|
STT
|
Tên mục từ
(tên khoa học, tên Tiếng Anh nếu có)
|
Trường độ
|
Loại hình
|
|
1.
|
AD-HOC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
2.
|
ÁN LỆ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
3.
|
AN NINH CÁ NHÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
4.
|
AN NINH CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
5.
|
AN NINH MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
6.
|
AN NINH QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
7.
|
ÁN PHÍ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
8.
|
AN SINH XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
9.
|
ÁN TÍCH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
10.
|
AN TOÀN LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
11.
|
AN TOÀN SINH HỌC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
12.
|
ÁN TREO
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
13.
|
ÁP DỤNG ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
14.
|
ÁP DỤNG HÌNH PHẠT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
15.
|
ÁP DỤNG PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
16.
|
ÁP DỤNG PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
17.
|
ÁP DỤNG PHÁP LUẬT TƯƠNG TỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
18.
|
ÁP DỤNG TẬP QUÁN QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
19.
|
ÂN XÁ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
20.
|
BÃI CẠN LÚC CHÌM LÚC NỔI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
21.
|
BÃI CÔNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
22.
|
BÃI NHIỆM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
23.
|
BẢN ÁN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
24.
|
BẢN ÁN CHẾ ĐỘ THỰC DÂN PHÁP
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
25.
|
BẢN ÁN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
26.
|
BÁN BUÔN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
27.
|
BẢN CHẤT NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
28.
|
BẢN CHẤT PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
29.
|
BAN ĐIỀU PHỐI HỢP ĐỒNG HỢP TÁC KINH DOANH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
30.
|
BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
31.
|
BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
32.
|
BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
33.
|
BAN HÀNH VĂN BẢN PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
34.
|
BAN KIỂM SOÁT CỦA DOANH NGHIỆP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
35.
|
BÁN LẺ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
36.
|
BÁN PHÁ GIÁ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
37.
|
BẢN QUYỀN TÁC GIẢ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
38.
|
BAN THANH TRA NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
39.
|
BẢN THỂ LUẬN PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
40.
|
BÀN VỀ KHẾ ƯỚC XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
41.
|
BẢN YÊU SÁCH CỦA NHÂN DÂN AN-NAM
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
42.
|
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
43.
|
BÁO CÁO QUỐC GIA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
44.
|
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
45.
|
BÁO CÁO VIÊN ĐẶC BIỆT VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
46.
|
BÀO CHỮA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
47.
|
BẢO ĐẢM PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
48.
|
BẢO HIỂM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
49.
|
BẢO HIỂM DOANH NGHIỆP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
50.
|
BẢO HIỂM NHÂN THỌ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
51.
|
BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
52.
|
BẢO HIỂM TAI NẠN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
53.
|
BẢO HIỂM TÀI SẢN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
54.
|
BẢO HIỂM TIỀN GỬI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
55.
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
56.
|
BẢO HIỂM Y TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
57.
|
BẢO HIẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
58.
|
BẢO HỘ CÔNG DÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
59.
|
BẢO HỘ LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
60.
|
BẢO HỘ PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
61.
|
BẢO HỘ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
62.
|
BẢO LÃNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
63.
|
BẢO LÃNH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
64.
|
BẢO LÃNH NGÂN HÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
65.
|
BẢO LÃNH PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
66.
|
BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
67.
|
BẠO LỰC GIA ĐÌNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
68.
|
BẢO LƯU TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
69.
|
BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
70.
|
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
71.
|
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
72.
|
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
73.
|
BẢO VỆ PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
74.
|
BẢO VỆ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
75.
|
BẤT ĐỘNG SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
76.
|
BẮT GIỮ TÀU BAY
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
77.
|
BẮT GIỮ TÀU BIỂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
78.
|
BẤT KHẢ KHÁNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
79.
|
BẮT NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
80.
|
BẦU CỬ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
81.
|
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
82.
|
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
83.
|
BẦU CỬ QUỐC HỘI NĂM 1976
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
84.
|
BÊN THAM CHIẾN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
85.
|
BÊN THỨ BA TRONG LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
86.
|
BỆNH NGHỀ NGHIỆP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
87.
|
BỊ CAN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
88.
|
BỊ CÁO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
89.
|
BỊ ĐƠN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
90.
|
BỊ HẠI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
91.
|
BÍ MẬT KINH DOANH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
92.
|
BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
93.
|
BIÊN BẢN PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
94.
|
BIỂN ĐÓNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
95.
|
BIỂN ĐÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
96.
|
BIÊN GIỚI QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
97.
|
BIỂN KÍN HAY NỬA KÍN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
98.
|
BIỂN MỞ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
99.
|
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
100.
|
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
101.
|
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC THI QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
102.
|
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
103.
|
BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
104.
|
BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
105.
|
BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
106.
|
BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ THEO HIẾN CHƯƠNG LIÊN HỢP QUỐC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
107.
|
BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
108.
|
BIỆN PHÁP ĐẦU TƯ TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
109.
|
BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA ĐẶC BIỆT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
110.
|
BIỆN PHÁP ĐIỀU TRA TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
111.
|
BIỆN PHÁP GIÁO DỤC HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
112.
|
BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
113.
|
BIỆN PHÁP HÒA BÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
114.
|
BIỆN PHÁP KHẨN CẤP TẠM THỜI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
115.
|
BIỆN PHÁP KIỂM DỊCH ĐỘNG, THỰC VẬT TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
116.
|
BIỆN PHÁP KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
117.
|
BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
118.
|
BIỆN PHÁP PHI THUẾ QUAN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
119.
|
BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
120.
|
BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
121.
|
BIỆN PHÁP THUẾ QUAN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
122.
|
BIỆN PHÁP TRẢ ĐŨA TRONG LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
123.
|
BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
124.
|
BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
125.
|
BIỆN PHÁP XỬ LÝ CHUYỂN HƯỚNG TRONG PHÁP LUẬT HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
126.
|
BIỆT PHÁI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
127.
|
BIỂU THUẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
128.
|
BÌNH ĐẲNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
129.
|
BÌNH ĐẲNG DÂN TỘC
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
130.
|
BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
131.
|
BÌNH ĐẲNG TRƯỚC TÒA ÁN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
132.
|
BÌNH ĐẲNG VỀ CƠ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
133.
|
BỘ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
134.
|
BỘ DÂN LUẬT BẮC KỲ
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
135.
|
BỘ DÂN LUẬT GIẢN YẾU
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
136.
|
BỘ DÂN LUẬT TRUNG KỲ
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
137.
|
BỘ HÌNH LUẬT BẮC KỲ
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
138.
|
BỘ HÌNH LUẬT TRUNG KỲ
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
139.
|
BỘ LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
140.
|
BỘ LUẬT DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
141.
|
BỘ LUẬT HAMMURABI
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
142.
|
BỘ LUẬT HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
143.
|
BỘ LUẬT HÌNH SỰ NĂM 1985
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
144.
|
BỘ LUẬT QUỐC TẾ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
145.
|
BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
146.
|
BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
147.
|
BỘ MÁY HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
148.
|
BỘ MÁY NHÀ NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
149.
|
BỔ NHIỆM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
150.
|
BỘ QUY TẮC ỨNG XỬ TRONG LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
151.
|
BỔ TRỢ TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
152.
|
BỘ TRƯỞNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
153.
|
BỘ TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
154.
|
BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
155.
|
BỒI THƯỜNG QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
156.
|
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
157.
|
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
158.
|
BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
159.
|
BỒI THƯỜNG TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
160.
|
BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
161.
|
BỨC CUNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
162.
|
BUỘC TỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
163.
|
BUÔN BÁN NGƯỜI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
164.
|
CẦM CỐ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
165.
|
CẦM GIỮ TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
166.
|
CẤM VẬN QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
167.
|
CĂN CƯỚC CÔNG DÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
168.
|
CAN THIỆP NHÂN ĐẠO
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
169.
|
CẠNH TRANH LÀNH MẠNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
170.
|
CÁO TRẠNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
171.
|
CAO ỦY LIÊN HỢP QUỐC VỀ NGƯỜI TỴ NẠN
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
172.
|
CAO UỶ LIÊN HỢP QUỐC VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
173.
|
CẤP DƯỠNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
174.
|
CẤP TÍN DỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
175.
|
CẤU THÀNH TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
176.
|
CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
177.
|
CHẤM DỨT NGHĨA VỤ DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
178.
|
CHẤM DỨT QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
179.
|
CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
180.
|
CHẤT THẢI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
181.
|
CHẤT VẤN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
182.
|
CHẾ ĐỊNH PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
183.
|
CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
184.
|
CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
185.
|
CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
186.
|
CHẾ ĐỘ DÂN CHỦ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
187.
|
CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
188.
|
CHẾ ĐỘ KINH TẾ CỦA NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
189.
|
CHẾ ĐỘ NÔ LỆ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
190.
|
CHẾ ĐỘ PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
191.
|
CHẾ ĐỘ PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
192.
|
CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ BẢO TỒN DI SẢN THIÊN NHIÊN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
193.
|
CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
194.
|
CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ TÀI NGUYÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
195.
|
CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
196.
|
CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
197.
|
CHẾ ĐỘ QUẢN THÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
198.
|
CHẾ ĐỘ SỞ HỮU ĐẤT ĐAI
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
199.
|
CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
200.
|
CHẾ ĐỘ TÍN DỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
201.
|
CHẾ ĐỘ TỔNG THỐNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
202.
|
CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
203.
|
CHẾ ĐỘ ỦY TRỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
204.
|
CHẾ TÀI PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
205.
|
CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
206.
|
CHI PHÍ TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
207.
|
CHỈ SỐ CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
208.
|
CHỈ THỊ HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
209.
|
CHIẾM ĐÓNG TRÁI PHÉP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
210.
|
CHIẾM HỮU PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
211.
|
CHIẾN LƯỢC MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
212.
|
CHÍNH PHỦ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
213.
|
CHÍNH PHỦ LÂM THỜI CỘNG HOÀ MIỀN NAM VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
214.
|
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
215.
|
CHÍNH QUYỀN TRUNG ƯƠNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
216.
|
Chính sách áp dụng pháp luật
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
217.
|
Chính sách giáo dục pháp luật
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
218.
|
CHÍNH SÁCH HÌNH SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
219.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
220.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
221.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
222.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
223.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
224.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT SO SÁNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
225.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT TÀI CHÍNH QUỐC GIA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
226.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
227.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT TIỀN TỆ QUỐC GIA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
228.
|
CHÍNH SÁCH PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
229.
|
CHÍNH SÁCH PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
230.
|
Chính sách xây dựng pháp luật
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
231.
|
CHÍNH SÁCH XÉT XỬ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
232.
|
CHÍNH THỂ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
233.
|
CHÍNH THỂ CỘNG HÒA ĐẠI NGHỊ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
234.
|
CHÍNH THỂ QUÂN CHỦ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
235.
|
CHÍNH THỂ CỘNG HÒA TỔNG THỐNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
236.
|
CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
237.
|
CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
238.
|
CHỦ ĐẦU TƯ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
239.
|
CHỮ KÝ ĐIỆN TỬ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
240.
|
CHỦ NGHĨA HIẾN PHÁP
|
Trung bình
|
Trường phái
|
|
241.
|
CHỦ NỢ CÓ BẢO ĐẢM
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
242.
|
CHỦ QUYỀN QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
243.
|
CHỦ RỪNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
244.
|
CHỦ SỞ HỮU TÁC PHẨM
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
245.
|
CHỦ THỂ CỦA LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
246.
|
CHỦ THỂ CỦA TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
247.
|
CHỦ THỂ HỢP ĐỒNG KINH TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
248.
|
CHỦ THỂ PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
249.
|
CHỦ THỂ PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
250.
|
CHỦ THỂ PHÁP LUẬT KINH TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
251.
|
CHỦ THỂ PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
252.
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
253.
|
CHỦ TỊCH NƯỚC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
254.
|
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
255.
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
256.
|
CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
257.
|
CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
258.
|
CHỨC NĂNG CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
259.
|
CHỨC NĂNG NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
260.
|
CHỨC NĂNG PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
261.
|
CHỨC VỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
262.
|
CHỨNG CỨ PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
263.
|
CHỨNG CỨ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
264.
|
CHỨNG CỨ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
265.
|
CHỨNG KHOÁN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
266.
|
CHỨNG MINH TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
267.
|
CHỨNG THỰC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
268.
|
CHƯƠNG TRÌNH MÔI TRƯỜNG CỦA LIÊN HIỆP QUỐC (UNEP)
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
269.
|
CHƯƠNG TRÌNH NGHỊ SỰ 21 (AGENDA 21)
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
270.
|
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
271.
|
CHUYỂN GIAO NGƯỜI BỊ KẾT ÁN PHẠT TÙ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
272.
|
CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
273.
|
CƠ CẤU CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
274.
|
CƠ CHẾ BA BÊN TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
275.
|
CƠ CHẾ BẢO ĐẢM QUYỀN CON NGƯỜI THEO ĐIỀU ƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
276.
|
CƠ CHẾ BẢO ĐẢM QUYỀN CON NGƯỜI THEO HIẾN CHƯƠNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
277.
|
CƠ CHẾ CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ THÚC ĐẨY VÀ BẢO VỆ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
278.
|
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
279.
|
CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP CỦA TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
280.
|
CƠ CHẾ PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
281.
|
CỔ ĐÔNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
282.
|
CỔ PHẦN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
283.
|
CỔ PHIẾU
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
284.
|
CƠ QUAN CHẤP HÀNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
285.
|
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
286.
|
CƠ QUAN CÔNG QUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
287.
|
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
288.
|
CƠ QUAN ĐẠI DIỆN Ở NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
289.
|
CƠ QUAN ĐIỀU TRA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
290.
|
CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ TIẾN HÀNH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
291.
|
CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
292.
|
CƠ QUAN NGANG BỘ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
293.
|
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
294.
|
CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
295.
|
CƠ QUAN QUỐC GIA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
296.
|
CƠ QUAN QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
297.
|
CƠ QUAN QUYỀN LỰC QUỐC TẾ VỀ ĐÁY ĐẠI DƯƠNG
|
Rất dài
|
Tổ chức
|
|
298.
|
CƠ QUAN SỞ HỮU TRÍ TUỆ CỦA LIÊN MINH CHÂU ÂU
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
299.
|
CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
300.
|
CƠ QUAN THUỘC CHÍNH PHỦ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
301.
|
CỜ QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
302.
|
CƠ SỞ CỦA ĐẠO ĐỨC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
303.
|
CƠ SỞ CỦA TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
304.
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
305.
|
CỔ TỨC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
306.
|
CỐ Ý PHẠM TỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
307.
|
CON ĐẺ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
308.
|
CON NGOÀI GIÁ THÚ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
309.
|
CON NUÔI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
310.
|
CÔNG BẰNG
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
311.
|
CÔNG BÁO
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
312.
|
CÔNG BỐ LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
313.
|
CÔNG CHỨC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
314.
|
CÔNG CHỨNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
315.
|
CÔNG CỤ KINH TẾ TRONG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
316.
|
CÔNG DÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
317.
|
CÔNG ĐOÀN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
318.
|
CÔNG LÝ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
319.
|
CÔNG NGHỆ SẠCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
320.
|
CÔNG NGHỆ XANH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
321.
|
CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
322.
|
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI NGOÀI TÒA ÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
323.
|
CÔNG NHẬN QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
324.
|
CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
325.
|
CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH BẢN ÁN DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
326.
|
CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
327.
|
CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
328.
|
CÔNG PHÁP QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
329.
|
CÔNG SẢN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
330.
|
CÔNG SỨ QUÁN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
331.
|
CÔNG TÁC XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
332.
|
CÔNG TỐ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
333.
|
CÔNG TRÁI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
334.
|
CÔNG TY
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
335.
|
CÔNG ƯỚC CỦA LIÊN HỢP QUỐC VỀ LUẬT BIỂN (UNCLOS)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
336.
|
CÔNG ƯỚC VIÊN VỀ LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
337.
|
CÔNG VỤ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
338.
|
CỬ TRI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
339.
|
CƯ TRÚ CHÍNH TRỊ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
340.
|
CỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
341.
|
CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
342.
|
CƯỠNG CHẾ NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
343.
|
CƯỠNG CHẾ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
344.
|
DẪN CHIẾU PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
345.
|
DÂN CHỦ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
346.
|
DÂN CHỦ ĐẠI DIỆN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
347.
|
DÂN CHỦ TRỰC TIẾP
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
348.
|
DÂN CHỦ TƯ SẢN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
349.
|
DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
350.
|
DẪN ĐỘ TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
351.
|
DÂN TỘC
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
352.
|
DANH SÁCH CỬ TRI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
353.
|
DANH SÁCH NGƯỜI ỨNG CỬ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
354.
|
DI CHÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
355.
|
DI SẢN THỪA KẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
356.
|
DỊCH VỤ CÔNG
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
357.
|
DỊCH VỤ PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
358.
|
DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
359.
|
DIỄN BIẾN CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
360.
|
DIỄN ĐÀN HỢP TÁC KINH TẾ CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG (APEC)
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
361.
|
DIỆT CHỦNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
362.
|
DOANH NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
363.
|
Dự báo pháp luật
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
364.
|
DỰ BÁO TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
365.
|
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
366.
|
ĐA DẠNG SINH HỌC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
367.
|
ĐẶC XÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
368.
|
ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
369.
|
ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
370.
|
ĐẠI DIỆN LÃNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
371.
|
ĐẠI DIỆN NGOẠI GIAO
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
372.
|
ĐẠI DIỆN Ở NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
373.
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
374.
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
375.
|
ĐẠI DIỆN TRONG QUAN HỆ DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
376.
|
ĐẠI DIỆN TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
377.
|
ĐẠI HỘI CỔ ĐÔNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
378.
|
ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
379.
|
ĐẠI HỘI ĐỒNG LIÊN HỢP QUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
380.
|
ĐẠI LÝ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
381.
|
ĐẠI XÁ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
382.
|
ĐÀN HẶC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
383.
|
ĐĂNG KIỂM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
384.
|
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
385.
|
ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
386.
|
ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
387.
|
ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ NHÃN HIỆU
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
388.
|
ĐÁNH GIÁ CHỨNG CỨ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
389.
|
ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
390.
|
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
391.
|
ĐẠO ĐỨC CÔNG VỤ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
392.
|
ĐẢO NHÂN TẠO, CÔNG TRÌNH THIẾT BỊ TRÊN BIỂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
393.
|
ĐÀO TẠO NGHỀ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
394.
|
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
395.
|
ĐẶT CỌC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
396.
|
ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
397.
|
ĐẶT HÀNG CỦA NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
398.
|
ĐẤT NGẬP NƯỚC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
399.
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
400.
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
401.
|
ĐẤU GIÁ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
402.
|
ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
403.
|
ĐẤU THẦU
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
404.
|
ĐẤU THẦU HÀNG HÓA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
405.
|
ĐẤU THẦU HÀNG HÓA DỊCH VỤ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
406.
|
ĐẦU THÚ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
407.
|
ĐẦU TƯ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
408.
|
ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
409.
|
ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
410.
|
ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
411.
|
ĐỊA CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
412.
|
ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
413.
|
ĐỊA VỊ PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
414.
|
ĐỊA VỊ TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
415.
|
ĐỊA VỊ TƯ VẤN CỦA CÁC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI LIÊN HỢP QUỐC VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
416.
|
ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
417.
|
ĐIỀU KHOẢN TRỌNG TÀI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
418.
|
ĐIỀU KIỆN CHUNG GIAO HÀNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
419.
|
ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
420.
|
ĐIỀU KIỆN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (INCOTERMS)
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
421.
|
ĐIỀU LỆ CÔNG TY
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
422.
|
ĐIỀU LỆ CỦA PHÁP NHÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
423.
|
ĐIỀU LỆ HỢP TÁC XÃ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
424.
|
ĐIỀU TRA VIÊN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
425.
|
ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
426.
|
ĐIỀU TRẦN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
427.
|
ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
428.
|
ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
429.
|
ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
430.
|
ĐÌNH CHỈ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
431.
|
ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN VĂN BẢN PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
432.
|
ĐÌNH CHỈ TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
433.
|
ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
434.
|
ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
435.
|
ĐÌNH CÔNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
436.
|
ĐỊNH GIÁ
|
Ngắn
|
Thuật ngũ
|
|
437.
|
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
438.
|
ĐỊNH TỘI DANH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
439.
|
ĐOÀN BỒI THẨM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
440.
|
ĐỘC QUYỀN
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
441.
|
ĐỐI CHẤT TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
442.
|
ĐỜI SỐNG PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
443.
|
ĐỐI THOẠI XÃ HỘI TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
444.
|
ĐỐI XỬ QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
445.
|
ĐỐI XỬ TỐI HUỆ QUỐC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
446.
|
ĐƠN KIỆN HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
447.
|
ĐƠN VỊ BẦU CỬ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
448.
|
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
449.
|
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH – KINH TẾ ĐẶC BIỆT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
450.
|
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH – LÃNH THỔ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
451.
|
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
452.
|
ĐỘNG CƠ PHẠM TỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
453.
|
ĐỒNG PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
454.
|
ĐỒNG THUẬN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
455.
|
ĐỘNG VẬT NGUY CẤP, QUÝ HIẾM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
456.
|
ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
457.
|
ĐỨC TRỊ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
458.
|
ĐƯƠNG SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
459.
|
ĐƯƠNG SỰ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
460.
|
EO BIỂN QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
461.
|
ESTOPPEL
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
462.
|
GIÁ ĐẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
463.
|
GIA ĐÌNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
464.
|
GIÁ TRỊ HỌC PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
465.
|
GIAI ĐOẠN PHẠM TỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
466.
|
GIAI ĐOẠN TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
467.
|
GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
468.
|
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
469.
|
GIẢI TÁN CHÍNH PHỦ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
470.
|
GIẢI TÁN QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
471.
|
GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
472.
|
GIẢI THỂ PHÁP NHÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
473.
|
GIẢI THÍCH HIẾN PHÁP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
474.
|
GIẢI THÍCH PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
475.
|
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
476.
|
GIÁM ĐỐC THẨM BẢN ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
477.
|
GIÁM ĐỐC THẨM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
478.
|
GIÁM ĐỐC XÉT XỬ HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
479.
|
GIÁM HỘ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
480.
|
GIÁM HỘ PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
481.
|
GIẢM MỨC HÌNH PHẠT ĐÃ TUYÊN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
482.
|
GIÁM SÁT HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
483.
|
GIÁM SÁT NGÂN HÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
484.
|
GIÁM SÁT NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
485.
|
GIÁM SÁT QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
486.
|
GIÁM SÁT TỐI CAO CỦA QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
487.
|
GIÁM THỊ TRẠI GIAM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
488.
|
GIAO ĐẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
489.
|
GIAO DỊCH DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
490.
|
GIÁO DỤC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
491.
|
GIÁO DỤC QUYỀN CON NGƯỜI
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
492.
|
GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
493.
|
GIẤY TỜ CÓ GIÁ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
494.
|
GIỚI HẠN CỦA QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
495.
|
GIỚI NGHIÊM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
496.
|
GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
497.
|
GIỮ NGUYÊN TRẠNG (STATUS QUO)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
498.
|
GÓP VỐN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
499.
|
HẠ NGHỊ VIỆN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
500.
|
HẢI QUAN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
501.
|
HÀM, CẤP NGOẠI GIAO VÀ LÃNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
502.
|
HẠN CHẾ CẠNH TRANH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
503.
|
HẠN ĐIỀN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
504.
|
HÀN PHI TỬ
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
505.
|
HÀNG GIẢ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
506.
|
HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
507.
|
HÀNG RÀO PHI THUẾ QUAN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
508.
|
HÀNG RÀO THUẾ QUAN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
509.
|
HÀNH CHÍNH CÔNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
510.
|
HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
511.
|
HÀNH CHÍNH TƯ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
512.
|
HÀNH PHÁP
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
513.
|
HÀNH VI CÔNG VỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
514.
|
HÀNH VI HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
515.
|
HÀNH VI HỢP PHÁP
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
516.
|
HÀNH VI NHÀ NƯỚC TRONG LUẬT QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
517.
|
HÀNH VI PHẠM TỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
518.
|
HÀNH VI PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
519.
|
HÀNH VI THƯƠNG MẠI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
520.
|
HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
521.
|
HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
522.
|
HẬU QUẢ CỦA TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
523.
|
HỆ THỐNG (HỌ) PHÁP LUẬT ANH – MỸ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
524.
|
HỆ THỐNG (HỌ) PHÁP LUẬT CHÂU ÂU LỤC ĐỊA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
525.
|
HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
526.
|
HỆ THỐNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA VIỆT NAM
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
527.
|
HỆ THỐNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
528.
|
HỆ THỐNG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
529.
|
HỆ THỐNG HÓA PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
530.
|
HỆ THỐNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
531.
|
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
532.
|
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT HỒI GIÁO
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
533.
|
Hệ thống pháp luật hỗn hợp
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
534.
|
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT QUỐC GIA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
535.
|
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
536.
|
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
537.
|
HỆ THỐNG PHÁP LUẬT XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
538.
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
539.
|
HỆ THỐNG THƯƠNG MẠI ĐA PHƯƠNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
540.
|
HỆ THỐNG TOÀ ÁN NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
541.
|
HỆ THỐNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
542.
|
HỆ THUỘC TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
543.
|
HỆ TƯ TƯỞNG PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
544.
|
HIẾN CHƯƠNG LIÊN HỢP QUỐC
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
545.
|
HIẾN PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
546.
|
HIẾN PHÁP HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
547.
|
HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NĂM 1980
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
548.
|
HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NĂM 1992
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
549.
|
HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NĂM 2013
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
550.
|
HIẾN PHÁP NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA NĂM 1946
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
551.
|
HIẾN PHÁP NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA NĂM 1959
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
552.
|
HIẾN PHÁP VIỆT NAM CỘNG HÒA NĂM 1956
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
553.
|
HIẾN PHÁP VIỆT NAM CỘNG HÒA NĂM 1967
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
554.
|
HIỆN TRƯỜNG VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
555.
|
HIỆP ĐỊNH CHUNG VỀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (GATS)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
556.
|
HIỆP ĐỊNH ĐẦU TƯ SONG PHƯƠNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
557.
|
HIỆP ĐỊNH GENÈVE 1954
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
558.
|
HIỆP ĐỊNH PARIS 1973
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
559.
|
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
560.
|
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)
|
Rất dài
|
Thuật ngữ
|
|
561.
|
HIỆP ĐỊNH TỰ DO HÓA THƯƠNG MẠI (GATT)
|
Rất dài
|
Tác phẩm
|
|
562.
|
HIỆP ĐỊNH TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
563.
|
HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC BIỆN PHÁP ĐẦU TƯ LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI (TRIMS)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
564.
|
HIỆP ĐỊNH VỀ CÁC KHÍA CẠNH LIÊN QUAN ĐẾN THƯƠNG MẠI CỦA QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ (TRIPS)
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
565.
|
HIỆP HỘI LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
566.
|
HIỆP ƯỚC HỢP TÁC THÂN THIỆN NĂM 1976
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
567.
|
HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
568.
|
HIỆU LỰC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
569.
|
HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
570.
|
HIỆU LỰC TRỊ NGOẠI LÃNH THỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
571.
|
HIỆU QUẢ PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
572.
|
HIỆU QUẢ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
573.
|
HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
574.
|
HÌNH PHẠT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
575.
|
HÌNH PHẠT BỔ SUNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
576.
|
HÌNH PHẠT CẢI TẠO KHÔNG GIAM GIỮ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
577.
|
HÌNH PHẠT CẤM CƯ TRÚ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
578.
|
HÌNH PHẠT CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, CẤM HÀNH NGHỀ HOẶC LÀM CÔNG VIỆC NHẤT ĐỊNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
579.
|
HÌNH PHẠT CẤM HUY ĐỘNG VỐN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
580.
|
HÌNH PHẠT CẤM KINH DOANH, CẤM HOẠT ĐỘNG TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
581.
|
HÌNH PHẠT CẢNH CÁO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
582.
|
HÌNH PHẠT CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
583.
|
HÌNH PHẠT ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
584.
|
HÌNH PHẠT QUẢN CHẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
585.
|
HÌNH PHẠT TỊCH THU TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
586.
|
HÌNH PHẠT TIỀN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
587.
|
HÌNH PHẠT TRỤC XUẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
588.
|
HÌNH PHẠT TÙ CHUNG THÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
589.
|
HÌNH PHẠT TÙ CÓ THỜI HẠN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
590.
|
HÌNH PHẠT TỬ HÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
591.
|
HÌNH PHẠT TƯỚC MỘT SỐ QUYỀN CÔNG DÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
592.
|
HÌNH SỰ HÓA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
593.
|
HÌNH THỨC NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
594.
|
HÌNH THỨC PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
595.
|
HÌNH THỨC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
596.
|
HỒ CHÍ MINH
|
Rất dài
|
Nhân danh
|
|
597.
|
HỘ CHIẾU
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
598.
|
HỘ GIA ĐÌNH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
599.
|
HỘ GIA ĐÌNH SỬ DỤNG ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
600.
|
HỘ KHẨU
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
601.
|
HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
602.
|
HỘ TỊCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
603.
|
HÒA GIẢI NGOÀI TÒA ÁN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
604.
|
HÒA GIẢI TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
605.
|
HOÀ GIẢI TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
606.
|
HOÃN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
607.
|
HOÃN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
608.
|
HOÀNG VIỆT LUẬT LỆ
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
609.
|
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
610.
|
HOẠT ĐỘNG PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
611.
|
HỌC THUYẾT CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
612.
|
HỌC THUYẾT LUẬT QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
613.
|
HỌC THUYẾT MÁC-LÊNIN VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
614.
|
Học thuyết pháp luật
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
615.
|
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
616.
|
HỌC VIỆN TƯ PHÁP
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
617.
|
HỘI ĐỒNG BẢO AN LIÊN HỢP QUỐC
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
618.
|
HỘI ĐỒNG BẢO HIẾN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
619.
|
HỘI ĐỒNG BẦU CỬ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
620.
|
HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
621.
|
HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
622.
|
HỘI ĐỒNG DÂN TỘC CỦA QUỐC HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
623.
|
HỘI ĐỒNG KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA LIÊN HỢP QUỐC
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
624.
|
HỘI ĐỒNG KỶ LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
625.
|
HỘI ĐỒNG NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
626.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
627.
|
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HỢP TÁC XÃ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
628.
|
HỘI ĐỒNG QUỐC PHÒNG, AN NINH CỦA QUỐC HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
629.
|
HỘI ĐỒNG QUYỀN CON NGƯỜI CỦA LIÊN HỢP QUỐC
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
630.
|
HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
631.
|
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
632.
|
HỘI ĐỒNG THI ĐUA KHEN THƯỞNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
633.
|
HỘI ĐỒNG XÉT XỬ DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
634.
|
HỘI ĐỒNG XÉT XỬ VỤ ÁN HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
635.
|
HỘI LUẬT GIA VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
636.
|
HỘI NGHỊ CỬ TRI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
637.
|
HỘI NGHỊ HIỆP THƯƠNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
638.
|
HỘI NGHỊ LAHAYE VỀ TƯ PHÁP QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
639.
|
HỘI NGHỊ LIÊN HỢP QUỐC VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
640.
|
HỘI NGHỊ LIÊN HỢP QUỐC VỀ THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN (UNCTAD)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
641.
|
HỘI NGHỊ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
642.
|
HỘI NGHỊ XÃ VIÊN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
643.
|
HỘI QUỐC LIÊN
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
644.
|
HỘI THẨM NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
645.
|
HỒI TỐ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
646.
|
HỒI TỴ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
647.
|
HÔN NHÂN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
648.
|
HÔN NHÂN CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
649.
|
HÔN NHÂN THỰC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
650.
|
HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
651.
|
HỢP ĐỒNG BAO TIÊU SẢN PHẨM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
652.
|
HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
653.
|
HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
654.
|
HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
655.
|
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
656.
|
HỢP ĐỒNG GIA CÔNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
657.
|
HỢP ĐỒNG GIA NHẬP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
658.
|
HỢP ĐỒNG GỬI GIỮ TÀI SẢN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
659.
|
HỢP ĐỒNG HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
660.
|
HỢP ĐỒNG KINH DOANH
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
661.
|
HỢP ĐỒNG KÝ KẾT VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
662.
|
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
663.
|
HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HOÁ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
664.
|
HỢP ĐỒNG MƯỢN TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
665.
|
HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
666.
|
HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
667.
|
HỢP ĐỒNG THEO MẪU
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
668.
|
HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
669.
|
HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
670.
|
HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
671.
|
HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
672.
|
HỢP ĐỒNG VẬN CHUYỂN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
673.
|
HỢP ĐỒNG VAY TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
674.
|
HỢP TÁC CÔNG TƯ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
675.
|
HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
676.
|
HỢP TÁC XÃ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
677.
|
HỨA THƯỞNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
678.
|
HUGO GROTIUS
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
679.
|
HƯỞNG QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
680.
|
HƯƠNG ƯỚC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
681.
|
ISO 14000 (INTERNATIONAL STANDARD ORGANIZATION)
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
682.
|
JEAN JACQUES ROUSSEAU
|
Trung bình
|
Nhân vật
|
|
683.
|
JOHN LOCKE
|
Trung bình
|
Nhân vật
|
|
684.
|
KÊ BIÊN TÀI SẢN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
685.
|
KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
686.
|
KẾ HOẠCH HOÁ HOẠT ĐỘNG ĐẤU TRANH CHỐNG TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
687.
|
KẾ HOẠCH HOÁ HOẠT ĐỘNG PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
688.
|
KẾ THỪA PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
689.
|
KẾ THỪA TRONG LUẬT QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
690.
|
KÊNH ĐÀO QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
691.
|
KẾT ÁN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
692.
|
KẾT HÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
693.
|
KẾT LUẬN ĐIỀU TRA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
694.
|
KẾT LUẬN THANH TRA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
695.
|
KHẮC PHỤC Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
696.
|
Khách thể của luật học so sánh
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
697.
|
KHÁCH THỂ CỦA TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
698.
|
KHAI SINH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
699.
|
KHAI TỬ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
700.
|
KHÁNG CÁO
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
701.
|
KHÁNG NGHỊ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
702.
|
KHÁNG NGHỊ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
703.
|
KHẾ ƯỚC XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Thuật ngú
|
|
704.
|
KHEN THƯỞNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
705.
|
KHIỂN TRÁCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
706.
|
KHIẾU NẠI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
707.
|
KHIẾU NẠI HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
708.
|
KHIẾU NẠI TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
709.
|
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
710.
|
KHOA HỌC LUẬT DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
711.
|
KHOA HỌC LUẬT HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
712.
|
KHOA HỌC LUẬT HIẾN PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
713.
|
KHOA HỌC LUẬT HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
714.
|
KHOA HỌC LUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
715.
|
KHOA HỌC LUẬT TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
716.
|
KHOA HỌC LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
717.
|
KHOAN DUNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
718.
|
KHỞI KIỆN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
719.
|
KHỞI TỐ BỊ CAN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
720.
|
KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
721.
|
KHÔNG QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
722.
|
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
723.
|
KHU TỰ TRỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
724.
|
KHU VỰC BIÊN GIỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
725.
|
KHU VỰC MẬU DỊCH TỰ DO
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
726.
|
KHỦNG BỐ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
727.
|
KHỦNG BỐ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
728.
|
KIỂM DỊCH ĐỘNG, THỰC VẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
729.
|
KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
730.
|
KIỂM SÁT HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
731.
|
KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
732.
|
KIỂM SOÁT Ô NHIỄM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
733.
|
KIỂM SOÁT QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
734.
|
KIỂM SOÁT TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
735.
|
KIỂM TOÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
736.
|
KIỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
737.
|
KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
738.
|
KIỂM TRA CHỨNG CỨ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
739.
|
KIỂM TRA HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
740.
|
KIỂM TRA NỘI BỘ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
741.
|
KIỂM TRA VIÊN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
742.
|
KIỂU NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
743.
|
KIỂU PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
744.
|
KINH DOANH
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
745.
|
KINH TẾ HỌC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
746.
|
KÝ CƯỢC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
747.
|
KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
748.
|
KỲ HỌP QUỐC HỘI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
749.
|
KỲ HỌP QUỐC HỘI KHOÁ I NĂM 1946
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
750.
|
KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
751.
|
KỶ LUẬT CÁN BỘ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
752.
|
KỶ LUẬT CÔNG CHỨC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
753.
|
KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
754.
|
KỶ LUẬT VIÊN CHỨC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
755.
|
KÝ QUỸ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
756.
|
KÝ QUỸ MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
757.
|
KỸ THUẬT HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
758.
|
KỸ THUẬT LẬP HIẾN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
759.
|
KỸ THUẬT LẬP PHÁP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
760.
|
KỸ THUẬT PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
761.
|
LẠM PHÁT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
762.
|
LÃN CÔNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
763.
|
LÃNH HẢI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
764.
|
LÃNH THỔ CÓ QUY CHẾ PHÁP LÝ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
765.
|
LÃNH THỔ QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
766.
|
LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
767.
|
LAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
768.
|
LAO ĐỘNG DI TRÚ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
769.
|
LAO ĐỘNG TRẺ EM
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
770.
|
LẬP HIẾN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
771.
|
LẬP PHÁP
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
772.
|
LẬP QUY
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
773.
|
LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
774.
|
LỆ PHÍ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
775.
|
LỆNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
776.
|
LEX MERCATORIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
777.
|
LIÊN BANG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
778.
|
LIÊN BANG ĐÔNG DƯƠNG
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
779.
|
LIÊN ĐOÀN LUẬT SƯ VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
780.
|
LIÊN HỢP QUỐC
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
781.
|
LIÊN MINH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
782.
|
LIÊN MINH THUẾ QUAN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
783.
|
LÍNH ĐÁNH THUÊ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
784.
|
LỢI ÍCH HỢP PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
785.
|
LỢI NHUẬN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
786.
|
LUẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
787.
|
LUẬT 12 BẢNG
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
788.
|
LUẬT AN SINH XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
789.
|
LUẬT BẦU CỬ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
790.
|
LUẬT BIỂN QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
791.
|
LUẬT BIỂN VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
792.
|
LUẬT CƠ BẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
793.
|
LUẬT CÔNG ĐOÀN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
794.
|
LUẬT CỘNG ĐỒNG CHÂU ÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
795.
|
LUẬT DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
796.
|
LUẬT ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
797.
|
LUẬT ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
798.
|
LUẬT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
799.
|
LUẬT HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
800.
|
LUẬT HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
801.
|
LUẬT HIẾN PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
802.
|
LUẬT HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
803.
|
LUẬT HÌNH SỰ QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
804.
|
LUẬT HÌNH SỰ SO SÁNH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
805.
|
LUẬT HỌC SO SÁNH
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
806.
|
LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
807.
|
LUẬT KINH DOANH QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
808.
|
LUẬT KINH TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
809.
|
LUẬT KINH TẾ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
810.
|
LUẬT LA MÃ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
811.
|
LUẬT LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
812.
|
LUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
813.
|
LUẬT MÔI TRƯỜNG QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
814.
|
LUẬT NGÂN HÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
815.
|
LUẬT NGOẠI GIAO VÀ LÃNH SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
816.
|
LUẬT NHÂN ĐẠO QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
817.
|
LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
818.
|
LUẬT QUỐC TẾ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
819.
|
LUẬT QUỐC TẾ VỀ XUNG ĐỘT VŨ TRANG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
820.
|
LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
821.
|
LUẬT TÀI CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
822.
|
LUẬT THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
823.
|
LUẬT THUẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
824.
|
LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
825.
|
LUẬT TỔ CHỨC QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
826.
|
LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
827.
|
LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ SO SÁNH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
828.
|
LUẬT VỀ SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
829.
|
LUẬT VŨ TRỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
830.
|
LUẬT XUYÊN QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
831.
|
LƯƠNG CƠ BẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
832.
|
LƯƠNG TỐI THIỂU
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
833.
|
LY HÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
834.
|
LÝ THUYẾT PHÂN QUYỀN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
835.
|
MÃ SỐ ĐỊNH DANH CÔNG DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
836.
|
MANG THAI HỘ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
837.
|
MẶT CHỦ QUAN CỦA TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
838.
|
MẶT KHÁCH QUAN CỦA TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
839.
|
MẤT TÍCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
840.
|
MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
841.
|
MẪU VẬT ĐỘNG, THỰC VẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
842.
|
MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
843.
|
MIỄN THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
844.
|
MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
845.
|
MIỄN TRỪ TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
846.
|
MÔ HÌNH TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
847.
|
MỞ THỪA KẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
848.
|
MÔI GIỚI THƯƠNG MẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
849.
|
MỐI QUAN HỆ GIỮA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ VÀ PHÁP LUẬT QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
850.
|
MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
851.
|
MONTESQUIEU
|
Trung bình
|
Nhân vật
|
|
852.
|
MUA BÁN HÀNG HÓA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
853.
|
Mục đích của luật học so sánh
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
854.
|
MỤC ĐÍCH CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
855.
|
Mục tiêu của chính sách pháp luật
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
856.
|
NẠN NHÂN CỦA TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
857.
|
NĂNG LỰC HÀNH VI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
858.
|
NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
859.
|
NĂNG LỰC PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
860.
|
NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
861.
|
NĂNG LỰC TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
862.
|
NGÂN HÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
863.
|
NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG CHÂU Á (AIIB)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
864.
|
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN CHÂU Á (ADB)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
865.
|
NGÂN HÀNG THẾ GIỚI (WB)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
866.
|
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
867.
|
NGÀNH LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
868.
|
NGÀY LÀM VIỆC TIÊU CHUẨN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
869.
|
NGHỊ ĐỊNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
870.
|
NGHỊ ĐỊNH THƯ KYOTO VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
871.
|
NGHỊ QUYẾT CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
872.
|
NGHỊ SĨ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
873.
|
NGHỊ VIỆN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
874.
|
NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
875.
|
NGHĨA VỤ CÔNG DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
876.
|
NGHĨA VỤ PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
877.
|
NGHĨA VỤ PHÁP LÝ CỦA CÔNG DÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
878.
|
NGHĨA VỤ QUÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
879.
|
NGHĨA VỤ QUỐC GIA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
880.
|
NGHIỆP ĐOÀN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
881.
|
NGŨ HÌNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
882.
|
NGƯỢC ĐÃI NGƯỜI LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
883.
|
NGƯỜI BÀO CHỮA
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
884.
|
NGƯỜI BẢO VỆ QUYỀN LỢI CỦA ĐƯƠNG SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
885.
|
NGƯỜI BỊ BUỘC TỘI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
886.
|
NGƯỜI BỊ KẾT ÁN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
887.
|
NGƯỜI BỊ KIỆN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
888.
|
NGƯỜI BỊ KIẾN NGHỊ KHỞI TỐ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
889.
|
NGƯỜI BỊ OAN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
890.
|
NGƯỜI BỊ TỐ CÁO
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
891.
|
NGƯỜI BỊ TỐ GIÁC PHẠM TỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
892.
|
NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
893.
|
NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
894.
|
NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
895.
|
NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
896.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
897.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
898.
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO LUẬT ĐỊNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
899.
|
NGƯỜI ĐƯỢC TUYÊN LÀ VÔ TỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
900.
|
NGƯỜI GIÁM ĐỊNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
901.
|
NGƯỜI KHIẾU NẠI HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
902.
|
NGƯỜI KHỞI KIỆN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
903.
|
NGƯỜI KHỞI KIỆN VỤ ÁN HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
904.
|
NGƯỜI KHÔNG QUỐC TỊCH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
905.
|
NGƯỜI LÀM CHỨNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
906.
|
NGƯỜI LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
907.
|
NGƯỜI NHIỀU QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
908.
|
NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
909.
|
NGƯỜI PHẠM TỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
910.
|
NGƯỜI PHIÊN DỊCH TRONG TỐ TỤNG TƯ PHÁP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
911.
|
NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
912.
|
NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
913.
|
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
914.
|
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
915.
|
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
916.
|
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
917.
|
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
918.
|
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
919.
|
NGƯỜI TỐ CÁO HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
920.
|
NGUỒN CỦA LUẬT QUỐC TẾ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
921.
|
NGUỒN GỐC NHÀ NƯỚC, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
922.
|
NGUỒN NƯỚC QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
923.
|
NGUỒN PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
924.
|
NGUỒN TIN VỀ TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
925.
|
NGUYÊN ĐƠN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
926.
|
NGUYỄN NGỌC MINH
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
927.
|
NGUYÊN NHÂN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
928.
|
NGUYÊN NHÂN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA TỘI PHẠM CỤ THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
929.
|
NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM QUYỀN BÀO CHỮA CỦA ĐƯƠNG SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
930.
|
NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM QUYỀN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
931.
|
NGUYÊN TẮC BẦU CỬ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
932.
|
NGUYÊN TẮC BẦU CỬ BÌNH ĐẲNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
933.
|
NGUYÊN TẮC BẦU CỬ TRỰC TIẾP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
934.
|
NGUYÊN TẮC BẦU CỬ TỰ DO
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
935.
|
NGUYÊN TẮC BÌNH ĐẲNG VỀ CHỦ QUYỀN GIỮA CÁC QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
936.
|
NGUYÊN TẮC BỎ PHIẾU KÍN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
937.
|
NGUYÊN TẮC CÁC QUỐC GIA CÓ NGHĨA VỤ HỢP TÁC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
938.
|
NGUYÊN TẮC CHUNG CỦA LUẬT HÌNH SỰ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
939.
|
NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
940.
|
Nguyên tắc của chính sách pháp luật
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
941.
|
NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
942.
|
Nguyên tắc của luật hình sự
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
943.
|
NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
944.
|
Nguyên tắc của luật thi hành án hình sự
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
945.
|
Nguyên tắc của luật tố tụng hình sự
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
946.
|
Nguyên tắc của pháp luật
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
947.
|
NGUYÊN TẮC ĐẤT THỐNG TRỊ BIỂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
948.
|
NGUYÊN TẮC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP QUỐC TẾ BẰNG BIỆN PHÁP HÒA BÌNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
949.
|
NGUYÊN TẮC KHÔNG AI BỊ KẾT ÁN HAI LẦN VÌ MỘT TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
950.
|
NGUYÊN TẮC KHÔNG CAN THIỆP VÀO CÔNG VIỆC NỘI BỘ CỦA QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
951.
|
NGUYÊN TẮC KHÔNG PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
952.
|
NGUYÊN TẮC KHÔNG SỬ DỤNG VŨ LỰC HOẶC ĐE DỌA SỬ DỤNG VŨ LỰC TRONG QUAN HỆ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
953.
|
NGUYÊN TẮC NGƯỜI GÂY Ô NHIỄM PHẢI TRẢ TIỀN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
954.
|
NGUYÊN TẮC PHÁP QUYỀN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
955.
|
NGUYÊN TẮC PHỔ THÔNG ĐẦU PHIẾU
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
956.
|
NGUYÊN TẮC SUY ĐOÁN VÔ TỘI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
957.
|
NGUYÊN TẮC TẬP QUYỀN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
958.
|
NGUYÊN TẮC TẬP TRUNG DÂN CHỦ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
959.
|
NGUYÊN TẮC THẨM PHÁN, HỘI THẨM XÉT XỬ ĐỘC LẬP VÀ CHỈ TUÂN THEO PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
960.
|
NGUYÊN TẮC TÔN TRỌNG QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
961.
|
NGUYÊN TẮC TÔN TRỌNG VÀ BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
962.
|
NGUYÊN TẮC TỰ ĐỊNH ĐOẠT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
963.
|
NGUYÊN TẮC TỰ DO KINH DOANH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
964.
|
NGUYÊN TẮC TỰ NGUYỆN THỰC HIỆN CÁC CAM KẾT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
965.
|
NGUYÊN TẮC UTI POSSIDETIS
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
966.
|
NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH SỰ THẬT CỦA VỤ ÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
967.
|
NGUYÊN TẮC XÉT XỬ VỤ ÁN HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
968.
|
NGUYÊN THỦ QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
969.
|
NGUYỄN VĂN BÔNG
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
970.
|
NHÀ CHỨC TRÁCH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
971.
|
NHÀ ĐẦU TƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
972.
|
NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
973.
|
NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
974.
|
NHÀ NƯỚC ÂU LẠC
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
975.
|
NHÀ NƯỚC CHỦ NÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
976.
|
NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
977.
|
NHÀ NƯỚC ĐẠI CỒ VIỆT
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
978.
|
NHÀ NƯỚC ĐẠO ĐỨC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
979.
|
NHÀ NƯỚC ĐƠN NHẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
980.
|
NHÀ NƯỚC KIẾN TẠO PHÁT TRIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
981.
|
NHÀ NƯỚC LIÊN BANG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
982.
|
NHÀ NƯỚC PHÁP QUYỀN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
983.
|
NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
984.
|
NHÀ NƯỚC PHÚC LỢI CHUNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
985.
|
NHÀ NƯỚC TƯ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
986.
|
NHÀ NƯỚC VÀ CÁCH MẠNG
|
Dài
|
Tác phẩm
|
|
987.
|
NHÀ NƯỚC XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
988.
|
NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
989.
|
NHÀ THẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
990.
|
NHÃN HIỆU
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
991.
|
NHÂN HỌC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
992.
|
NHÂN PHẨM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
993.
|
NHÃN SINH THÁI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
994.
|
NHÂN THÂN NGƯỜI PHẠM TỘI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
995.
|
Nhận thức luận pháp luật
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
996.
|
NHÂN VIÊN CÔNG TÁC XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
997.
|
NHẬP CẢNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
998.
|
NHẬP CƯ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
999.
|
NHẬP KHẨU
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1000.
|
NHIỆM KỲ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1001.
|
Nhiệm vụ của chính sách pháp luật
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1002.
|
NHIỀU TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1003.
|
NHÓM XÃ HỘI DỄ BỊ TỔN THƯƠNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1004.
|
NHUẬN BÚT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1005.
|
NHỤC HÌNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1006.
|
NHƯỢNG QUYỀN THƯƠNG MẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1007.
|
NỘI CÁC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1008.
|
NỘI CHIẾN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1009.
|
NƠI CƯ TRÚ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1010.
|
NỘI QUY
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1011.
|
NỘI QUY KỲ HỌP QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1012.
|
NỘI QUY LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1013.
|
NỘI QUY PHIÊN TÒA DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1014.
|
NỘI THỦY
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1015.
|
NUÔI CON NUÔI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1016.
|
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1017.
|
PHÁ SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1018.
|
PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1019.
|
PHÁ SẢN NGÂN HÀNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1020.
|
PHÁ SẢN TỔ CHỨC TÍN DỤNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1021.
|
PHẠM NHIỀU TỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1022.
|
PHẠM TỘI CHƯA ĐẠT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1023.
|
PHẠM TỘI CÓ TỔ CHỨC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1024.
|
PHẠM VĂN BẠCH
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1025.
|
PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1026.
|
PHAN ANH
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1027.
|
PHÂN BIỆT CHỦNG TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1028.
|
PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1029.
|
PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ DỰA TRÊN CƠ SỞ GIỚI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1030.
|
PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ TRONG LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1031.
|
PHAN BỘI CHÂU
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1032.
|
PHÂN CẤP QUẢN LÝ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1033.
|
PHÂN CẤP QUẢN LÝ NGÂN SÁCH
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1034.
|
PHÂN CHIA DI SẢN THỪA KẾ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1035.
|
PHAN CHU TRINH
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1036.
|
PHÂN ĐỊNH BIỂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1037.
|
PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1038.
|
PHÂN HẠNG ĐẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1039.
|
PHÂN HÓA TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1040.
|
PHÂN LOẠI ĐẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1041.
|
Phân loại hệ thống pháp luật
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1042.
|
PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1043.
|
PHÂN LOẠI TỘI PHẠM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1044.
|
PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1045.
|
PHÁN QUYẾT TRỌNG TÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1046.
|
PHAN VĂN TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1047.
|
PHÁP CHẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1048.
|
PHÁP CHẾ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1049.
|
PHÁP ĐIỂN HÓA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1050.
|
PHÁP ĐIỂN HÓA PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1051.
|
PHÁP LỆNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1052.
|
PHÁP LỆNH CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1053.
|
PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1054.
|
PHÁP LUẬT CHỦ NÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1055.
|
PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1056.
|
PHÁP LUẬT HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1057.
|
PHÁP LUẬT HÌNH THỨC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1058.
|
PHÁP LUẬT NỘI DUNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1059.
|
PHÁP LUẬT PHONG KIẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1060.
|
PHÁP LUẬT QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1061.
|
PHÁP LUẬT THỰC CHỨNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1062.
|
PHÁP LUẬT TỐ TỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1063.
|
PHÁP LUẬT TỰ NHIÊN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1064.
|
PHÁP LUẬT TƯ SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1065.
|
PHÁP LUẬT XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1066.
|
PHÁP NHÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1067.
|
PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI PHẠM TỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1068.
|
PHÁP QUYỀN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1069.
|
PHÁP TRỊ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1070.
|
PHÁT MẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1071.
|
PHÁT MINH
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1072.
|
PHÊ CHUẨN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1073.
|
PHẾ LIỆU
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1074.
|
PHÍ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1075.
|
PHI HÌNH SỰ HÓA
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1076.
|
PHI TỘI PHẠM HÓA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1077.
|
PHIÊN HỌP CHÍNH PHỦ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1078.
|
PHIÊN TÒA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1079.
|
PHIÊN TÒA DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1080.
|
PHÒNG NGỪA Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1081.
|
PHÒNG NGỪA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1082.
|
PHÒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (ICC)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1083.
|
PHONG TỎA TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1084.
|
PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1085.
|
PHONG TRÀO KHÔNG LIÊN KẾT
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1086.
|
PHÒNG VỆ CHÍNH ĐÁNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1087.
|
PHÒNG VỆ CHÍNH ĐÁNG TRONG LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1088.
|
PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1089.
|
PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1090.
|
PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1091.
|
Phương tiện của chính sách pháp luật
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1092.
|
PHƯƠNG TIỆN PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1093.
|
PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1094.
|
QUAN CHẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1095.
|
QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1096.
|
QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1097.
|
QUAN HỆ HUYẾT THỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1098.
|
QUAN HỆ LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1099.
|
QUAN HỆ LAO ĐỘNG CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1100.
|
QUAN HỆ PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1101.
|
Quan hệ pháp luật dân sự
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1102.
|
QUAN HỆ PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1103.
|
QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1104.
|
Quan hệ pháp luật hình sự
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1105.
|
QUAN HỆ PHÁP LUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1106.
|
Quan hệ pháp luật thi hành án hình sự
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1107.
|
Quan hệ pháp luật tố tụng hình sự
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1108.
|
QUAN HỆ TÀI SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1109.
|
QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1110.
|
QUẢN LÝ CHẤT THẢI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1111.
|
QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1112.
|
QUẢN LÝ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1113.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1114.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1115.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1116.
|
QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1117.
|
QUẢN LÝ TRƯỜNG HỢP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1118.
|
QUẢN LÝ VIÊN CHỨC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1119.
|
QUẢN LÝ XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1120.
|
QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1121.
|
QUẢN TRỊ NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1122.
|
QUẢN TRỊ TỐT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1123.
|
QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1124.
|
QUỐC CA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1125.
|
QUỐC GIA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1126.
|
QUỐC GIA KHÔNG CÓ BIỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1127.
|
QUỐC GIA QUẦN ĐẢO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1128.
|
QUỐC HỘI
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1129.
|
QUỐC HUY
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1130.
|
QUỐC KHÁNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1131.
|
QUỐC KỲ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1132.
|
QUỐC LỄ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1133.
|
QUỐC TANG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1134.
|
QUỐC THƯ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1135.
|
QUỐC TỊCH
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1136.
|
QUỐC TỊCH CỦA CÁ NHÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1137.
|
QUỐC TỊCH CỦA PHÁP NHÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1138.
|
QUỐC TỊCH CỦA PHÁP NHÂN NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1139.
|
QUỐC TỊCH CỦA TÀU THỦY VÀ TÀU BAY
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1140.
|
QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1141.
|
QUỐC TRIỀU HÌNH LUẬT
|
Rất dài
|
Tác phẩm
|
|
1142.
|
QUỐC TRIỀU KHÁM TỤNG ĐIỀU LỆ
|
Rất dài
|
Tác phẩm
|
|
1143.
|
QUOTA Ô NHIỄM
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1144.
|
QUỸ BẢO HIỂM TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1145.
|
QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1146.
|
QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1147.
|
QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1148.
|
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÍNH PHỦ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1149.
|
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1150.
|
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1151.
|
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1152.
|
QUY CHẾ LÃNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1153.
|
QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA BẮC CỰC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1154.
|
QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA ĐẢO
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1155.
|
QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA MẶT TRĂNG VÀ CÁC THIÊN THỂ KHÁC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1156.
|
QUY CHẾ PHÁP LÝ CỦA NAM CỰC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1157.
|
QUY CHẾ PHÁP LÝ HÀNH CHÍNH
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1158.
|
QUY CHUẨN HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1159.
|
QUY CHUẨN KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1160.
|
QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1161.
|
QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1162.
|
QUY PHẠM PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1163.
|
QUY PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1164.
|
QUY PHẠM XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1165.
|
QUỸ PHÚC LỢI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1166.
|
QUỸ QUỐC GIA VỀ VIỆC LÀM
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1167.
|
QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ (IMF)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1168.
|
QUY TRÌNH LẬP HIẾN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1169.
|
QUY TRÌNH LẬP PHÁP
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1170.
|
QUY TRÌNH THANH TRA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1171.
|
QUY TRÌNH XÂY DỰNG PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1172.
|
QUYỀN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1173.
|
QUYỀN AN SINH XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1174.
|
QUYỀN BÀO CHỮA
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1175.
|
QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHẠM VỀ CHỖ Ở
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1176.
|
QUYỀN BẤT KHẢ XÂM PHẠM VỀ THÂN THỂ, DANH DỰ VÀ NHÂN PHẨM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1177.
|
QUYỀN BẦU CỬ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1178.
|
QUYỀN BÍ MẬT ĐỜI TƯ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1179.
|
QUYỀN CÁ NHÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1180.
|
QUYỀN CHẤT VẤN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1181.
|
QUYỀN CHÍNH TRỊ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1182.
|
QUYỀN CHỦ QUYỀN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1183.
|
QUYỀN CHUYỂN ĐỔI GIỚI TÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1184.
|
QUYỀN CƠ BẢN CỦA CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1185.
|
QUYỀN CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1186.
|
QUYỀN CÓ MỨC SỐNG THÍCH ĐÁNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1187.
|
QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1188.
|
QUYỀN CÔNG DÂN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1189.
|
QUYỀN CỦA CÁ NHÂN ĐỐI VỚI HÌNH ẢNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1190.
|
QUYỀN CỦA ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU TOÀN DÂN VỀ ĐẤT ĐAI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1191.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI BẢN ĐỊA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1192.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI BỊ TƯỚC TỰ DO
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1193.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI ĐỒNG TÍNH, SONG TÍNH, CHUYỂN GIỚI, ĐA DẠNG TÍNH DỤC (LGBTQ)
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1194.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1195.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐẶC THÙ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1196.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG DI TRÚ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1197.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1198.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI SỐNG CHUNG VỚI HIV/AIDS
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1199.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI THIỂU SỐ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1200.
|
QUYỀN CỦA NGƯỜI TỊ NẠN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1201.
|
QUYỀN CỦA NHÓM
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1202.
|
QUYỀN CỦA PHỤ NỮ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1203.
|
QUYỀN DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1204.
|
QUYỀN DÂN TỘC CƠ BẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1205.
|
QUYỀN DÂN TỘC TỰ QUYẾT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1206.
|
QUYỀN ĐƯỢC BẢO ĐẢM CÔNG BẰNG TRONG TỐ TỤNG TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1207.
|
QUYỀN ĐƯỢC BẢO VỆ DANH DỰ, NHÂN PHẨM, UY TÍN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1208.
|
QUYỀN ĐƯỢC CHĂM SÓC Y TẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1209.
|
QUYỀN GIÁM SÁT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1210.
|
QUYỀN GIÁO DỤC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1211.
|
QUYỀN HÀNH PHÁP
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1212.
|
QUYỀN HIẾN MÔ VÀ BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1213.
|
QUYỀN IM LẶNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1214.
|
QUYỀN KẾT HÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1215.
|
QUYỀN KHIẾU NẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1216.
|
QUYỀN KINH TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1217.
|
QUYỀN LÀM CHỦ CỦA NHÂN DÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1218.
|
QUYỀN LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1219.
|
QUYỀN LẬP HIẾN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1220.
|
QUYỀN LẬP PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1221.
|
QUYỀN LỰC NHÀ NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1222.
|
QUYỀN LỰC NHÂN DÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1223.
|
QUYỀN MIỄN TRỪ QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1224.
|
QUYỀN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, SÁNG TẠO VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT VÀ THỤ HƯỞNG LỢI ÍCH TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÓ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1225.
|
QUYỀN NHÂN THÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1226.
|
QUYỀN PHÁT TRIỂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1227.
|
QUYỀN PHỦ QUYẾT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1228.
|
QUYỀN PHỦ QUYẾT LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1229.
|
QUYỀN RIÊNG TƯ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1230.
|
QUYỀN SỞ HỮU
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1231.
|
QUYỀN SỞ HỮU CHUNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1232.
|
QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1233.
|
QUYỀN SỞ HỮU RIÊNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1234.
|
QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1235.
|
QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1236.
|
QUYỀN SỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1237.
|
QUYỀN SỐNG TRONG HOÀ BÌNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1238.
|
QUYỀN SỐNG TRONG MÔI TRƯỜNG TRONG LÀNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1239.
|
QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1240.
|
QUYỀN TÁC GIẢ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1241.
|
QUYỀN TÀI PHÁN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1242.
|
QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1243.
|
QUYỀN TÀI SẢN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1244.
|
QUYỀN TẬP THỂ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1245.
|
QUYỀN THAM GIA QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1246.
|
QUYỀN THAY ĐỔI HỌ, TÊN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1247.
|
QUYỀN TỐ CÁO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1248.
|
QUYỀN TRẺ EM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1249.
|
QUYỀN TRUY ĐUỔI TRÊN BIỂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1250.
|
QUYỀN TỰ BẢO VỆ TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1251.
|
QUYỀN TỰ ĐỊNH ĐOẠT TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1252.
|
QUYỀN TỰ DO CÔNG ĐOÀN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1253.
|
QUYỀN TỰ DO KINH DOANH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1254.
|
QUYỀN TỰ DO NGHIÊN CỨU, SÁNG TẠO
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1255.
|
QUYỀN TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1256.
|
QUYỀN TỰ NHIÊN
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1257.
|
QUYỀN TƯ PHÁP
|
Rất dài
|
Thuật ngữ
|
|
1258.
|
QUYỀN ỨNG CỬ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1259.
|
QUYỀN ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ LÃNH SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1260.
|
QUYỀN ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1261.
|
QUYỀN VĂN HÓA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1262.
|
QUYỀN VỀ CÔNG ĐOÀN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1263.
|
QUYỀN VỀ ĐỜI SỐNG GIA ĐÌNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1264.
|
QUYỀN VỀ QUỐC TỊCH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1265.
|
QUYỀN XÃ HỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1266.
|
QUYỀN XÁC ĐỊNH DÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1267.
|
QUYỀN XÁC ĐỊNH LẠI GIỚI TÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1268.
|
QUYỀN YÊU CẦU BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1269.
|
QUYỀN YÊU CẦU TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1270.
|
QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1271.
|
QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1272.
|
QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1273.
|
QUYẾT ĐỊNH THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1274.
|
RỦI RO DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1275.
|
RỦI RO MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1276.
|
RỪNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1277.
|
SẮC LỆNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1278.
|
SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1279.
|
SẢN XUẤT SẠCH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1280.
|
SÁNG CHẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1281.
|
SÁNG KIẾN PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1282.
|
SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1283.
|
SINH VẬT GÂY HẠI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1284.
|
SỞ HỮU ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1285.
|
SỞ HỮU TOÀN DÂN VỀ ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1286.
|
SỔ LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1287.
|
SO SÁNH PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1288.
|
SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1289.
|
SỰ KIỆN BẤT NGỜ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1290.
|
SỰ KIỆN PHÁP LÝ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1291.
|
SỬA ĐỔI HIẾN PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1292.
|
SỬA ĐỔI VĂN BẢN PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1293.
|
SUY THOÁI MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1294.
|
TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1295.
|
TÀI KHOẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1296.
|
TAI NẠN LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1297.
|
TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1298.
|
TÀI PHÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1299.
|
TÀI PHÁN QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1300.
|
TÀI PHÁN TOÀN CẦU VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1301.
|
TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1302.
|
TÀI SẢN CÁ NHÂN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1303.
|
TÀI SẢN CHUNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1304.
|
TÀI SẢN CHUNG CỦA VỢ CHỒNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1305.
|
TÁI THẨM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1306.
|
TÁI THẨM BẢN ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1307.
|
TẠM ĐÌNH CHỈ THỰC HIỆN QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1308.
|
TẠM ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1309.
|
TẠM GIAM
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1310.
|
TẠM GIỮ ĐỒ VẬT, TÀI LIỆU
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1311.
|
TÂM LÝ HỌC PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1312.
|
Tâm lý học pháp lý
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1313.
|
TẢN QUYỀN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1314.
|
TẶNG CHO TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1315.
|
TĂNG KIM ĐỈNH
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1316.
|
TẢO HÔN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1317.
|
TẠP CHÍ DÂN CHỦ VÀ PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1318.
|
TẠP CHÍ KHOA HỌC (LUẬT HỌC)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1319.
|
TẠP CHÍ KHOA HỌC PHÁP LÝ VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1320.
|
TẠP CHÍ LUẬT HỌC
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1321.
|
TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU LẬP PHÁP
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1322.
|
TẠP CHÍ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1323.
|
TẬP QUÁN PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1324.
|
TẬP QUÁN PHÁP LÝ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1325.
|
TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1326.
|
TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1327.
|
TẬP QUYỀN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1328.
|
TẬP THỂ LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1329.
|
TẬP TRUNG DÂN CHỦ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1330.
|
TÊN THƯƠNG MẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1331.
|
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1332.
|
THẨM PHÁN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1333.
|
THẨM QUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1334.
|
THẨM QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1335.
|
THẨM QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1336.
|
THẨM QUYỀN XÉT XỬ CỦA TÒA ÁN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1337.
|
THẨM QUYỀN XÉT XỬ DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1338.
|
THẨM QUYỀN XÉT XỬ DÂN SỰ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1339.
|
THẢM SÁT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1340.
|
THẨM TRA DỰ ÁN LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1341.
|
THẨM TRA VIÊN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1342.
|
THAM VẤN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1343.
|
THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HOÀ
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
1344.
|
THANH LỌC SẮC TỘC
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1345.
|
THANH TRA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1346.
|
THANH TRA ĐẤT ĐAI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1347.
|
THANH TRA LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1348.
|
THANH TRA NGÂN HÀNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1349.
|
THANH TRA QUỐC HỘI (OMBUDSMAN/OMBUDSPERSON)
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1350.
|
THẬP ÁC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1351.
|
THẤT NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1352.
|
THAY ĐỔI QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1353.
|
THẾ CHẤP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1354.
|
THỂ CHẾ PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1355.
|
THẾ HỆ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1356.
|
THỂ NHÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1357.
|
THỀM LỤC ĐỊA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1358.
|
THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1359.
|
THI HÀNH ÁN HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1360.
|
THI HÀNH HÌNH PHẠT TÙ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1361.
|
THI HÀNH HÌNH PHẠT TỬ HÌNH
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1362.
|
THIẾT CHẾ HIẾN ĐỊNH ĐỘC LẬP
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1363.
|
THOẢ THUẬN PARIS NĂM 2015 VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1364.
|
THỎA THUẬN TRỌNG TÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1365.
|
THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1366.
|
THỜI GIAN LÀM VIỆC
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1367.
|
THỜI GIAN NGHỈ NGƠI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1368.
|
THỜI HẠN PHÁP LUẬT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1369.
|
THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1370.
|
THỜI HẠN TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1371.
|
THỜI HẠN TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1372.
|
THỜI HẠN TRONG PHÁP LUẬT DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1373.
|
THỜI HIỆU
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1374.
|
THỜI HIỆU HƯỞNG QUYỀN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1375.
|
THỜI HIỆU KHỞI KIỆN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1376.
|
THỜI HIỆU PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1377.
|
THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1378.
|
THỜI HIỆU TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1379.
|
THỜI HIỆU TRONG PHÁP LUẬT DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1380.
|
THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1381.
|
THỜI HIỆU YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1382.
|
THỐNG ĐỐC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1383.
|
THỐNG SỨ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1384.
|
THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1385.
|
Thông tin pháp luật
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1386.
|
THỤ ĐẮC LÃNH THỔ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1387.
|
THỤ LÝ VỤ ÁN DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1388.
|
THỤ LÝ VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1389.
|
THU THẬP CHỨNG CỨ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1390.
|
THỦ TỤC CÔNG NHẬN CHO THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TOÀ ÁN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1391.
|
THỦ TỤC CÔNG NHẬN HOÀ GIẢI THÀNH NGOÀI TOÀ ÁN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1392.
|
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1393.
|
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1394.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1395.
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1396.
|
THỦ TỤC PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1397.
|
THỦ TỤC RÚT GỌN TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1398.
|
THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1399.
|
THỦ TỤC TỐ TỤNG HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1400.
|
THỦ TỤC TỐ TỤNG TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ PHÁP NHÂN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1401.
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1402.
|
THỪA KẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1403.
|
THỪA KẾ THEO DI CHÚC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1404.
|
THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1405.
|
THỪA PHÁT LẠI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1406.
|
THÚC ĐẨY QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1407.
|
THỰC HIỆN PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1408.
|
THỰC HIỆN PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1409.
|
THỰC VẬT NGUY CẤP, QUÝ HIẾM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1410.
|
THUẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1411.
|
THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1412.
|
THUẾ TÀI NGUYÊN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1413.
|
THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1414.
|
THƯƠNG MẠI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1415.
|
THƯƠNG NHÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1416.
|
THƯƠNG ƯỞNG
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1417.
|
THUYẾT TƯƠNG ĐỐI VĂN HÓA VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1418.
|
TIỀN CÔNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1419.
|
TIỀN LỆ PHÁP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1420.
|
TIỀN LƯƠNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1421.
|
TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1422.
|
TIỀN TUẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1423.
|
TIẾP CẬN DỰA TRÊN QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1424.
|
TIẾP CẬN NGUỒN GEN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1425.
|
TIÊU CHUẨN CHẤT THẢI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1426.
|
TIÊU CHUẨN KÉP VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1427.
|
TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1428.
|
TIÊU CHUẨN NHÂN ĐẠO TỐI THIỂU TRONG XUNG ĐỘT VŨ TRANG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1429.
|
TÍN CHẤP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1430.
|
TÍN CHỈ CARBON
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1431.
|
TÍN DỤNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1432.
|
TÍNH CHẤT CỦA TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1433.
|
TÌNH HÌNH TÁI PHẠM
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1434.
|
TÌNH HÌNH TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1435.
|
TÍNH HỢP HIẾN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1436.
|
TÍNH HỢP PHÁP
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1437.
|
TÍNH KHÔNG THỂ CHIA TÁCH CỦA QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1438.
|
TÍNH KHÔNG THỂ XÂM PHẠM CỦA QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1439.
|
TÍNH LIÊN HỆ, PHỤ THUỘC LẪN NHAU CỦA QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1440.
|
TÍNH PHỔ QUÁT CỦA QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1441.
|
TINH THẦN PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1442.
|
TÌNH THẾ CẤP THIẾT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1443.
|
TÌNH TIẾT ĐỊNH KHUNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1444.
|
TÌNH TIẾT ĐỊNH TỘI
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1445.
|
TÌNH TIẾT GIẢM NHẸ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1446.
|
TÌNH TIẾT TĂNG NẶNG TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1447.
|
TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1448.
|
TÌNH TRẠNG NÔ LỆ VÀ NÔ DỊCH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1449.
|
TỐ CÁO
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1450.
|
TỐ CÁO HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1451.
|
TỔ CHỨC ÂN XÁ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1452.
|
TỔ CHỨC CẢNH SÁT QUỐC TẾ (INTERPOL)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1453.
|
TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1454.
|
TỔ CHỨC DI CƯ QUỐC TẾ (IOM)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1455.
|
TỔ CHỨC LAO ĐỘNG QUỐC TẾ (ILO)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1456.
|
TỔ CHỨC NÔNG LƯƠNG LIÊN HỢP QUỐC (FAO)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1457.
|
TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1458.
|
TỔ CHỨC QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1459.
|
TỔ CHỨC QUỐC TẾ CHUYÊN MÔN CỦA LIÊN HỢP QUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1460.
|
TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHU VỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1461.
|
TỔ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN CHÍNH PHỦ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1462.
|
TỔ CHỨC QUỐC TẾ VỀ TỘI PHẠM HỌC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1463.
|
TỔ CHỨC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THẾ GIỚI (WIPO)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1464.
|
TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI (WTO)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1465.
|
TỔ CHỨC TÍN DỤNG
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1466.
|
TỔ CHỨC TỘI PHẠM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1467.
|
TỔ CHỨC XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1468.
|
TỔ HỢP TÁC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1469.
|
TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1470.
|
TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1471.
|
TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1472.
|
TỐ TỤNG THẨM VẤN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1473.
|
TỐ TỤNG TRANH TỤNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1474.
|
TÒA ÁN
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1475.
|
TÒA ÁN CHÂU ÂU VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1476.
|
TÒA ÁN CHÂU PHI VỀ QUYỀN CON NGƯỜI VÀ QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1477.
|
TÒA ÁN CÔNG LÝ QUỐC TẾ (ICJ)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1478.
|
TÒA ÁN HIẾN PHÁP
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1479.
|
TÒA ÁN HÌNH SỰ QUỐC TẾ (ICC)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1480.
|
TÒA ÁN LIÊN MỸ VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1481.
|
TÒA ÁN NHÂN DÂN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1482.
|
TOÀ ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1483.
|
TOÀ ÁN QUÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1484.
|
TÒA ÁN QUÂN SỰ QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1485.
|
TÒA ÁN QUỐC TẾ VỀ LUẬT BIỂN (ITLOS)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1486.
|
TÒA ĐẠI HÌNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1487.
|
TÒA THÁNH VATICAN
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1488.
|
TÒA TIỂU HÌNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1489.
|
TỘI BUÔN BÁN NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1490.
|
TỘI BUÔN LẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1491.
|
TỘI CHỐNG LOÀI NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1492.
|
TỘI CỐ Ý GÂY THƯƠNG TÍCH HOẶC GÂY TỔN HẠI CHO SỨC KHOẺ CỦA NGƯỜI KHÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1493.
|
TỘI CƯỚP TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1494.
|
TỘI DIỆT CHỦNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1495.
|
TỘI GIÁN ĐIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1496.
|
TỘI GIẾT NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1497.
|
TỘI HIẾP DÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1498.
|
TỘI HOẠT ĐỘNG NHẰM LẬT ĐỔ CHÍNH QUYỀN NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1499.
|
TỘI LỪA ĐẢO CHIẾM ĐOẠT TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1500.
|
TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH, GÂY CHIẾN TRANH XÂM LƯỢC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1501.
|
TỘI PHẠM
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1502.
|
TỘI PHẠM CHIẾN TRANH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1503.
|
TỘI PHẠM CÓ TÍNH CHẤT QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1504.
|
TỘI PHẠM HÓA
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1505.
|
TỘI PHẠM HỌC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1506.
|
TỘI PHẠM QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1507.
|
TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1508.
|
TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1509.
|
TỘI PHẠM VỀ HỐI LỘ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1510.
|
TỘI PHẠM VỀ MA TÚY
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1511.
|
TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1512.
|
TỘI PHẠM VỀ THAM NHŨNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1513.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1514.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1515.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1516.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI PHỐI THUỘC TRONG CHIẾN ĐẤU, PHỤC VỤ CHIẾN ĐẤU
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1517.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM SỞ HỮU
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1518.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM SỨC KHỎE, DANH DỰ, NHÂN PHẨM CỦA CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1519.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM TÍNH MẠNG CỦA CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1520.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1521.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1522.
|
TỘI PHẠM XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1523.
|
TỘI PHẠM XUYÊN QUỐC GIA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1524.
|
TỘI PHẢN BỘI TỔ QUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1525.
|
TỘI TRỘM CẮP TÀI SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1526.
|
TỘI TRỐN THUẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1527.
|
TỘI TRUYỀN BÁ VĂN HÓA PHẨM ĐỒI TRỤY
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1528.
|
TỔNG CÔNG TY
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1529.
|
TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1530.
|
TỐNG ĐẠT TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1531.
|
TỔNG ĐỘNG VIÊN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1532.
|
TỔNG THỐNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1533.
|
TỔNG THƯ KÝ LIÊN HỢP QUỐC
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1534.
|
TỔNG TUYỂN CỬ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1535.
|
TỔNG TUYỂN CỬ NĂM 1946
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
1536.
|
TRẢ CÔNG BÌNH ĐẲNG
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1537.
|
TRA TẤN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1538.
|
TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1539.
|
TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1540.
|
TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1541.
|
TRÁCH NHIỆM HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1542.
|
TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1543.
|
TRÁCH NHIỆM LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1544.
|
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1545.
|
TRÁI CHỦ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1546.
|
TRÁI PHIẾU
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1547.
|
TRÁI QUYỀN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1548.
|
TRẦN CÔNG TƯỜNG
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1549.
|
TRANH CHẤP DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1550.
|
TRANH CHẤP DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1551.
|
TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1552.
|
TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1553.
|
TRANH CHẤP QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1554.
|
TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1555.
|
TRANH TỤNG TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1556.
|
TRANH TỤNG TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1557.
|
TRAO QUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1558.
|
TRẬT TỰ CÔNG CỘNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1559.
|
TRẬT TỰ PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1560.
|
TRÍCH LỤC BẢN ÁN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1561.
|
TRIẾT HỌC PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1562.
|
TRÌNH TỰ PHÁP LUẬT CHUẨN (DUE PROCESS OF LAW)
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1563.
|
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1564.
|
TRỢ CẤP XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1565.
|
TRỢ GIÚP NHÂN ĐẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1566.
|
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1567.
|
TRỢ GIÚP XÃ HỘI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1568.
|
TRỌNG TÀI LAO ĐỘNG
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1569.
|
TRỌNG TÀI QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1570.
|
TRỌNG TÀI QUỐC TẾ VỀ LUẬT BIỂN
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1571.
|
TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1572.
|
TRỌNG TÀI THƯỜNG TRỰC LAHAYE
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1573.
|
TRỤC XUẤT
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1574. T
|
TRƯNG CẦU Ý DÂN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1575.
|
TRƯNG DỤNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1576.
|
TRƯNG DỤNG ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1577.
|
TRƯNG MUA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1578.
|
TRƯNG MUA ĐẤT ĐAI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1579.
|
TRUNG TÂM QUỐC TẾ GIẢI QUYẾT CÁC TRANH CHẤP VỀ ĐẦU TƯ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1580.
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIỂM SÁT
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1581.
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1582.
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1583.
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT, ĐẠI HỌC HUẾ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1584.
|
Trường đại học Luật, Đại học quốc gia Hà Nội
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1585.
|
TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1586.
|
TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1587.
|
TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1588.
|
TRUY NÃ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1589.
|
TRUY TỐ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1590.
|
TRUYỀN THỐNG PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1591.
|
TỪ CHỐI ÁP DỤNG PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1592.
|
TỰ DO BÁO CHÍ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1593.
|
TỰ DO BIỂN CẢ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1594.
|
TỰ DO CƠ BẢN CỦA CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1595.
|
TỰ DO DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1596.
|
TỰ DO ĐI LẠI, CƯ TRÚ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1597.
|
TỰ DO HÀNG HẢI
|
Rất dài
|
Thuật ngữ
|
|
1598.
|
TỰ DO HIỆP HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1599.
|
TỰ DO HỘI HỌP HÒA BÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1600.
|
TỰ DO INTERNET
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1601.
|
TỰ DO KINH DOANH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1602.
|
TỰ DO NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1603.
|
TỰ DO QUAN ĐIỂM VÀ BIỂU ĐẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1604.
|
TỰ DO THÔNG TIN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1605.
|
TỰ DO TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1606.
|
TỰ DO TƯ TƯỞNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1607.
|
Tư duy pháp lý
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1608.
|
TÙ NHÂN CHIẾN TRANH
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1609.
|
TƯ PHÁP ĐỘC LẬP VÀ VÔ TƯ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1610.
|
TƯ PHÁP ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1611.
|
TƯ PHÁP HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1612.
|
TƯ PHÁP QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1613.
|
TỰ QUẢN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1614.
|
TỰ QUẢN ĐỊA PHƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1615.
|
TỰ THÚ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1616.
|
TỰ TRỊ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1617.
|
TƯ TƯỞNG PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1618.
|
TUỔI LAO ĐỘNG TỐI THIỂU
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1619.
|
TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1620.
|
TUYÊN BỐ BĂNG CỐC NĂM 1967
|
Trung bình
|
Tác phẩm
|
|
1621.
|
TUYÊN BỐ BẤT TÍN NHIỆM
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1622.
|
TUYÊN BỐ CHUNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1623.
|
TUYÊN BỐ KUALA LUMPUR NĂM 2015 VỀ THÀNH LẬP CỘNG ĐỒNG ASEAN
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1624.
|
TUYÊN BỐ RIO DE JANEIRO NĂM 1992 (ECO92)
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1625.
|
TUYÊN BỐ STOCKHOLM NĂM 1972
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1626.
|
TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP NGÀY 2/9/1945
|
Ngắn
|
Tác phẩm
|
|
1627.
|
TUYÊN THỆ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1628.
|
TỴ NẠN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1629.
|
ỦY BAN CHỮ THẬP ĐỎ QUỐC TẾ (ICRC)
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1630.
|
ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1631.
|
ỦY BAN DỰ THẢO HIẾN PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1632.
|
ỦY BAN GIÁM SÁT THỰC HIỆN CÔNG ƯỚC VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1633.
|
ỦY BAN LIÊN CHÍNH PHỦ ASEAN VỀ QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1634.
|
ỦY BAN LIÊN HỢP QUỐC VỀ ĐỊA VỊ CỦA PHỤ NỮ
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1635.
|
ỦY BAN LIÊN HỢP QUỐC VỀ PHÒNG NGỪA TỘI PHẠM VÀ TƯ PHÁP HÌNH SỰ
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1636.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1637.
|
ỦY BAN PHÁP LUẬT CỦA QUỐC HỘI
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1638.
|
ỦY BAN THẨM PHÁN
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1639.
|
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1640.
|
ỦY BAN TƯ PHÁP CỦA QUỐC HỘI
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1641.
|
ỦY HỘI SÔNG MEKONG
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1642.
|
ỦY QUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1643.
|
ỦY THÁC ĐIỀU TRA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1644.
|
ỦY THÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1645.
|
ỨNG CỬ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1646.
|
ƯU ĐÃI XÃ HỘI
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1647.
|
VĂN BẢN HÀNH CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1648.
|
VĂN BẢN PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1649.
|
VẬN ĐƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1650.
|
VĂN HÓA PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1651.
|
VĂN HÓA QUYỀN CON NGƯỜI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1652.
|
VĂN PHÒNG CAO UỶ QUYỀN CON NGƯỜI LIÊN HỢP QUỐC
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1653.
|
VẬT CHỨNG
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1654.
|
VẬT QUYỀN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1655.
|
VẬT VÔ CHỦ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1656.
|
VỆ SINH LAO ĐỘNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1657.
|
VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1658.
|
VI BẰNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1659.
|
VI PHẠM HIẾN PHÁP
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1660.
|
VI PHẠM PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1661.
|
VI PHẠM PHÁP LUẬT MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1662.
|
VI PHẠM PHÁP LUẬT QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1663.
|
VI PHẠM QUYỀN CON NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1664.
|
VIỆC DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1665.
|
VIÊN CHỨC
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1666.
|
VIỆN CÔNG TỐ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1667.
|
VIỆN KHOA HỌC PHÁP LÝ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1668.
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1669.
|
VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1670.
|
VIỆN KIỂM SÁT QUÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1671.
|
VIỆN LUẬT QUỐC TẾ LAHAYE
|
Ngắn
|
Tổ chúc
|
|
1672.
|
VIỆN NGHIÊN CỨU LẬP PHÁP
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1673.
|
VIỆN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT THUỘC HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1674.
|
VIỆN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT THUỘC VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1675.
|
VIỆN THỐNG NHẤT HÓA LUẬT TƯ
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
1676.
|
VỊNH LỊCH SỬ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1677.
|
VỊNH TỰ NHIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1678.
|
VÔ Ý PHẠM TỘI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1679.
|
VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN (ODA)
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1680.
|
VÒNG ĐÀM PHÁN DOHA
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
1681.
|
VÒNG ĐÀM PHÁN URUGUAY
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
1682.
|
VỤ ÁN
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1683.
|
VỤ ÁN DÂN SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1684.
|
VỤ ÁN HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1685.
|
VŨ ĐÌNH HOÈ
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1686.
|
VŨ QUỐC THÔNG
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1687.
|
VŨ QUỐC THÚC
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1688.
|
VŨ VĂN MẪU
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
1689.
|
VUA
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1690.
|
VÙNG BIỂN QUỐC TẾ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1691.
|
VÙNG ĐẶC QUYỀN KINH TẾ
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1692.
|
VÙNG DI SẢN CHUNG CỦA NHÂN LOẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1693.
|
VÙNG NHẬN DIỆN PHÒNG KHÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1694.
|
VÙNG NƯỚC CỦA QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1695.
|
VÙNG TIẾP GIÁP LÃNH HẢI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1696.
|
VÙNG TRỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1697.
|
XÃ HỘI DÂN SỰ
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
1698.
|
Xã hội hóa pháp luật
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1699.
|
Xã hội học áp dụng pháp luật
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1700.
|
Xã hội học hình phạt
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1701.
|
XÃ HỘI HỌC LUẬT HÌNH SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1702.
|
XÃ HỘI HỌC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1703.
|
Xã hội học tổ chức pháp lý
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1704.
|
Xã hội học tội phạm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1705.
|
Xã hội học xây dựng pháp luật
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1706.
|
Xã hội học ý thức pháp luật
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1707.
|
Xã hội pháp quyền
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1708.
|
XÁC LẬP NGHĨA VỤ DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1709.
|
XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1710.
|
XÁC MINH TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1711.
|
XÂY DỰNG PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1712.
|
XÉT XỬ ĐỘC LẬP
|
Dài
|
Thuật ngữ
|
|
1713.
|
XÉT XỬ HÌNH SỰ
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1714.
|
XÉT XỬ PHÚC THẨM DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1715.
|
XÉT XỬ SƠ THẨM DÂN SỰ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1716.
|
XÉT XỬ TẬP THỂ VÀ QUYẾT ĐỊNH THEO ĐA SỐ
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1717.
|
XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1718.
|
XỬ LÝ CHẤT THẢI
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1719.
|
XỬ LÝ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1720.
|
XỬ LÝ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1721.
|
XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1722.
|
XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Thuật ngữ
|
|
1723.
|
XUẤT CẢNH
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1724.
|
XUẤT KHẨU
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1725.
|
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1726.
|
XUNG ĐỘT HỌC PHÁP LUẬT
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1727.
|
XUNG ĐỘT MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Thuật ngữ
|
|
1728.
|
XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1729.
|
XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
1730.
|
XUNG ĐỘT QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1731.
|
XUNG ĐỘT THẨM QUYỀN TÀI PHÁN TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1732.
|
Ý THỨC PHÁP LUẬT
|
Rất dài
|
Thuật ngữ
|