VI | EN
Bảng mục từ Quyển 25

STT

TÊN MỤC TỪ SAU ĐIỀU CHỈNH

TRƯỜNG ĐỘ

LOẠI HÌNH

1

AN NINH TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

2

ARTHUR BETZ LAFFER

Dài

Danh nhân

3

ẤN ĐỊNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

4

ÂN HẠN THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

5

BẢN CÁO BẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

6

BÁN KHỐNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

7

BÁN TÀI SẢN CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

8

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

9

BẢNG GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

10

BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

11

BÁO CÁO KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

12

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

13

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

14

BÁO CÁO KIỂM TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

15

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

16

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

17

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

18

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

19

BÁO CÁO TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

20

BẢO HIỂM

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

21

BẢO HIỂM BẢO LÃNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

22

BẢO HIỂM BẢO VIỆT (TỔNG CÔNG TY BẢO HIỂM BẢO VIỆT)

Dài

Tổ chức, cơ quan

23

BẢO HIỂM BẮT BUỘC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

24

BẢO HIỂM CHÁY, NỔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

25

BẢO HIỂM HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

26

BẢO HIỂM HÀNG KHÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

27

BẢO HIỂM HƯU TRÍ BỔ SUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

28

BẢO HIỂM LIÊN KẾT NGÂN HÀNG (Bancassurance)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

29

BẢO HIỂM NÔNG NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

30

BẢO HIỂM NHÂN THỌ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

31

BẢO HIỂM NHÓM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

32

BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

33

BẢO HIỂM RỦI RO TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

34

BẢO HIỂM RỦI RO THIÊN TAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

35

BẢO HIỂM SỨC KHỎE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

36

BẢO HIỂM TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

37

BẢO HIỂM TIỀN GỬI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

38

BẢO HIỂM TIỀN GỬI VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

39

BẢO HIỂM TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

40

BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

41

BẢO HIỂM THÂN TÀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

42

BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

43

BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ TÀU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

44

BẢO HIỂM VI MÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

45

BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

46

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

47

BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

48

BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

49

BẢO HIỂM Y TẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

50

BẢO LÃNH NGÂN HÀNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

51

BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

52

BAO THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

53

BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

54

BẪY THANH KHOẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

55

BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG GIÁ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

56

BIÊN LÃI SUẤT RÒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

57

BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

58

BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

59

BÌNH ỔN GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

60

BỘ ĐỆM VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

61

BỘ MÁY KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

62

BỘ TÀI CHÍNH VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

63

BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

64

BỘI THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

65

BỒI THƯỜNG BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

66

BÙ GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

67

BUÔN LẬU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

68

CÁC BÊN CÓ QUAN HỆ LIÊN KẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

69

CAM KẾT BỐ TRÍ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

70

CAM KẾT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

71

CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

72

CÁN CÂN VÃNG LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

73

CẢNG NỘI ĐỊA (ICD)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

74

CẠNH TRANH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

75

CASINO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

76

CẦM CỐ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

77

CẤP TÍN DỤNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

78

CÂU LẠC BỘ LONDON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

79

CÂU LẠC BỘ PARIS

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

80

CẦU TIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

81

CẦU TÍN DỤNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

82

CẤU TRÚC KỲ HẠN CỦA LÃI SUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

83

CỔ ĐÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

84

CỔ ĐÔNG CHIẾN LƯỢC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

85

CỔ ĐÔNG LỚN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

86

CỔ ĐÔNG NHỎ LẺ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

87

CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

88

CỔ PHẦN ĐÃ ĐƯỢC CỔ ĐÔNG THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

89

CỔ PHẦN HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

90

CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

91

CỔ PHIẾU BỊ HẠN CHẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

92

CỔ PHIẾU CHUYỂN NHƯỢNG TỰ DO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

93

CỔ PHIẾU GIAO DỊCH PHI TẬP TRUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

94

CỔ PHIẾU LƯU HÀNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

95

CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

96

CỔ PHIẾU QUỸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

97

CỔ PHIẾU RẺ TIỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

98

CỔ PHIẾU TĂNG TRƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

99

CỔ PHIẾU THƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

100

CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

101

CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI BIỂU QUYẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

102

CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI CỔ TỨC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

103

CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI HOÀN LẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

104

CỔ TỨC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

105

CỔ TỨC BẰNG CỔ PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

106

CỔ TỨC BẰNG TIỀN MẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

107

CỔ TỨC TRẢ SAU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

108

CÔNG BẰNG THUẾ THEO CHIỀU DỌC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

109

CÔNG BẰNG THUẾ THEO CHIỀU NGANG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

110

CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH AN TOÀN VĨ MÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

111

CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

112

CÔNG CỤ HẠN MỨC TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

113

CÔNG CỤ NỢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

114

CÔNG CỤ NỢ CHÍNH PHỦ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

115

CÔNG CỤ TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

116

CÔNG CỤ TÀI CHÍNH PHÒNG NGỬA RỦI RO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

117

CÔNG CỤ VỐN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

118

CÔNG ĐIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

119

CÔNG KHAI GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

120

CÔNG KHAI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

121

CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH (FINTECH)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

122

CÔNG SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

123

CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

124

CÔNG TY CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

125

CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

126

CÔNG TY QUẢN LÝ TÀI SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

127

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN QUẢN LÝ TÀI SẢN CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

128

CÔNG TY QUỸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

129

CÔNG TY TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

130

CÔNG TY TÀI CHÍNH QUỐC TẾ (IFC)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

131

CÔNG TY TÍN THÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

132

CÔNG TY TNHH DELLOITTE

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

133

CÔNG TY TNHH ERNST & YOUNG VIỆT NAM (E&Y)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

134

CÔNG TY TNHH KPMG VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

135

CÔNG TY TNHH MUA BÁN NỢ VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

136

CÔNG TY TNHH PRICEWATERHOUSE COOPER (PWC)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

137

CÔNG TRÁI XÂY DỰNG TỔ QUỐC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

138

CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ ĐƠN GIẢN HÓA VÀ HÀI HÒA THỦ TỤC HẢI QUAN (CÔNG ƯỚC KYOTO)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

139

CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ HỆ THỐNG HÀI HÒA MÔ TẢ VÀ MÃ HÓA HÀNG HÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

140

CƠ CẤU LẠI NỢ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

141

CƠ CẤU LẠI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

142

CƠ CẤU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

143

CƠ CẤU NGUỒN VỐN TỐI ƯU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

144

CƠ CHẾ MỘT CỬA ASEAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

145

CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

146

CƠ CHẾ QUẢN LÝ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

147

CƠ CHẾ TRUYỀN TẢI CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

148

CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

149

CƠ SỞ TÍNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

150

CỤC DỰ TRỮ LIÊN BANG MỸ (FED)

Dài

Tổ chức, cơ quan

151

CUNG CẤP BẢO HIỂM QUA BIÊN GIỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

152

CUNG TIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

153

CUNG TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

154

CỬA HÀNG MIỄN THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

155

CỬA KHẨU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

156

CƯỠNG CHẾ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

157

CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

158

CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

159

CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RIÊNG LẺ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

160

CHẤP HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

161

CHẾ ĐỘ BẢN VỊ VÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

162

CHẾ ĐỘ ĐỐI XỬ QUỐC GIA (NT)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

163

CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

164

CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

165

CHẾ ĐỘ SONG BẢN VỊ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

166

CHẾ ĐỘ TỐI HUỆ QUỐC (MFN)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

167

CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

168

CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ CỐ ĐỊNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

169

CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ THẢ NÔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

170

CHẾ ĐỘ TỶ GIÁ TRƯỜN BÒ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

171

CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

172

CHỈ BÁO TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

173

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

174

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

175

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

176

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

177

CHI BÙ LỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

178

CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

179

CHI DỰ TRỮ QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

180

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

181

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

182

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

183

CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

184

CHI NHÁNH NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

185

CHI PHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

186

CHI PHÍ BIẾN ĐỔI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

187

CHI PHÍ CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

188

CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

189

CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

190

CHI PHÍ VỐN BÌNH QUÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

191

CHI PHÍ VỐN CẬN BIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

192

CHI PHÍ VỐN CHỦ SỞ HỮU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

193

CHI PHÍ VỐN VAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

194

CHỈ SỐ AN TOÀN VĨ MÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

195

CHỈ SỐ CẢNH BÁO SỚM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

196

CHỈ SỐ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

197

CHỈ SỐ CHỨNG KHOÁN TỔNG HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

198

CHỈ SỐ CHỨNG KHOÁN THEO NGÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

199

CHỈ SỐ DOW JONES AVERAGE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

200

CHỈ SỐ ĐÒN BẨY KINH DOANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

201

CHỈ SỐ ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

202

CHỈ SỐ FTSE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

203

CHỈ SỐ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

204

CHỈ SỐ GIẢM PHÁT GDP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

205

CHỈ SỐ GIÁM SÁT RỦI RO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

206

CHỈ SỐ LỢI NHUẬN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

207

CHỈ SỐ RỦI RO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

208

CHỈ SỐ S&P500

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

209

CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

210

CHỈ SỐ TĂNG TRƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

211

CHỈ SỐ THANH KHOẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

212

CHỈ SỐ VN-ALLSHARE

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

213

CHỈ SỐ VN-INDEX

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

214

CHỈ TIÊU AN TOÀN NỢ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

215

CHI TIÊU CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

216

CHI TIÊU QUA THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

217

CHI THƯỜNG XUYÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

218

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN TIỀN DO CHÍNH PHỦ VAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

219

CHI TRỢ GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

220

CHIẾN LƯỢC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

221

CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯ CHỦ ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

222

CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯ THỤ ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

223

CHIẾN TRANH TIỀN TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

224

CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

225

CHIẾT KHẤU TRÁI PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

226

CHÍNH SÁCH AN TOÀN VI MÔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

227

CHÍNH SÁCH AN TOÀN VĨ MÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

228

CHÍNH SÁCH LÃI SUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

229

CHÍNH SÁCH NGOẠI HỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

230

CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

231

CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH QUỐC GIA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

232

CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

233

CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

234

CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ NỚI LỎNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

235

CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ PHI TRUYỀN THỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

236

CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ THẮT CHẶT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

237

CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

238

CHÍNH SÁCH TỶ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

239

CHO THUÊ KÉT SẮT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

240

CHO THUÊ TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

241

CHO THUÊ TÀI SẢN CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

242

CHO VAY BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

243

CHO VAY CHỈ ĐỊNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

244

CHO VAY LẠI VỐN VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

245

CHO VAY NGANG HÀNG (PEER TO PEER LENDING)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

246

CHO VAY TÍN CHẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

247

CHỐNG XÓI MÒN CƠ SỞ THUẾ VÀ CHUYỂN LỢI NHUẬN (BEPS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

248

CHU KỲ TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

249

CHU KỲ TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

250

CHUẨN MỰC BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUỐC TẾ (IFRS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

251

CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

252

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

253

CHUẨN MỨC KẾ TOÁN CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

254

CHUẨN MỰC KẾ TOÁN CÔNG QUỐC TẾ (IPSAS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

255

CHUẨN MỰC KIỂM TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

256

CHUYỂN CỬA KHẨU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

257

CHUYỂN ĐỔI VỐN CỔ ĐÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

258

CHUYÊN GIA TÍNH TOÁN BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

259

CHUYỂN GIAO RỦI RO TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

260

CHUYỂN KHOẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

261

CHUYỂN LỖ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

262

CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

263

CHUYỂN PHÁT NHANH QUỐC TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

264

CHUYỂN TẢI HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

265

CHUYỂN TIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

266

CHỨC NĂNG CỦA KẾ TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

267

CHỨC NĂNG CỦA KIỂM TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

268

CHỨC NĂNG CỦA TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

269

CHỨC NĂNG TẠO TIỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

270

CHỨC NĂNG TRUNG GIAN TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

271

CHỨC NĂNG TRUNG GIAN THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

272

CHỨNG CHỈ CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

273

CHỨNG CHỈ KẾ TOÁN VIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

274

CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

275

CHỨNG CHỈ LƯU KÝ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

276

CHỨNG CHỈ QUỸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

277

CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

278

CHỨNG CHỈ VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

279

CHỨNG KHOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

280

CHỨNG KHOÁN BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

281

CHỨNG KHOÁN CÓ KHẢ NĂNG CHUYỂN ĐỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

282

CHỨNG KHOÁN HÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

283

CHỨNG KHOÁN HÓA CÁC KHOẢN NỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

284

CHỨNG KHOÁN NỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

285

CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

286

CHỨNG KHOÁN THƯỢNG HẠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

287

CHỨNG KHOÁN VỐN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

288

CHỨNG QUYỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

289

CHỨNG QUYỀN CÓ ĐẢM BẢO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

290

CHỨNG TỪ CÓ GIÁ CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

291

CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

292

CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

293

CHỨNG THƯ THẨM ĐỊNH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

294

CHƯƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

295

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

296

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

297

CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NỢ CÔNG TRUNG HẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

298

DANH MỤC BẢO HIỂM Y TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

299

DANH MỤC BIỂU THUẾ QUAN HÀI HÒA ASEAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

300

DANH MỤC ĐẦU TƯ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

301

DANH MỤC HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

302

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

303

DANH MỤC THỊ TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

304

DỊCH VỤ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

305

DỊCH VỤ KIỂM TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

306

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

307

DỊCH VỤ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

308

DOANH NGHIỆP ĐẠI CHÚNG CHƯA NIÊM YẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

309

DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

310

DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

311

DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN (AEO)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

312

DÒNG TIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

313

DÒNG TIỀN THUẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

314

DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

315

DỰ PHÒNG ĐẶC BIỆT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

316

DỰ PHÒNG GIẢM GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

317

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

318

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

319

DỰ PHÒNG NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

320

DỰ PHÒNG PHẢI TRẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

321

DỰ PHÒNG RỦI RO TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

322

DỰ PHÒNG TỰ NGUYỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

323

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

324

DỰ TRỮ BẮT BUỘC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

325

DỰ TRỮ NGOẠI TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

326

DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

327

DỰ TRỮ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

328

DỰ TRỮ TIỀN MẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

329

ĐA DẠNG HÓA DANH MỤC ĐẦU TƯ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

330

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

331

ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

332

ĐẠI LÝ LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

333

ĐẠI LÝ NGÂN HÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

334

ĐẠI LÝ THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

335

ĐẢM PHỤ QUỐC PHÒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

336

ĐÁNH THUẾ THEO NƠI CƯ TRÚ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

337

ĐÁNH THUẾ THEO NGUỒN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

338

ĐÁNH THUẾ THEO PHẠM VI LÃNH THỔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

339

ĐÁNH TRÙNG THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

340

ĐÁO HẠN TRÁI PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

341

ĐẢO NỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

342

ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

343

ĐĂNG KÝ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

344

ĐĂNG KÝ TỜ KHAI HẢI QUAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

345

ĐĂNG KÝ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

346

ĐẶT CƯỢC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

347

ĐẦU CƠ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

348

ĐẤU GIÁ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

349

ĐẤU GIÁ TÀI SẢN CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

350

ĐẦU TƯ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

351

ĐẦU TƯ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

352

ĐẦU TƯ DÀI HẠN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

353

ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP NƯỚC NGOÀI (FII)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

354

ĐẦU TƯ NGẮN HẠN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

355

ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

356

ĐẦU TƯ TRONG NGÀY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

357

ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

358

ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

359

ĐIỂM HÒA VỐN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

360

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

361

ĐIỀU CHUYỂN TÀI SẢN CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

362

ĐIỀU HÒA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

363

ĐIỀU KIỆN NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

364

ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ (INCOTERMS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

365

ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

366

ĐIỀU LỆ CÔNG TY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

367

ĐIỀU TIẾT GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

368

ĐỊNH GIÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

369

ĐỊNH GIÁ CỔ PHIẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

370

ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

371

ĐỊNH GIÁ QUYỀN CHỌN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

372

ĐỊNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

373

ĐỊNH MỨC CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

374

ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

375

ĐỊNH MỨC TÍN NHIỆM CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

376

ĐÒN BẨY KINH DOANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

377

ĐÒN BẨY TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

378

ĐỖ ĐÌNH THIỆN

Dài

Danh nhân

379

ĐÔ LA HÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

380

ĐÔ LA MỸ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

381

ĐỐI TƯỢNG CƯ TRÚ VỀ THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

382

ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

383

ĐỒNG BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

384

ĐỒNG TIỀN CHUNG CHÂU ÂU (EURO)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

385

ĐỒNG TIỀN QUY ƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

386

ĐỒNG TIỀN TỰ DO CHUYỂN ĐỔI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

387

ĐỒNG VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

388

ĐƠN BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

389

ĐƠN VỊ CÓ LỢI ÍCH CÔNG CHÚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

390

ĐƠN VỊ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

391

ĐƠN VỊ DỰ TRỮ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

392

ĐƠN VỊ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

393

ĐƠN VỊ LƯU KÝ TRUNG GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

394

ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

395

ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

396

ĐƠN VỊ TÀI CHÍNH TRUNG GIAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

397

ĐƠN VỊ XẾP HẠNG TÍN NHIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

398

ĐƯỜNG CONG LỢI SUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

399

ĐƯỜNG THỊ TRƯỜNG VỐN CML

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

400

EUGENE FAMA (1939-)

Dài

Danh nhân

401

FITCH (FITCH INVESTOR SERVICE RATINGS)

Dài

Tổ chức, cơ quan

402

GÁNH NẶNG PHỤ TRỘI CỦA THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

403

GÁNH NẶNG THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

404

GHI THU - GHI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

405

GÓI NỚI LỎNG ĐỊNH LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

406

GỌI VỐN CỘNG ĐỒNG (CROWDFUNDING)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

407

GỘP CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

408

GIÁ BÁN BUÔN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

409

GIÁ BÁN LẺ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

410

GIÁ CẢ

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

411

GIÁ CẠNH TRANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

412

GIÁ CFR

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

413

GIÁ CIF

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

414

GIÁ CIP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

415

GIA CÔNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

416

GIÁ CPT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

417

GIÁ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

418

GIÁ CHÀO MUA CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

419

GIÁ CHỨNG KHOÁN ĐÓNG CỬA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

420

GIÁ CHỨNG KHOÁN MỞ CỬA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

421

GIÁ CHỨNG KHOÁN THAM CHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

422

GIÁ DAP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

423

GIÁ DDP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

424

GIÁ ĐỘC QUYỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

425

GIÁ EXW

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

426

GIÁ FAS

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

427

GIÁ FCA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

428

GIÁ FOB

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

429

GIÁ GIAO NGAY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

430

GIA HẠN NỘP THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

431

GIÁ TÍNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

432

GIÁ TÍNH THUẾ TỐI THIỂU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

433

GIÁ THÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

434

GIÁ THÀNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

435

GIÁ THÀNH TOÀN BỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

436

GIÁ THỊ TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

437

GIÁ THỰC HIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

438

GIÁ TRỊ CHỊU RỦI RO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

439

GIÁ TRỊ DANH NGHĨA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

440

GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

441

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI CỦA TIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

442

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG (NPV)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

443

GIÁ TRỊ HỢP LÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

444

GIÁ TRỊ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

445

GIÁ TRỊ NỘI TẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

446

GIÁ TRỊ SỔ SÁCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

447

GIÁ TRỊ TÀI SẢN RÒNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

448

GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA TIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

449

GIÁ TRỊ THANH LÝ ƯỚC TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

450

GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

451

GIÁ TRỊ THUẦN CÓ THỂ THỰC HIỆN ĐƯỢC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

452

GIÁ TRUNG BÌNH CỦA CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

453

GIẢI PHÓNG HÀNG HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

454

GIÁM ĐỊNH BẢO HIỂM Y TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

455

GIÁM ĐỊNH HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

456

GIÁM ĐỊNH TỔN THẤT BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

457

GIÁM SÁT DỰA TRÊN RỦI RO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

458

GIÁM SÁT HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

459

GIÁM SÁT NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

460

GIÁM SÁT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

461

GIÁM SÁT TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

462

GIẢM THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

463

GIẢM TRỪ CƠ SỞ TÍNH THUẾ THEO ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

464

GIẢM TRỪ CHI PHÍ BỔ SUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

465

GIẢM TRỪ GIA CẢNH NGƯỜI NỘP THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

466

GIẢM TRỪ NGHĨA VỤ THUẾ THEO ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

467

GIAN LẬN BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

468

GIAN LẬN PONZI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

469

GIAN LẬN TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

470

GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

471

GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẠI SÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

472

GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TẬP TRUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

473

GIAO DỊCH ĐỘC LẬP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

474

GIAO DỊCH KIẾM LỜI TỪ SỰ CHÊNH LỆCH GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

475

GIAO DỊCH LIÊN KẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

476

GIAO DỊCH NỘI GIÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

477

GIAO DỊCH NGOẠI HỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

478

GIAO DỊCH PHI TẬP TRUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

479

GIAO DỊCH THỎA THUẬN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

480

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

481

GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

482

GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

483

GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

484

GIỚI HẠN NỢ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

485

GIỚI HẠN TÍN DỤNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

486

HẠCH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

487

HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

488

HẠN MỨC BẢO LÃNH CỦA CHÍNH PHỦ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

489

HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

490

HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

491

HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

492

HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

493

HÀNG RÀO PHI THUẾ QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

494

HÀNG RÀO THUẾ QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

495

HÀNG TỒN KHO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

496

HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

497

HARRY MAX MARKOWITZ (1927-)

Dài

Danh nhân

498

HỆ SỐ ALPHA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

499

HỆ SỐ BETA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

500

HỆ SỐ CHI TRẢ CỔ TỨC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

501

HỆ SỐ GIÁ TRÊN THU NHẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

502

HỆ SỐ GIÁ TRÊN THU NHẬP CỔ PHẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

503

HỆ SỐ KHẢ NĂNG THANH TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

504

HỆ SỐ KHẢ NĂNG THANH TOÁN HIỆN THỜI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

505

HỆ SỐ KHẢ NĂNG THANH TOÁN NHANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

506

HỆ SỐ KHẢ NĂNG THANH TOÁN TỔNG QUÁT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

507

HỆ SỐ KHẢ NĂNG TRẢ NỢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

508

HỆ SỐ LỢI NHUẬN TRÊN MỖI CỔ PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

509

HỆ SỐ NỢ CỦA DOANH NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

510

HỆ SỐ NỢ TRÊN VỐN CHỦ SỞ HỮU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

511

HỆ SỐ NHÂN TIỀN TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

512

HỆ SỐ SHARPE

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

513

HỆ SỐ SINH LỜI CỦA TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

514

HỆ SỐ SINH LỜI CỦA TỔNG VỐN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

515

HỆ SỐ SINH LỜI CỦA VỐN ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

516

HỆ SỐ SINH LỜI VỐN CỦA CHỦ SỞ HỮU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

517

HỆ SỐ TÍN NHIỆM DOANH NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

518

HỆ SỐ TOBIN'S Q

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

519

HỆ SỐ TỰ TÀI TRỢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

520

HỆ SỐ VÒNG QUAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

521

HỆ SỐ VÒNG QUAY CÁC KHOẢN PHẢI THU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

522

HỆ SỐ VÒNG QUAY HÀNG TỒN KHO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

523

HỆ SỐ VÒNG QUAY VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

524

HỆ SỐ VÒNG QUAY VỐN LƯU ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

525

HỆ THỐNG BRETTON WOODS

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

526

HỆ THỐNG HÀI HÒA MÔ TẢ VÀ MÃ HÓA HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

527

HỆ THỐNG NGÂN HÀNG HAI CẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

528

HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

529

HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

530

HỆ THỐNG TIỀN TỆ QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

531

HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN THẨM ĐỊNH GIÁ QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

532

HỆ THỐNG TIÊU CHUẨN THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

533

HỆ THỐNG THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

534

HỆ THỐNG THANH TOÁN BÁN LẺ (ACH)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

535

HỆ THỐNG THANH TOÁN BẰNG THẺ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

536

HỆ THỐNG THANH TOÁN BÙ TRỪ (IBPS)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

537

HỆ THỐNG THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

538

HỆ THỐNG THÔNG QUAN ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

539

HỆ THỐNG THÔNG QUAN TỰ ĐỘNG (VNACCS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

540

HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ NGÂN SÁCH VÀ KHO BẠC (TABMIS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

541

HIỆP ĐỊNH CHUNG VỀ THUẾ QUAN VÀ THƯƠNG MẠI (GATT)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

542

HIỆP ĐỊNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

543

HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

544

HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

545

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP ĐẦU TƯ LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI (HIỆP ĐỊNH TRIMS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

546

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP VỆ SINH VÀ KIỂM DỊCH (HIỆP ĐỊNH SPS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

547

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC KHÍA CẠNH LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI CỦA QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ (HIỆP ĐỊNH TRIPS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

548

HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC RÀO CẢN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THƯƠNG MẠI (HIỆP ĐỊNH TBT)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

549

HIỆP ĐỊNH VỀ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ (ADP)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

550

HIỆP ĐỊNH VỀ ĐỊNH GIÁ HẢI QUAN (ACV)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

551

HIỆP ĐỊNH VỀ KIỂM ĐỊNH HÀNG TRƯỚC KHI VẬN CHUYỂN (HIỆP ĐỊNH PSI)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

552

HIỆP ĐỊNH VỀ PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI (HIỆP ĐỊNH SG)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

553

HIỆP ĐỊNH VỀ THỦ TỤC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU (HIỆP ĐỊNH ILP)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

554

HIỆP ĐỊNH VỀ TRỢ CẤP VÀ CÁC BIỆN PHÁP ĐỐI KHÁNG (HIỆP ĐỊNH SCM)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

555

HIỆP ĐỊNH VỀ XUẤT XỨ HÀNG HÓA (ROO)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

556

HIỆP HỘI BẢO HIỂM VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

557

HIỆP HỘI CÁC NHÀ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VIỆT NAM (VAFI)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

558

HIỆP HỘI NGÂN HÀNG ASEAN (ABA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

559

HIỆP HỘI NGÂN HÀNG VIỆT NAM (VIỆT NAMBA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

560

HIỆP HỘI TƯ VẤN THUẾ CHÂU Á- CHÂU ĐẠI DƯƠNG (AOTCA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

561

HIỆP HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ THẾ GIỚI (WAVO)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

562

HIỆP THƯƠNG GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

563

HIỆP ƯỚC BASEL

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

564

HIỆP ƯỚC BRETON WOOD

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

565

HIỆU QUẢ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

566

HIỆU ỨNG FISHER QUỐC TẾ (IFE)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

567

HIỆU ỨNG MUNDELL-TOBIN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

568

HOÁ ĐƠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

569

HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

570

HOA HỒNG BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

571

HOÁN ĐỔI TIỀN TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

572

HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ NỘP THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

573

HOÀN THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

574

HOÀN THUẾ CHO LỢI NHUẬN TÁI ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

575

HOÀN THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

576

HOÀNG ANH

Dài

Danh nhân

577

HOẠT ĐỘNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

578

HOẠT ĐỘNG NGÂN QUỸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

579

HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

580

HỒ SƠ HẢI QUAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

581

HỒ SƠ KIỂM TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

582

HỒ SƠ KHAI THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

583

HỒ SƠ KHAI THUẾ TẠM TÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

584

HỒ SƠ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

585

HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

586

HỘI ĐỒNG BẢO HIỂM CÁC NƯỚC ASEAN (AIC)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

587

HỘI ĐỒNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

588

HỘI ĐỒNG TIỀN TỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

589

HỘI KẾ TOÁN VÀ KIỂM TOÁN VIỆT NAM (VAA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

590

HỘI KIỂM TOÁN VIÊN HÀNH NGHỀ VIỆT NAM (VACPA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

591

HỐI PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

592

HỐI PHIẾU NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

593

HỐI PHIẾU NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

594

HỒI TỐ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

595

HỘI TƯ VẤN THUẾ VIỆT NAM (VTCA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

596

HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM (AVA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

597

HỘI THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ ASEAN (AVA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

598

HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

599

HỢP ĐỒNG HOÁN ĐỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

600

HỢP ĐỒNG KIỂM TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

601

HỢP ĐỒNG KỲ HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

602

HỢP ĐỒNG MỞ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

603

HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

604

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

605

HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

606

HỢP NHẤT KINH DOANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

607

HỢP TÁC XÃ TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

608

HUY ĐỘNG VỐN BẰNG CỔ PHẦN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

609

HUY ĐỘNG VỐN BẰNG VAY NỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

610

HUY ĐỘNG VỐN CỦA DOANH NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

611

HỦY NIÊM YẾT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

612

IRVING FISHER (1867-1947)

Dài

Danh nhân

613

JAMES TOBIN (1918-2002)

Dài

Danh nhân

614

KEN GRIFFIN (1968-)

Dài

Danh nhân

615

KẾ HOẠCH DỰ TRỮ QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

616

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

617

KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

618

KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

619

KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

620

KÊ KHAI GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

621

KÊ KHAI THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

622

KẾ TOÁN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

623

KẾ TOÁN CHI PHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

624

KẾ TOÁN CHI TIẾT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

625

KẾ TOÁN DỒN TÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

626

KẾ TOÁN ĐƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

627

KẾ TOÁN KÉP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

628

KẾ TOÁN MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

629

KẾ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

630

KẾ TOÁN NGUỒN NHÂN LỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

631

KẾ TOÁN QUẢN TRỊ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

632

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

633

KẾ TOÁN TIỀN MẶT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

634

KẾ TOÁN TỔNG HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

635

KẾ TOÁN TRÁCH NHIỆM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

636

KẾ TOÁN TRƯỞNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

637

KẾT DƯ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

638

KẾT HỐI NGOẠI TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

639

KIỂM SOÁT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

640

KIỂM SOÁT HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

641

KIỂM TOÁN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

642

KIỂM TOÁN ĐIỀU TRA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

643

KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

644

KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

645

KIỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

646

KIỂM TOÁN NỘI BỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

647

KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

648

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

649

KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

650

KIỂM TOÁN TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

651

KIỂM TOÁN TUÂN THỦ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

652

KIỂM TOÁN TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

653

KIỂM TOÁN VIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

654

KIỂM TOÁN VIÊN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

655

KIỂM TRA HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

656

KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

657

KIỂM TRA SỨC CHỊU ĐỰNG RỦI RO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

658

KIỂM TRA THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

659

KIỀU HỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

660

KINH DOANH BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

661

KINH PHÍ ỦY QUYỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

662

KỲ HẠN TRÁI PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

663

KỲ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

664

KỲ MIỄN, GIẢM THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

665

KỲ PHIẾU NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

666

KÝ QUỸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

667

KÝ QUỸ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

668

KỲ TÍNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

669

KHẢ NĂNG THU THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

670

KHAI HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

671

KHẤU HAO NHANH TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

672

KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

673

KHẤU TRỪ TẠI NGUỒN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

674

KHẤU TRỪ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

675

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Dài

Tổ chức, cơ quan

676

KHO BẢO THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

677

KHO DỰ TRỮ QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

678

KHO NGOẠI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

679

KHOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

680

KHOẢN MỤC TIỀN TỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

681

KHOẢN PHẢI THU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

682

KHOẢN PHẢI TRẢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

683

KHOÁN THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

684

KHOANH TIỀN THUẾ NỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

685

KHỐI LƯỢNG TIỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

686

KHỐI TIỀN M1

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

687

KHỐI TIỀN M2

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

688

KHỐI TIỀN M3

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

689

KHỚP LỆNH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

690

KHỚP LỆNH ĐỊNH KỲ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

691

KHỚP LỆNH LIÊN TỤC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

692

KHU HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

693

KHU KINH TẾ BIÊN MẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

694

KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

695

KHU PHI THUẾ QUAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

696

KHU VỰC ƯU ĐÃI HẢI QUAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

697

KHUNG GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

698

KHỦNG HOẢNG NỢ CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

699

KHỦNG HOẢNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

700

KHUÔN KHỔ CHÍNH SÁCH AN TOÀN VĨ MÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

701

LÃI CƠ BẢN TRÊN MỖI CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

702

LÃI SUẤT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

703

LÃI SUẤT CƠ BẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

704

LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

705

LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU ĐƠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

706

LÃI SUẤT CHIẾT KHẤU KÉP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

707

LÃI SUẤT CHO VAY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

708

LÃI SUẤT CHO VAY ƯU ĐÃI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

709

LÃI SUẤT DANH NGHĨA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

710

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

711

LÃI SUẤT LIÊN NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

712

LÃI SUẤT MỤC TIÊU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

713

LÃI SUẤT PHI RỦI RO

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

714

LÃI SUẤT QUA ĐÊM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

715

LÃI SUẤT TÁI CẤP VỐN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

716

LÃI SUẤT TÁI CHIẾT KHẤU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

717

LÃI SUẤT THẢ NỔI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

718

LÃI SUẤT THỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

719

LÃI TRÊN BIẾN PHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

720

LẠM PHÁT CƠ BẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

721

LẠM PHÁT MỤC TIÊU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

722

LÃNH THỔ HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

723

LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

724

LỆ PHÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

725

LỆ PHÍ CHỨNG THƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

726

LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

727

LÊ VĂN HIẾN

Trung bình

Danh nhân

728

LÊ VIẾT LƯỢNG

Dài

Danh nhân

729

LỆNH ATC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

730

LỆNH ATO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

731

LỆNH CHI TRẢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

732

LỆNH GIỚI HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

733

LỊCH BIỂU TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

734

LỊCH SỬ NGÀNH BẢO HIỂM VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

735

LỊCH SỬ NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

736

LỊCH SỬ NGÀNH DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

737

LỊCH SỬ NGÀNH GIÁ VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

738

LỊCH SỬ NGÀNH HẢI QUAN VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

739

LỊCH SỬ NGÀNH KẾ TOÁN VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

740

LỊCH SỬ NGÀNH KIỂM TOÁN VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

741

LỊCH SỬ NGÀNH KHO BẠC NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

742

LỊCH SỬ NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

743

LỊCH SỬ NGÀNH TÀI CHÍNH ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

744

LỊCH SỬ NGÀNH TÀI CHÍNH QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

745

LỊCH SỬ NGÀNH TÀI CHÍNH VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

746

LỊCH SỬ NGÀNH THANH TRA NGÂN HÀNG VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

747

LỊCH SỬ NGÀNH THANH TRA TÀI CHÍNH VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

748

LỊCH SỬ NGÀNH THUẾ VIỆT NAM

Dài

Lịch sử phát triển ngành

749

LIÊN ĐOÀN KẾ TOÁN ASEAN (AFA)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

750

LIÊN ĐOÀN KẾ TOÁN QUỐC TẾ (IFAC)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

751

LIÊN ĐOÀN NGÂN HÀNG QUỐC TẾ (IBRED)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

752

LIÊN HIỆP TÍN DỤNG (CREDIT UNION)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

753

LIÊN MINH HẢI QUAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

754

LIÊN MINH TIỀN TỆ CHÂU ÂU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

755

LOẠI TRỪ BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

756

LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

757

LỢI NHUẬN KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

758

LỢI NHUẬN KINH TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

759

LỢI NHUẬN VỐN CHỦ SỞ HỮU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

760

LỢI SUẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

761

LỢI SUẤT CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

762

LỢI SUẤT KỲ VỌNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

763

LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

764

LỢI TỨC DANH NGHĨA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

765

LỢI TỨC ĐÁO HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

766

LỢI TỨC HIỆN TẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

767

LỢI TỨC THU HỒI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

768

LUẬT BẢO HIỂM XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

769

LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

770

LUẬT CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

771

LUẬT CHỨNG KHOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

772

LUẬT DỰ TRỮ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

773

LUẬT ĐẦU TƯ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

774

LUẬT GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

775

LUẬT HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

776

LUẬT KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

777

LUẬT KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

778

LUẬT KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

779

LUẬT KINH DOANH BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

780

LUẬT NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

781

LUẬT NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

782

LUẬT QUẢN LÝ NỢ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

783

LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

784

LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

785

LUỒNG ĐỎ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

786

LUỒNG VÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

787

LUỒNG XANH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

788

LƯƠNG HƯU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

789

LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

790

LÝ THUYẾT DOW

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

791

LÝ THUYẾT KHU VỰC TIỀN TỆ TỐI ƯU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

792

LÝ THUYẾT MODILLIGANI VÀ MILLER

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

793

LÝ THUYẾT NGANG GIÁ LÃI SUẤT (IRP)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

794

MÃ SỐ HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

795

MÃ SỐ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

796

MÁY CHẤP NHẬN THẺ NGÂN HÀNG (POS)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

797

MÁY RÚT TIỀN TỰ ĐỘNG (ATM)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

798

MẶT BẰNG GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

799

MẶT HÀNG THIẾT YẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

800

MỆNH GIÁ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

801

MỆNH GIÁ TRÁI PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

802

MIỄN THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

803

MILTON FRIEDMAN (1912-2006)

Dài

Danh nhân

804

MOODY’S (MOODY’S INVESTOR SERVICE RATINGS)

Dài

Tổ chức, cơ quan

805

MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ BLACK-SCHOLES

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

806

MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ PHÂN PHỐI NHỊ THỨC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

807

MÔ HÌNH ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN VỐN (CAPM)

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

808

MÔ HÌNH HIỆP ĐỊNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

809

MÔ HÌNH KINH DOANH CHÊNH LỆCH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

810

MÔ HÌNH WSOT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

811

MÔI GIỚI BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

812

MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

813

MỞ THƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

814

MUA KÝ QUỸ CHỨNG KHOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

815

MUA LẠI DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

816

MUA SẮM TÀI SẢN CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

817

MUA SẮM TÀI SẢN CÔNG TẬP TRUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

818

MỤC LỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

819

MỤC TIÊU CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

820

MỨC ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

821

MỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

822

MỨC GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

823

MỨC GIÁ CHỨNG KHOÁN SÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

824

MỨC GIÁ TỐI ĐA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

825

MỨC GIÁ TỐI THIỂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

826

MỨC HƯỞNG BẢO HIỂM Y TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

827

MỨC SINH LỜI KỲ VỌNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

828

MYRON SAMUEL SCHOLES (1941-)

Dài

Danh nhân

829

NĂM NGÂN SÁCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

830

NĂM TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

831

NĂM TÍNH THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

832

NIÊM PHONG HẢI QUAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

833

NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

834

NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN CHÉO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

835

NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN SONG SONG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

836

NIÊM YẾT GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

837

NỘP THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

838

NỢ CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

839

NỢ CHÍNH PHỦ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

840

NỢ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

841

NỢ DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

842

NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

843

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

844

NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

845

NỢ NƯỚC NGOÀI QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

846

NỢ PHẢI THU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

847

NỢ PHẢI TRẢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

848

NỢ QUÁ HẠN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

849

NỢ XẤU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

850

NGÀY THỨ BA ĐEN TỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

851

NGÂN HÀNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

852

NGÂN HÀNG BÁN LẺ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

853

NGÂN HÀNG CẦU NỐI (BRIDGE-BANK)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

854

NGÂN HÀNG CỘNG ĐỒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

855

NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

856

NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

857

NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

858

NGÂN HÀNG ĐÔNG DƯƠNG

Trung bình

Lịch sử phát triển ngành

859

NGÂN HÀNG HỒI GIÁO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

860

NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

861

NGÂN HÀNG LƯU KÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

862

NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

863

NGÂN HÀNG NGẦM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

864

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

865

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

866

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN CHÂU Á (ADB)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

867

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN LIÊN CHÂU MỸ (IDB)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

868

NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

869

NGÂN HÀNG TÁI THIẾT VÀ PHÁT TRIỂN (IBRD)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

870

NGÂN HÀNG TIẾT KIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

871

NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

872

NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

873

NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

874

NGÂN HÀNG THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

875

NGÂN HÀNG THANH TOÁN QUỐC TẾ (BIS)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

876

NGÂN HÀNG THẾ GIỚI (WB)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

877

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

878

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

879

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG CHÂU ÂU (ECB)

Dài

Tổ chức, cơ quan

880

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG ĐỨC

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

881

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG NHẬT BẢN (BOJ)

Dài

Tổ chức, cơ quan

882

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG PHÁP

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

883

NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

884

NGÂN SÁCH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

885

NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

886

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

887

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

888

NGÂN SÁCH CÓ TÍNH ĐẾN YẾU TỐ GIỚI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

889

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

890

NGÂN SÁCH LIÊN BANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

891

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

892

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

893

NGHĨA VỤ NỢ DỰ PHÒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

894

NGHĨA VỤ NỢ ĐƯỢC THẾ CHẤP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

895

NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

896

NGHIỆP VỤ THỊ TRƯỜNG MỞ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

897

NGOẠI TỆ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

898

NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

899

NGUYÊN GIÁ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

900

NGUYỄN LƯƠNG BẰNG

Dài

Danh nhân

901

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

902

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN ĐƯỢC CHẤP NHẬN CHUNG CỦA MỸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

903

NGUYÊN TẮC KIỂM TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

904

NGUYÊN TẮC TỰ KHAI TỰ NỘP THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

905

NGUYÊN TẮC TRỌNG YẾU TRONG KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

906

NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

907

NGƯỜI ĐƯỢC ỦY THÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

908

NGƯỜI GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

909

NGƯỜI GIỮ SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

910

NGƯỜI HÀNH NGHỀ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

911

NGƯỜI KINH DOANH CHỨNG KHOÁN TẠI SÀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

912

NGƯỜI KHAI HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

913

NGƯỜI NỘP THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

914

NGƯỜI THỤ HƯỞNG BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

915

NHÀ BẢO LÃNH PHÁT HÀNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

916

NHÀ ĐẦU TƯ CÁ NHÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

917

NHÀ ĐẦU TƯ CHIẾN LƯỢC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

918

NHÀ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

919

NHÀ ĐẦU TƯ TỔ CHỨC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

920

NHÀ Ở CÔNG VỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

921

NHÀ TẠO LẬP THỊ TRƯỜNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

922

NHÂN DÂN TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

923

NHẬP CẢNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

924

NHẬP KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

925

NHIỆM VỤ CỦA KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

926

NHIỆM VỤ CỦA KIỂM TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

927

ỔN ĐỊNH TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

928

PHÁ GIÁ ĐỒNG TIỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

929

PHA LOÃNG CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

930

PHÁP LỆNH GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

931

PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN LẦN ĐẦU RA CÔNG CHÚNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

932

PHÁT HÀNH RIÊNG LẺ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

933

PHÁT HÀNH TIỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

934

PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

935

PHÂN BỔ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

936

PHÂN CẤP NGÂN SÁCH

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

937

PHÂN CẤP NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

938

PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

939

PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

940

PHÂN LOẠI HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

941

PHÂN LOẠI NỢ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

942

PHẦN MỀM KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

943

PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

944

PHÂN TÁCH CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

945

PHÊ CHUẨN DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

946

PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

947

PHÍ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

948

PHÍ BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

949

PHÍ MUA QUYỀN CHỌN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

950

PHIÊN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

951

PHÒNG GIAO DỊCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

952

PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

953

PHỐ WALL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

954

PHỤ THU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

955

PHỤ TRỢ BẢO HIỂM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

956

PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

957

PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

958

PHƯƠNG PHÁP KIỂM TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

959

PHƯƠNG PHÁP KHẤU HAO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

960

PHƯƠNG PHÁP PHÂN BỔ CHI PHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

961

PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

962

PHƯƠNG PHÁP VỐN CHỦ SỞ HỮU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

963

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

964

QUÁ CẢNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

965

QUẢN LÝ CHI TIÊU CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

966

QUẢN LÝ NGÂN SÁCH THEO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

967

QUẢN LÝ RỦI RO TRONG HOẠT ĐỘNG HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

968

QUẢN LÝ RỦI RO TRONG QUẢN LÝ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

969

QUẢN LÝ TUÂN THỦ HẢI QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

970

QUẢN LÝ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

971

QUẢN TRỊ CÔNG TY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

972

QUẢN TRỊ CHI PHÍ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

973

QUẢN TRỊ RỦI RO TRONG KINH DOANH NGÂN HÀNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

974

QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

975

QUẢN TRỊ TÀI SẢN NỢ - CÓ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

976

QUẢN TRỊ TIỀN GỬI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

977

QUẢN TRỊ THANH KHOẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

978

QUỸ BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

979

QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

980

QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

981

QUỸ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

982

QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

983

QUỸ BẢO VỆ NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

984

QUỸ BÌNH ỔN GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

985

QUỸ BÌNH ỔN HỐI ĐOÁI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

986

QUY CHẾ CHI TIÊU NỘI BỘ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

987

QUY CHẾ ƯU ĐÃI PHỔ CẬP (GSP)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

988

QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

989

QUỸ DỰ TRỮ QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

990

QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

991

QUỸ ĐẠI CHÚNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

992

QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

993

QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

994

QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

995

QUỸ ĐẦU TƯ MẠO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

996

QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

997

QUỸ ĐÓNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

998

QUỸ ĐỘC LẬP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

999

QUỸ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1000

QUỸ ETF

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1001

QUỸ HỖ TRỢ KHÁM, CHỮA BỆNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1002

QUỸ HỖ TRỢ SẮP XẾP VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1003

QUỸ MỞ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1004

QUỸ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1005

QUỸ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1006

QUỸ PHÒNG CHỐNG TÁC HẠI THUỐC LÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1007

QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1008

QUY TẮC PHÂN LOẠI VÀ ÁP MÃ HÀNG HÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1009

QUY TẮC TAYLOR

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1010

QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1011

QUỸ TÍCH LUỸ TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1012

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ (IMF)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1013

QUỸ TIẾT KIỆM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1014

QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1015

QUỸ TÍN THÁC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1016

QUỸ TƯƠNG HỖ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1017

QUỸ THAM GIA KHÁNG CHIẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1018

QUỸ THÀNH VIÊN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1019

QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ ĐỦ VỐN NỘI BỘ (ICAAP)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1020

QUYỀN CHỌN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1021

QUYỀN CHỌN CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1022

QUYỀN CHỌN ĐẢM BẢO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1023

QUYỀN CHỌN KIỂU CHÂU ÂU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1024

QUYỀN CHỌN KIỂU MỸ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1025

QUYỀN CHỌN KHÔNG BẢO ĐẢM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1026

QUYỀN CHỌN PHÂN TÁN RỦI RO

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1027

QUYỀN CHỌN SỞ HỮU CỔ PHIẾU CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1028

QUYỀN CHỌN VANI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1029

QUYỀN KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1030

QUYỀN MUA LẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1031

QUYỀN MUA TRƯỚC CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1032

QUYỀN RÚT VỐN ĐẶC BIỆT (SDR)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1033

QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1034

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1035

QUYẾT TOÁN THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1036

REPO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1037

ROBERT A. MUNDELL (1932-)

Dài

Danh nhân

1038

ROBERT COX MELTON (1944-)

Dài

Danh nhân

1039

ROBERT JAMES SHILLER (1940-)

Dài

Danh nhân

1040

RỔ TIỀN TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1041

RỦI RO GIÁ HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1042

RỦI RO GIÁ VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1043

RỦI RO HỆ THỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1044

RỦI RO HOẠT ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1045

RỦI RO KIỂM TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1046

RỦI RO LÃI SUẤT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1047

RỦI RO NỢ CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1048

RỦI RO PHI HỆ THỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1049

RỦI RO QUỐC GIA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1050

RỦI RO TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1051

RỦI RO TÀI KHÓA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1052

RỦI RO TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1053

RỦI RO TỶ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1054

RỦI RO THANH KHOẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1055

RỦI RO THỊ TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1056

RỦI RO VỀ THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1057

RỦI RO VỠ NỢ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1058

RỬA TIỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1059

S&P (STANDARD & POO’S INVESTOR SERVICE)

Dài

Tổ chức, cơ quan

1060

SAI SÓT KẾ TOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1061

SẢN PHẨM BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1062

SẢN PHẨM ĐẦU TƯ CẤU TRÚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1063

SẢN XUẤT XUẤT KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1064

SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1065

SÉC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1066

SỔ BẢO HIỂM XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1067

SỔ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1068

SỐ KIỂM TRA DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1069

SỔ TIẾT KIỆM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1070

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1071

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN FRANKFURT

Dài

Tổ chức, cơ quan

1072

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN HÀ NỘI (HNX)

Dài

Tổ chức, cơ quan

1073

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN LONDON

Dài

Tổ chức, cơ quan

1074

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NEW YORK

Dài

Tổ chức, cơ quan

1075

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN SEOUL

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1076

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN SINGAPORE

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1077

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TOKYO

Dài

Tổ chức, cơ quan

1078

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (HOSE)

Dài

Tổ chức, cơ quan

1079

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THƯỢNG HẢI

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1080

SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

1081

SỞ GIAO DỊCH PHÁI SINH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1082

SỰ KIỆN BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1083

TÁI BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1084

TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1085

TÁI CẤU TRÚC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1086

TÁI CẤU TRÚC TÀI CHÍNH CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1087

TÀI CHÍNH

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1088

TÀI CHÍNH CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1089

TÀI CHÍNH DÂN CƯ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1090

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1091

TÀI CHÍNH TOÀN DIỆN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1092

TÀI CHÍNH VI MÔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1093

TÁI ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1094

TÀI KHOẢN CHO VAY

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1095

TÀI KHOẢN GIAO DỊCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1096

TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1097

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1098

TÀI KHOẢN KÝ QUỸ CHỨNG KHOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1099

TÀI KHOẢN KHO BẠC DUY NHẤT (TSA)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1100

TÀI KHOẢN MỞ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1101

TÀI KHOẢN TIỀN GỬI ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1102

TÀI KHOẢN TIẾT KIỆM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1103

TÀI KHOẢN THANH TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1104

TÀI KHOẢN THƯƠNG MẠI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1105

TÀI KHOẢN ỦY THÁC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1106

TÀI KHOẢN VÃNG LAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1107

TÀI KHOẢN VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1108

TÀI NGUYÊN QUỐC GIA

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1109

TÀI SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1110

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1111

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1112

TÀI SẢN CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1113

TÀI SẢN CÔNG CHUYÊN DÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1114

TÀI SẢN CƠ SỞ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1115

TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1116

TÀI SẢN DÀI HẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1117

TÀI SẢN DI CHUYỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1118

TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1119

TÀI SẢN LƯU ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1120

TÀI SẢN NGẮN HẠN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1121

TÀI SẢN NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1122

TÀI SẢN TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1123

TÀI SẢN THẾ CHẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1124

TÀI TRỢ NGOẠI THƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1125

TẠM CẤP NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1126

TẠM NHẬP, TÁI XUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1127

TẠM XUẤT, TÁI NHẬP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1128

TẠP CHÍ KIỂM TOÁN

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1129

TẠP CHÍ NGÂN HÀNG

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1130

TẠP CHÍ PHỐ WALL (THE WALL STREET JOURNAL CỦA MỸ)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1131

TẠP CHÍ TÀI CHÍNH

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1132

TIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1133

TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1134

TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC TÀI NGUYÊN NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1135

TIỀN ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1136

TIỀN GHI SỔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1137

TIỀN GIẤY

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1138

TIỀN HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1139

TIỀN KIM LOẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1140

TIỀN MẬT MÃ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1141

TIỀN PHẠT CHẬM NỘP TIỀN THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1142

TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1143

TIỀN THUÊ ĐẤT, MẶT NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1144

TIỀN THUẾ NỢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1145

TIỀN THUẾ PHẠT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1146

TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1147

TIỀN VÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1148

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1149

TÍN CHẤP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1150

TÍN DỤNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1151

TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1152

TÍN DỤNG QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1153

TÍN DỤNG THƯƠNG MẠI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1154

TÍN DỤNG ƯU ĐÃI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1155

TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1156

TÍN PHIẾU KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1157

TÍN PHIẾU NGÂN HÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1158

TÍNH CÔNG BẰNG CỦA THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1159

TÍNH ĐỘC LẬP CỦA NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1160

TÍNH HIỆU QUẢ CỦA THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1161

TÍNH TRUNG LẬP CỦA THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1162

TỔ CHỨC MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1163

TỔ CHỨC PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1164

TỔ CHỨC TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1165

TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1166

TỔ CHỨC THANH TOÁN BÙ TRỪ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1167

TỐI ĐA HOÁ GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1168

TỐI ĐA HOÁ LỢI NHUẬN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1169

TỒN NGÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1170

TỔNG CÔNG TY BẢO VIỆT NHÂN THỌ

Dài

Tổ chức, cơ quan

1171

TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI BẢO HIỂM QUỐC GIA VIỆT NAM

Dài

Tổ chức, cơ quan

1172

TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

Dài

Tổ chức, cơ quan

1173

TỔNG CỤC HẢI QUAN

Dài

Tổ chức, cơ quan

1174

TỔNG CỤC THUẾ

Dài

Tổ chức, cơ quan

1175

TỔNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1176

TỔNG MỨC DỰ TRỮ QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1177

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1178

TỜ KHAI HẢI QUAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1179

TỜ KHAI THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1180

TỰ CHỦ TÀI CHÍNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1181

TỰ DO HÓA TÀI KHOẢN VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1182

TỰ DOANH CHỨNG KHOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1183

TỰ KHAI, TỰ CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1184

TƯ VẤN THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1185

TỶ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1186

TỶ GIÁ CHÉO

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1187

TỶ GIÁ THỰC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1188

TỶ LỆ AN TOÀN VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1189

TỶ LỆ BẢO ĐẢM THANH TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1190

TỶ LỆ CHO VAY SO VỚI TIỀN GỬI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1191

TỶ LỆ DỰ TRỮ TIỀN MẶT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1192

TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT NGÂN SÁCH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1193

TỶ LỆ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1194

TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1195

TỶ LỆ THU NHẬP LÃI THUẦN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1196

TỶ SUẤT HOÀN VỐN NỘI BỘ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1197

TỶ SUẤT LỢI NHUẬN RÒNG TRÊN TÀI SẢN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1198

TỶ SUẤT LỢI NHUẬN RÒNG TRÊN VỐN CHỦ SỞ HỮU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1199

TỶ SUẤT LỢI NHUẬN TRÊN DOANH THU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1200

TỶ SUẤT LỢI NHUẬN TRÊN VỐN CHỦ SỞ HỮU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1201

TỶ SUẤT LỢI NHUẬN TRÊNTÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1202

TỶ SUẤT SINH LỜI YÊU CẦU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1203

THANH LÝ TÀI SẢN CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1204

THANH TOÁN BIÊN MẬU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1205

THANH TOÁN DI ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1206

THANH TOÁN ĐIỆN TỬ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1207

THANH TOÁN HÀNG NGANG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1208

THANH TOÁN KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1209

THANH TOÁN QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1210

THANH TOÁN SỐ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1211

THANH TOÁN TRẢ TRƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1212

THANH TRA THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1213

THAO TÚNG THỊ TRƯỜNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1214

THẶNG DƯ VỐN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1215

THẶNG DƯ VỐN CỔ PHẦN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1216

THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1217

THẨM ĐỊNH GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1218

THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1219

THẨM TRA DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1220

THẨM TRA QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1221

THẤU CHI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1222

THÂU TÓM DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1223

THÂU TÓM VÀ SÁP NHẬP DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1224

THẺ BẢO HIỂM Y TẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1225

THẺ NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1226

THẾ CHẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1227

THỊ TRƯỜNG BẢO HIỂM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1228

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1229

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN PHI TẬP TRUNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1230

THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1231

THỊ TRƯỜNG LIÊN NGÂN HÀNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1232

THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1233

THỊ TRƯỜNG OTC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1234

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Rất dài

Khái niệm, thuật ngữ

1235

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1236

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH SƠ CẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1237

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH THỨ CẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1238

THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1239

THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1240

THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1241

THỊ TRƯỜNG VỐN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1242

THỊ TRƯỜNG VỐN QUỐC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1243

THIÊN ĐƯỜNG THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1244

THOẢ THUẬN TRƯỚC VỀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1245

THỎA THUẬN VỀ CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP (DSU)

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1246

THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1247

THÔNG BÁO THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1248

THỐNG KÊ TIỀN TỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1249

THÔNG QUAN HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1250

THÔNG TIN KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1251

THÔNG TIN NỘI GIÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1252

THÔNG TIN TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1253

THỜI BÁO NGÂN HÀNG VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1254

THỜI BÁO TÀI CHÍNH (FINANCE TIMES CỦA ANH)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1255

THỜI BÁO TÀI CHÍNH VIỆT NAM

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1256

THỜI ĐIỂM PHÁT HÀNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1257

THỜI GIAN ĐÁO HẠN BÌNH QUÂN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1258

THỜI GIAN GIAO DỊCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1259

THỜI GIAN THU HỒI VỐN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1260

THỜI HẠN LÀM THỦ TỤC HẢI QUAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1261

THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1262

THU CHÊNH LỆCH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1263

THU CHÊNH LỆCH NGOẠI THƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1264

THU CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1265

THU HỒI TÀI SẢN CÔNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1266

THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1267

THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1268

THU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1269

THU NHẬP CHỊU THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1270

THU QUỐC DOANH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1271

THỦ TỤC HẢI QUAN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1272

THU TỪ HOẠT ĐỘNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1273

THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1274

THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1275

THUẾ BỔ SUNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1276

THUẾ BUÔN CHUYẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1277

THUẾ CÔNG THƯƠNG NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1278

THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1279

THUẾ CHỐNG PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1280

THUẾ CHỐNG TRỢ CẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1281

THUẾ CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1282

THUẾ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1283

THUẾ DOANH THU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1284

THUẾ ĐĂNG KÝ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1285

THUẾ ĐIỀN THỔ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1286

THUẾ ĐỐI KHÁNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1287

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1288

THUẾ GIÁN THU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1289

THUẾ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ (GST)

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1290

THUẾ HỖN HỢP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1291

THUẾ KINH DOANH NGHỆ THUẬT

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1292

THUẾ LÃI VỐN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1293

THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1294

THUẾ MÔN BÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1295

THUẾ MUỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1296

THUẾ NĂNG LƯỢNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1297

THUẾ NHÀ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1298

THUẾ NHẬP KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1299

THUẾ PHÁT THẢI CARBON

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1300

THUẾ QUÀ TẶNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1301

THUẾ QUAN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1302

THUẾ RƯỢU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1303

THUẾ SÁT SINH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1304

THUẾ SUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1305

THUẾ SUẤT BIÊN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1306

THUẾ SUẤT LŨY TIẾN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1307

THUẾ SUẤT LŨY THOÁI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1308

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1309

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1310

THUẾ SUẤT THỰC TẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1311

THUẾ SUẤT TRUNG BÌNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1312

THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1313

THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1314

THUẾ TÀI NGUYÊN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1315

THUẾ TÀI SẢN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1316

THUẾ TEM

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1317

THUẾ TIÊU DÙNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1318

THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1319

THUẾ TOBIN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1320

THUẾ TUYỆT ĐỐI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1321

THUẾ TỰ VỆ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1322

THUẾ THÂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1323

THUẾ THỔ TRẠCH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1324

THUẾ THU NHẬP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1325

THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1326

THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1327

THUẾ THỪA KẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1328

THUẾ TRỰC THU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1329

THUẾ XUẤT KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1330

THUYẾT BƯỚC ĐI NGẪU NHIÊN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1331

THUYẾT KHỐI LƯỢNG TIỀN TỆ CỔ ĐIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1332

THUYẾT KHỐI LƯỢNG TIỀN TỆ TÂN CỔ ĐIỂN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1333

THUYẾT THỊ TRƯỜNG HIỆU QUẢ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1334

THƯ TÍN DỤNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1335

THỰC HIỆN QUYỀN CHỌN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1336

THƯỚC ĐO TIỀN TỆ KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1337

THƯƠNG MẠI ĐA PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1338

THƯƠNG MẠI SONG PHƯƠNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1339

THƯƠNG PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1340

TRẢ THƯỞNG

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1341

TRÁI PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1342

TRÁI PHIẾU CHẤT LƯỢNG THẤP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1343

TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1344

TRÁI PHIẾU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1345

TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1346

TRÁI PHIẾU DƯỚI MỆNH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1347

TRÁI PHIẾU KÈM CHỨNG QUYỀN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1348

TRÁI PHIẾU KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1349

TRÁI PHIẾU NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1350

TRÁI PHIẾU NGÂN HÀNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1351

TRÁI PHIẾU THIÊN TAI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1352

TRÁI PHIẾU TRÊN MỆNH GIÁ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1353

TRÁI TỨC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1354

TRÁNH THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1355

TRẦN LÃI SUẤT

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1356

TRỊ GIÁ HẢI QUAN

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1357

TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1358

TRỊNH VĂN BÔ

Dài

Danh nhân

1359

TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÓ THƯỞNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1360

TRỌNG YẾU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1361

TRỐN THUẾ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1362

TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1363

TRỢ CẤP THẤT NGHIỆP

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1364

TRỢ CẤP XUẤT KHẨU

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1365

TRỢ GIÁ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1366

TRUNG CHUYỂN HÀNG HÓA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1367

TRUNG GIAN TÀI CHÍNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1368

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1369

TRUNG TÂM LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM (VSD)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1370

TRUNG TÂM THANH TOÁN BÙ TRỪ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1371

TRUNG TÂM THÔNG TIN TÍN DỤNG VIỆT NAM

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1372

TRUY THU THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1373

TRƯNG DỤNG TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1374

TRƯNG MUA TÀI SẢN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1375

ỦY BAN BASEL

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1376

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

Dài

Tổ chức, cơ quan

1377

ỦY BAN TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH QUỐC HỘI

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1378

UỶ BAN TIÊU CHUẨN THẨM ĐỊNH GIÁ QUỐC TẾ (IVSC)

Trung bình

Tổ chức, cơ quan

1379

ỦY NHIỆM CHI

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1380

ỦY NHIỆM THU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1381

ỦY NHIỆM THU THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1382

ỨNG TRƯỚC DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1383

ƯỚC TÍNH KẾ TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1384

ƯU ĐÃI THUẾ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1385

VAY BÙ ĐẮP BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1386

VAY CHỨNG KHOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1387

VAY TỒN NGÂN KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1388

VÉ ĐẶT CƯỢC

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1389

VÉ XỔ SỐ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1390

VÍ ĐIỆN TỬ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1391

VIỆN TRỢ NƯỚC NGOÀI

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1392

VÒNG ĐÀM PHÁN DOHAR

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1393

VỐN CỐ ĐỊNH

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1394

VỐN CHỦ SỞ HỮU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1395

VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1396

VỐN HUY ĐỘNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1397

VỐN LƯU ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1398

WILLIAM FORSYTH SHARPE (1934-)

Dài

Danh nhân

1399

WILLIAM SPENCER VIKREY (1914-1996)

Dài

Danh nhân

1400

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ MỤC TIÊU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1401

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ TIÊU CHUẨN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1402

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ THEO VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1403

XÁC ĐỊNH CHI PHÍ TRÊN CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1404

XE CÔNG VỤ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1405

XẾP HẠNG TÍN NHIỆM TRÁI PHIẾU

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1406

XÓA NỢ TIỀN CHẬM NỘP TIỀN THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1407

XOÁ NỢ TIỀN PHẠT TIỀN THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1408

XOÁ NỢ TIỀN THUẾ

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1409

XỔ SỐ

Dài

Khái niệm, thuật ngữ

1410

XỔ SỐ BIẾT KẾT QUẢ NGAY

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1411

XỔ SỐ LÔ TÔ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1412

XỔ SỐ TỰ CHỌN SỐ ĐIỆN TOÁN

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1413

XỔ SỐ TRUYỀN THỐNG

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1414

XUẤT CẢNH

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1415

XUẤT CẤP HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1416

XUẤT KHẨU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1417

XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1418

Ý KIẾN KIỂM TOÁN

Ngắn

Khái niệm, thuật ngữ

1419

YẾT GIÁ CỔ PHIẾU

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

1420

YÊU CẦU BỔ SUNG KÝ QUỸ

Trung bình

Khái niệm, thuật ngữ

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1