài)
|
|
KỊCH MÚA RỪNG
THƯƠNG NÚI NHỚ
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA SƠN TINH THỦY TINH
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA TẤM CÁM
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA THEO CỜ GIẢI PHÓNG...
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KỊCH MÚA VƯỢT SÓNG CỨU DÂN
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
KIẾM MÚA (MÚA KIẾM NGƯỜI KHÁNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
KIỆU (MÚA CHẠY KIỆU)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
548.
|
KLÔNG PUT (Xơ
Đăng), ĐINH PÚT (Gia Rai), ĐINH PƠL (Bahnar)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
549.
|
KUỘC, KẺ (Mạ),
KADEH (Raglai)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
KÝ HIỆU GHI MÚA TỔNG HỢP
(K.Kharalampiep, Nxb Khoa học và Nghệ
thuật, Xôphia, Bungari, 1971)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
551.
|
L’ORFEO (Thể loại: Nhạc kịch
Tác giả: Claudio Giovanni Antonio Monteverdi)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
LA CẨM VÂN
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
553.
|
LÀN ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
LÂM TÔ LỘC
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhà Nghiên cứu)
|
|
LÂM VÔNG
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
LÊ KIM TIẾN
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
557.
|
LÊ
LAN (1934-2010)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ
|
|
LÊ LAN (NS - đã mất)
|
|
Nhân
danh (Nhạc sĩ, Họa sĩ)
|
|
559.
|
LÊ
LÔI (1920-1999)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ
|
|
560.
|
LÊ
TÚ NGỌC (1935-1998)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
561.
|
LÊ
THÁNH TÔNG (1442-1497)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
562.
|
LÊ
THƯƠNG (1914-1996)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
563.
|
LÊ
YÊN (1917-1998)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh,
|
|
LIANE DAYDÉ (Pháp)
(Nhà Sư phạm nước ngoài)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
565.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC DÂN GIAN CỔ TRUYỀN
(Nguyễn Viêm, Viện Âm nhạc, 1996,)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
566.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC LÂM ẤP-CHĂM PA (thế kỷ II đến thế kỷ XVI)
|
Trung bình
|
Lịch
sử
|
|
567.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC PHÙ NAM-CHÂN LẠP (thế kỷ I đến thế kỷ XVII)
|
Trung bình
|
Lịch
sử
|
|
568.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
569.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI CẬN ĐẠI (Thế kỷ XIX)
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
570.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI CỔ ĐẠI
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
571.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI HIỆN ĐẠI (Cuối thế kỷ
XIX đến nay)
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
572.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THẾ GIỚI THỜI TRUNG ĐẠI
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
573.
|
LỊCH
SỬ ÂM NHẠC THỜI BẮC THUỘC VÀ CHỐNG BẮC THUỘC (thế kỷ II TCN đến thế kỷ X SCN)
|
Dài
|
Lịch
sử
|
|
574.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI ĐẠI HÙNG VƯƠNG (cuối thiên niên kỷ III đến thế kỷ
II TCN)
|
Dài
|
Lịch
sử
|
|
575.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI ĐINH, LÊ, LÝ, TRẦN, HỒ (thế kỷ X đến thế kỷ XV)
|
Rất dài
|
Lịch
sử
|
|
576.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI LÊ (thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII)
|
Rất dài
|
Lịch
sử
|
|
577.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC THỜI NGUYỄN (thế kỷ XIX)
|
Rất dài
|
Lịch
sử
|
|
578.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM
|
Rất dài
|
Lịch
sử
|
|
579.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM (Trần Thế Bảo, giải A Hội
Nhạc sĩ Việt Nam, 2017)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
580.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM ĐẦU THẾ KỶ XX ĐẾN 1945
|
Dài
|
Lịch
sử
|
|
581.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM ĐẦU THẾ KỶ XXI
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
582.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM TỪ 1945 ĐẾN 1975
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
583.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM TỪ 1975 ĐẾN CUỐI THẾ KỶ XX
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
584.
|
LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM TỪ THỜI HÙNG VƯƠNG ĐẾN THỜI
LÝ NAM ĐẾ
(Lê Mạnh Phát, Nxb TP Hồ Chí Minh)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
LỊCH SỬ BA LÊ CUBA
|
Dài
|
Lịch
sử nước ngoài
|
|
LỊCH SỬ BA LÊ NGA
|
Rất dài
|
Lịch
sử nước ngoài
|
|
587.
|
LỊCH SỬ CA KỊCH VÀ ÂM NHẠC BÀI CHÒI
(Hoàng Lê, Nxb Bình Định, 2001)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH NGHỆ THUẬT MÚA
|
Rất dài
|
Lịch
sử nước ngoài
|
|
589.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO ÂM NHẠC HỌC, SÁNG TÁC, CHỈ HUY
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
590.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO BIỂU DIỄN NHẠC CỤ
DÂN TỘC
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
591.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO BIỂU DIỄN NHẠC CỤ
PHƯƠNG TÂY
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
592.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO SƯ PHẠM ÂM NHẠC
(Sư phạm âm nhạc phổ thông, Sư phạm âm nhạc chuyên nghiệp)
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
593.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO THANH NHẠC
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
594.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC BIỂU DIỄN ÂM NHẠC DÂN GIAN
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
595.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC BIỂU DIỄN CA NHẠC NHẸ
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
596.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC BIỂU DIỄN HÒA TẤU THÍNH
PHÒNG, GIAO HƯỞNG
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
597.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC SÁNG TÁC ÂM NHẠC VIỆT NAM
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
598.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC SƯU TẦM, NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC
CỔ TRUYỀN
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
599.
|
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN LĨNH VỰC SƯU TẦM, NGHIÊN CỨU ÂM NHẠC
MỚI
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ KỊCH MÚA BA LÊ
|
Rất dài
|
Lịch
sử nước ngoài
|
|
LỊCH SỬ MÚA (4 tập) (Khudekov - Nga)
|
Dài
|
Tác
phẩm
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ ĐIỂN CHÂU ÂU
|
Rất dài
|
Lịch
sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN CÁC DÂN TỘC KHU
VỰC TÂY NGUYÊN
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN CÁC DÂN TỘC VIỆT
NAM
|
Rất dài
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC CHĂM
|
Trung bình
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC DAO
|
Trung bình
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC KINH
|
Dài
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC KHƠ ME
|
Trung bình
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA CỔ TRUYỀN DÂN TỘC THÁI
|
Trung bình
|
Lịch sử
|
|
LỊCH SỬ MÚA NGA (Iu.A.Bakhusin – Nga;
dịch: Trương Lê Giáp, Viện Sân khấu - trường ĐH Sân khấu Điện Ảnh, Hà Nội,
2002)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
LỊCH SỬ MÚA THẾ GIỚI (Kurt Sach - Đức)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
LỊCH SỬ MÚA VIỆT NAM QUA CÁC THỜI KỲ,
THỜI ĐẠI
|
Rất dài
|
Lịch
sử
|
|
LỊCH SỬ NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM (Lê
Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
614.
|
LỊCH SỬ NHẠC JAZZ - POP - POCK (Vũ Tự Lân, tặng
phẩm của Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2008)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
LỊCH SỬ SỰ HÌNH THÀNH HỆ THỐNG MÚA
CHUYÊN NGHIỆP
|
Dài
|
Lịch
sử
|
|
616.
|
LIÊN CA KHÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
617.
|
LIÊN
ĐOÀN CÁC NHÀ SOẠN NHẠC ĐÔNG NAM Á (ACL)
|
Trung bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
LIÊN HOAN 50 NĂM NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT
NAM
|
Ngắn
|
Sự kiện
múa
|
|
619.
|
LIÊN
HOAN CA MÚA NHẠC CHUYÊN NGHIỆP TOÀN QUỐC
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
LIÊN HOAN HÒA BÌNH (Tổ chức thi âm
nhạc, múa Quốc tế - Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Sự kiện
(nước ngoài)
|
|
LIÊN HOAN MÚA KONARK (Ấn độ)
|
Ngắn
|
Sự kiện
(nước ngoài)
|
|
LIÊN HOAN MÚA QUỐC TẾ (VIỆT NAM)
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
LIÊN HOAN MÚA VEDAVYAS (Ấn Độ)
|
Ngắn
|
Sự kiện
(nước ngoài)
|
|
624.
|
LIÊN
HOAN NGHỆ THUẬT “ĐƯỜNG CHÍN XANH” (Quảng Trị)
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
LIÊN KHÚC MÚA
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ
|
|
LNANG (múa với đạo cụ - Malaysia)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT MÚA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
628.
|
LÒNG BẢN
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
629.
|
LÔ
GIANG
(Tác giả: Lương
Ngọc Trác Thể loại: Hợp xướng)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
630.
|
LỚP
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
LUẬN BÀN VỀ LÝ LUẬN - PHÊ BÌNH NGHỆ
THUẬT MÚA (Lê Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
632.
|
LUẬT ÂM KIỀU
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
633.
|
LUẬT DƯƠNG KIỀU
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
LUDMILA CHIRIAEFF (Canada)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
635.
|
LUDWIG VAN BEETHOVEN (1770-1827)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
636.
|
LỬA
CÁCH MẠNG
(Tác giả: Trần Ngọc Xương, Thể
loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
637.
|
LỬA
THỬ VÀNG
(Tác
giả: Nguyễn Đình Tấn
Thể loại: Tổ khúc Giao
hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
LƯM THÔM (RĂM - ROM) (Dân tộc Khơ me)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
639.
|
LƯỢC SỬ OPERA
(Trung Kiên, Nxb
Từ điển Bách khoa, 2011)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
640.
|
LƯƠNG
ĐĂNG
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
641.
|
LƯƠNG
THẾ VINH (1441-1496)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
642.
|
LƯU
HỮU PHƯỚC (1921-1989)
(GTHCM,
Giáo sư Nhạc sĩ, Nhà hoạt động cách mạng, Bộ trưởng, Viện trưởng Viện Nghiên
cứu âm nhạc)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
643.
|
LƯU KHÔNG
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
LƯU MẪN (Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
645.
|
LÝ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
646.
|
LY ĐIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
647.
|
LÝ HUẾ
(Dương Bích Hà, Nxb Âm nhạc, 1997)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
LÝ LUẬN XÂY DỰNG ĐỘNG TÁC MÚA DÂN GIAN
BUNGARI
(K.Kharalampiep, Nxb Khoa học và Nghệ
thuật Xôphia, Bungari, 1964)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
649.
|
LÝ TRONG DÂN CA NGƯỜI VIỆT
(Lư Nhất Vũ, Lê Giang, Lê Anh Trung, Nxb Trẻ,
2006)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
650.
|
MAI TRUNG NGỌC (Mai Khanh) (1923-2011)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
651.
|
MAI
VĂN CHUNG (1914-1984)
(GTHCM)
|
Dài
|
Nhân danh
|
|
MAIA PLIXÉTXCAIA (Nga)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
653.
|
MANDOLIN
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
MARA FUSCO (Ytalia)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhà Sư phạm nước ngoài)
|
|
655.
|
MARIMBA
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
656.
|
MAURICE RAVEL (1875-1937)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
657.
|
MAZURKA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MẶT NẠ BẰNG DA TRÂU (múa Giava -
Indonsia)
|
Trung bình
|
Đạo cụ
(nước ngoài)
|
|
MẶT NẠ KANAGA (mặt nạ trong múa của bộ
tộc Dogon - Mali)
|
Trung bình
|
Đạo cụ
(nước ngoài)
|
|
MẶT NẠ THÚ (Kịch Ramayana, MahaKharata
- Lào)
|
Trung bình
|
Đạo cụ
(nước ngoài)
|
|
661.
|
MẸ
VIỆT NAM
(Tác giả: Nguyễn
Văn Nam
Thể loại: Liên khúc Sonate
giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
MICHELLE LESS (Mỹ)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (nghệ sĩ múa nước ngoài)
|
|
663.
|
MIỀN
NAM TUYẾN ĐẦU
Tác giả: Chu Minh Thể loại: Giao hưởng thơ
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
664.
|
MIỀN
NAM TUYẾN ĐẦU
Tác giả: Chu
Minh
Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
665.
|
MIẾU LÃI LÈN
(Làng
Phù Đức, xã Kim Đức, thành phố Việt Trì là nơi khởi thuỷ của
Hát Xoan Phú Thọ)
|
Trung bình
|
Địa
danh âm nhạc
|
|
666.
|
MIẾU NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
667.
|
MIKHAIL GLINKA (1804-1857)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
668.
|
MINUET
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
669.
|
MINH KHIÊM ĐƯỜNG
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
Nhà hát ở lăng Tự Đức
|
|
MORPHASMOS (múa
hài hước - Hi lạp)
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ (nước ngoài)
|
|
671.
|
MÔ PHỎNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
672.
|
MÔ TIẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
673.
|
MỘT
KHÚC TÂM TÌNH CỦA NGƯỜI HÀ TĨNH
( Tác giả: Nguyễn
Văn Tý
Thể loại: Ca khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
MỘT SỐ LOẠI MÚA CÁCH MẠNG MANG BẲN SẮC
DÂN TỘC VIỆT NAM
(Lê Huân)
|
Dài
|
Tác
phẩm
|
|
MỘT SỐ TÁC PHẨM - NGHỆ SĨ MÚA LỰC
LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
(Nguyễn Khắc Tuế)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA AZTEC (Mexico)
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ (nước ngoài)
|
|
MÚA BA NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA BÀI BÔNG
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BAN CHIỀU (Ấn độ)
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BÁT DẬT
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BẮC CÀU (Dao đỏ)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BẮT BA BA (Dân tộc Dao)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BẮT CÁ (Dân tộc KHMER)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BHARATANATYAM (Ấn Độ)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BÓNG (NGƯỜI KINH)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA BÔNG HOA ĐỎ
(V.Tikhômirốp - Nga)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm mới (nước ngoài)
|
|
MÚA BUNGARI
(Sách) (M.Dicova, Nxb Khoa học và Nghệ thuật Xôphia, Bungari, 1961)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA CÁ LƯỢN (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CẮT LÚA/KOH KÒI (NGƯỜI CHƠ RO)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CẤP SẮC (người Dao)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CÂY BÔNG (NGƯỜI CHƠ RO)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHAI / NẬM (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÀM ĐUỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÀM ỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÀM RÔNG (CHÀ PRÔNG)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA CHÀM RÔNG (CHÀ PRÔNG) (NGƯỜI CHĂM)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHẠY CỜ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHẠY ĐÀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHẠY KIỆU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHE MẮT (NGƯỜI DAO)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÉN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÈO CẠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÈO TẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHÈO THUYỀN / BẢ TRẠO (NGƯỜI KINH)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHIẾN ĐẤU (chuẩn bị cho chiến đấu
- cổ đại Hi Lạp)
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ (nước ngoài)
|
|
MÚA CHIÊNG (NGƯỜI DAO TUYỂN, BANAR,
GIA RAI, TÀY, THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHIM BAY/Ý KHĂNG DRAO (NGƯỜI MẠ)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHIM CÔNG (NGƯỜI VIỆT, NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHIM GÂU (NGƯỜI CAO LAN)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHIM GRỨ (NGƯỜI Ê ĐÊ)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHỌC LỖ TRA HẠT (NGƯỜI XTIÊNG)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHŨM CHỌC (NGƯỜI DAO, KINH)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CHUÔNG (NGƯỜI DAO)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CÒN (NGƯỜI TÀY, NÙNG)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CON KHỈ (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CỐNG TỐP ỐC EO (NGƯỜI XINH MUN)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CƠN LỬA ĐÓI
(Ngô Hiểu Bang - Trung Quốc)
|
Trung bình
|
Tác
phẩm mới
|
|
MÚA CUNG ĐÌNH HUẾ
(múa bác học, cung đình)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ
|
|
MÚA CUNG NỎ (BẮN CUNG)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA CƯỚP BÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DẢI LỤA DÀI (Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN BUNGARI
(Stoiandjujev, Nxb Khoa học và Nghệ
thuật Xôphia, Bungari, 1970)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC BANAR
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC CHĂM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DAO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DÂN TỘC CAO LAN
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DÂN TỘC COR
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC DÂN TỘC CƠ HO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC Ê ĐÊ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC GIA RAI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC GIẺ TRIÊNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC HÀ NHÌ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC KA TU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC KHƠ ME
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC KHƠ MÚ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC LÔ LÔ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC MÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC MƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC NÙNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC TÀY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC THÁI
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC X. TIÊNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN DÂN TỘC XÊ ĐĂNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA DÂN GIAN ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
(Sách, Tạp chí)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA DÂN GIAN MỘT SỐ DÂN TỘC VÙNG TÂY
BẮC
(Sách, Tạp chí)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA DÂN GIAN Ở THÁI BÌNH
(Sách, Tạp chí)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA DÂN GIAN TỘC NGƯỜI MẠ, CHƠ RO, X.
TIÊNG
(Sách, Tạp chí)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA DÂNG HOA (Ấn Độ, Campuchia, Thái
Lan...)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA DỎ CƠM (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA DƯ HỨNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐÀN
|
Ngắn
|
Thể
loại, hình thức
|
|
MÚA ĐÀN TÍNH (TÍNH TẨU)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐÀN THEN (NGHI LỄ THEN)
(múa tín ngưỡng)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ
|
|
MÚA ĐÁNH BỆT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐÁNH LỬA (NGƯỜI CƠ HO)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐẠP LÚA/GIAN VÀ (NGƯỜI XTIỆNG)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐÂM ĐUỐNG / CHÀM ĐUỐNG (NGƯỜI
MƯỜNG/THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA ĐÂM ỐNG / CHÀM ỐNG (NGƯỜI MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA ĐÂM TRỐNG / CHÀM THAU (NGƯỜI
MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA ĐÈN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐEO GÙI/SĂH (NGƯỜI CHƠ RO)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐI RUNG (NGƯỜI JRAI)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐĨA BÔNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ĐÔI (DUO)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA ĐƠN (SOLO)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA ĐŨA (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA ĐUỔI CHIM (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
MÚA ĐƯƠNG ĐẠI
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA ĐƯỜNG PHỐ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA ẾCH VỒ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GÀ (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GÁO DỪA (NGƯỜI KHMER)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GẬY/ GẬY TIỀN (NGƯỜI DAO, MÔNG)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GIÃ GẠO/ R'NAY PĂL TÔONG (NGƯỜI
TÀY, CHƠ RO)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GIẢI OAN CẮT KẾT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GIÁO (VŨ KHÍ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GIÁO CÀ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GIÁO CỜ - GIÁO QUẠT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GIẢO LONG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA GÕ GÁO (DÂN TỘC KHƠ ME)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA HÁI HOA/PLI KÀO (NGƯỜI MẠ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA HÁI QUẢ (NGƯỜI LÔ LÔ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA HÁT BỎ BỘ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa bác học, cung đình)
|
|
MÚA HÁT CỬA ĐÌNH
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa tín ngưỡng)
|
|
MÚA HÁT CHẦU VĂN (HẦU ĐỒNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa tín ngưỡng)
|
|
MÚA HIỆN ĐẠI
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA HOA BÔNG (NGƯỜI MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Thể
loại, hình thức
|
|
MÚA HOA CHAWMPA (Lào)
|
Ngắn
|
Múa
dân gian truyền thống (nước ngoài)
|
|
MÚA HOA SEN (Đới Ái Liên – Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm mới (nước ngoài)
|
|
MÚA HỘI KỲ YÊN (NGƯỜI TÀY)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA HƯN MẠY/ ỐNG ĐAO (NGƯỜI THÁI, KHƠ
MÚ)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KA TU (NGƯỜI
CƠ TU)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KÈN MA NHÍ (NAM MÚA) (NGƯỜI PHÙ
LÁ)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KENG LOÓNG (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KỀNH (NGƯỜI MÔNG)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KẾT HỢP VỚI THỂ DỤC DƯỠNG SINH
(THIỀN, YOGA)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA KẾT HỢP VỚI THỂ THAO (DANCE SPORT)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA KẾT HỢP VỚI XIẾC - TẠP KỸ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ (múa mới)
|
|
MÚA KIẾM (NGƯỜI KHÁNG)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KHĂN/ XÒE KHĂN (NGƯỜI THÁI, CAO
LAN, CHĂM, KINH, MÔNG)
|
Trung bình
|
Thể
loại, hình thức
|
|
MÚA KHÈN BÈ (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KHIÊN (NGƯỜI KA TU, Ê ĐÊ)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KHÔRÔ (Bungari)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KHÚC BIẾN TẤU TỪ NHỮNG PHO TƯỢNG
CỔ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA KONARK (Ấn độ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LAMBADA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LAO ĐỘNG SẢN XUẤT (HÌNH THỨC MÚA)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LÂN (NGƯỜI HOA)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LẬP TỊCH (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LEGÔNG (Indonesi)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LỄ CHỮ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LỄ HỘI TRÙM CHĂN (NGƯỜI HÀ NHÌ)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LỤC CÚNG
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LỬA (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA LƯỢN (NGƯỜI PHÙ LÁ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MẶT NẠ (Châu Phi)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MÂM VĂNG (NGƯỜI KINH)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MINH HOẠ/ PHỤ HOẠ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MO (NGƯỜI MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MÕ (NGƯỜI KINH)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MÔNG SƠN THÍ THỰC
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MỞ ĐƯỜNG (NGƯỜI DAO ĐỎ, DAO HỌ,
DAO TUYỂN)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MỪNG NHÀ MỚI (NGƯỜI KHƠ MÚ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA MỪNG THẦN MẶT TRỜI (NGƯỜI MẠ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NADANT (Ấn độ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NÀNG DÂU (NGƯỜI MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NẬM (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NGẪU HỨNG TÂM LINH
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NGHI LỄ CÚNG THEN - CÚNG GIÀNG (NGƯỜI TÀY-THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NGHI LỄ PHẬT GIÁO
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NGHI LỄ TÔN GIÁO
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NGHI LỄ THIÊN CHÚA GIÁO
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NGHIÊM QUÂN
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NHẠC / XÒE NHẠC (NGƯỜI THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NHẢY LỬA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NHẢY LỬA (NGƯỜI CHĂM)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NHIÀNG CHĂM ĐAO (NGƯỜI DAO)
|
Dài
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA NÓN (NGƯỜI KINH, THÁI, PHÙ LÁ,
TÀY, NÙNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA Ô (NGƯỜI MÔNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ÔNG ĐÙNG BÀ ĐÀ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA PẸ HỌ (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA PHÁT NƯƠNG (NGƯỜI CAO LAN, RAGLA,
RAGLAÍ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA PHÁT RỪNG/MÔI BRI (NGƯỜI XTIÊNG)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
MÚA QUA MỘT CÁCH NHÌN (Dương Văn Học)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA QUẢ NHẠC (NGƯỜI KINH, TÀY, THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA QUẠ VỖ CÁNH (NGƯỜI XINH MUN)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA QUẠT/ MÚA QUẠT MA/ MÚA CHẦU QUẠT
(NGƯỜI KINH, THÁI, CHĂM, TÀY)
|
Dài
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RAGLAI (NGƯỜI RAGLAI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RASAMANDALA (Ấn độ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RẮN LỘT
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RÌU (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ROI (NGƯỜI CHĂM)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RÕM LÊU (NGƯỜI KHME)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RÒNG (NGƯỜI HOA)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ROONG CHIÊNG (NGƯỜI BA NA, JRAI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RÔ BĂM (NGƯỜI KHME)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RÙA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RƯỚC ĐÈN (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA RƯỚC Ô (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SAMBA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SÀNG (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SẠP (NGƯỜI THÁI, MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SÁT COONG (NGƯỜI BA NA)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SĂN BẮN
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SÊNH TIỀN
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SI LA (NGƯỜI
SI LA)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SIÊU THOÁT (NGƯỜI CHƠ RO)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SINH HOẠT - VUI CHƠI
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SOANG (CÁC TỘC NGƯỜI VÙNG TÂY
NGUYÊN)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SƯ CÔNG (Thầy cúng)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA SƯ TỬ (NGƯỜI HOA, NÙNG)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TAY CHÀI VAI SÚNG
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TĂNG BẲNG - TĂNG BU (NGƯỜI KHƠ MÚ)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA TẬP THỂ
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA TẦY HẨY (NGƯỜI TẦY HẨY)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TIÊN GIÁNG MỪNG
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TIẾNG CHÀY TRÊN SÓC BOM BO
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TÍN NGƯỠNG - TÔN GIÁO
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TÍN NGƯỠNG DÂN GIAN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
MÚA TÍNH CÁCH
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TÔN GIÁO (múa bên ngoài và bên
trong đền thờ - cổ đại Hi Lạp)
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TU U VÀI (NỮ MÚA) (NGƯỜI PHÙ LÁ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TUÂN ĐUỐC
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TỨ LINH
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA THẦY THẦY TỚ TỚ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA THIÊN LONG BÁT BỘ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA THIÊNG Ở ĐÔNG DƯƠNG VÀ NAM DƯƠNG
(P.Dup, 1952, Quydiniê; dịch: Từ Chi)
|
Ngắn
|
Tác
phẩm
|
|
MÚA THỔ ĐỊA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA THÔI KHÈN (NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
MÚA TRÒ XUÂN PHẢ
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG LỄ HỘI FESTIVAL HUẾ
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG NGHỆ THUẬT RỐI
|
Rất dài
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG NGHỆ THUẬT SÂN KHẤU
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG NGHỆ THUẬT XIẾC
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG SÂN KHẤU CẢI LƯƠNG
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG SÂN KHẤU CHÈO
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG SÂN KHẤU KỊCH NÓI
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG SÂN KHẤU TUỒNG
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRONG TẾT NHẢY
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA TRỐNG (NGƯỜI CHĂM HROI, COR, DAO
ĐỎ, DAO TUYỂN, HOA LÔ LÔ, KINH)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA ƯƠNG CA (Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA VÃI CHÀI (NGƯỜI CHĂM)
|
Dài
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA VÕ THUẬT (NGƯỜI KINH)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA VÒNG / XÒE VÒNG (PHÙ LÁ, NGƯỜI
THÁI)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA XARIKAKEO (NGƯỜI KHME)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
MÚA XÒE HOA
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
907.
|
MÙA
XUÂN TRÊN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tác giả: Xuân Hồng Thể loại: Ca
khúc
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
MÚA XÚC TÉP (NGƯỜI CAO LAN)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
909.
|
NICCOLÒ PAGANINI (1782-1840)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
910.
|
NICOLAI
RIMSKY-KORSAKOV (1844-1908)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
911.
|
NIỀM VUI GIẢI PHÓNG
(Tác giả: Quang Hải Đàn tranh và dàn nhạc giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
NINA KIRADJIEVA (Bungari)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
NOH (điệu múa thần bí của tầng lớp
Samurai - Nhật Bản)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
NÓN (MÚA NÓN NGƯỜI KINH, THÁI, PHÙ LÁ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
915.
|
NON
SÔNG MỘT DẢI
(Tác giả: Nguyễn
Xinh
Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
916.
|
NÔNG
THÔN ĐỔI MỚI
(Tác giả: Tô
Vũ, Tạ Phước
Hoà
tấu nhạc cụ dân tộc)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
917.
|
NỐT NHẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
918.
|
NỮ
ANH HÙNG MIỀN NAM
(Tác giả: Nguyễn
Thị Nhung
Thể loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
NGHỆ SĨ NHÂN DÂN ĐỖ MINH TIẾN - LỊCH
SỬ VÀ NHỮNG TÁC PHẨM MÚA (Đinh Mạnh Cường)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ SĨ NHÂN DÂN THÁI LY (Sách có 2
cuốn nên chọn 1: A/ sách của nhiều tác giả, B/ sách của Trần Phú)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT BIÊN ĐẠO (Trịnh Xuân Định)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
NGHỆ THUẬT BIÊN ĐẠO MÚA (Nguyễn Thị
Hiển)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN MÚA DÂN GIAN BÀ
RỊA – VŨNG TÀU (Nguyễn Thành Đức)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN TRUYỀN THỐNG CÁC
DÂN TỘC THIỂU SỐ VIỆT NAM (Lê Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN TRUYỀN THỐNG CỦA
NGƯỜI VIỆT Ở HÀ TÂY (Nhiều tác giả)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
926.
|
NGHỆ THUẬT CẢI LƯƠNG NHỮNG TRANG SỬ
(Chương Bình Tòng, Viện Sân khấu, 1997)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
927.
|
NGHỆ THUẬT CHỈ HUY DÀN NHẠC VÀ HỢP XƯỚNG
(Nguyễn Bách, Nxb Trẻ, TP Hồ Chí Minh, 2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
928.
|
NGHỆ THUẬT DIỄN XƯỚNG MO MƯỜNG
(Kiều Trung Sơn, Nxb Thế giới, 2016)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CUNG ĐÌNH HUẾ (Hoàng
Túc)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHĂM (Lê Ngọc Canh)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU Á (Trung Quốc, Ấn
Độ, Triều Tiên, Nhật Bản, Hàn Quốc)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU ÂU (Hi Lạp,
Bumgari, Nga, Italia, Pháp, Anh, Đức, Séc)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU ĐẠI DƯƠNG
(Australia...)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU MỸ (CuBa, Braxin,
Mỹ, Aztec)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHÂU PHI (Marốc, Pícmê,
Burkina Faso, Mali, Ruanda)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA CHÈO (Lê Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA DÂN GIAN RAGLAY Ở KHÁNH
HOÀ (Dương Văn Học)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA DÂN GIAN VIỆT NAM (Lâm
Tô Lộc)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA ĐÔNG NAM Á (Thái Lan,
Brunei, Indonesia, Malaysia, Campuchia, Lào, Việt Nam, Triều Tiên, Nhật Bản,)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA HÀ NỘI
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA MƯỜNG
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA Ở MỸ
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA Ở THĂNG LONG - ĐÔNG ĐÔ
- HÀ NỘI
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA Ở
THĂNG LONG - ĐÔNG ĐÔ- HÀ NỘI
|
Trung
bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA TẠO HÌNH
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA TỘC NGƯỜI CHƠ RO
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA TỘC NGƯỜI MẠ
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA THẾ GIỚI
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA THỜI BỘ LẠC
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA THỜI CẬN HIỆN ĐẠI
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA THỜI NGUYÊN THỦY
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA THỜI PHONG KIẾN
|
Trung bình
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA TRUYỀN THỐNG KHƠ ME NAM
BỘ
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH AI CẬP
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ (nước ngoài)
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH ẤN ĐỘ
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ (nước ngoài)
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH CỦA NGƯỜI
AZTÉC Ở NAM MỸ
|
Dài
|
Hình
thức
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH CỦA NGƯỜI MAYA
VÀ AZTÉC Ở TRUNG MỸ (CHÂU MỸ)
|
Dài
|
Hình
thức
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH HI LẠP
|
Dài
|
Hình
thức
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH LA MÃ
|
Dài
|
Hình
thức
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH TÂY Á
|
Dài
|
Hình
thức
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VĂN MINH TRUNG HOA
|
Dài
|
Hình
thức
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM THOÁNG CẢM
NHẬN (Dương Văn Học)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM TRONG TÔI
(Đặng Hùng)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
NGHỆ THUẬT MÚA VÙNG HÀ NỘI MỞ RỘNG (Lê
Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
967.
|
NGHỆ THUẬT SÂN KHẤU: HÁT BỘI,
ĐỜN CA TÀI TỬ VÀ CẢI LƯƠNG Ở SÀI GÒN VÀ NAM KỲ CUỐI THẾ KỶ XIX ĐẾN 1945
(Nguyễn Đức Hiệp, Nxb Văn hóa
- Văn nghệ)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
NGHIÊM CHÍ (đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (biên đạo, sáng tác)
|
|
969.
|
NGỌC
LỬA NGHỆ TĨNH
(Tác giả: Lương
Ngọc Trác, Huy Thục, Nguyễn Thành
Thể loại: Vũ kịch)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
970.
|
NGỌN
CỜ DÂN CHỦ
Tác giả: Lưu Hữu Phước Hợp xướng
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
NGÔ HIỂU BANG (Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Biên đạo, Sáng tác, Lý luận)
|
|
NGÔN NGỮ MÚA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
973.
|
NGŨ TỰ NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
974.
|
NGUYỄN
AN CHUNG (1914-1984)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
975.
|
NGUYỄN
AN THUYÊN (1949-2015)
(GTNN,
Nhạc sĩ, Thiếu tướng Quân đội, Giám đốc Trường Đại học Văn hoá Nghệ thuật
Quân đội)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
976.
|
NGUYỄN
BÁ NHUNG (NGUYÊN NHUNG) (1933 - 2009)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
977.
|
NGUYỄN
ĐÌNH NGHỊ (1883-1954)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
978.
|
NGUYỄN
ĐÌNH TẤN (1930-2002)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
NGUYỄN ĐÌNH THÁI LY (đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (biên đạo, sáng tác)
|
|
980.
|
NGUYỄN
ĐỨC TOÀN (1929-2016)
(GTHCM)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
NGUYỄN ĐỨC THOÀN (NGƯT - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhà Sư phạm)
|
|
NGUYỄN HOÀNG ĐIỆP (NGƯT – nguyên Hiệu
trưởng trường Múa Việt Nam - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhà Sư phạm)
|
|
NGUYỄN HUY CHÍNH (HS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhạc sĩ, Họa sĩ)
|
|
984.
|
NGUYỄN
HUY DU (1926-2007)
(GTHCM,
Nhạc sĩ, Tổng thư ký Hội NSVN)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
985.
|
NGUYỄN
HỮU BA (1914-1970)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
NGUYỄN KHÁNH HÒA (HS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhạc sĩ, Họa sĩ)
|
|
NGUYỄN MINH HIẾN ((Giải thưởng Nhà
nước - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (biên đạo, sáng tác)
|
|
988.
|
NGUYỄN
NGỌC LÂN (Mộng Lân) (1934-2007)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc, GTNN, Nhạc sĩ
|
|
NGUYỄN NHẬT LAI (NS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
990.
|
NGUYỄN
PHÚ ĐẸ (1923-2019)
(Nghệ
nhân nhân dân Ca trù )
|
Trung
bình
|
Nhân danh,
|
|
991.
|
NGUYỄN
QUỐC HƯƠNG (1920-1987)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
992.
|
NGUYỄN
TĂNG HÍCH (Trần Hoàn) (1928-2003)
(GTHCM,
Nhạc sĩ, Bộ trưởng Bộ VHTT)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
NGUYỄN TÂM KIÊN (NSƯT - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh (Nhà Sư phạm)
|
|
994.
|
NGUYỄN TẤN NHÌ (Nhị Tấn) (1936-2018)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
NGUYỄN THỊ GIA - đã mất
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
996.
|
NGUYỄN
THỊ THƯỜNG (Thương Huyền) (1923-1989)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
997.
|
NGUYỄN
THIỆN ĐẠO (1940-2015)
(Nhạc
sĩ Việt Nam tại CH Pháp)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
998.
|
NGUYỄN
TRÃI (1380-1442)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
999.
|
NGUYỄN
TRUNG KIÊN (1939-2021)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1000.
|
NGUYỄN
VĂN AN (1929-2011)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1001.
|
NGUYỄN
VĂN MÙI (1930-2019)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc ( Ca trù)
|
|
1002.
|
NGUYỄN
VĂN NAM (1932 -2020)
(GTNN,
Nhạc sĩ, GS.TS. NGND)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1003.
|
NGUYỄN
VĂN TUYÊN (1909-2009)
(ông
được coi khai sinh ra nền Tân nhạc VN. Ông là nghệ sĩ đầu tiên sáng tác và
trình diễn Tân nhạc trước công chúng)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1004.
|
NGUYỄN
VĂN TÝ (1925-2019)
(GTHCM)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1005.
|
NGUYỄN
VĂN THƯƠNG (1919-2002)
(GTHCM,
GS.NSND).
(Giám
đốc Nhạc viện Hà Nội)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1006.
|
NGUYỄN
VĂN TRỖI
Tác giả: Đàm
Linh
Thể loại: Thanh xướng kịch
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1007.
|
NGUYỄN
VĨNH BẢO (1918-2020)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
NGUYỄN XUÂN HÒA (NS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
1009.
|
NGUYỄN
XUÂN HỒNG (1928-1996)
(GTHCM)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1010.
|
NGUYỄN
XUÂN KHOÁT (1910-1994)
(GTHCM,
Chủ tịch Hội NSVN)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1011.
|
NGƯỜI
HÀ NỘI
(Tác giả: Nguyễn
Đình Thi
Thể loại: Trường ca)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1012.
|
NGƯỜI
TẠC TƯỢNG
(Tác giả: Đỗ
Nhuận Thể loại: Nhạc kịch)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1013.
|
NGƯỜI
VỀ ĐEM TỚI NGÀY VUI
(Tác giả: Trọng
Bằng
Thể loại: Giao hưởng thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
NHÀ HÁT BALÊ CUBA
|
Ngắn
|
Tổ chức
(nước ngoài)
|
|
NHÀ HÁT BALÊ NGA
|
Ngắn
|
Tổ chức
(nước ngoài)
|
|
1016.
|
NHÀ
HÁT BROADWAY (Mỹ)
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1017.
|
NHÀ
HÁT CA - MÚA - NHẠC VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
NHÀ HÁT CA MÚA NHẠC
|
Rất dài
|
Địa danh
|
|
1019.
|
NHÀ
HÁT CA MÚA NHẠC THĂNG LONG
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1020.
|
NHÀ
HÁT CÔNG AN NHÂN DÂN
|
Trung
bình
|
Tổ chức
|
|
NHÀ HÁT DÂN CA QUAN HỌ BẮC NINH
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
1022.
|
NHÀ
HÁT ESPLANADE (SINGAPORE)
|
Trung bình
|
Địa danh
|
|
1023.
|
NHÀ
HÁT GIAO HƯỞNG VÀ VŨ KỊCH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Trung
bình
|
Tổ chức
|
|
NHÀ HÁT GIAO HƯỞNG, NHẠC VŨ KỊCH TP.
HỒ CHÍ MINH
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
1025.
|
NHÀ HÁT LA SCALA (Ý)
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1026.
|
NHÀ
HÁT LỚN (Nga)
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1027.
|
NHÀ HÁT LỚN HÀ NỘI
|
Trung
bình
|
Địa
danh âm nhạc
|
|
NHÀ HÁT NGHỆ THUẬT
|
Dài
|
Địa
danh
|
|
1029.
|
NHÀ
HÁT NGHỆ THUẬT CA KỊCH HUẾ
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1030.
|
NHÀ
HÁT NGHỆ THUẬT ĐƯƠNG ĐẠI VIỆT NAM
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1031.
|
NHÀ
HÁT NGHỆ THUẬT TRUYỀN THỐNG CUNG ĐÌNH HUẾ
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1032.
|
NHÀ
HÁT NHẠC VŨ KỊCH VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
NHÀ HÁT NHẠC VŨ KỊCH VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
1034.
|
NHÀ
HÁT OPERA PHÁP
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1035.
|
NHÀ
HÁT OPERA QUỐC GIA ĐỨC
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1036.
|
NHÀ
HÁT OPERA SYDNEY (ÚC)
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1037.
|
NHÀ
HÁT QUÂN ĐỘI
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
NHÀ HÁT QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
NHÀ HÁT TUỔI TRẺ VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
1040.
|
NHÃ NHẠC TRIỀU NGUYỄN
(Vĩnh Phúc, Nxb Thuận Hóa, Huế,
2010)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1041.
|
NHẠC CHƯƠNG
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1042.
|
NHẠC KỊCH
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1043.
|
NHẠC KHÍ DÂN TỘC KHMER SÓC
TRĂNG
(Đào Huy Quyền, Sơn Ngọc
Hoàng, Ngô Khị, Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh, 2007)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1044.
|
NHẠC KHÍ DÂN TỘC VIỆT
(Võ Thanh Tùng, Nxb Âm nhạc,
Hà Nội, 2001)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1045.
|
NHẠC MÚA CUNG ĐÌNH HUẾ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1046.
|
NHẠC TUỒNG CUNG ĐÌNH HUẾ
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1047.
|
NHẠC THÍNH PHÒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1048.
|
NHẠC
VIỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1049.
|
NHẬT
KÝ SÔNG THƯƠNG
(Tác giả: Văn Ký Thể
loại: Ca kịch)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1050.
|
NHỊP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1051.
|
NHỊP ĐỘ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1052.
|
NHỊP, PHÁCH
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
NHỮNG ĐIỆU MÚA CỔ PHƯƠNG ĐÔNG (Xinia
Xarina)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1054.
|
NHỮNG KHÚC DẠO ĐẦU
(Thể loại: Giao hưởng thơ
Tác
giả: Franz Liszt)
|
Trung bình
|
Tác phẩm âm nhạc
|
|
1055.
|
NHỮNG TÁC PHẨM
GIAO HƯỞNG VIỆT NAM (7 tập)
|
Dài
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1056.
|
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG ÂM
NHẠC TUỒNG
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1057.
|
NHỮNG VẤN ĐỀ CỦA NGHỆ THUẬT
PHỐI DÀN NHẠC
(Tác giả: Ma-rin
Gô-lê-mi-nốp
Dịch giả: Tô Hải
Nxb Văn hóa, 1972)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1058.
|
NHỮNG VẤN ĐỀ VỀ HƯỚNG DẪN HỢP
XƯỚNG
(Tác giả:
Krascnôsêcốp
Dịch giả: Vũ Tự
Lân
Nxb Văn hóa, Hà Nội, 1969)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1059.
|
OBOE
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1060.
|
OLIVIER MESSIAEN (1908-1992)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
Ô MÚA (MÚA Ô - DÂN TỘC MÔNG, MÚA RƯỚC
Ô - DAO ĐỎ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
ỐNG BƯƠNG (MÚA ĐÂM ỐNG / CHÀM ỐNG -
NGƯỜI MƯỜNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
ỐNG ĐAO (MÚA HƯN MẠY/ ỐNG ĐAO - NGƯỜI
THÁI, KHƠ MÚ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
1064.
|
ÔNG
GIÓNG
(Tác giả: Nguyễn
Xuân Khoát
Tp.
Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1065.
|
PARANƯNG (Chăm)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
PENTJAK (Múa chiến đấu - Ấn Độ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
1067.
|
PÍ MO, PÍ LAO
LUÔNG, PÍ MỘT LAO (Thái)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1068.
|
PÍ PẶP (Thái), PƠ
LÔI (La Ha)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1069.
|
PÍ TAM LÁY
(Thái), RĂMBLĂNG (Khơ Mú)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1070.
|
PIANO
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1071.
|
PIERE BOULEZ (1925-2016)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1072.
|
POLONAISE
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1073.
|
PYOTR ILYICH TCHAIKOVSKY (1840-1893)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1074.
|
PHÁCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1075.
|
PHÁCH, SONG LOAN,
CẶP KÈ, SÊNH (Việt)
|
Trung
bình
|
Nhạc cụ
|
|
1076.
|
PHẠM
DUY CẨN
(Phạm
Duy) (1921-2013)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1077.
|
PHẠM
HỒNG THAO (1932-1996)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1078.
|
PHẠM
MINH KHANG (1944-2015)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1079.
|
PHẠM
QUÝ DƯƠNG (1937-2011)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
PHẠM THỊ ĐIỀN (NGƯT - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
1081.
|
PHAN
HUỲNH ĐIỂU (1924-2015)
(GTHCM)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc,
|
|
1082.
|
PHAN
NGỌC (1936-2017)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1083.
|
PHAN
VĂN TẦN (Tân Huyền) (1931- 2008)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1084.
|
PHI ĐIỆU TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1085.
|
PHÓ
ĐỨC PHƯƠNG (1944 - 2020)
(Giải
thưởng nhà nước)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1086.
|
PHONG CÁCH BAROCO
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1087.
|
PHONG CÁCH ROCOCO
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
PHÒNG CÔNG TÁC
NGHỆ THUẬT THIÊN MÃ (Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Tổ chức
(nước ngoài)
|
|
1089.
|
PHONG TRÀO “HÁT CHO ĐỒNG
BÀO TÔI NGHE”
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
1090.
|
PHONG TRÀO “LỜI TA ĐIỆU
TÂY”
|
Trung bình
|
Trường
phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1091.
|
PHONG TRÀO “TIẾNG HÁT ÁT TIẾNG BOM”
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
1092.
|
PHONG TRÀO TÂN NHẠC – ÂM
NHẠC CẢI CÁCH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu,
khuynh hướng
|
|
1093.
|
PHỦ GIÀY
(Xã Kim Thái, huyện Vụ Bản,
tỉnh Nam Định thờ Thánh Mẫu Liễu Hạnh, là nơi khởi thuỷ của âm nhạc Hát văn).
|
Trung bình
|
Địa
danh âm nhạc
|
|
PHÙNG THỊ NHẠN ((NSND, GTNN - đã mất)
(biên đạo, sáng tác)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
1095.
|
PHỨC ĐIỆU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1096.
|
PHƯỜNG
BẢ LỆNH (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
PHƯƠNG PHÁP ĐẠO DIỄN CHƯƠNG TRÌNH NGHỆ
THUẬT TỔNG HỢP (Lê Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
PHƯƠNG PHÁP KẾT CẤU KỊCH BẢN MÚA (Lê
Ngọc Canh)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
PHƯƠNG PHÁP SÁNG TÁC MÚA (Đặng Hùng)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
PHƯỢNG TƯỚNG VŨ (người chỉ huy đội múa
Đại na vũ - Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
1101.
|
QUA
CẦU SÔNG CÁI
(Tác giả: Nguyễn
Xuân Khoát
Thể loại: Ca kịch)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
QUẢ CÒN (MÚA CÒN - NGƯỜI TÀY, NÙNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
QUẢ NHẠC (MÚA QUẢ NHẠC - KINH, TÀY,
THÁI)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
1104.
|
QUÁCH
THỊ HỒ (1909-2001)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1105.
|
QUAN HỌ
|
Rất dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1106.
|
QUÃNG ÂM, LOẠI QUÃNG ÂM
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1107.
|
QUẢNG
BÌNH QUÊ TA ƠI
(Tác giả: Hoàng Vân Thể loại: Ca
khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
QUẠT (MÚA QUẠT/ MÚA QUẠT MA) - KINH,
THÁI, CHĂM, TÀY; MÚA CHẦU QUẠT - NGƯỜI TÀY)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
1109.
|
QUÊ
HƯƠNG
(Tác giả: Hoàng Việt Thể loại: Liên khúc Sonate giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1110.
|
QUÊ
HƯƠNG TÂY NGUYÊN
(Tác giả: Nguyễn
Văn Thương
Thể loại: Fantasy)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1111.
|
QUÊ
HƯƠNG TÔI TRONG MÁU LỬA
(Tác giả: Ca
Lê Thuần
Độc
tấu piano)
|
Ngắn
|
Tác phẩm,
|
|
1112.
|
RA KHƠI
(Tác giả: Tạ Phước
Độc tấu violin)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
RABAM (múa Trung Thái Lan)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
RAP - HÌNH THỨC KHIÊU VŨ HIỆN ĐẠI
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
1115.
|
RHAPSODY
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1116.
|
RICHARD
STRAUSS (1864-1949)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
RÌU (MÚA RÌU - NGƯỜI DAO ĐỎ)
|
|
Đạo cụ
|
|
1118.
|
ROBERT SCHUMANN (1810-1856)
|
Trung bình
|
Nhân danh
|
|
ROCK - HÌNH THỨC KHIÊU VŨ HIỆN ĐẠI
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
ROI (MÚA ROI - NGƯỜI CHĂM)
|
|
Đạo cụ
|
|
RÒM VÔNG (LÂM THÔN) (múa trong tết
Chocham - Camphuchia)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
1122.
|
RONDO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1123.
|
RONDO - SONATA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1124.
|
RÔ BĂM
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1125.
|
RÔNEAT EK (Khmer)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
RUDOLPH LABAN (Hunggary)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
1127.
|
RỪNG
THƯƠNG NÚI NHỚ
(Tác giả: Đàm
Linh Thể loại: Vũ kịch)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1128.
|
SA MẠC
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
SAGI - MAI (múa
dân gian - Nhật Bản)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
SÁNG TÁC MÚA MỚI (CHUYÊN NGHIỆP)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
1131.
|
SÁO DỌC (Việt),
TƠ LIA (Xơ Đăng), KHER (Mạ)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1132.
|
SÁO GÁO (Mông)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1133.
|
SÁO NGANG, ĐỊCH
(Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1134.
|
SAXOPHONE
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
SÂN KHẤU HY LẠP CỔ ĐẠI
|
Ngắn
|
Địa
danh
|
|
1136.
|
SCHERZO
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1137.
|
SERGEI PROKOFIEV
(1891-1953)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1138.
|
SERGEI
RACHMANINOV (1873-1943)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
SERGHE LIFAR (Người Pháp)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
SÊNH TIỀN (MÚA SÊNH TIỀN)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
1141.
|
SÊNH TIỀN, PHÁCH
XÂU TIỀN, QUÁN TIỀN PHÁCH (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
SIKINIS (múa trong kịch trào phúng -
Hi lạp)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
1143.
|
SKÔ DÌ KÊ (Khmer)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1144.
|
SKÔ SAMPHO (Khmer)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1145.
|
SKÔ THUM
(Khmer)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1146.
|
SONATA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
SONIA AMELLIO (Mexico)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
1148.
|
SÔNG
LÔ
(Tác giả: Văn
Cao Thể loại: Trường ca)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1149.
|
SUY NGHĨ VỀ NHẠC LUẬT CỔ TRUYỀN
VIỆT NAM
((Thế Bảo, giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2011)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
SỰ KIỆN 50 NĂM NGÀY NGHỆ THUẬT MÚA
VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
SỰ KIỆN BÁC HỒ ĐẾN THĂM TRƯỜNG MÚA
VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
SỰ KIỆN SÁNG LẬP HỘI NGHỆ SĨ MÚA VIỆT
NAM
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
SỰ KIỆN TRƯỜNG MÚA VIỆT NAM ĐƯỢC THÀNH
LẬP
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
SỰ KIỆN VỀ CÁC KỲ ĐẠI HỘI HỘI NGHỆ SĨ
MÚA VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
1155.
|
SỬ
LIỆU LỊCH SỬ ÂM NHẠC VIỆT NAM
(Dương
Quang Thiện, Nxb Viện Âm nhạc và Múa, 1995)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1156.
|
SỰ TƯƠNG ĐỒNG VÀ KHÁC BIỆT
TRONG ÂM NHẠC DÂN GIAN TỘC NGƯỜI THÁI, LÀO Ở TÂY BẮC VIỆT NAM VÀ ĐÔNG BẮC LÀO
(Lê Văn Toàn (chủ biên), Nxb
Văn hóa Dân tộc, giải Nhì Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2019)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
SỨC SỐNG NGHỆ THUẬT MÚA (Nguyễn Như
Bình)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1158.
|
T’RƯNG (Gia Rai),
KLƠNG KLƠI (Bahnar), CHINH DRING (Ê Đê), KUNG KHƠNG (Xơ Đăng)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
1159.
|
TA LƯ (Vân Kiều)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1160.
|
TẠ
VĂN PHƯỚC (Tạ Phước) (1919-1977)
(Nhạc
sĩ, Hiệu trưởng trường âm nhạc Việt Nam)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
TÁC PHẨM MÚA VÀ THỜI ĐẠI (Nhiều tác
giả)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1162.
|
TAM THẬP LỤC (Việt),
KHƯM (Khmer)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1163.
|
TAMBOURINE
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
TẠO HÌNH MÚA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
1165.
|
TẠP CHÍ ÂM NHẠC
(Hội Nhạc sĩ Việt Nam)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1166.
|
TẠP CHÍ ÂM NHẠC HỌC
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
(Nhạc viện Thành
phố Hồ Chí Minh)
|
|
1167.
|
TẠP CHÍ ÂM NHẠC HUẾ
(Học viện Âm nhạc Huế)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1168.
|
TẠP CHÍ GIÁO DỤC ÂM NHẠC
(Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt
Nam)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
TẠP CHÍ NHỊP ĐIỆU
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
TĂNG BU (MÚA TĂNG BẲNG, TĂNG BU - DÂN
TỘC KHƠ MÚ)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
1171.
|
TĂNG BU (Thái,
Khơ Mú), CHÀM ỐNG (Mường)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1172.
|
TẤM
CÁM
Tác giả: Đàm Linh Thể loại: Liên khúc
Sonate giao hưởng
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1173.
|
TÂY
NGUYÊN
(Tác giả: Trần Quý Hoà tấu nhạc cụ dân tộc)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
TEMARUK (múa cúng thần lúa của người
Dasun – Brunei)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
THANG ÂM NHẠC TÀI TỬ CẢI LƯƠNG
(Vũ Nhật Thăng)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
THANG ÂM, ĐIỆU THỨC TRONG ÂM NHẠC TRUYỀN THỐNG
MỘT SỐ DÂN TỘC MIỀN NAM VIỆT NAM
(Nxb. TP Hồ Chí Minh, 1993)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
THANG ÂM, GAM
(Tác giả: Hoàng Vân Thể loại: Giao hưởng
thơ)
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
THÀNH
ĐỒNG TỔ QUỐC
|
Trung
bình
|
Tác phẩm,
|
|
THÁNH
GIÓNG
(Tác
giả: Doãn Nho
Thể loại: Giao hưởng
thơ)
|
Trung
bình
|
Tác phẩm
|
|
THÀNH LENINGRAD
Thể loại: Giao hưởng
Tác giả: Dmitri Shostakovich
|
Trung bình
|
Tác phẩm âm nhạc
|
|
THANH XƯỚNG KỊCH
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
THẾ GIỚI MỚI
Thể loại: Giao hưởng
Tác giả: Antonín Dvořák
|
Trung bình
|
Tác phẩm âm nhạc
|
|
THỂ LOẠI ÂM NHẠC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
THÔI THỪA HỈ (Triều Tiên)
(Nghệ sĩ múa nước ngoài)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
THÔNG BÁO KHOA HỌC NGHIÊN CỨU
ÂM NHẠC
(Viện
Âm nhạc, Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
THƠ MÚA (THỂ LOẠI)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
THỦA BÌNH MINH TÂN NHẠC
(Nguyễn Thụy Kha, Nxb Văn học, 2017)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
THUẬT NGỮ ÂM NHẠC VIỆT-ANH-Ý-PHÁP-ĐỨC
(Nguyễn Bách, Nxb Văn hóa Văn
nghệ, 2019)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
THƯỜNG TRIỀU NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1190.
|
TIẾN
QUÂN CA
(Tác giả: Văn
Cao Thể loại: Chính ca)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1191.
|
TIẾNG
HÁT SÔNG HƯƠNG
(Tác giả:
Hoàng Dương
Cello
và dàn nhạc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1192.
|
TIẾNG
PHÁO GIAO THỪA
(Tác giả: Nguyễn
Xuân Khoát
Hoà
tấu nhạc cụ dân tộc)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1193.
|
TIẾT NHẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1194.
|
TIẾT TẤU
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1195.
|
TIÊU (Việt), PÍ
THIU (Thái), ÔỐNG ÔÔI (Mường), CAM RƯNG (Khơ Mú), ĐINH KLIA (Ê Đê), CƠ LUI
(Vân Kiều)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1196.
|
TIỂU NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1197.
|
TÌM HIỂU ÂM NHẠC SÂN KHẤU CHÈO
(Bùi Đức Hạnh, Nxb Sân khấu, 2004)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1198.
|
TÌM HIỂU CỔ NHẠC BẠC LIÊU
(Trần P. Thuận, 2014)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1199.
|
TÌM HIỂU DÂN CA NAM BỘ
(Lư Nhất Vũ, Lê Giang; Nxb TP Hồ Chí Minh, 1983)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1200.
|
TÌM HIỂU DÂN CA QUAN HỌ
(Hồng Thao, Nxb Quân đội Nhân dân, 2017)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
TÌM HIỂU MÚA CUNG ĐÌNH CHĂM (Đặng
Hùng)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1202.
|
TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT HÁT CHẦU VĂN
(Bùi Đình Thảo, Nguyễn Quang Hải; Nxb Nghệ thuật
Quân đội Nhân dân)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1203.
|
TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT HÁT XẨM
(Trần Việt Ngữ, Nxb Quân đội Nhân dân, 2017)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1204.
|
TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT TUỒNG
(Mịch Quang, Nxb Quân đội Nhân dân)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1205.
|
TIMPANI
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1206.
|
TÌNH
CA
(Tác giả: Hoàng Việt Thể loại: Ca
khúc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
TÍNH DÂN TỘC TRONG TÁC PHẨM MÚA CỦA
NSND THÁI LY (Bùi Thu Hồng)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1208.
|
TÍNH TẨU (Tày, Nùng, Thái)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1209.
|
TOCCATA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1210.
|
TỔ
CHỨC GIÁO DỤC, KHOA HỌC VÀ VĂN HÓA LIÊN HIỆP QUỐC (UNESCO)
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1211.
|
TÔ
ĐÌNH HẢI (Tô Hải) (1927-2018)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1212.
|
TỔ KHÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1213.
|
TỔ KHÚC GIAO HƯỞNG
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
TỔ KHÚC MÚA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
1215.
|
TỔ
QUỐC TÔI
(Tác giả: Nguyễn
Đình Lượng
Piano và dàn nhạc)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1216.
|
TỐNG
ĐỨC MINH (1941-2017)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1217.
|
TỔNG
TẬP ÂM NHẠC VIỆT NAM – TÁC GIẢ TÁC PHẨM (Tâp I)
(Giải Đặc biệt, Hội Nhạc sĩ
Việt Nam, 2012)
|
Dài
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1218.
|
TỔNG TẬP NGHIÊN CỨU VỀ HÁT XOAN PHÚ THỌ
(Nhiều tác giả, Nxb Văn hóa dân tộc, 2017)
|
Dài
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
1219.
|
TÙ VÀ (Việt), TƠ
NUỐT (Bahnar), KENUNG (Mạ), KY PA (Ê Đê)
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1220.
|
TUBA
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1221.
|
TUỒNG
|
Dài
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
TUYẾN MÚA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
TUYỂN TẬP NGHỆ THUẬT MÚA VIỆT NAM (2
TẬP) (Nhiều tác giả)
|
Trung bình
|
Ấn phẩm
|
|
TƯ DUY MÚA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
TỪ ĐIỂN BALÊ (Ja.Ray, Praha - Tiệp
Khắc, 1946-1948)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1226.
|
TỪ ĐIỂN TÁC GIẢ ÂM NHẠC
PHỔ THÔNG
(Vũ Tự Lân, giải
Nhất Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2018)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm âm nhạc
|
|
TỪ VŨ KỊCH RA CHIẾN TRƯỜNG (Tạ Hiền
Minh)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
TƯỢNG ĐÁ MÚA ĐỒNG DƯƠNG (THẾ KỶ IX)
|
Ngắn
|
Điêu
khác
|
|
TƯỢNG ĐÁ MÚA MÔ HÌNH LINGA CHĂM
|
Ngắn
|
Điêu
khác
|
|
TƯỢNG ĐÁ MÚA MỸ SƠN (THẾ KỶ VIII)
|
Ngắn
|
Điêu
khác
|
|
TƯỢNG ĐÁ MÚA THÁP MẨM (THẾ KỶ XI - XIV)
|
Ngắn
|
Điêu
khác
|
|
TƯỢNG ĐÁ VŨ NỮ TRÀ KIỆU (THẾ KỶ X)
|
Ngắn
|
Điêu
khắc
|
|
TƯỢNG THẦN XIVA (Tượng vũ nữ bằng đất xét, bằng đồng -
Ấn độ)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1234.
|
TY
GIÁO PHƯỜNG (Việt)
|
Ngắn
|
Dàn nhạc
|
|
TRANG PHỤC LÂN (MÚA LÂN NGƯỜI HOA)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
TRANG PHỤC SƯ TỬ (MÚA SƯ TỬ - NGƯỜI
HOA, NÙNG)
|
Ngắn
|
Đạo cụ
|
|
1237.
|
TRĂM
SÔNG TRỞ VỀ BIỂN ĐÔNG
(Tác giả: Trần
Ngọc Xương
Thể loại: Tổ khúc Giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1238.
|
TRẦN
CHUNG (1927-2002)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
TRẦN HOÀNG HẢI (Giải thưởng Nhà Nước -
đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1240.
|
TRẦN
KÍCH (1922-2018)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
TRẦN MẬU (HS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
TRẦN MINH (NSND – Giải thưởng Nhà nước
- đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1243.
|
TRẦN
NGỌC XƯƠNG (1930-1994)
(Nhạc
sĩ, tác phẩm giao hưởng thơ của ông là một trong những tác phẩm đầu tiên được
dàn nhạc giao hưởng VN trình diễn)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1244.
|
TRẦN
QUANG HẢI (1935-2013)
(GTNN,
Nhạc sĩ GS.TS.NSND. Nguyên giám đốc Nhạc viện TP HCM)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1245.
|
TRẦN VĂN KHÊ (1921-2015)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
TRẦN VIẾT LÝ (HS - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1247.
|
TRÌ TỤC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1248.
|
TRIANGLE
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1249.
|
TRỊNH
CÔNG SƠN (1939-2001)
(Nhạc
sĩ nổi tiếng)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
TRỊNH XUÂN ĐỊNH (NSND + Giải thưởng
nhà nước - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1251.
|
TROMBONE
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1252.
|
TRỔ
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
TRỐNG (MÚA TRỐNG - NGƯỜI CHĂM HROI,
COR, DAO ĐỎ, DAO TUYỂN, HOA, LÔ LÔ, KINH...)
|
Rất dài
|
Đạo cụ
|
|
1254.
|
TRỐNG BỘC (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1255.
|
TRỐNG BỘC (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1256.
|
TRỐNG CAO LAN
(Cao Lan)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1257.
|
TRỐNG CƠM (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1258.
|
TRỐNG ĐẠI (Việt),
HƠ GƠR (Ê Đê), PA NÂNG (Bahnar), PƠ NƠNG (Gia Rai)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
1259.
|
TRỐNG ĐẾ (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
TRỐNG ĐỒNG (=> Chuyển chú)
(Điêu khắc, bích họa)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1261.
|
TRỐNG ĐỒNG (Việt,
Khơ Mú, Lô Lô, Mường)
|
Dài
|
Nhạc cụ
|
|
1262.
|
TRỐNG MẢNH (Việt)
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1263.
|
TRỞ
VỀ ĐẤT MẸ
(Tác giả: Nguyễn
Văn Thương
Độc
tấu cello)
|
Ngắn
|
Tác phẩm,
|
|
1264.
|
TRỞ VỀ VỚI ĐIỆN BIÊN
(Tác giả: Trần Trọng Hùng
Thể loại: Liên khúc Sonate
giao hưởng)
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
1265.
|
TRUMPET
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1266.
|
TRUNG
TÂM BẢO VỆ QUYỀN TÁC GIẢ ÂM NHẠC VIỆT NAM
|
Trung
bình
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1267.
|
TRUNG
TÂM BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT QUỐC GIA BẮC KINH (TRUNG QUỐC)
|
Trung bình
|
Địa danh âm nhạc
|
|
1268.
|
TRƯỜNG CA
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU & ĐIỆN ẢNH
HÀ NỘI
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1271.
|
TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ THUẬT TRUNG ƯƠNG
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1272.
|
TRƯỜNG
ĐẠI HỌC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT QUÂN ĐỘI
|
Dài
|
Tổ chức âm nhạc
|
|
1273.
|
TRƯỜNG PHÁI
ÂM NHẠC ẤN TƯỢNG
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1274.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC BAROC
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1275.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC BIỂU HIỆN
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1276.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC CẤU TRÚC
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1277.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC CỔ ĐIỂN MỚI
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1278.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC CỔ ĐIỂN
VIÊN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1279.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC ĐIỆN TỬ
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1280.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC HIỆN ĐẠI
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1281.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC HIỆN THỰC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1282.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC LÃNG MẠN
CHÂU ÂU (thế kỷ XIX)
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1283.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC NGA (cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX)
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1284.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC NGẪU NHIÊN
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1285.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC SẮP ĐẶT
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1286.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC SERIE TOÀN PHẦN
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1287.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM
NHẠC TIỀN PHONG
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1288.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC TỐI GIẢN
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1289.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC THỂ NGHIỆM
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1290.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂM NHẠC VIÊN MỚI
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1291.
|
TRƯỜNG PHÁI ÂN
NHẠC VỊ LAI
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1292.
|
TRƯỜNG PHÁI CLAVEXANH PHÁP
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
TRƯỜNG PHÁI MÚA
CỔ ĐIỂN
|
Trung bình
|
Trường phái
|
|
TRƯỜNG PHÁI MÚA ĐƯƠNG ĐẠI
|
Trung bình
|
Trường phái
|
|
TRƯỜNG PHÁI MÚA ĐƯƠNG ĐẠI, HIỆN ĐẠI
|
Trung bình
|
Trường phái
|
|
TRƯỜNG PHÁI MÚA LÃNG MẠN
|
Trung bình
|
Trường phái
|
|
TRƯỜNG PHÁI MÚA MÚA HIỆN THỰC
|
|
Trường phái
|
|
1298.
|
TRƯỜNG PHÁI NHẠC KỊCH PHÁP
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1299.
|
TRƯỜNG PHÁI NHẠC KỊCH Ý
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1300.
|
TRƯỜNG PHÁI OPERA VÀ
ORATORIO ĐỨC
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1301.
|
TRƯỜNG PHÁI ORGAN VÀ
CLAVEXANH ĐỨC
|
Trung bình
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
TRƯỜNG TRUNG CẤP
MÚA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
TRƯỜNG TRUNG CẤP VĂN HÓA NGHỆ THUẬT
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1304.
|
TRƯƠNG VĂN TỰ (Ba Tu) (1935-2018)
|
Trung
bình
|
Nhân danh
|
|
TRƯỜNG VŨ ĐẠO BẮC KINH
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1306.
|
VĂN
CAO (1923-1995)
(GTHCM)
|
Dài
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1307.
|
VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
VÀ ĐÀO TẠO ÂM NHẠC DÂN TỘC HỌC VIỆT NAM
(Lê Văn Toàn (chủ
biên), Giải A Hội Nhạc sĩ Việt Nam, 2017)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1308.
|
VIBRAPHONE
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
1309.
|
VIOLA
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1310.
|
VIOLIN
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
1311.
|
VIOLONCELLO
|
Trung bình
|
Nhạc cụ
|
|
VŨ ĐẠO TRUNG QUỐC (Từ Hoa Quân - Trung
Quốc, dịch: Trịnh Trung Hiểu, Nxb Thế giới, Hà Nội, 2002)
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
VŨ ĐOÀN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
VŨ ĐOÀN BALLET THÁNG MƯỜI
|
Ngắn
|
Trào lưu, khuynh
hướng
|
|
VŨ ĐOÀN ĐÔI GIÀY ĐỎ
|
Ngắn
|
Trào lưu, khuynh
hướng
|
|
VŨ ĐOÀN MINH TINH
|
Ngắn
|
Trào lưu, khuynh hướng
|
|
VŨ ĐOÀN THẠCH HIỀN
|
Ngắn
|
Trào lưu, khuynh hướng
|
|
VŨ KỊCH
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
VŨ KỊCH NHỮNG TIÊN NỮ MA (G.Koranli -
Nga)
|
Dài
|
Tác
phẩm
|
|
1320.
|
VŨ
TUẤN ĐỨC (1900-1982)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1321.
|
VŨ
TRỌNG HỐI (1926-1985)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1322.
|
VŨ
VĂN KÝ (1928 -2020)
(GTNN)
|
Trung
bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
1323.
|
VUI
MÙA GẶT
(Tác giả: Nguyễn
Xuân Khoát
Thể loại: Prelude)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1324.
|
VƯỜN HOA NHÀ KÈN
|
Trung
bình
|
Địa
danh
|
|
VƯƠNG THÀO (đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1326.
|
WALTZ
|
Trung bình
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
WAYANG (Kịch múa - Ấn Độ)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
1328.
|
WOLFGANG AMADEUS MOZART (1756-1791)
|
Trung bình
|
Nhân danh âm nhạc
|
|
XOANG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
XÒE (NGƯỜI TÀY, THÁI)
|
Dài
|
Thuật ngữ, khái niệm
|
|
XÒE THÁI - MỘT GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN
ĐỘC ĐÁO
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
XÒE THÁI
|
Ngắn
|
Ấn phẩm
|
|
1333.
|
XUYÊN TÂM
|
Ngắn
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
1334.
|
XYLOPHONE
|
Ngắn
|
Nhạc cụ
|
|
YBRƠM (NSND, GTNN - đã mất)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
1336.
|
YẾN NHẠC
|
Trung bình
|
Khái
niệm, thuật ngữ
|
|
YÊU CỔ (múa trống - Trung Quốc)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|
|
YUKIKO TOMOI (Nhật Bản)
|
Ngắn
|
Nhân
danh
|
|
ZAPIN (múa chào - Malaysia)
|
Ngắn
|
Thuật
ngữ, khái niệm
|