Bảng mục từ Quyển 3
|
STT
|
Tên mục từ
|
Trường độ
|
Loại hình
|
|
1
|
ACARIZID
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
2
|
ACETOGENIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
3
|
ACETYLCHOLIN (ACETYLCHOLINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
4
|
ACID ALGINIC (ALGINIC ACID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
5
|
ACID BÉO (FATTY ACID)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
6
|
ACID BÉO THIẾT YẾU (ESSENTIAL FATTY ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
7
|
ACID CLOHYDRIC (HYDROCHLORIC ACID)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
8
|
ACID CLOROSULFURIC (CHLOROSULFURIC ACID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
9
|
ACID DOCOSAHEXAENOIC (DOCOSAHEXAENOIC ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
10
|
ACID DOMOIC (DOMOIC ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
11
|
ACID FLOROSULFURIC (FLUOROSULFURIC ACID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
12
|
ACID HUMIC (HUMIC ACID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
13
|
ACID MẬT (BILE ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
14
|
ACID NEURAMINIC (NEURAMINIC ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
15
|
ACID NITRIC, ACID NITRƠ VÀ NITƠ OXID (NITRIC ACID, NITROUS ACID, AND NITROGEN OXIDES)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
16
|
ACID NUCLEIC (NUCLEIC ACID)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
17
|
ACID OKADAIC (OKADAIC ACID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
18
|
ACID PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT (PHOSPHORIC ACID AND PHOSPHATE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
19
|
ACID SHIKIMIC (SHIKIMIC ACID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
20
|
ACID SULFURIC VÀ LƯU HUỲNH TRIOXID (SULFURIC ACID AND SULFUR TRIOXIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
21
|
ACID VÀ TÍNH ACID (ACID AND ACIDITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
22
|
ACONITIN (ACONITINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
23
|
ACTINOMYCIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
24
|
ADOLF BUTENANDT (1903-1995)
|
N
|
Nhân danh
|
|
25
|
ADOLF VON BAEYER (1835-1917)
|
N
|
Nhân danh
|
|
26
|
ADOLF WINDAUS (1876-1959)
|
N
|
Nhân danh
|
|
27
|
AFLATOXIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
28
|
AGAR
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
29
|
AGAROSE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
30
|
AGELASIDIN (AGELASIDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
31
|
ÁI LỰC (AFFINITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
32
|
ÁI LỰC ELECTRON (ELECTRON AFFINITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
33
|
ALFRED NOBEL (1833-1896)
|
TB
|
Nhân danh
|
|
34
|
ALGINAT (ALGINATE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
35
|
ALKALOID
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
36
|
ALKALOID CỦA CÁC LOÀI CINCHONA (CINCHONA ALKALOID)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
37
|
ALKALOID CỦA CÁC LOÀI RAUVOLFIA (RAUVOLFIA ALKALOID)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
38
|
ALKALOID CỦA NẤM CỰA GÀ (ERGOT ALKALOID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
39
|
ALKALOID CỦA NHỰA CÂY THUỐC PHIỆN (OPIUM ALKALOID)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
40
|
ALKALOID NHÓM MANZAMIN (MANZAMINE ALKALOID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
41
|
ALKYL HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC ALKYLATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
42
|
AMATOXIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
43
|
AMIĂNG (ASBESTOS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
44
|
AMINO ACID
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
45
|
AMPHIDINOL
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
46
|
AMPHIDINOLID (AMPHIDINOLIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
47
|
AMPHIMEDIN (AMPHIMEDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
48
|
ANTHOCYANIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
49
|
ANTHRACYCLIN (ANTHRACYCLINE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
50
|
ANTHRANOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
51
|
ÁP KẾ CHÂN KHÔNG (VACUUM GAUGE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
52
|
ÁP KẾ ĐO ÁP SUẤT DƯ (PRESSURE GAUGE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
53
|
ÁP KẾ VI SAI (DIFFERENTIAL MANOMETER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
54
|
ÁP SUẤT TOÀN PHẦN CỦA BƠM (TOTAL HEAD OF PUMP)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
55
|
ÁP SUẤT THỦY TĨNH (STATIC PRESSURE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
56
|
APLIDIN (APLIDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
57
|
APOPTOSIS
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
58
|
ARSENIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA ARSENIC (ARSENIC AND ARSENIC COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
59
|
ARTEMISININ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
60
|
AURON (AURONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
61
|
AVERMECTIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
62
|
AZADIRACHTIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
63
|
ẮC QUY (BATTERY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
64
|
ẮC QUY LI-ION (LI-ION BATTERY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
65
|
ĂN MÒN ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL CORROSION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
66
|
BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ (ATOM RADIUS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
67
|
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (PERIODIC TABLE OF CHEMICAL ELEMENTS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
68
|
BẢO VỆ NHÓM CHỨC (PROTECTING GROUP)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
69
|
BASE SCHIFF (SCHIFF BASE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
70
|
BẤT PHÂN BỐ TOLUENE (TOLUENE DISPROPORTIONATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
71
|
BENJAMIN LIST (1968-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
72
|
BENGAMID (BENGAMIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
73
|
BETALAIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
74
|
BỀ MẶT KHÔNG THẤM ƯỚT (OMNIPHOBIC SURFACE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
75
|
BỀ MẶT THẾ NĂNG (POTENTIAL ENERGY SURFACE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
76
|
BÊ TÔNG (CONCRETE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
77
|
BIẾN ĐỔI HÓA HỌC POLYME (CHEMICAL TRANSFORMATION OF POLYMER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
78
|
BIẾN TÍNH POLYME (POLYMER MODIFICATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
79
|
BIẾN THỂ RACEMIC (RACEMATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
80
|
BITUM
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
81
|
BIURET
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
82
|
BLEOMYCIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
83
|
BO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA BO (BORON AND BORON COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
84
|
BỘ CHUYỂN HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC CONVERTER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
85
|
BƠM CHẤT LỎNG (PUMPING LIQUID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
86
|
BƠM LY TÂM (CENTRIFUGAL PUMP)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
87
|
BƠM PISTON (PISTON PUMP)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
88
|
BRASSINOSTEROID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
89
|
BREVETOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
90
|
BROM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA BROM (BROMINE AND BROMINE COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
91
|
BUFADIENOLID (BUFADIENOLIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
92
|
BỨC XẠ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI (SOLAR RADIATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
93
|
BỨC XẠ NHIỆT (HEAT RADIATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
94
|
CAFFEIN (CAFFEINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
95
|
CALCI CARBIDE (CALCIUM CARBIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
96
|
CALCI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CALCI (CALCIUM AND CALCIUM COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
97
|
CALIXAREN (CALIXARENE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
98
|
CALLYSPONGIOLID (CALLYSPONGIOLIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
99
|
CALOMEN (CALOMEL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
100
|
CẢM BIẾN ĐIỆN HÓA (ELECTRO-CHEMICAL SENSOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
101
|
CẢM BIẾN HÓA HỌC (CHEMICAL SENSOR)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
102
|
CẢM BIẾN KHÍ (GAS SENSOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
103
|
CẢM BIẾN QUANG (OPTICAL SENSOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
104
|
CẢM BIẾN SINH HỌC (BIOSENSOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
105
|
CAMPTOTHECIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
106
|
CANNABINOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
107
|
CAO SU BLEND (RUBBER BLEND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
108
|
CAO SU LỎNG (LIQUID RUBBER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
109
|
CAO SU NHIỆT DẺO (THERMOPLASTIC ELASTOMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
110
|
CAO SU TỔNG HỢP (SYNTHETIC RUBBER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
111
|
CAO SU THIÊN NHIÊN (NATURAL RUBBER)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
112
|
CARBANION
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
113
|
CARBEN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
114
|
CARBIDE KIM LOẠI (METAL CARBIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
115
|
CARBOCATION
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
116
|
CARBOHYDRAT (CARBOHYDRATE)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
117
|
CARBON DIOXID VÀ CARBON MONOXID (CARBON DIOXIDE AND CARBON MONOXIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
118
|
CARBON DISULFIDE
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
119
|
CARBON VÀ CÔNG NGHIỆP CARBON (CARBON AND CARBON INDUSTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
120
|
CARDENOLID (CARDENOLIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
121
|
CAROTENOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
122
|
CASEIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
123
|
CAULERPIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
124
|
CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG CỦA TRÁI ĐẤT (EARTH’S ENERGY BALANCE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
125
|
CÂN BẰNG NHIỆT (HEAT BALANCE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
126
|
CÂN BẰNG NHIỆT ĐỘNG LỰC (THERMODYNAMIC EQUILIBRIUM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
127
|
CÂN BẰNG PHA (PHASE EQUILIBRIUM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
128
|
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG (REACTION BALANCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
129
|
CÂN BẰNG PHÓNG XẠ (RADIOACTIVE BALANCE/EQUILIBRIUM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
130
|
CÂN BẰNG VẬT CHẤT (MASS BALANCE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
131
|
CẤU DẠNG CỦA BUTAN (CONFORMATION OF BUTANE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
132
|
CẤU DẠNG CỦA CYCLOHEXAN (CONFORMATION OF CYCLOHEXANE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
133
|
CẤU DẠNG CỦA ETHAN (CONFORMATION OF ETHANE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
134
|
CẤU HÌNH (CONFIGURATION)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
135
|
CẤU HÌNH ELECTRON (ELECTRON CONFIGURATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
136
|
CẤU TRÚC BỀ MẶT (SURFACE STRUCTURE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
137
|
CELLULOSE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
138
|
CEMATODIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
139
|
CEMBRANOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
140
|
CERAMID (CERAMIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
141
|
CEREBROSID (CEREBROSIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
142
|
CLAVIRIDENON (CLAVIRIDENONE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
143
|
CLO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CLO (CHLORINE AND CHLORINE COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
144
|
CỎ BIỂN (SEAGRASS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
145
|
COBAN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA COBAN (COBALT AND COBALT COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
146
|
COCAIN (COCAINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
147
|
COENZYM (COENZYME)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
148
|
COLCHICIN (COLCHICINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
149
|
COLOPHAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
150
|
COMBRETASTATIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
151
|
COMPOSIT (COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
152
|
COPOLYME (COPOLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
153
|
CORTICOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
154
|
CỐ ĐỊNH NITƠ (NITROGEN FIXATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
155
|
CỘNG NUCLEOPHIN (NUCLEOPHILIC ADDITION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
156
|
CÔNG NGHỆ CÁN (MILLING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
157
|
CÔNG NGHỆ CÁN TRÁNG (CALENDERING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
158
|
CÔNG NGHỆ CHUYỂN NHỰA VÀO KHUÔN (RESIN TRANSFER MOLDING TECHNOLOGY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
159
|
CÔNG NGHỆ ĐỔ KHUÔN (CASTING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
160
|
CÔNG NGHỆ ĐÚC ĐÙN (EXTRUSION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
161
|
CÔNG NGHỆ ĐÚC KÉO (PULTRUSION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
162
|
CÔNG NGHỆ ĐÚC KHUÔN (MOULDING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
163
|
CÔNG NGHỆ ĐÚC PHUN (INJECTION MOULDING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
164
|
CÔNG NGHỆ ĐÙN THỔI (BLOW MOULDING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
165
|
CÔNG NGHỆ HÓA HỌC (CHEMICAL ENGINEERING)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
166
|
CÔNG NGHỆ KÉO ĐỊNH HƯỚNG (ORIENTATIONAL STRETCHING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
167
|
CÔNG NGHỆ MẠ TRÊN CHẤT DẺO (GALVANIZATION ON PLASTIC)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
168
|
CÔNG NGHỆ NHÚNG (DIPPING TECHNIQUE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
169
|
CÔNG NGHỆ PREPREG (PREPREG TECHNOLOGY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
170
|
CÔNG NGHỆ QUẤN COMPOSIT (WINDING TECHNOLOGY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
171
|
CÔNG NGHỆ TẠO HÌNH NHIỆT (THERMOFORMING)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
172
|
CÔNG NGHỆ TẠO HÌNH QUAY (ROTATIONNAL FORMING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
173
|
CÔNG NGHỆ TẠO HÌNH TẤM (SMC, BMC TECHNOLOGIES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
174
|
CÔNG NGHỆ TẠO MÀNG PHỦ (COATING TECHNOLOGY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
175
|
CÔNG NGHỆ TẦNG SÔI (FLUIDIZED BED TECHNOLOGY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
176
|
CÔNG TY BAYER
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
177
|
CÔNG TY TNHH LỌC HÓA DẦU NGHI SƠN
|
N
|
Tổ chức
|
|
178
|
CÔNG TY TNHH MTV NHÔM LÂM ĐỒNG
|
N
|
Tổ chức
|
|
179
|
CÔNG THỨC CHIẾU FISCHER (FISCHER PROJECTION FORMULA)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
180
|
CÔNG THỨC CHIẾU NEWMAN (NEWMAN PROJECTION FORMULA)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
181
|
CỘT TÁCH TRONG SẮC KÝ KHÍ (SEPARATION COLUMNS IN GAS CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
182
|
CỘT TÁCH TRONG SẮC KÝ LỎNG (SEPARATION COLUMNS IN LIQUID CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
183
|
CƠ CHẾ ELEY-RIDEAL (ELEY-RIDEAL MECHANISM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
184
|
CƠ CHẾ LANGMUIR-HINSHELWOOD (LANGMUIR-HINSHELWOOD MECHANISM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
185
|
CƠ CHẾ MARS VAN KREVELEN (MARS VAN KREVELEN MECHANISM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
186
|
CƠ CHẾ PHÂN MẢNH TRONG KHỐI PHỔ (FRAGMENTATION MECHANISM IN MASS SPECTROMETRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
187
|
CƠ HỌC PHÂN TỬ (MOLECULAR MECHANIC)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
188
|
CRACKINH XÚC TÁC (CATALYTIC CRACKING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
189
|
CROM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CROM (CHROMIUM AND CHROMIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
190
|
CUMARIN (COUMARINS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
191
|
CURCUMINOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
192
|
CYCLITOL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
193
|
CYCLODEPSIPEPTID (CYCLODEPSIPEPTIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
194
|
CYCLODEXTRIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
195
|
CYSTODYTIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
196
|
CYTOCHROM (CYTOCHROME)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
197
|
CHALCON (CHALCONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
198
|
CHARLES ADOLPHE WURTZ (1817-1884)
|
N
|
Nhân danh
|
|
199
|
CHẤM LƯỢNG TỬ (QUANTUM DOTS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
200
|
CHẤT HẤP PHỤ (ADSORBENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
201
|
CHẤT BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
202
|
CHẤT BỊ HẤP PHỤ (ADSORBATE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
203
|
CHẤT CẢM QUANG (PHOTOINITIATOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
204
|
CHẤT CÓ THỂ ĐƯỢC PHÂN HỦY SINH HỌC (BIODEGRADABLE COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
205
|
CHẤT CỦA ĐỊA Y (LICHEN SUBSTANCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
206
|
CHẤT CHỈ THỊ (INDICATOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
207
|
CHẤT CHỐNG CHÁY (FLAME RETARDANT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
208
|
CHẤT CHỐNG CHUYỂN HÓA (ANTI-METABOLITE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
209
|
CHẤT CHỐNG OXY HÓA (ANTIOXIDANT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
210
|
CHẤT CHỦ (MASTERBATCH)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
211
|
CHẤT DẪN THUỐC (DRUG CARRIER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
212
|
CHẤT DẪN TRUYỀN THẦN KINH (NEUROTRANSMITTER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
213
|
CHẤT DẺO ĐẶC DỤNG (SPECIAL/HIGH PERFORMANCE PLASTICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
214
|
CHẤT DẺO KỸ THUẬT (ENGINEERING PLASTICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
215
|
CHẤT DẺO THÔNG DỤNG (COMMON/GENERAL PURPOSE PLASTICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
216
|
CHẤT DIỆT CỎ (HERBICIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
217
|
CHÂT DIỆT CÔN TRÙNG (INSECTICIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
218
|
CHẤT DIỆT GIUN TRÒN (NEMATICIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
219
|
CHẤT DIỆT LOÀI GẶM NHẤM (RODENTICIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
220
|
CHẤT DIỆT NẤM (FUNGICIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
221
|
CHẤT DINH DƯỠNG ĐA LƯỢNG TRONG ĐẤT (MACRONUTRIENT IN SOIL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
222
|
CHẤT ĐẮNG (BITTER PRINCIPLE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
223
|
CHẤT ĐỘC SARIN (SARIN TOXIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
224
|
CHẤT ĐỘC TẨM TÊN (ARROW POISON)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
225
|
CHẤT ĐỘC XÚC TÁC (CATALYST POISON)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
226
|
CHẤT ĐỐI KHÁNG (ANTAGONIST)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
227
|
CHẤT ĐỘN (FILLER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
228
|
CHẤT ĐỒNG ĐẲNG (HOMOLOG)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
229
|
CHẤT ĐỒNG XÚC TÁC (CO-CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
230
|
CHẤT GÂY MÊ (NARCOTICA)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
231
|
CHẤT GÂY UNG THƯ (CANCEROGENOUS SUBSTANCE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
232
|
CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT (SURFACE-ACTIVE SUBSTANCES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
233
|
CHẤT HƯỚNG THẦN (NEUROLEPTICA)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
234
|
CHẤT KHÁNG SINH (ANTIBIOTIC)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
235
|
CHẤT KHÁNG SINH POLYETHER (POLYETHER ANTIBIOTIC)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
236
|
CHẤT KHÁNG SINH VÒNG LỚN (MACROLIDE ANTIBIOTIC)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
237
|
CHẤT KHÁNG SINH β-LACTAM (β-LACTAM ANTIBIOTIC)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
238
|
CHẤT LỎNG ION (IONIC LIQUID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
239
|
CHẤT MANG (SUPPORT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
240
|
CHẤT MÀU (COLORANT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
241
|
CHẤT MÀU INDIGO (INDIGO DYE STUFF)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
242
|
CHẤT MÀU VÔ CƠ (INORGANIC PIGMENT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
243
|
CHẤT Ô NHIỄM NỒNG ĐỘ THẤP (MICROPOLLUTANT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
244
|
CHẤT RẮN HÒA TAN (DISSOLVED SOLID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
245
|
CHẤT RẮN LƠ LỬNG (SUSPENDED SOLID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
246
|
CHẤT SINH TRƯỞNG THỰC VẬT (PLANT GROWTH SUBSTANCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
247
|
CHẤT TẠO HƯƠNG VỊ (FLAVOUR COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
248
|
CHẤT TẠO HƯƠNG VỊ TRÁI CÂY (FRUIT FLAVOUR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
249
|
CHẤT TẠO NGỌT (SWEET SUBSTANCE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
250
|
CHẤT TƯƠNG HỢP (COMPATIBILIZER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
251
|
CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL WASTE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
252
|
CHẤT THẢI NÔNG NGHIỆP (AGRICULTURAL WASTE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
253
|
CHẤT THẢI PHÓNG XẠ (RADIOACTIVE WASTE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
254
|
CHẤT THẢI SINH HOẠT (HOUSEHOLD WASTE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
255
|
CHẤT THƠM MỸ PHẨM (FRAGRANCE CHEMICAL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
256
|
CHẤT THUỘC DA (TANNING COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
257
|
CHẤT TRÁM (SEALANT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
258
|
CHẤT TRUYỀN TÍN HIỆU (SEMIOCHEMICAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
259
|
CHẤT ỨC CHẾ (INHIBITOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
260
|
CHẤT VI DINH DƯỠNG TRONG ĐẤT (MICRONUTRIENT IN SOIL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
261
|
CHẤT XÚC TÁC (CATALYST)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
262
|
CHẤT XÚC TIẾN (PROMOTER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
263
|
CHẾ ĐỘ CHẢY CỦA DÒNG (FLOW PHENOMENA)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
264
|
CHỈ SỐ LƯU GIỮ KOVATS (KOVATS RETENTION INDEX)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
265
|
CHỈ SỐ THIẾU HỤT HYDRO (INDEX OF HYDROGEN DEFICIENCY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
266
|
CHÌ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÌ (LEAD AND LEAD COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
267
|
CHIẾT ĐIỂM MÙ (CLOUD POINT EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
268
|
CHIẾT HỖ TRỢ BẰNG SÓNG SIÊU ÂM (ULTRASONIC-ASSISTED EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
269
|
CHIẾT LỎNG ÁP SUẤT CAO (PRESSURIZED LIQUID EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
270
|
CHIẾT LỎNG SIÊU TỚI HẠN (SUPERCRITICAL FLUID EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
271
|
CHIẾT LỎNG-LỎNG (LIQUID-LIQUID EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
272
|
CHIẾT PHA RẮN (SOLID-PHASE EXTRACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
273
|
CHIẾT QUECHERS (QUICK EASY CHEAP EFFECTIVE RUGGED AND SAFE EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
274
|
CHIẾT SOXHLET (SOXHLET EXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
275
|
CHITIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
276
|
CHITOSAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
277
|
CHLORAMPHENICOL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
278
|
CHLOROPHYLL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
279
|
CHOLESTEROL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
280
|
CHỌN LỌC HÌNH DẠNG (SHAPE SELECTIVITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
281
|
CHỐNG ĂN MÒN (ANTI-CORROSION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
282
|
CHỐNG BÁM DÍNH (ANTI-FOULING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
283
|
CHROMOPROTEIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
284
|
CHU TRÌNH CARBON (CARBON CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
285
|
CHU TRÌNH CARNOT (CARNOT CYCLE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
286
|
CHU TRÌNH NITƠ ( NITROGEN CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
287
|
CHU TRÌNH NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN (NUCLEAR FUEL CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
288
|
CHU TRÌNH OXY (OXYGEN CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
289
|
CHU TRÌNH PHOTPHO (PHOSPHORUS CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
290
|
CHU TRÌNH SULFUR (SULFUR CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
291
|
CHUẨN SỐ REYNOLDS (REYNOLDS NUMBER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
292
|
CHUYỂN HÓA THỦY TINH (GLASS TRANSITION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
293
|
CHUYỂN HÓA XÚC TÁC CÁC OXID CARBON (CATALYTIC CONVERSION OF CARBON OXIDES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
294
|
CHUYỂN KHỐI (MASS TRANSFER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
295
|
CHUYỂN NĂNG LƯỢNG CỘNG HƯỞNG FÖRSTER (FÖRSTER RESONANCE ENERGY TRANSFER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
296
|
CHUYỂN VỊ BECKMAN (BECKMAN REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
297
|
CHUYỂN VỊ HOFMANN (HOFMANN REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
298
|
CHUYỂN VỊ PINACOL (PINACOL REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
299
|
CHUYỂN VỊ SCHMIDT (SCHMIDT REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
300
|
CHUYỂN VỊ STEVENS (STEVENS REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
301
|
CHUYỂN VỊ WAGNER-MEERWEIN (WAGNER-MEERWEIN REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
302
|
CHUYỂN VỊ WITTIG (WITTIG REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
303
|
CHUYỂN VỊ WOLF (WOLF REARRANGEMENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
304
|
CHƯNG CẤT (DISTILLATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
305
|
DANIEL SHECHTMAN (1941-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
306
|
DAO ĐỘNG TỬ ĐIỀU HÒA (HARMONIC OSCILLATOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
307
|
DAVID W.C. MACMILLAN (1968-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
308
|
DẪN NHIỆT (THERMAL CONDUCTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
309
|
DẪN XUẤT HÓA TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (DERIVATIZATION IN ANALYTICAL CHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
310
|
DẦU MỎ (PETROLEUM)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
311
|
DẤU VÂN TAY SẮC KÝ (CHROMATOGRAPHIC FINGER PRINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
312
|
DEHYDRAT HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC DEHYDRATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
313
|
DEHYDRO HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC DEHYDROGENATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
314
|
DENDRIMER
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
315
|
DẺO HÓA POLYME (POLYMER PLASTIFICATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
316
|
DEPSID (DEPSIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
317
|
DEPSIDON (DEPSIDONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
318
|
DEREK HAROLD RICHARD BARTON (1918-1998)
|
N
|
Nhân danh
|
|
319
|
DEXTRAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
320
|
DỊ VÒNG 3 CẠNH (THREE-MEMBERED HETEROCYCLES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
321
|
DỊ VÒNG 4 CẠNH (FOUR-MEMBERED HETEROCYCLES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
322
|
DỊ VÒNG 5 CẠNH 1 DỊ TỬ (FIVE-MEMBERED HETEROCYCLES WITH ONE HETEROATOM)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
323
|
DỊ VÒNG 5 CẠNH NHIỀU DỊ TỬ (FIVE-MEMBERED HETEROCYCLES WITH TWO OR MORE HETEROATOMS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
324
|
DỊ VÒNG 6 CẠNH 1 DỊ TỬ (SIX-MEMBERED HETEROCYCLES WITH ONE HETEROATOM)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
325
|
DỊ VÒNG 6 CẠNH NHIỀU DỊ TỬ (SIX-MEMBERED HETEROCYCLES WITH TWO OR MORE HETEROATOMS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
326
|
DỊ VÒNG 7 CẠNH (SEVEN-MEMBERED HETEROCYCLES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
327
|
DỊ VÒNG 8 CẠNH (EIGH-MEMBERED HETEROCYCLES)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
328
|
DIỆN TÍCH BỀ MẶT (SURFACE AREA)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
329
|
DIGITALIS GLYCOSID (DIGITALIS GLYCOSIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
330
|
DIKETOPIPERAZIN (DIKETOPIPERAZINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
331
|
DIOSGENIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
332
|
DISACCHARID (DISACCHARIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
333
|
DITERPENOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
334
|
DOLASTATIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
335
|
DOPAMIN (DOPAMINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
336
|
DORIDOSIN (DORIDOSINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
337
|
DOROTHY CROWFOOT HODGKIN (1910-1994 )
|
N
|
Nhân danh
|
|
338
|
DUNG DỊCH BÃO HÒA VÀ QUÁ BÃO HÒA (SATURATED AND SUPERSATURATED SOLUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
339
|
DUNG DỊCH ĐỆM (BUFFER SOLUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
340
|
DUNG DỊCH KEO (COLLOIDAL SOLUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
341
|
DƯỢC LIỆU BIỂN (MARINE MEDICINAL MATERIAL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
342
|
DYNAMIT (DYNAMITE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
343
|
ĐÁ VÔI VÀ VÔI (LIMESTONE AND LIME)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
344
|
ĐẠI LƯỢNG NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC (THERMODYNAMIC PARAMETER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
345
|
ĐẠI LƯỢNG NHIỆT HÓA HỌC (THERMOCHEMISTRY PARAMETER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
346
|
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (QUALITY ASSURANCE IN CHEMICAL ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
347
|
ĐẠM URE (UREA FERTILIZER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
348
|
ĐẢO CỰC (UMPOLUNG)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
349
|
ĐẶC TRƯNG XÚC TÁC (CATALYST CHARACTERIZATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
350
|
ĐẲNG CẤU SINH HỌC (BIOISOSTERE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
351
|
ĐẤT SÉT (CLAY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
352
|
ĐẦU ĐỘC XÚC TÁC (POISONING OF CATALYSTS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
353
|
ĐỊA HÓA HỌC (GEOCHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
354
|
ĐIỆN CỰC GIỌT THỦY NGÂN TREO (HANGING MERCURY DROP ELECTRODE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
355
|
ĐIỆN CỰC TRONG PHÂN TÍCH ĐIỆN HÓA (ELECTRODES IN ELECTRO-ANALYTICAL METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
356
|
ĐIỆN DI (ELECTROPHORESIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
357
|
ĐIỆN DI MAO QUẢN (CAPILLARY ELECTROPHORESIS)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
358
|
ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
359
|
ĐIỆN HÓA CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ (ELECTROCHEMISTRY OF RADIOACTIVE ELEMENTS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
360
|
ĐIỆN PHÂN (ELECTROLYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
361
|
ĐIỀU CHẾ XÚC TÁC (CATALYST PREPARATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
362
|
ĐIỀU HÒA LẬP THỂ (STEREOREGULARITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
363
|
ĐỊNH HÌNH HỖN HỢP CAO SU (RUBBER FORMING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
364
|
ĐỊNH LUẬT HESS (HESS'S LAW)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
365
|
ĐỊNH LUẬT LIPINSKI (LIPINSKI’S RULE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
366
|
ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC THỨ BA (THIRD LAW OF THERMODYNAMICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
367
|
ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC THỨ HAI (SECOND LAW OF THERMODYNAMIC)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
368
|
ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC THỨ NHẤT (FIRST LAW OF THERMODYNAMIC)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
369
|
ĐỊNH LUẬT NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC ZERO (ZEROTH LAW OF THERMODYNAMIC)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
370
|
ĐỊNH LÝ CLAUSIUS (THE CLAUSIUS THEOREM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
371
|
ĐỊNH LÝ JAHN-TELLER (JAHN-TELLER THEOREM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
372
|
ĐỘ ÂM ĐIỆN (ELECTRONEGATIVITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
373
|
ĐỘ BỀN XÚC TÁC (CATALYST STABILITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
374
|
ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC (HARDNESS OF WATER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
375
|
ĐỘ CHỌN LỌC (SELECTIVITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
376
|
ĐỘ CHUYỂN HÓA (CONVERSION DEGREE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
377
|
ĐỘ ĐỤC CỦA NƯỚC (TURBIDITY OF WATER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
378
|
ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO ĐO TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (UNCERTAINTY IN CHEMICAL ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
379
|
ĐỘ NHỚT DUNG DỊCH POLYME (VISCOSITY OF POLYMER SOLUTION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
380
|
ĐỘ XỐP (POROUSITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
381
|
ĐỘC TỐ BIỂN (MARINE TOXIN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
382
|
ĐỘC TỐ ĐỘNG VẬT (ANIMAL TOXIN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
383
|
ĐỐI LƯU NHIỆT (THERMAL CONVECTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
384
|
ĐỔI QUAY (MUTAROTATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
385
|
ĐỘNG HÓA HỌC (CHEMICAL KINETICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
386
|
ĐỘNG HÓA HỌC LÝ THUYẾT (THEORETICAL CHEMICAL KINETICS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
387
|
ĐỘNG HỌC CÁC QUÁ TRÌNH PHÂN RÃ PHÓNG XẠ (KINETIC OF RADIOACTIVE DECAY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
388
|
ĐỘNG HỌC HẤP PHỤ (ADSORPTION KINETICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
389
|
ĐỘNG HỌC KHUẾCH TÁN (DIFFUSION KINETICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
390
|
ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG (REACTION KINETICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
391
|
ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC (KINETICS OF CATALYZED REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
392
|
ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ (KINETICS OF HETEROGENEOUS CATALYTIC REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
393
|
ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC ĐỒNG THỂ (KINETICS OF HOMOGENEOUS CATALYTIC REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
394
|
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LỎNG (FLUID FLOW)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
395
|
ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ BÁN LƯỢNG TỬ (QUANTUM MECHANICAL/MOLECULAR MECHANICAL MOLECULAR DYNAMICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
396
|
ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ LƯỢNG TỬ (QUANTUM MOLECULAR DYNAMICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
397
|
ĐỒNG PHÂN CẤU TẠO (CONSTITUTIONAL ISOMER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
398
|
ĐỒNG PHÂN ĐỐI QUANG (ENANTIOMER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
399
|
ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC (GEOMETRICAL ISOMER)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
400
|
ĐỒNG PHÂN HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC ISOMERIZATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
401
|
ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ (STEREOISOMER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
402
|
ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ KHÔNG ĐỐI QUANG (DIASTEREOMERS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
403
|
ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ ĐÁNH DẤU (TRACE RADIOACTIVE ISOTOP)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
404
|
ĐỒNG VỊ TỰ NHIÊN (NATURAL ISOTOPE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
405
|
ĐỒNG VỊ TRONG KHỐI PHỔ (ISOTOPES IN MASS SPETROMETRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
406
|
ĐƠN TINH THỂ (SINGLE CRYSTAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
407
|
ĐƯỜNG AMINO (AMINO SUGAR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
408
|
ĐƯỜNG CONG CƠ NHIỆT (THERMOMECHANICAL CURVE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
409
|
ĐƯỜNG DEOXY (DEOXY SUGAR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
410
|
ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT HẤP PHỤ (ADSORPTION ISOTHERM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
411
|
ĐƯỜNG PHẢN ỨNG (REACTION PATH)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
412
|
EDUARD BUCHNER (1860-1917)
|
N
|
Nhân danh
|
|
413
|
EICOSANOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
414
|
EMIL HERMANN FISCHER (1852-1919)
|
N
|
Nhân danh
|
|
415
|
ENDORPHIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
416
|
ENZYM (ENZYME)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
417
|
ENZYM VẬN CHUYỂN (TRANSFERASE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
418
|
EPIME (EPIMERS)
|
N
|
Nhân danh
|
|
419
|
EPHEDRIN (EPHEDRINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
420
|
ERNEST RUTHERFORD (1871-1937)
|
N
|
Nhân danh
|
|
421
|
ERNEST SOLVAY (1838-1922)
|
N
|
Nhân danh
|
|
422
|
ERNST OTTO FISCHER (1918-2007)
|
N
|
Nhân danh
|
|
423
|
ETHERLIPID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
424
|
EUDISTOMIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
425
|
FAUJASITE (FAUJASITE/FAU)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
426
|
FERRICHROM (FERRICHROME)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
427
|
FERRIERITE (FERRIERITE/FER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
428
|
FLAVONOID
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
429
|
FLUOPOLYME (FLUOPOLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
430
|
FLUOR VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA FLUOR (FLUOR AND FLUORINE COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
431
|
FRANCES HAMILTON ARNOLD (1956-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
432
|
FREDERICK SANGER (1918-2013)
|
N
|
Nhân danh
|
|
433
|
FRIEDRICH WÖHLER (1800-1882)
|
N
|
Nhân danh
|
|
434
|
FRITZ HABER (1868-1934)
|
N
|
Nhân danh
|
|
435
|
FUCOIDAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
436
|
FULLERENE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
437
|
FUROCUMARIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
438
|
GALI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA GALI (GALLIUM AND GALLIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
439
|
GANGLIOSID (GANGLIOSIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
440
|
GELATIN (GELATINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
441
|
GEORG WITTIG (1897-1987)
|
N
|
Nhân danh
|
|
442
|
GERHARD ERTL (1936-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
443
|
GERMANI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA GERMANI (GERMANIUM AND GERMANIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
444
|
GLOBULIN MIỄN DỊCH (IMMUNOGLOBULIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
445
|
GLUCAN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
446
|
GLUCOSAMIN (GLUCOSAMINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
447
|
GLUCOSIDASE
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
448
|
GLYCOGEN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
449
|
GLYCOLIPID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
450
|
GLYCOPROTEIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
451
|
GLYCOSID (GLYCOSIDE)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
452
|
GONYAUTOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
453
|
GỐC TỰ DO (FREE RADICAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
454
|
GỐM (CERAMIC)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
455
|
GÔM (GUM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
456
|
GRAPHEN VÀ CÁC DẪN XUẤT CỦA GRAPHEN (GRAPHEN AND GRAPHEN DERIVATIVE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
457
|
GRAPHIT (GRAPHITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
458
|
GRISEOFULVIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
459
|
GIẢI HẤP PHỤ (DESORPTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
460
|
GIẢN ĐỒ NĂNG LƯỢNG GIBBS (GIBBS ENERGY DIAGRAM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
461
|
GIẢN ĐỒ ORBITAL PHÂN TỬ (MO DIAGRAM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
462
|
GIẢN ĐỒ PHÂN TỬ PI (MOLECULAR π-ORBITAL DIAGRAM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
463
|
GIẢN ĐỒ TANABE-SUGANO (TANABE-SUGANO DIAGRAM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
464
|
GIBBERELLIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
465
|
GIẾNG THẾ ELECTRON (ELECTRON POTENTIAL WELL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
466
|
GINKGOLID (GINKGOLIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
467
|
GINSENOSID (GINSENOSIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
468
|
GIULIO NATTA (1903-1979)
|
N
|
Nhân danh
|
|
469
|
HAFNI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA HAFNI (HAFNIUM AND HAFNIUM COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
470
|
HÀM SÓNG TOÀN PHẦN (SPIN-ORBITAL WAVE FUNCTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
471
|
HÃNG MERCK
|
N
|
Tổ chức
|
|
472
|
HÃNG PFIZER
|
N
|
Tổ chức
|
|
473
|
HÃNG SCHERING
|
N
|
Tổ chức
|
|
474
|
HÃNG SIGMA ALDRICH
|
N
|
Tổ chức
|
|
475
|
HÃNG SOLVAY
|
N
|
Tổ chức
|
|
476
|
HẠT NANO KIM LOẠI (METAL NANOPARTICLE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
477
|
HẮC ÍN (TAR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
478
|
HẤP PHỤ (ADSORPTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
479
|
HẤP PHỤ HÓA HỌC (CHEMICAL ADSORPTION/CHEMISORPTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
480
|
HẤP PHỤ VẬT LÝ (PHYSICAL ADSORPTION/PHYSISORPTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
481
|
HẤP THỤ (ABSORPTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
482
|
HẤP THỤ KHÍ (GAS ABSORPTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
483
|
HEMIASTERLIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
484
|
HEMICELLULOSE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
485
|
HEMOGLOBIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
486
|
HEPARIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
487
|
HERMANN STAUDINGER (1881-1965)
|
N
|
Nhân danh
|
|
488
|
HEROIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
489
|
HETEROPOLYSACCHARID (HETEROPOLYSACCHARIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
490
|
HỆ TINH THỂ (CRYSTAL SYSTEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
491
|
HỆ THỐNG CÔ ĐẶC NHIỀU NỒI (MULTI-EFFECT EVAPORATOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
492
|
HỆ THỐNG DẪN TRUYỀN THUỐC (DRUG DELIVERY SYSTEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
493
|
HỆ THỐNG NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC (THERMODYNAMIC SYSTEM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
494
|
HIDEKI SHIRAKAWA (1936-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
495
|
HIỆN TƯỢNG ĐA HÌNH VÀ ĐỒNG HÌNH (POLYMORPHISM AND ISOMORPHISM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
496
|
HIỆN TƯỢNG HỒI PHỤC (RELAXATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
497
|
HIỆN TƯỢNG PHÓNG XẠ (RADIOACTIVITY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
498
|
HIỆU SUẤT LƯỢNG TỬ (QUANTUM YIELD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
499
|
HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG (REACTION YIELD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
500
|
HIỆU ỨNG ANOMERIC (ANOMERIC EFFECT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
501
|
HIỆU ỨNG CẢM ỨNG (INDUCTIVE EFFECT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
502
|
HIỆU ỨNG COTTON (COTTON EFFECT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
503
|
HIỆU ỨNG ĐƯỜNG HẦM (TUNNELLING EFFECT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
504
|
HIỆU ỨNG KHÔNG GIAN (STERIC EFFECT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
505
|
HIỆU ỨNG LIÊN HỢP (CONJUGATED EFFECT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
506
|
HIỆU ỨNG NHÀ KÍNH (GREENHOUSE EFFECT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
507
|
HIỆU ỨNG NHIỆT PHẢN ỨNG (REACTION HEAT EFFECT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
508
|
HIỆU ỨNG SIÊU LIÊN HỢP (HYPERCONJUGATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
509
|
HIỆU ỨNG TRƯỜNG (FIELD EFFECT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
510
|
HÌNH ẢNH PHÂN TỬ (MOLECULAR IMAGING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
511
|
HÌNH THÁI HỌC POLYME (POLYMER MORPHOLOGY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
512
|
HÓA DẦU (PETROL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
513
|
HÓA DƯỢC (PHARMACEUTICAL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
514
|
HÓA HỌC BỀ MẶT (SURFACE CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
515
|
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT PHỐI TRÍ (COORDINATION CHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
516
|
HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (NATURAL PRODUCTS CHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
517
|
HÓA HỌC CẤU TẠO (STRUCTURAL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
518
|
HÓA HỌC CLUSTER (CLUSTER CHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
519
|
HÓA HỌC CƠ KIM (ORGANOMETALLIC CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
520
|
HÓA HỌC CHẤT RẮN (SOLID STATE CHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
521
|
HÓA HỌC DÒNG CHẢY (FLOW CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
522
|
HÓA HỌC LẬP THỂ (STEREOCHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
523
|
HÓA HỌC LẬP THỂ CỦA CÁC HỢP CHẤT CÓ LƯU HUỲNH (STEREOCHEMISTRY OF SULFUR CONTAINING COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
524
|
HÓA HỌC LẬP THỂ CỦA CÁC HỢP CHẤT CÓ NITƠ (STEREOCHEMISTRY OF NITROGEN CONTAINING COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
525
|
HÓA HỌC LẬP THỂ CỦA CÁC HỢP CHẤT CÓ PHOTPHO (STEREOCHEMISTRY OF PHOSPHOR CONTAINING COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
526
|
HÓA HỌC LƯỢNG TỬ NGUYÊN TỬ (QUANTUM ATOMIC CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
527
|
HÓA HỌC LƯỢNG TỬ PHÂN TỬ (QUANTUM MOLECULAR CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
528
|
HÓA HỌC MÔ (HISTOCHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
529
|
HÓA HỌC NƯỚC BIỂN (SEAWATER CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
530
|
HÓA HỌC POLYME Ở VIỆT NAM (POLYMER CHEMISTRY IN VIETNAM)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
531
|
HÓA HỌC SIÊU PHÂN TỬ (SUPRAMOLECULAR CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
532
|
HÓA HỌC SINH THÁI (ECOLOGICAL CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
533
|
HÓA HỌC TẾ BÀO (CELLCHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
534
|
HÓA HỌC TÍNH TOÁN (COMPUTATIONAL CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
535
|
HÓA HỌC THAN (COAL CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
536
|
HÓA HỌC XANH (GREEN CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
537
|
HÓA HỮU CƠ (ORGANIC CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
538
|
HÓA KỸ THUẬT (TECHNICAL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
539
|
HÓA LÝ HỮU CƠ (PHYSICAL ORGANIC CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
540
|
HÓA LÝ SINH (BIOPHYSICAL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
541
|
HÓA LÝ THUYẾT-HÓA LÝ (THEORETICAL AND PHYSICAL CHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
542
|
HÓA LÝ VÔ CƠ (PHYSICAL INORGANIC CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
543
|
HÓA MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENTAL CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
544
|
HÓA PHÂN TÍCH (ANALYTICAL CHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
545
|
HÓA PHÓNG XẠ (RADIOCHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
546
|
HÓA SINH (BIOCHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
547
|
HOÁ SINH BIỂN (MARINE BIOCHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
548
|
HÓA SINH ĐỊA (BIOGEOCHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
549
|
HÓA SINH HỮU CƠ (BIOORGANIC CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
550
|
HÓA SINH LÝ (PHYSIOLOGICAL CHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
551
|
HÓA SINH VÔ CƠ (BIO-INORGANIC CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
552
|
HÓA TIN (CHEMOINFORMATIC)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
553
|
HÓA TINH THỂ (CRYSTAL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
554
|
HÓA TỔ HỢP (COMBINATORIAL CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
555
|
HÓA THỰC VẬT (PLANT CHEMISTRY, PHYTOCHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
556
|
HÓA TRỊ LIỆU (CHEMOTHERAPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
557
|
HÓA VẬT LIỆU (MATERIAL CHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
558
|
HÓA VÔ CƠ (INORGANIC CHEMISTRY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
559
|
HOÀNG NGỌC CANG (1913-2003)
|
N
|
Nhân danh
|
|
560
|
HOẠT TÍNH QUANG HỌC (OPTICAL ACTIVITY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
561
|
HOẠT TÍNH SINH HỌC (BIOACTIVITY, BIOLOGICAL ACTIVITY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
562
|
HOẠT TÍNH XÚC TÁC (CATALYTIC ACTIVITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
563
|
HORMON JUVENILE (JUVENILE HORMONE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
564
|
HORMON LỘT XÁC (ECDYSTEROID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
565
|
HORMON NANG TRỨNG (ESTROGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
566
|
HORMON TÍNH ĐỰC (ANDROGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
567
|
HORMON THỤ THAI (PROGESTIN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
568
|
HỘI HÓA HỌC CHÂU Á (ASIAN CHEMICAL SOCIETY)
|
N
|
Tổ chức
|
|
569
|
HỘI HÓA HỌC MỸ (AMERICAN CHEMICAL SOCIETY)
|
N
|
Tổ chức
|
|
570
|
HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM (CHEMICAL SOCIETY OF VIETNAM)
|
N
|
Tổ chức
|
|
571
|
HỖN LUYỆN CAO SU (RUBBER MIXING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
572
|
HỢP CHẤT ARSEN HỮU CƠ TỰ NHIÊN (NATURAL ORGANOARSENIC COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
573
|
HỢP CHẤT AZO (AZO COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
574
|
HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ (ORGANOMETALLIC COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
575
|
HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG (COPPER COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
576
|
HỢP CHẤT DẪN ĐƯỜNG (LEAD COMPOUND)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
577
|
HỢP CHẤT DỊ VÒNG (HETEROCYCLIC COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
578
|
HỢP CHẤT DỊ VÒNG VÔ CƠ (INORGANIC HETEROCYCLES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
579
|
HỢP CHẤT HALOGEN TỰ NHIÊN (NATURAL HALOGEN COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
580
|
HỢP CHẤT HUMIC (HUMIC COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
581
|
HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA GỐC HALOGEN ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANOHALIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
582
|
HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA NITƠ ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANONITROGEN COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
583
|
HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA PHOTPHO ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANOPHOSPHOROUS COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
584
|
HỢP CHẤT HỮU CƠ CHỨA SULFUR ĐỘC HẠI (TOXIC ORGANOSULFUR COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
585
|
HỢP CHẤT HỮU CƠ DỄ BAY HƠI (VOLATILE ORGANIC COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
586
|
HỢP CHẤT HYDROCARBON THƠM ĐA VÒNG ĐỘC HẠI (TOXIC POLYCYCLIC AROMATIC HYDROCARBON)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
587
|
HỢP CHẤT LIÊN KIM LOẠI (INTERMETALLIC COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
588
|
HỢP CHẤT MESO (MESO COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
589
|
HỢP CHẤT Ô NHIỄM HỮU CƠ BỀN (PERSISTENT ORGANIC POLLUTANT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
590
|
HỢP CHẤT PCB/POLYCHLORINATED BIPHENYL ĐỘC HẠI (TOXIC POLYCHLORINATED BIPHENYL COMPOUND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
591
|
HỢP CHẤT PERFLUOROCARBON ĐỘC HẠI (TOXIC PERFLUOROCARBON)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
592
|
HỢP CHẤT PEROXO VÔ CƠ (INORGANIC PEROXO COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
593
|
HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN BIỂN (MARINE NATURAL PRODUCT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
594
|
HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN TRONG PHÁT HIỆN THUỐC (NATURAL PRODUCTS IN DRUG DISCOVERY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
595
|
HỢP CHẤT VÔ CƠ CỦA CYANIDE (INORGANIC CYANIDE COMPOUND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
596
|
HỢP KIM (ALLOY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
597
|
HUỲNH QUANG (FLUORESCENCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
598
|
HYDRAT HÓA (HYDRATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
599
|
HYDRID (HYDRIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
600
|
HYDRO (HYDROGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
601
|
HYDRO DENITO HÓA (HYDRODENITROGENATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
602
|
HYDRO FORMYL HÓA (HYDROFORMYLATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
603
|
HYDRO PEROXID (HYDROGEN PEROXIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
604
|
HYDRO SULFID (HYDROGEN SULFIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
605
|
HYDROCRACKING XÚC TÁC (CATALYTIC HYDRO-CRACKING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
606
|
HYDRODESULFUR HÓA (HYDRODESULFURIZATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
607
|
HYDROXYAPATIT (HYDROXYAPATITE)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
608
|
IN 3D (3D PRINTING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
609
|
INDI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA INDI (INDIUM AND INDIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
610
|
INDIGOID
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
611
|
INDIGOTIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
612
|
INDOLYLALKYLAMIN (INDOLYLALKYLAMINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
613
|
IOD VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA IOD (IODINE AND IODINE COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
614
|
IRÈNE JOLIOT-CURIE (1897-1956)
|
N
|
Nhân danh
|
|
615
|
IRIDOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
616
|
IRVING LANGMUIR (1881-1957)
|
N
|
Nhân danh
|
|
617
|
ISOCYANIDE TỰ NHIÊN (NATURAL ISOCYANIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
618
|
ISOFLAVONOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
619
|
ISOGUANOSIN (ISOGUANOSINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
620
|
ISOPRENOID
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
621
|
JACOBUS HENRICUS VAN'T HOFF (1852-1911)
|
N
|
Nhân danh
|
|
622
|
JAROSLAV HEYROVSKÝ (1890-1967)
|
N
|
Nhân danh
|
|
623
|
JEAN FREDERIC JOLIOT (1900-1958)
|
N
|
Nhân danh
|
|
624
|
KALI TRONG ĐẤT (POSTASSIUM IN SOIL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
625
|
KALI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA KALI (POTASSIUM AND POTASSIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
626
|
KARL BARRY SHARPLESS (1941-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
627
|
KARL BOSCH (1874-1940)
|
N
|
Nhân danh
|
|
628
|
KARL ZIEGLER (1898-1973)
|
N
|
Nhân danh
|
|
629
|
KẼM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA KẼM (ZINC AND ZINC COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
630
|
KEO BĂNG DÍNH (PRESS-SENSITIVE GLUE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
631
|
KEO CAO SU (RUBBER GLUE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
632
|
KEO DÁN CÓ NGUỒN GỐC TỰ NHIÊN (GLUE/ADHESIVE OF NATURAL ORIGINATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
633
|
KEO DÁN NÓNG CHẢY (MELTING GLUE/ADHESIVE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
634
|
KEO TỪ NHỰA NHIỆT DẺO (THERMOPLASTIC GLUE/ADHESIVE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
635
|
KEO TỪ NHỰA NHIỆT RẮN (THERMOSETTING GLUE/ADHESIVE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
636
|
KẾ HOẠCH HÓA THỰC NGHIỆM (EXPERIMENTAL PLANNING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
637
|
KẾT DÍNH NỘI (COHESION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
638
|
KẾT DÍNH NGOẠI (ADHESION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
639
|
KẾT TINH PHÂN ĐOẠN (FRACTIONAL CRYSTALLIZATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
640
|
KẾT TỦA (PRECIPITATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
641
|
KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (QUALITY CONTROL IN CHEMICAL ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
642
|
KIỂM SOÁT ĐỘNG HỌC VÀ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC PHẢN ỨNG (KINETIC AND THERMODYNAMIC CONTROL OF REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
643
|
KIỂM TRA KHÔNG PHÁ HỦY (NON-DESTRUCTIVE TESTING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
644
|
KIỂM TRA NỒNG ĐỘ CỒN TRONG MÁU (ALCOHOL TEST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
645
|
KIM LOẠI HIẾM (RARE METAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
646
|
KIM LOẠI NẶNG (HEAVY METAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
647
|
KIM LOẠI QUÝ (NOBLE METAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
648
|
KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT (SEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
649
|
KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ TRUYỀN QUA (TEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
650
|
KÍNH HIỂN VI LỰC NGUYÊN TỬ (AFM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
651
|
KURT ALDER (1902-1958)
|
N
|
Nhân danh
|
|
652
|
KỸ THUẬT GHÉP NỐI TRONG PHÂN TÍCH CÔNG CỤ (HYPHENATED TECHNIQUES IN INSTRUMENTAL ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
653
|
KỸ THUẬT ION HÓA TRONG KHỐI PHỔ (IONIZATION TECHNIQUES IN MS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
654
|
KỸ THUẬT LẤY MẪU KHÔNG GIAN HƠI (HEADSPACE TECHNIQUE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
655
|
KỸ THUẬT PHÂN HỦY MẪU (SAMPLE DIGESTION TECHNIQUE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
656
|
KỸ THUẬT SỤC, BẪY VÀ GIẢI HẤP NHIỆT (PURGE, TRAP AND THERMAL DESORPTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
657
|
KỸ THUẬT SỬ DỤNG KEO DÁN (GLUE APPLICATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
658
|
KỸ THUẬT TÁCH KHỐI TRONG KHỐI PHỔ (MASS SEPARATION TECHNIQUES IN MS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
659
|
KỸ THUẬT Y SINH (BIOMEDICAL ENGINEERING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
660
|
KHÁI NIỆM LAI HÓA (HYBRIDIZATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
661
|
KHAI THÁC DỮ LIỆU HÓA HỌC (CHEMICAL DATA MINING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
662
|
KHÍ CƯỜI (LOUGH GAS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
663
|
KHÍ NỔ (EXPLOSIVE GAS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
664
|
KHÍ TỔNG HỢP (SYNGAS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
665
|
KHÍ THIÊN NHIÊN (NATURAL GAS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
666
|
KHÍ TRƠ (NOBLE GAS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
667
|
KHOÁNG HÓA SINH HỌC (BIOMINERALIZATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
668
|
KHÓI QUANG HÓA (PHOTOCHEMICAL SMOG)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
669
|
KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ CỦA POLYME (POLYMER MOLECULAR MASS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
670
|
KHỐI PHỔ PHÂN GIẢI CAO (HIGH RESOLUTION MS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
671
|
KHUẤY TRỘN CHẤT LỎNG (AGITATION AND MIXING OF LIQUIDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
672
|
KHUẾCH TÁN (DIFFUSION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
673
|
KHUẾCH TÁN KNUDSEN (KNUDSEN DIFFUSION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
674
|
KHỬ ION KIỂU TỤ (CAPACITIVE DEIONIZATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
675
|
LÀM GIÀU ĐỒNG VỊ URANI (URANIUM ENRICHMENT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
676
|
LAMINARIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
677
|
LAMININ (LAMININE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
678
|
LÃO HÓA CAO SU (AGEING OF RUBBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
679
|
LATEX
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
680
|
LAURENCIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
681
|
LẮNG ĐỌNG ACID (ACID PRECIPITATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
682
|
LẮNG ĐỌNG BỀ MẶT XÚC TÁC (DEPOSITION ON THE CATALYST SURFACE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
683
|
LẮNG ĐỌNG HƠI HÓA HỌC (CHEMICAL VAPOR DEPOSITION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
684
|
LÂN QUANG (PHOSPHORESCENCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
685
|
LECITHINE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
686
|
LEOPOLD RUZICKA (1887-1976)
|
N
|
Nhân danh
|
|
687
|
LEUCOANTHOCYANIDIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
688
|
LEUKOTRIEN (LEUKOTRIENE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
689
|
LÊ VĂN THỚI (1917-1983)
|
N
|
Nhân danh
|
|
690
|
LÊN MEN (FERMENTATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
691
|
LIÊN KẾT CẦU HYDRO (HYDROGEN BONDING)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
692
|
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ (COVALENT BOND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
693
|
LIÊN KẾT CHO NHẬN (COORDINATE COVALENT BOND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
694
|
LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ ION (BONDING IN ION CRYSTAL SYSTEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
695
|
LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI (BONDING IN METAL CRYSTAL SYSTEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
696
|
LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ NGUYÊN TỬ (BONDING IN ATOMIC CRYSTAL SYSTEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
697
|
LIÊN KẾT TRONG MẠNG TINH THỂ PHÂN TỬ (BONDING IN MOLECULAR CRYSTAL SYSTEM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
698
|
LIÊN KẾT VAN DER WALL (VAN DER WALL BOND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
699
|
LIÊN MINH QUỐC TẾ VỀ HÓA HỌC CƠ BẢN VÀ HÓA HỌC ỨNG DỤNG (INTERNATIONAL UNION OF PURE AND APPLIED CHEMISTRY)
|
N
|
Tổ chức
|
|
700
|
LIGNAN
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
701
|
LIGNIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
702
|
LIMONOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
703
|
LINUS CARL PAULING (1901-1994)
|
N
|
Nhân danh
|
|
704
|
LIPID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
705
|
LIPOPOLYSACCHARID (LIPOPOLYSACCHARIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
706
|
LIPOPROTEIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
707
|
LITHI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA LITHI (LITHIUM AND LITHIUM COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
708
|
LÒ PHẢN ỨNG DÒNG LIÊN TỤC DẠNG ỐNG (TUBULAR PLUG FLOW REACTOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
709
|
LOẠI BỎ NHÓM BẢO VỆ (DEPROTECTION REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
710
|
LỌC BỤI (DUST FILTER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
711
|
LỌC HÚT CHÂN KHÔNG (VACUUM FILTRATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
712
|
LỌC KHÍ BẰNG XYCLON (AIR FILTER WITH CYCLONE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
713
|
LỚP PHỦ THÔNG MINH (SMART COATING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
714
|
LỚP PHỦ VÔ CƠ (INORGANIC COATING)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
715
|
LƯU BIẾN POLYME (RHEOLOGY OF POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
716
|
LƯU CHẤT (FLUID)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
717
|
LƯU HÓA CAO SU (VULCANIZATION OF RUBBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
718
|
LƯU HUỲNH VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH (SULFUR AND SULFUR COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
719
|
LƯU LƯỢNG (FLOWRATE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
720
|
LÝ HÓA (CHEMICAL PHYSICS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
721
|
LYSOZYM (LYSOZYME)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
722
|
MẠ ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL PLATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
723
|
MA TRẬN MẬT ĐỘ (DENSITY MATRIX)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
724
|
MAGIE VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA MAGIE (MAGNESIUM AND MAGNESIUM COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
725
|
MAITOTOXIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
726
|
MÀNG CHẤT DẺO (PLASTIC FILM)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
727
|
MANGAN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA MAGAN (MANGANESE AND MANGANESE COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
728
|
MAO QUẢN (CAPILLARY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
729
|
MARIO MOLINA (1943-)
|
N
|
Nhân danh
|
|
730
|
MẬT ĐỘ ELECTRON (ELECTRON DENSITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
731
|
MẤT HOẠT TÍNH XÚC TÁC (CATALYST DEACTIVATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
732
|
MẪU CHUẨN ĐỐI CHỨNG (STANDARD REFERENCE MATERIAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
733
|
MẪU CHUẨN ĐƯỢC CHỨNG NHẬN (CERTIFIED REFERENCE MATERIAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
734
|
MCM-41 (MOBIL COMPOSITION OF MATTERNO.41)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
735
|
MELVIN CALVIN (1911-1997)
|
N
|
Nhân danh
|
|
736
|
METALLOPROTEIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
737
|
METHADON
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
738
|
METHAMPHETAMIN (METHAMPHETAMINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
739
|
MICA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
740
|
MICROCYSTIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
741
|
MILBEMYCIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
742
|
MIXEN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
743
|
MỎ THIẾC TĨNH TÚC
|
N
|
Tổ chức
|
|
744
|
MOLYBDEN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA MOLYBDEN (MOLYBDENUM AND MOLYBDENUM COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
745
|
MONOME (MONOMER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
746
|
MONOSACCHARID (MONOSACCHARIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
747
|
MONOTERPENOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
748
|
MORDENITE (MORDENITE/MOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
749
|
MÔ HÌNH PHÂN TỬ (MOLECULAR MODELLING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
750
|
MÔ PHỎNG ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ (MOLECULAR DYNAMICS SIMULATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
751
|
MÔ PHỎNG MONTE-CARLO (MONTE-CARLO SIMULATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
752
|
MỠ VÀ DẦU BÉO (FAT AND OIL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
753
|
MUCOPOLYSACCHARID (MUCOPOLYSACCHARIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
754
|
MƯA ACID (ACID RAIN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
755
|
MỰC BÍ MẬT (SECRET INK)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
756
|
NAD (NICOTINAMIDE ADENINE DINUCLEOTIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
757
|
NADPT (NICOTINAMIDE ADENINE DINUCLEOTIDPHOSPHATE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
758
|
NANODENDRIT (NANODENDRITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
759
|
NATRI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NATRI (SODIUM AND SODIUM COUMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
760
|
NĂNG LƯỢNG BỀ MẶT (SURFACE ENERGY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
761
|
NĂNG LƯỢNG ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ (ELECTRON ENERGY IN ATOM)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
762
|
NĂNG LƯỢNG HOẠT HÓA (ACTIVATION ENERGY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
763
|
NĂNG LƯỢNG MẠNG TINH THỂ (LATTICE ENERGY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
764
|
NĂNG LƯỢNG TỰ DO GIBBS (GIBBS FREE ENERGY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
765
|
NEOFLAVONOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
766
|
NEOSURUGATOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
767
|
NEREISOTOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
768
|
NICKEL VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NICKEL (NICKEL AND NICKEL COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
769
|
NIKOLAI SEMENOV (1896-1986)
|
N
|
Nhân danh
|
|
770
|
NITƠ (NITROGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
771
|
NITƠ TRONG ĐẤT (NITROGEN IN SOIL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
772
|
NITRAT VÀ NITRIT (NITRATE AND NITRITE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
773
|
NITREN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
774
|
NODULARIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
775
|
NÔNG HÓA (AGRICULTURAL CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
776
|
NUCLEOPROTEIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
777
|
NUCLEOSID (NUCLEOSIDE)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
778
|
NUCLEOTID (NUCLEOTIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
779
|
NƯỚC MẶT (SURFACE WATER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
780
|
NƯỚC RỈ RÁC (LANDFILL LEACHATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
781
|
NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL WASTEWATER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
782
|
NƯỚC THẢI CHĂN NUÔI (RAISING WASTEWATER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
783
|
NƯỚC THẢI NÔNG NGHIỆP (AGRICULTURAL WASTEWATER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
784
|
NƯỚC THẢI SINH HOẠT (SEWAGE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
785
|
NGÀNH HÓA HỌC VIỆT NAM (CHEMISTRY IN VIETNAM)
|
RD
|
Tổ chức
|
|
786
|
NGỘ ĐỘC BỞI LOÀI GIÁP XÁC (SHELLFISH POISONING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
787
|
NGUYỄN ĐÌNH HUỀ (1920-1990)
|
N
|
Nhân danh
|
|
788
|
NGUYỄN HOÁN (1916-1978)
|
N
|
Nhân danh
|
|
789
|
NGUYỄN PHÚC BỬU HỘI (1915-1972)
|
N
|
Nhân danh
|
|
790
|
NGUYÊN TẮC LE CHATELIER (LE CHATELIER PRINCIPLE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
791
|
NGUYÊN TẮC SEBASTIEN (SEBASTIEN PRINCIPLE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
792
|
NGUYÊN TỐ CHUYỂN TIẾP (TRANSITION ELEMENT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
793
|
NGUYÊN TỐ DẠNG VẾT (TRACE ELEMENT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
794
|
NGUYÊN TỐ ĐẤT HIẾM VÀ OXID ĐẤT HIẾM (RARE EARTH ELEMENT AND RARE EARTH OXIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
795
|
NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ NHÂN TẠO (ARTIFICIAL RADIOACTIVE ELEMENTS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
796
|
NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ TỰ NHIÊN (NATURAL RADIOACTIVE ELEMENTS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
797
|
NGUYỄN THẠC CÁT (1913-2002)
|
N
|
Nhân danh
|
|
798
|
NGƯNG TỤ ALDOL (ALDOL CONDENSATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
799
|
NGƯNG TỤ CLAISEN (CLAISEN CONDENSATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
800
|
NGƯNG TỤ CLAISEN-SCHMIDT (CLAISEN-SCHMIDT CONDENSATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
801
|
NGƯNG TỤ PECHMANN (PECHMANN CONDENSATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
802
|
NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT
|
N
|
Tổ chức
|
|
803
|
NHIÊN LIỆU (FUEL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
804
|
NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN (NUCLEAR FUEL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
805
|
NHIÊN LIỆU HẠT NHÂN TÁI SINH (REPROCESSING NUCLEAR FUEL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
806
|
NHIÊN LIỆU KHOÁNG (FOSSIL FUEL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
807
|
NHIÊN LIỆU SINH HỌC (BIOFUEL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
808
|
NHIỆT ĐỘ NHIỆT ĐỘNG HỌC (THERMODYNAMIC TEMPERATURE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
809
|
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC HÓA HỌC (CHEMICAL THERMODYNAMICS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
810
|
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KHÔNG CÂN BẰNG (THERMODYNAMICS OF NONEQUILIBRIUM PROCESSES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
811
|
NHIỆT HÓA HỌC (THERMOCHEMISTRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
812
|
NHIỆT PHÂN (PYROLYSE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
813
|
NHIỆT TIÊU THỤ (HEAT DUTY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
814
|
NHIỄU XẠ TIA X BỘT (POWDER X-RAY DIFFRACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
815
|
NHIỄU XẠ TIA X ĐƠN TINH THỂ (SINGLE CRYSTAL X-RAY DIFFRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
816
|
NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM (ALUMINUM AND ALUMINUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
817
|
NHU CẦU OXY HÓA HỌC (CHEMICAL OXYGEN DEMAND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
818
|
NHU CẦU OXY SINH HÓA (BIOCHEMICAL OXYGEN DEMAND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
819
|
NHỰA ALKYD (ALKYD RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
820
|
NHỰA AMINOFORMANDEHYD (AMINOFORMALDEHYDE RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
821
|
NHỰA EPOXY (EPOXY RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
822
|
NHỰA NHIỆT DẺO (THERMOPLASTIC RESIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
823
|
NHỰA NHIỆT RẮN (THERMOSETTING RESIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
824
|
NHỰA POLYESTE KHÔNG NO (UNSATURATED POLYESTER RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
825
|
NHỰA POLYURETAN (POLYURETANE RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
826
|
NHỰA PHENOL-FORMANDEHYD (PHENOL-FORMALDEHYDE RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
827
|
NHỰA VINYL ESTE (VINYL ESTER RESIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
828
|
OLIGOSACCHARID (OLIGOSACCHARIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
829
|
OLYGOME (OLYGOMER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
830
|
ORBITAL NGUYÊN TỬ (ATOMIC ORBITAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
831
|
OSAMU SHIMOMURA (1928-2018)
|
N
|
Nhân danh
|
|
832
|
OTTO HAHN (1879-1968)
|
N
|
Nhân danh
|
|
833
|
OTTO PAUL HERMANN DIELS (1876-1954)
|
N
|
Nhân danh
|
|
834
|
OTTO WALLACH (1847-1931)
|
N
|
Nhân danh
|
|
835
|
OXID BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR OXIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
836
|
OXID NANO KIM LOẠI (NANO METAL OXIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
837
|
OXID NHÔM (ALUMINUM OXIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
838
|
OXY (OXYGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
839
|
OXY HÓA BẰNG OZON KẾT HỢP XÚC TÁC (CATALYTIC OZONE OXIDATION PROCESSE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
840
|
OXY HÓA BẰNG SIÊU ÂM (ULTRASONIC OXIDATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
841
|
OXY HÓA ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
842
|
OXY HÓA KHÔ (DRY OXIDATION PROCESS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
843
|
OXY HÓA SHARPLESS (SHARPLESS OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
844
|
OXY HÒA TAN (DISSOLVED OXYGEN (DO))
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
845
|
OXY HÓA ƯỚT (WET OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
846
|
OXY HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
847
|
OXYLIPIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
848
|
OZON (OZONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
849
|
Ô NHIỄM CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT (PESTICIDE CONTAMINATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
850
|
Ô NHIỄM KIM LOẠI NẶNG (HEAVY METAL CONTAMINATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
851
|
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC (WATER POLLUTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
852
|
Ô NHIỄM VI NHỰA (MICO-PLASTIC CONTAMINATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
853
|
ỔN ĐỊNH CAO SU (STABILIZATION OF RUBBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
854
|
ỔN ĐỊNH POLYME (STABILIZATION OF POLYMER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
855
|
ỐNG NANO CARBON (CARBON NANOTUBE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
856
|
PACLITAXEL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
857
|
PAHUTOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
858
|
PALYTOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
859
|
PECTENOTOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
860
|
PECTIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
861
|
PEPSIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
862
|
PEPTID (PEPTIDE)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
863
|
PEPTIDOGLYCAN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
864
|
PIN ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL CELL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
865
|
PIN LITHIUM (LITHIUM-ION BATTERY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
866
|
PIN MẶT TRỜI (SOLAR CELL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
867
|
PIN MẶT TRỜI POLYME (POLYMER SOLAR CELL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
868
|
PIN NHIÊN LIỆU (FUEL CELL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
869
|
PODOPHYLLOTOXIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
870
|
POLY(AMINO ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
871
|
POLY(LACTIC ACID)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
872
|
POLYACRYLONITRYL (POLYACRYLONITRYLE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
873
|
POLYAMID (POLYAMIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
874
|
POLYCAPROLACTONE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
875
|
POLYCARBONAT (POLYCARBONATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
876
|
POLYETHE KETON (POLYETHER KETONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
877
|
POLYETHYLEN (POLYETHYLENE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
878
|
POLYETHYLENTEREPHTHALAT (POLYETHYLENTEREPHTHALATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
879
|
POLYIMID (POLYIMIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
880
|
POLYKETID (POLYKETIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
881
|
POLYME (POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
882
|
POLYME BLEND (POLYMER BLEND)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
883
|
POLYME CÁCH ĐIỆN (ELECTRICAL POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
884
|
POLYME CÓ HOẠT TÍNH SINH HỌC (BIOACTIVE POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
885
|
POLYME DẪN ĐIỆN (CONDUCTING POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
886
|
POLYME HẤP THỤ SÓNG ĐIỆN TỪ (ELECTRICAL-MAGNETIC WAVE ADSORPTION POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
887
|
POLYME HÓA XÚC TÁC (CATALYTIC POLIMERIZATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
888
|
POLYME HOẠT ĐỘNG QUANG HỌC (OPTICAL ACTIVE POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
889
|
POLYME NANO COMPOSIT (POLYMER NANO COMPOSITE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
890
|
POLYME PHÂN HỦY SINH HỌC (BIODEGRADABLE POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
891
|
POLYME TINH THỂ (CRYSTALLINE POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
892
|
POLYME TINH THỂ LỎNG (LIQUID-CRYSTALLINE POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
893
|
POLYME TỔNG HỢP (SYNTHETIC POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
894
|
POLYME TỰ NHIÊN (NATURAL POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
895
|
POLYME THÔNG MINH (SMART POLYMER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
896
|
POLYME TRONG SUỐT ĐIỆN TỪ (ELECTRICAL-MAGNETIC TRANSPARENT POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
897
|
POLYME VÔ CƠ (INORGANIC POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
898
|
POLYME VÔ ĐỊNH HÌNH (AMORPHOUS POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
899
|
POLYME Y SINH (BIO/MEDICINE POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
900
|
POLYMETHYLENOXYD (POLYMETHYLENOXYDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
901
|
POLYMETHYLMETHACRYLAT (POLYMETHYLMETHACRYLATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
902
|
POLYPROPYLEN (POLYPROPYLENE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
903
|
POLYPHENYLENISOPHTHALAMID (POLYPHENYLENISOPHTHALAMIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
904
|
POLYPHENYLENOXYD (POLYPHENYLENOXYDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
905
|
POLYSACCHARID (POLYSACCHARIDE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
906
|
POLYSACCHARID SULFAT HÓA (SULFATED POLYSACCHARIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
907
|
POLYSTYREN (POLYSTYRENE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
908
|
POLYSULPHON (POLYSULPHONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
909
|
POLYVINYL CLORID (POLYVINYL CHLORIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
910
|
POLYVINYLIDENE FLUORIDE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
911
|
POLYYN TỰ NHIÊN (NATURAL POLYYNE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
912
|
PORPHIN (PORPHINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
913
|
PROANTHOCYANIDIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
914
|
PROROCENTROLID (PROROCENTROLIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
915
|
PROSTACYCLIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
916
|
PROSTAGLANDIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
917
|
PROTEIN
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
918
|
PROTEOGLYCAN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
919
|
PYRETHRIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
920
|
PYRIDOACRIDIN (PYRIDOACRIDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
921
|
PYRROLNITRIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
922
|
PYRROLOACRIDIN (PYRROLOACRIDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
923
|
PHALLOTOXIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
924
|
PHẢN ỨNG ACID BASE TRONG KHÔNG KHÍ (ACID-BASE REACTION IN THE ATMOSPHERE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
925
|
PHẢN ỨNG ACYL HÓA (ACYLATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
926
|
PHẢN ỨNG ALKYL HÓA (ALKYLATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
927
|
PHẢN ỨNG AMID HÓA (AMIDINATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
928
|
PHẢN ỨNG BISCHLER-NAPIERALSKI (BISCHLER-NAPIERALSKI REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
929
|
PHẢN ỨNG BUCHWALD-HARTWING (BUCHWALD-HARTWING COUPLING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
930
|
PHẢN ỨNG BURGESS (BURGESS REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
931
|
PHẢN ỨNG CLICK (CLICK CHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
932
|
PHẢN ỨNG COPE (COPE REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
933
|
PHẢN ỨNG COREY-WINTER (COREY-WINTER REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
934
|
PHẢN ỨNG CỘNG ELECTROPHIN (ELECTROPHILIC ADDITION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
935
|
PHẢN ỨNG CỘNG GỐC TỰ DO (RADICAL ADDITION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
936
|
PHẢN ỨNG CỘNG MICHAEL (MICHAEL ADDITION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
937
|
PHẢN ỨNG CỦA NITƠ TRONG KHÍ QUYỂN (REACTION OF ATMOSPHERIC NITROGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
938
|
PHẢN ỨNG CỦA OXY TRONG KHÍ QUYỂN (REACTION OF ATMOSPHERIC OXYGEN)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
939
|
PHẢN ỨNG CHUGUAEV (CHUGUAEV REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
940
|
PHẢN ỨNG DỊCH CHUYỂN NƯỚC-KHÍ (WATER-GAS SHIFT REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
941
|
PHẢN ỨNG DIELS-ALDER (DIELS-ALDER REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
942
|
PHẢN ỨNG DOMINO (DOMINO REACTION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
943
|
PHẢN ỨNG ĐỒNG PHÂN HÓA (ISOMERIZATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
944
|
PHẢN ỨNG ĐỒNG TRÙNG HỢP (COPOLYMERIZATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
945
|
PHẢN ỨNG ĐỒNG TRÙNG NGƯNG (COPOLYCONDENSATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
946
|
PHẢN ỨNG ĐƠN PHÂN TỬ (MONOMOLECULAR REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
947
|
PHẢN ỨNG ESTE HÓA (ESTERIFICATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
948
|
PHẢN ỨNG FENTON (FENTON REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
949
|
PHẢN ỨNG GHÉP CẶP (COUPLING REACTION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
950
|
PHẢN ỨNG GRINARD (GRINARD REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
951
|
PHẢN ỨNG GRUBBS (GRUBBS REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
952
|
PHẢN ỨNG HABER-BOSCH (HABER-BOSCH PROCESS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
953
|
PHẢN ỨNG HECK (HECK COUPLING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
954
|
PHẢN ỨNG HIYAMA (HIYAMA COUPLING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
955
|
PHẢN ỨNG JULIA (JULIA REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
956
|
PHẢN ỨNG KOCIENSKI (KOCIENSKI REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
957
|
PHẢN ỨNG KHÂU MẠCH (CROSSLINKING, STRUCTURATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
958
|
PHẢN ỨNG KHỬ ELECTROPHIN (ELECTROPHILIC REDUCTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
959
|
PHẢN ỨNG KHỬ NUCLEOPHIN (NUCLEOPHILIC REDUCTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
960
|
PHẢN ỨNG LƯỠNG PHÂN TỬ (BIMOLECULAR REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
961
|
PHẢN ỨNG MANNICH (MANNICH REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
962
|
PHẢN ỨNG METHAN HÓA (METHANATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
963
|
PHẢN ỨNG METHANE REFORMING (METHANE REFORMING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
964
|
PHẢN ỨNG NEGISHI (NEGISHI COUPLING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
965
|
PHẢN ỨNG OXY HÓA COREY-KIM (COREY-KIM OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
966
|
PHẢN ỨNG OXY HÓA DESS-MARTIN (DESS-MARTIN OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
967
|
PHẢN ỨNG OXY HÓA FETIZON (FETIZON OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
968
|
PHẢN ỨNG OXY HÓA JONES (JONES OXIDATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
969
|
PHẢN ỨNG PICTET-SPENGLER (PICTET-SPENGLER REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
970
|
PHẢN ỨNG PINACOL (PINACOL REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
971
|
PHẢN ỨNG STAUDINGER (STAUDINGER REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
972
|
PHẢN ỨNG SUZUKI (SUZUKI COUPLING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
973
|
PHẢN ỨNG TÁCH LOẠI (ELIMINATION REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
974
|
PHẢN ỨNG TÁCH LOẠI GỐC TỰ DO (FREE-RADICAL ELIMINATION REACTIONS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
975
|
PHẢN ỨNG TÁCH NUCLEOPHINE (NUCLEOPHILE ELIMINATION REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
976
|
PHẢN ỨNG THẾ ELECTROPHIN (ELECTROPHILIC SUBSTITUTION REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
977
|
PHẢN ỨNG THẾ ELECTROPHIN VÀO VÒNG THƠM (ELECTROPHILIC AROMATIC SUBSTITUTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
978
|
PHẢN ỨNG THẾ GỐC TỰ DO (FREE RADICAL SUBSTITUTION REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
979
|
PHẢN ỨNG THẾ NUCLEOPHIN (NUCLEOPHILIC SUBSTITUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
980
|
PHẢN ỨNG THỦY PHÂN (HYDROLYSIS REACTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
981
|
PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP (POLYMERIZATION)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
982
|
PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG (POLYCONDENSATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
983
|
PHẢN ỨNG WITTIG (WITTIG REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
984
|
PHẢN ỨNG WURTZ (WURTZ REACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
985
|
PHARMACOPHORE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
986
|
PHÁT QUANG HÓA HỌC (CHEMILUMINESCENCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
987
|
PHÁT QUANG SINH HỌC (BIOLUMINESCENCE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
988
|
PHÁT SINH SINH VẬT (BIOGENESIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
989
|
PHẨM NHUỘM (DYE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
990
|
PHÂN BÓN VÔ CƠ (INORGANIC FERTILIZER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
991
|
PHÂN BỐ LỖ XỐP (POROSITY DISTRIBUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
992
|
PHÂN HỦY MẪU BẰNG UV (UV-ASSISTED DIGESTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
993
|
PHÂN HỦY MẪU BẰNG VI SÓNG (MICROWAVE-ASSISTED DIGESTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
994
|
PHÂN HỦY POLYME (DEGRADATION OF POLYMER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
995
|
PHÂN HỦY SINH HỌC (BIODEGRADATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
996
|
PHÂN LOẠI HÓA HỌC (CHEMICAL TAXONOMY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
997
|
PHẦN MỀM MÔ PHỎNG CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC (PROSIM, CHEMCAD AND OTHERS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
998
|
PHẦN MỀM MÔ PHỎNG ĐỘNG LỰC PHÂN TỬ (AMBER, GROMACS AND REAXFF)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
999
|
PHẦN MỀM TÍNH TOÁN HÓA LƯỢNG TỬ (GAUSSIAN XX SOFTWARE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1000
|
PHẦN MỀM THIẾT KẾ PHÂN TỬ (MOLECULAR DESIGN SOFTWARE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1001
|
PHÂN RÃ PHÓNG XẠ (RADIOACTIVE DECAY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1002
|
PHÂN TÍCH BƠM MẪU VÀO DÒNG CHẢY (FLOW INJECTION ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1003
|
PHÂN TÍCH CÔNG CỤ (INSTRUMENTAL ANALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1004
|
PHÂN TÍCH DẠNG (SPECIATION ANALYSIS)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1005
|
PHÂN TÍCH ĐIỆN HÓA (ELECTROANALYTICAL METHOD)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1006
|
PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG (QUANTITATIVE ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1007
|
PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH (QUALITATIVE ANALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1008
|
PHÂN TÍCH ĐO ĐỘ DẪN (CONDUCTOMETRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1009
|
PHÂN TÍCH HÓA PHÓNG XẠ (RADIOCHEMICAL ANALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1010
|
PHÂN TÍCH HỒI QUY ĐA BIẾN TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (MULTIVARIATE REGRESSION IN CHEMICAL ANALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1011
|
PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON (NEUTRON ACTIVATION ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1012
|
PHÂN TÍCH KHỐI LƯỢNG (GRAVIMETRIC ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1013
|
PHÂN TÍCH NGUYÊN TỐ (ELEMENTAL ANALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1014
|
PHÂN TÍCH NHIỆT (THERMAL ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1015
|
PHÂN TÍCH SẮC KÝ (CHROMATOGRAPHY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1016
|
PHÂN TÍCH THỂ TÍCH (VOLUMETRIC ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1017
|
PHÂN TÍCH TRẮC QUANG (SPECTROPHOTOMETRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1018
|
PHÂN TÍCH VON-AMPE (VOLTAMMETRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1019
|
PHÂN TỬ CHIRAL KHÔNG CÓ NGUYÊN TỬ BẤT ĐỐI (CHIRAL MOLECULES WITHOUT ASYMMETRIC ATOM)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1020
|
PHENAZIN (PHENAZINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1021
|
PHENYLPROPANOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1022
|
PHEROMON (PHEROMONE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1023
|
PHIDOLOPIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1024
|
PHIẾM HÀM NĂNG LƯỢNG (ENERGY FUNCTIONAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1025
|
PHỎNG SINH HỌC (BIOMIMETICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1026
|
PHOSPHOLIPID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1027
|
PHOSPHOPROTEIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1028
|
PHOTPHO TRONG ĐẤT (PHOSPHORUS IN SOIL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1029
|
PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO (PHOSPHORUS AND PHOSPHORUS COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1030
|
PHỔ BỨC XẠ (α,β,γ) VÀ KỸ THUẬT PHÂN TÍCH ĐỒNG VỊ (TECHNIQUE OF ISOTOPIC ANALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1031
|
PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ ĐIỆN TỬ (ELECTRON SPIN RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1032
|
PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN CARBON-13(13C-NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1033
|
PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN FLUORINE-19 (19F-NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1034
|
PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN HAI CHIỀU (TWO-DIMENSIONAL NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1035
|
PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN PHOPHO-31 (PHOSPHORUS-31 NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1036
|
PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ PROTON (PROTON NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1037
|
PHỔ ĐIỆN TỬ AUGER (AUGER ELECTRON SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1038
|
PHỔ HẤP THỤ HỒNG NGOẠI (INFRARED ABSORPTION SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1039
|
PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ (ATOMIC ABSORPTION SPECTROMETRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1040
|
PHỔ HẤP THỤ TỬ NGOẠI-KHẢ KIẾN (ULTRAVIOLET-VISIBLE ABSORPTION SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1041
|
PHỔ HUỲNH QUANG NGUYÊN TỬ (ATOMIC FLUORESCENCE SPECTROMETRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1042
|
PHỔ HUỲNH QUANG TIA X (X-RAY FLUORESCENCE SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1043
|
PHỔ KHỐI LƯỢNG (MASS SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1044
|
PHỔ KHỐI PLASMA CAO TẦN CẢM ỨNG (INDUCTIVELY COUPLED PLASMA MASS SPECTROMETRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1045
|
PHỔ KHỐI PLASMA CAO TẦN CẢM ỨNG-ĐỐT LASER (LASER ABLATION INDUCTIVELY COUPLED PLASMA MASS SPECTROMETRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1046
|
PHỔ MÖSSBAUER (MÖSSBAUER SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1047
|
PHỔ NHỊ SẮC TRÒN (CIRCULAR DICHROISM SPECTROSCOPY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1048
|
PHỔ PHÁT XẠ NGUYÊN TỬ (ATOMIC EMISSION SPECTROMETRY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1049
|
PHỔ QUANG ĐIỆN TIA X (X-RAY PHOTOELECTRON SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1050
|
PHỔ RAMAN (RAMAN SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1051
|
PHỔ RAMAN TĂNG CƯỜNG BỀ MẶT (SURFACE-ENHANCED RAMAN SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1052
|
PHỔ TÁN SẮC EDS/EDX (ENERGY-DISPERSIVE X-RAY SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1053
|
PHỔ TỔNG TRỞ ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL IMPEDANCE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1054
|
PHỔ TỬ NGOẠI CHẤT RẮN (SOLID STATE ULTRAVIOLET SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1055
|
PHỔ VI SÓNG (MICROWAVE SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1056
|
PHỐI TỬ (LIGAND)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1057
|
PHTHALOCYANIN (PHTHALOCYANINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1058
|
PHỤ GIA POLYME (POLYMER ADDITIVES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1059
|
PHƯƠNG PHÁP CỰC PHỔ (POLAROGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1060
|
PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHUẨN (CALIBRATION METHOD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1061
|
PHƯƠNG PHÁP HÀM SÓNG HF (HARTREE–FOCK WAVE FUNCTION METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1062
|
PHƯƠNG PHÁP HÓA HẠT NHÂN (NUCLEAR CHEMICAL METHOD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1063
|
PHƯƠNG PHÁP KẾT TỦA HOÁ HỌC (CHEMICAL PRECIPITATION METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1064
|
PHƯƠNG PHÁP KJELDAHL (KJELDAHL METHOD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1065
|
PHƯƠNG PHÁP KOHN-SHAM (THE KOHN-SHAM METHOD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1066
|
PHƯƠNG PHÁP NỘI CHUẨN (INTERNAL STANDARD METHOD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1067
|
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (METHOD FOR THE INVESTIGATION OF NATURAL PRODUCTS)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1068
|
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG (METHODS FOR STUDYING REACTION KINETICS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1069
|
PHƯƠNG PHÁP ORBITAL PHÂN TỬ (MO METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1070
|
PHƯƠNG PHÁP ORBITAL PHÂN TỬ HUCKEL (HMO METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1071
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH PHA LOÃNG ĐỒNG VỊ (ANALYTICAL METHOD OF ISOTOPIC DILUTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1072
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH TUỔI BẰNG HÓA HẠT NHÂN (NUCLEAR CHEMICAL DATING METHOD)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1073
|
PHƯƠNG PHÁP PHỔ HỒNG NGOẠI (INFRARED SPECTROSCOPY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1074
|
PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI PHÓNG XẠ (MANEGEMENT METHOD OF RADIOACTIVE WASTE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1075
|
PHƯƠNG PHÁP SLATER (SLATER’S METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1076
|
PHƯƠNG PHÁP TÁN XẠ ÁNH SÁNG ĐỘNG (DYNAMIC LIGHT SCATTERING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1077
|
PHƯƠNG PHÁP TẦNG SÔI (FLUIDIZED BED PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1078
|
PHƯƠNG PHÁP THÊM CHUẨN (STANDARD ADDITION METHOD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1079
|
PHƯƠNG PHÁP THIÊU ĐỐT (COMBUSTION METHOD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1080
|
PHYTOALEXIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1081
|
QUÁ TRÌNH CARBONAT HÓA (CARBONATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1082
|
QUÁ TRÌNH CÔ ĐẶC (CONCENTRATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1083
|
QUÁ TRÌNH CHƯNG CẤT (DISTILLATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1084
|
QUÁ TRÌNH FENTON ĐIỆN HÓA (ELECTROCHEMICAL FENTON PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1085
|
QUÁ TRÌNH HẠ NHIỆT ĐỘ ĐÔNG ĐẶC (FREEZING POINT DEPRESSION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1086
|
QUÁ TRÌNH HÓA SINH TRONG SỰ TIẾN HÓA CỦA KHÍ QUYỂN (BIOCHEMICAL PROCESS IN EVOLUTION OF THE ATMOSPHERE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1087
|
QUÁ TRÌNH HÒA TÁCH (LEACHING PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1088
|
QUÁ TRÌNH HÒA TAN VÀ TÁI LẮNG ĐỌNG OSWALD (OSWALD RIPINING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1089
|
QUÁ TRÌNH KEO TỤ (COAGULATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1090
|
QUÁ TRÌNH KẾT TINH (CRYSTALLIZATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1091
|
QUÁ TRÌNH KHỬ TRÙNG (DISINFECTION PROCESS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1092
|
QUÁ TRÌNH LẮNG (SETTLING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1093
|
QUÁ TRÌNH LÊN MEN RƯỢU (ETHANOL FERMENTATION)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1094
|
QUÁ TRÌNH LỌC (FILTRATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1095
|
QUÁ TRÌNH OXY HÓA TIÊN TIẾN (ADVANCED OXIDATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1096
|
QUÁ TRÌNH OZON (OZONATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1097
|
QUÁ TRÌNH PEROXON (PEROXONE PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1098
|
QUÁ TRÌNH PHÂN TÁCH (SEPARATION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1099
|
QUÁ TRÌNH PHONG HÓA (WEATHERING PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1100
|
QUÁ TRÌNH QUANG HÓA (PHOTOCHEMICAL PROCESS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1101
|
QUÁ TRÌNH SẤY (DRYING PROCESS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1102
|
QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI CHẤT (METABOLISM)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1103
|
QUÁ TRÌNH TRAO ĐỔI ION (ION-EXCHANGE PROCESS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1104
|
QUÁ TRÌNH TRÍCH LY (EXTRACTION PROCESS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1105
|
QUANG HÓA (PHOTOCHEMISTRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1106
|
QUANG HỢP (PHOTOSYNTHESIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1107
|
QUANG PHÂN (PHOTOLYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1108
|
QUANG PHÂN HUỶ (PHOTODEGRADATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1109
|
QUANG PHỔ HẤP THỤ (ABSORPTION SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1110
|
QUANG PHỔ PHẢN XẠ (REFLECTANCE SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1111
|
QUANG PHỔ PHÁT XẠ (EMISSION SPECTROSCOPY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1112
|
QUASSINOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1113
|
QUAY CẤU HÌNH (INVERSION OF CONFIGURATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1114
|
QUAY TỬ CỨNG (RIGID ROTATOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1115
|
QUẶNG APATIT LÀO CAI
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1116
|
QUY TẮC 13 (RULE THIRTEEN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1117
|
QUY TẮC 18 ĐIỆN TỬ (18-ELECTRON RULE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1118
|
QUY TẮC BALDWIN (BALDWIN’S RULE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1119
|
QUY TẮC BREDT’S (BREDT’S RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1120
|
QUY TẮC CRAM (CRAM’S RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1121
|
QUY TẮC KASHA (KASHA’S RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1122
|
QUY TẮC MARKOVNIKOV (MARKOVNIKOV'S RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1123
|
QUY TẮC N+1 (RULE N+1)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1124
|
QUY TẮC NITƠ (NITROGEN RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1125
|
QUY TẮC OCTET (OCTET RULE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1126
|
QUY TẮC PRELOG (PRELOG’S RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1127
|
QUY TẮC WOODWARD-FIESER (WOODWARD-FIESER RULE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1128
|
QUY TẮC WOODWARD-HOFFMANN (WOODWARD-HOFFMANN RULES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1129
|
RACEMIC HÓA (RACEMIZATION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1130
|
RACEMOSIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1131
|
RÂY PHÂN TỬ (MOLECULAR SIEVE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1132
|
REFORMINH XÚC TÁC (CATALYTIC REFORMING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1133
|
RENI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA RENI (RHENIUM AND RHENIUM COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1134
|
RICIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1135
|
RICHARD ERRETT SMALLEY (1943-2005)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1136
|
RICHARD FREDERICK HECK (1931-1915)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1137
|
RICHARD MARTIN WILLSTÄTTER (1872-1942)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1138
|
RIFAMYCIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1139
|
ROBERT BURNS WOODWARD (1917-1979)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1140
|
RONALD GEORGE WREYFORD NORRISH (1897-1978)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1141
|
ROTENOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1142
|
RUTIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1143
|
SA LẮNG CARBON (CARBON SEDIMENTATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1144
|
SAI SỐ TRONG PHÂN TÍCH HÓA HỌC (ERROR IN CHEMICAL ANALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1145
|
SẢN XUẤT PHÂN BÓN DAP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1146
|
SẢN XUẤT PHÂN BÓN NPK
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1147
|
SẢN XUẤT PHÂN ĐẠM URE
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1148
|
SẢN XUẤT SODA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1149
|
SÀNG LỌC CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (NATURAL PRODUCTS SCREENING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1150
|
SÀNH, SỨ (PORCELAIN, EARTHENWARE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1151
|
SÁP (WAX)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1152
|
SAPONIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1153
|
SẮC KÝ CỘT (COLUMN CHROMATOGRAPHY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1154
|
SẮC KÝ ĐIỆN DI MAO QUẢN (CAPILLARY ELECTROPHORETIC CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1155
|
SẮC KÝ GIẤY (PAPER CHROMATOGRAPHY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1156
|
SẮC KÝ KHÍ (GAS CHROMATOGRAPHY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1157
|
SẮC KÝ KHÍ ĐA CHIỀU (MULTIDIMENSIONAL GAS CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1158
|
SẮC KÝ LỌC GEL (GEL CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1159
|
SẮC KÝ LỎNG (LIQUID CHROMATOGRAPHY)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1160
|
SẮC KÝ LỎNG SIÊU TỚI HẠN (SUPERCRITICAL LIQUID CHROMATOGRAPHY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1161
|
SẮC KÝ LỚP MỎNG (THIN LAYER CHROMATOGRAPHY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1162
|
SẮC KÝ NGƯỢC DÒNG (COUNTER CURRENT CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1163
|
SẮC KÝ PHẲNG (PLANAR CHROMATOGRAPHY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1164
|
SẮC KÝ THẨM THẤU GEL (GEL PERMEATION CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1165
|
SẮC KÝ TRAO ĐỔI ION (ION EXCHANGE CHROMATOGRAPHY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1166
|
SẮC KÝ VÀ ĐIỆN DI (CHROMATOGRAPHY AND ELECTROPHORESIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1167
|
SẮC TỐ CỦA MẬT (BILE PIGMENT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1168
|
SẮC TỐ TỰ NHIÊN (NATURAL PIGMENT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1169
|
SẮP XẾP DÒNG CHẢY (FLOW ARRANGEMENT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1170
|
SẮT VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SẮT (IRON AND IRON COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1171
|
SBA (SANTA BARBARA AMORPHOUS TYPE MATERIAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1172
|
SEGMENT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1173
|
SELENI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SELENI (SELENIUM AND SELENIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1174
|
SENLAC (SHELLAC)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1175
|
SESQUITERPEN LACTON (SESQUITERPENE LACTONE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1176
|
SESQUITERPENOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1177
|
SESTERTERPENOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1178
|
SÉT CHỐNG (PILLARED CLAY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1179
|
SIÊU TỤ (SUPERCAPACITOR)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1180
|
SILIC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA SILIC (SILICON AND SILICON COMPOUNDS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1181
|
SILICA GEL (SILICA GEL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1182
|
SILICAT VÀ VẬT LIỆU SILICAT (SILICATES AND SILICATE MATERIALS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1183
|
SILICON (SILICONE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1184
|
SILYBIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1185
|
SINH ĐIỆN TỬ HỌC (BIOELECTRONICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1186
|
SINH HÓA (CHEMICAL BIOLOGY)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1187
|
SINH KHỐI (BIOMASS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1188
|
SOBLIDOTIN (SOBLIDOTIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1189
|
SOL KHÍ (AEROSOL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1190
|
SOL-GEL
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1191
|
SOMATOTROPIN (SOMATOTROPE HORMONE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1192
|
SƠ LUYỆN CAO SU (PLASTICATION OF RUBBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1193
|
SỢI BO (BORON FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1194
|
SỢI CARBON (CARBON FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1195
|
SỢI NHÂN TẠO (ARTIFICIAL FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1196
|
SỢI POLYACETAT (POLYACETATE FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1197
|
SỢI POLYAMID (POLYAMIDE FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1198
|
SỢI POLYESTER (POLYESTER FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1199
|
SỢI TỔNG HỢP (SYNTHETIC FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1200
|
SỢI TỰ NHIÊN (NATURAL FIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1201
|
SỢI THỦY TINH (FIBERGLASS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1202
|
SƠN (PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1203
|
SƠN BỘT (POWDER PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1204
|
SƠN CHỊU NHIỆT (HEAT-RESISTANT PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1205
|
SƠN CHỐNG ĂN MÒN (ANTICORROSIVE PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1206
|
SƠN CHỐNG HÀ (ANTIFOULING PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1207
|
SƠN ĐIỆN DI (ELECTRODEPOSITE PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1208
|
SƠN HẤP THỤ NHIỆT (HEAT-ABSORPTION PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1209
|
SƠN NHŨ NƯỚC (WATER-EMULSION PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1210
|
SƠN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (TRAFFIC PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1211
|
SƠN TĨNH ĐIỆN (ELECTROSTATIC PAINT)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1212
|
SPINEL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1213
|
SPONGOADENOSIN (SPONGOADENOSINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1214
|
SPONGOSIN (SPONGOSINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1215
|
SPONGOTHYMIDIN (SPONGOTHYMIDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1216
|
SPONGOURIDIN (SPONGOURIDINE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1217
|
SPHINGOSIN (SPHINGOSINE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1218
|
STEROID
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1219
|
STEROID ALKALOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1220
|
STEROID HORMON (STEROID HORMONE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1221
|
STEROID SAPOGENIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1222
|
STEROID SAPONIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1223
|
STEROL
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1224
|
STEVIOSID (STEVIOSIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1225
|
STILBENOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1226
|
STREPTOMYCIN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1227
|
STRYCHNIN (STRYCHNINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1228
|
SULFONAMIDE
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1229
|
SURUGATOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1230
|
SỰ NHIỄM MẶN (SALINIZATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1231
|
SỰ PHÂN MẢNH TRONG KHỐI PHỔ (FRAGMENTATION IN MASS SPECTROMETRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1232
|
SỨC CĂNG BỀ MẶT (SURFACE TENSION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1233
|
SỨC CĂNG PITZER (PITZER STRAIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1234
|
SVANTE AUGUST ARRHRNIUS (1859-1927)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1235
|
SYNTHADOTIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1236
|
SYNTHON
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1237
|
TÁ DƯỢC (EXCIPIENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1238
|
TÁCH BẰNG MÀNG (MEMBRANE SEPARATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1239
|
TÁCH ĐỐI QUANG (RACEMIC SEPARATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1240
|
TÁI CHẾ VẬT LIỆU POLYME (POLYMER RECYCLING)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1241
|
TÁI SINH XÚC TÁC (CATALYST REGENERATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1242
|
TALC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1243
|
TANNIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1244
|
TẠO HẠT XÚC TÁC (PELLETIZING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1245
|
TẠO HÌNH XÚC TÁC (CATALYST SHAPING)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1246
|
TẠP CHÍ ANGEWANDTE CHEMIE
|
N
|
Ấn phẩm, tạp chí
|
|
1247
|
TẠP CHÍ HÓA HỌC CỦA HỘI HÓA HỌC MỸ (JOURNAL OF THE AMERICAN CHEMICAL SOCIETY)
|
N
|
Ấn phẩm, tạp chí
|
|
1248
|
TẠP CHÍ HÓA HỌC HỮU CƠ (JOURNAL OF ORGANIC CHEMISTRY)
|
N
|
Ấn phẩm, tạp chí
|
|
1249
|
TẠP CHÍ PHYTOCHEMISTRY
|
N
|
Ấn phẩm, tạp chí
|
|
1250
|
TẠP CHÍ TETRAHEDRON
|
N
|
Ấn phẩm, tạp chí
|
|
1251
|
TẠP CHÍ TETRAHEDRON LETTERS
|
N
|
Ấn phẩm, tạp chí
|
|
1252
|
TAXOL
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1253
|
TÂM HOẠT ĐỘNG (ACTIVE SITE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1254
|
TẦN SỐ QUAY VÒNG XÚC TÁC (TURNOVER FREQUENCY/TOF)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1255
|
TELLURI VÀ HỢP CHẤT CỦA TELLURI (TELLURIUM AND TELLURIUM COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1256
|
TERPENOID
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1257
|
TETRACYCLIN (TETRACYCLINES)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1258
|
TETRODOTOXIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1259
|
TÍCH HỢP NHIỆT (HEAT INTEGRATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1260
|
TÍCH LŨY SINH HỌC (BIOACCUMULATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1261
|
TIỀN VITAMIN (PROVITAMIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1262
|
TÍNH BẤT ĐẲNG HƯỚNG (ANISOTROPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1263
|
TINH BỘT (STARCH)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1264
|
TÍNH CHẤT BỀ MẶT CỦA DUNG DỊCH (SURFACE PROPERTIES OF THE SOLUTION)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1265
|
TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ CỦA CAO SU (TECHNOLOGICAL PROPERTIES OF RUBBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1266
|
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA CAO SU (MECHANICAL PROPERTIES OF RUBBER AND VULCANIZATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1267
|
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA CHẤT DẺO (MECHANICAL PROPERTIES OF PLASTIC)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1268
|
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU COMPOSIT (MECHANICAL PROPERTIES OF COMPOSITE MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1269
|
TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU (MECHANO-PHYSICAL PROPERTIES OF MATERIALS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1270
|
TÍNH CHẤT CƠ-NHIỆT ĐỘNG (DYNAMIC THERMAL-MECHANICAL PROPERTIE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1271
|
TÍNH CHẤT CỦA SƠN (PROPERTIES OF PAINT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1272
|
TÍNH CHẤT ĐIỆN-TỪ CỦA POLYME (ELECCTRICAL-MAGNETIC PROPERTY OF POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1273
|
TÍNH CHẤT NHIỆT CỦA POLYME (THERMAL PROPERTY OF POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1274
|
TÍNH CHẤT QUANG CỦA POLYME (OPTICAL PROPERTY OF POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1275
|
TÍNH CHỐNG CHÁY CỦA POLYME (FLAMERESISTANCE OF POLYMER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1276
|
TINH DẦU (ESSENTIAL OIL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1277
|
TÍNH ĐẲNG HƯỚNG (ISOTROPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1278
|
TÍNH KỴ NƯỚC (HYDROPHOBICITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1279
|
TĨNH LỰC HỌC CHẤT LỎNG (FLUID STATICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1280
|
TÍNH PHẢN THƠM (ANTIAROMATICITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1281
|
TÍNH THẨM THẤU (PERMEABILITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1282
|
TINH THỂ HỖN HỢP (MIXT CRISTALL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1283
|
TINH THỂ LỎNG (LIQUID CRYSTAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1284
|
TINH THỂ VÀ VẬT LIỆU VÔ ĐỊNH HÌNH (CRYSTALLINE AND AMORPHOUS MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1285
|
TÍNH THƠM (AROMATICITY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1286
|
TÍNH ƯA NƯỚC (HYDROPHILICITY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1287
|
TITANI DIOXID (TITANIUM DIOXIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1288
|
TITANI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA TITANI (TITANIUM AND TITANIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1289
|
TOÁN TỬ MẬT ĐỘ (DENSITY OPERATOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1290
|
TỔ CHỨC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ QUỐC TẾ THUỘC LIÊN HỢP QUỐC (THE INTERNATIONAL ATOMIC ENERGY AGENCY)
|
N
|
Tổ chức
|
|
1291
|
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG XÚC TÁC (CATALYTIC REACTION RATE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1292
|
TỔN THẤT ÁP SUẤT (PRESSURE DROPS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1293
|
TỔNG HỢP AMONIAC (AMMONIAC SYNTHESIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1294
|
TỔNG HỢP BẤT ĐỐI XỨNG (ASYMMETRIC SYNTHESIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1295
|
TỔNG HỢP FISCHER-TROPSCH (FISCHER-TROPSCH SYNTHESIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1296
|
TỔNG HỢP HANTZSCH (HANTZSCH SYNTHESIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1297
|
TỔNG HỢP METHANOL (METHANOL SYNTHESIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1298
|
TỔNG HỢP NGƯỢC (RETROSYNTHESIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1299
|
TỔNG HỢP PAAL-KNORR (PAAL-KNORR SYNTHESIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1300
|
TỔNG HỢP SINH HỌC (BIOSYNTHESIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1301
|
TỰ XÚC TÁC (AUTOCATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1302
|
TƯƠNG TÁC CỦA BỨC XẠ ION HÓA VỚI VẬT CHẤT (INTERACTION OF IONIZED EMISSION WITH MATTER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1303
|
TƯƠNG TÁC TRONG PHỔ CỘNG HƯỞNG TỪ HẠT NHÂN HAI CHIỀU (CORRELATION IN TWO-DIMENSIONAL NUCLEAR MAGNETIC RESONANCE SPECTROSCOPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1304
|
THALI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA THALI (THALLIUM AND THALLIUM COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1305
|
THẨM THẤU NGƯỢC (REVERSE OSMOSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1306
|
THẾ ĐIỆN CỰC (ELECTRODE POTENTIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1307
|
THẾ ION HÓA (IONIZATION POTENTIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1308
|
THẾ NUCLEOPHIN Ở VÒNG THƠM (NUCLEOPHILIC AROMATIC SUBSTITUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1309
|
THIẾC VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA THIẾC (TIN AND TIN COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1310
|
THIẾT BỊ DẬP NHIỆT KIỂU PHUN (QUENCHER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1311
|
THIẾT BỊ HẤP PHỤ (ADSORBER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1312
|
THIẾT BỊ LỌC (FILTER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1313
|
THIẾT BỊ LỌC BỤI (DUST SEPARATOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1314
|
THIẾT BỊ PHẢN ỨNG XÚC TÁC (CATALYTIC REACTOR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1315
|
THIẾT BỊ SẤY (DRYING EQUIPMENT/DRYER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1316
|
THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT (HEAT EXCHANGER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1317
|
THIẾT KẾ CHẤT XÚC TÁC (CATALYST DESIGN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1318
|
THIẾT KẾ PHÂN TỬ (MOLECULAR DESIGN)
|
RD
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1319
|
THORI VÀ HỢP CHẤT CỦA THORI (THORIUM AND THORIUM COMPOUNDS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1320
|
THỜI GIAN BÁN PHÂN HỦY (BIOLOGICAL HALF-LIFE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1321
|
THROMBOXAN (THROMBOXANE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1322
|
THUỐC AN THẦN (TRANQUILIZER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1323
|
THUỐC CHỨA PHỨC CHẤT PLATIN TRONG HOÁ TRỊ LIỆU UNG THƯ (PLATINUM-BASED DRUGS IN CANCER THERAPY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1324
|
THUỐC QUANG HOẠT (CHIRAL DRUGS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1325
|
THUỐC THỬ DRAGENDORFF (DRAGENDORFF REAGENT)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1326
|
THỦY LỰC HỌC (HYDRAULICS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1327
|
THỦY NGÂN VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA THUỶ NGÂN (MERCURY AND MERCURY COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1328
|
THỦY TINH (GLASS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1329
|
THỦY TINH LỎNG (LIQUID GLASS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1330
|
THUYẾT BALADIN (BALADIN THEORY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1331
|
THUYẾT ĐIỆN TỬ VONKENSTEIN (ELECTRON THEORY OF VONKENSTEIN)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1332
|
THUYẾT KOSSEL (KOSSEL THEORY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1333
|
THUYẾT LAI HÓA TRONG TINH THỂ (HYBRIDIZATION IN CRYSTALS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1334
|
THUYẾT LEWIS (LEWIS THEORY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1335
|
THUYẾT LỰC ĐẨY CẶP ELECTRON LỚP VỎ HÓA TRỊ (VALENCE SHELL ELECTRON PAIR REPULSION THEORY/VSEPR)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1336
|
THUYẾT MO TRONG TINH THỂ (MOLECULAR ORBITAL THEORY IN CRYSTALS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1337
|
THUYẾT PHIẾM HÀM MẬT ĐỘ (DENSITY-FUNCTIONAL THEORY/DFT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1338
|
THUYẾT SỨC CĂNG BAEYER (BAEYER STRAIN)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1339
|
THUYẾT TRƯỜNG PHỐI TỬ (LIGAND FIELD THEORY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1340
|
THUYẾT TRƯỜNG TINH THỂ (CRYSTAL FIELD THEORY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1341
|
THUYẾT VA CHẠM PHÂN TỬ (MOLECULAR COLLISION THEORY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1342
|
THUYẾT VÙNG NĂNG LƯỢNG (THEORY OF ENERGY BANDS IN CRYSTALS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1343
|
THỬ HOẠT TÍNH SINH HỌC (BIOASSAY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1344
|
THỬ NGHIỆM KEO VÀ MỐI DÁN (TESTING OF GLUES AND ADHESIVE BONDING)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1345
|
THƯ VIỆN CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN (NATURAL PRODUCTS LIBRARY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1346
|
TRẠNG THÁI CÁC NGUYÊN TỐ PHÓNG XẠ TRONG DUNG DỊCH (STATE OF RADIOACTIVE ELEMENTS IN SOLUTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1347
|
TRẠNG THÁI CHẢY NHỚT CỦA POLYME (VISCOUS-FLOW STATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1348
|
TRẠNG THÁI MỀM CAO CỦA POLYME (ELASTIC (RUBBERY) STATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1349
|
TRẠNG THÁI THỦY TINH (GLASS STATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1350
|
TRAO ĐỔI ĐỒNG VỊ (ISOTOPIC EXCHANGE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1351
|
TRITERPENOID
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1352
|
TRITERPENOID SAPONIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1353
|
TRÙNG HỢP CHUYỂN MẠCH CỘNG TÁCH THUẬN NGHỊCH (REVERSIBLE ADDITION-FRAGMENTATION CHAIN TRANSFER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1354
|
TRUNG TÂM LẬP THỂ (STEREOGENIC CENTER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1355
|
TRUYỀN DẪN TÍN HIỆU (SIGNAL TRANSDUCTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1356
|
TRUYỀN NĂNG LƯỢNG CỘNG HƯỞNG HUỲNH QUANG (FLUORESCENCE RESONANCE ENERGY TRANSFER)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1357
|
TRUYỀN NHIỆT (HEAT TRANSFER)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1358
|
TRƯỜNG LỰC PHÂN TỬ (MOLECULAR FORCE FIELD)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1359
|
TRƯỜNG TỰ HỢP (SELF-CONSISTENT FIELD)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1360
|
URANI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA URANI (URANIUM AND URANIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1361
|
ỨNG DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG HÓA HỌC (ARTIFICIAL INTELLIGENT APPLICATION IN CHEMISTRY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1362
|
ỨNG DỤNG VẬT LIỆU POLYMER (APPLICATIONS OF POLYMERIC MATERIAL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1363
|
VANADI VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA VANADI (VANADIUM AND VANADIUM COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1364
|
VASOPRESSIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1365
|
VẬT LIỆU COMPOSIT CARBON-CARBON (CARBON-CARBON COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1366
|
VẬT LIỆU COMPOSIT CỐT HẠT (PARTICLES REINFORCED COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1367
|
VẬT LIỆU COMPOSIT LAI TẠO (HYBRIDE COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1368
|
VẬT LIỆU COMPOSIT SỢI CARBON (CARBONFIBER REINFORCED PLASTIC/COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1369
|
VẬT LIỆU COMPOSIT SỢI TỰ NHIÊN (NATURAL FIBER COMPOSITE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1370
|
VẬT LIỆU COMPOSIT SỢI THỦY TINH (GLASSFIBER REINFORCED PLASTIC/COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1371
|
VẬT LIỆU COMPOSIT XANH (GREEN COMPOSITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1372
|
VẬT LIỆU COMPOSIT XẾP LỚP (LAMINATE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1373
|
VẬT LIỆU CƠ KIM KHUNG HỮU CƠ (METAL-ORGANIC FRAMEWORK)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1374
|
VẬT LIỆU CHỐNG RUNG, CHỊU VA ĐẬP (ANTIVIBRATION, ANTICHOCK MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1375
|
VẬT LIỆU LAI HỮU CƠ-VÔ CƠ (HYBRID MATERIAL)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1376
|
VẬT LIỆU LỚP (LAYERED MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1377
|
VẬT LIỆU MA SÁT POLYME (FRICTION POLYMERIC MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1378
|
VẬT LIỆU NANO (NANOMATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1379
|
VẬT LIỆU OLIVINE (OLIVINE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1380
|
VẬT LIỆU PEROVSKITE (PEROVSKITE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1381
|
VẬT LIỆU POLYME COMPOSIT (POLYMER COMPOSITE MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1382
|
VẬT LIỆU POLYME CHỐNG MA SÁT (ANTIFRICTION POLYMERIC MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1383
|
VẬT LIỆU POLYME CHỨC NĂNG (FUNCTIONAL POLYMER MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1384
|
VẬT LIỆU PHỦ HỮU CƠ (COATING MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1385
|
VẬT LIỆU TỪ TÍNH (MAGNETIC MATERIAL)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1386
|
VẬT LIỆU XỐP (POROUS MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1387
|
VEC NI (VARNISH)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1388
|
VI CHIẾT PHA LỎNG (LIQUID-PHASE MICROEXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1389
|
VI CHIẾT PHA RẮN (SOLID-PHASE MICROEXTRACTION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1390
|
VI SỢI (MICROFIBER)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1391
|
VICTOR GRIGNARD (1871-1935)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1392
|
VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
|
TB
|
Tổ chức
|
|
1393
|
VINBLASTIN (VINBLASTINE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1394
|
VINCA-ALKALOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1395
|
VITAMIN
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1396
|
VITAMIN A
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1397
|
VITAMIN B PHỨC HỢP (VITAMIN B COMPLEX)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1398
|
VITAMIN B12
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1399
|
VITAMIN C
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1400
|
VITAMIN D
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1401
|
VITAMIN E
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1402
|
VITAMIN H
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1403
|
VITAMIN K
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1404
|
VITAMIN PP
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1405
|
VITAMIN Q
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1406
|
VLADIMIR PRELOG (1906-1998)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1407
|
VON-AMPE HÒA TAN (STRIPPING VOLTAMMETRY)
|
D
|
|
|
1408
|
VON-AMPE SÓNG VUÔNG (SQUARE-WAVE VOLTAMMETRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1409
|
VON-AMPE XUNG VI PHÂN (DIFFERENTIAL-PULSE VOLTAMMETRY)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1410
|
VONFRAM VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA VONFRAM (TUNGSTEN AND TUNGSTEN COMPOUNDS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1411
|
VÒNG TUẦN HOÀN CỦA CÁC KIM LOẠI NẶNG (HEAVY METAL CYCLE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1412
|
VÒNG TUẦN HOÀN NƯỚC (WATER CYCLE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1413
|
VÒNG TUẦN HOÀN SINH ĐỊA HÓA HỌC (BIOGEOCHEMICAL CYCLE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1414
|
VÒNG TUẦN HOÀN VẬT CHẤT TOÀN CẦU (GLOBAL MATERIAL CYCLE)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1415
|
VÒNG THƠM HÓA BERGMAN (BERGMAN CYCLOAROMATIZATION)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1416
|
VŨ KHÍ PHÓNG XẠ BẨN (DIRTY RADIOACTIVE WEAPON)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1417
|
VÙNG PHẢN ỨNG (REACTION ZONE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1418
|
WALTHER HERMANN NERNST (1864-1941)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1419
|
WILLIAM HENRY PERKIN (1938-1907)
|
N
|
Nhân danh
|
|
1420
|
WITHANOLID (WITHANOLIDE)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1421
|
XẠ (MUSK)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1422
|
XÀ PHÒNG (SOAP)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1423
|
XÁC NHẬN GIÁ TRỊ SỬ DỤNG CỦA PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH (VALIDATION OF ANALYTICAL METHOD)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1424
|
XANTHON (XANTHONES)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1425
|
XESTOSPONGIN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1426
|
XÉT NGHIỆM SINH HỌC TRONG PHÁT HIỆN THUỐC (BIOASSAYS IN DRUG DISCOVERY)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1427
|
XIMĂNG (CEMENT)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1428
|
XÚC TÁC (CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1429
|
XÚC TÁC 3 CHIỀU (THREE WAY CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1430
|
XÚC TÁC ACID BASE (ACID BASE CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1431
|
XÚC TÁC BÁN DẪN (SEMICONDUCTOR CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1432
|
XÚC TÁC BẤT ĐỐI XỨNG (ASYMMETRIC CATALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1433
|
XÚC TÁC CÔNG NGHIỆP (INDUSTRIAL CATALYST)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1434
|
XÚC TÁC CƠ NGUYÊN TỐ (ORGANOELEMENTIC CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1435
|
XÚC TÁC CƠ-KIM (ORGANOMETALLIC CATALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1436
|
XÚC TÁC CHUYỂN PHA (PHASE TRANSFER CATALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1437
|
XÚC TÁC DỊ THỂ (HETEROGENEOUS CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1438
|
XÚC TÁC ĐIỆN HÓA (ELECTRO-CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1439
|
XÚC TÁC ĐỒNG THỂ (HOMOGENEOUS CATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1440
|
XÚC TÁC ENZYME (ENZYME CATALYST)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1441
|
XÚC TÁC FCC (FLUID CATALYTIC CRACKING)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1442
|
XÚC TÁC FRIEDEL-CRAFTS (FRIEDEL-CRAFTS CATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1443
|
XÚC TÁC HAI PHA (BIPHASIC CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1444
|
XÚC TÁC HYDRAT HÓA (HYDRATION CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1445
|
XÚC TÁC HYDRO HÓA (HYDROGENATION CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1446
|
XÚC TÁC KIM LOẠI (METALLIC CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1447
|
XÚC TÁC KHỐI (BULK CATALYST)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1448
|
XÚC TÁC LAI (HYBRID CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1449
|
XÚC TÁC LƯỠNG CHỨC (BIFUNCTIONAL CATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1450
|
XÚC TÁC LƯỠNG KIM (BIMETALLIC CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1451
|
XÚC TÁC MIXEN (MICELLAR CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1452
|
XÚC TÁC MÔI TRƯỜNG (ENVIRONMENTAL CATALYSIS)
|
D
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1453
|
XÚC TÁC NANO (NANOCATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1454
|
XÚC TÁC NIKEN RANEY (NICKEL RANEY CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1455
|
XÚC TÁC OXID KIM LOẠI (METAL OXIDE CATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1456
|
XÚC TÁC PHA SIÊU TỚI HẠN (SUPERCRITICAL PHASE CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1457
|
XÚC TÁC PHỨC (COMPLEX CATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1458
|
XÚC TÁC QUANG DỊ THỂ (HETEROGENEOUS PHOTOCATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1459
|
XÚC TÁC QUANG ĐỒNG THỂ (HOMOGENEOUS PHOTOCATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1460
|
XÚC TÁC QUANG HÓA (PHOTOCATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1461
|
XÚC TÁC QUANG HOẠT (CHIRAL CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1462
|
XÚC TÁC SCR (SCR CATALYSIS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1463
|
XÚC TÁC SINH HỌC (BIOCATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1464
|
XÚC TÁC THIÊU KẾT (SINTERING CATALYSTS)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1465
|
XÚC TÁC WIKINSON (WILKINSON'SCATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1466
|
XÚC TÁC XANH (GREEN CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1467
|
XÚC TÁC XỬ LÝ KHÍ THẢI ĐỘNG CƠ (AUTOMOTIVE EXHAUST CATALYSIS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1468
|
XÚC TÁC ZIEGLER-NATTA (ZIEGLER-NATTACATALYST)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1469
|
XỬ LÝ NHIỆT VẬT LIỆU POLYME (THERMAL TREATMENT OF POLYMERIC MATERIAL)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1470
|
XYLAN
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1471
|
YLIDE
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1472
|
ZEOLIT (ZEOLITE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1473
|
ZEOLIT LINDA LOẠI A (LINDE-TYPE A ZEOLITE/LTA)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1474
|
ZEOLIT MOBIL LOẠI 5 (MOBIL-TYPE FIVE ZEOLITE/MFI)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1475
|
ZICONOTID (ZICONOTIDE)
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1476
|
ZWITTERION
|
N
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|