VI | EN
Bảng mục từ Quyển 12

STT

Tên mục từ

Trường độ mục từ

Loại hình mục từ

1

ÁC MỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

2

ACTISO

Trung bình

Thuật ngữ

3

ẢO GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

4

ÁP XE

Ngắn

Thuật ngữ

5

ÁP XE GAN

Dài

Thuật ngữ

6

ÁP XE NÃO

Trung bình

Thuật ngữ

7

ÁP XE PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

8

ÁP XE RUỘT THỪA

Trung bình

Thuật ngữ

9

BÁ BỆNH

Ngắn

Thuật ngữ

10

BA KÍCH

Ngắn

Thuật ngữ

11

BẠC HÀ TRẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

12

BÁCH BỘ

Trung bình

Thuật ngữ

13

BẠCH CẬP

Trung bình

Thuật ngữ

14

BẠCH CẦU

Ngắn

Thuật ngữ

15

BẠCH QUẢ

Ngắn

Thuật ngữ

16

BẠCH TẬT LÊ

Dài

Thuật ngữ

17

BẠCH THƯỢC

Trung bình

Thuật ngữ

18

BẠCH TRUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

19

BẠI NÃO

Trung bình

Thuật ngữ

20

BAN ĐỎ

Trung bình

Thuật ngữ

21

BAN NGỨA DẠNG ĐĨA

Trung bình

Thuật ngữ

22

BAN XUẤT HUYẾT

Trung bình

Thuật ngữ

23

BÀNG QUANG TĂNG ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

24

BAO CAO SU

Ngắn

Thuật ngữ

25

BẤM HUYỆT

Ngắn

Thuật ngữ

26

BẤT ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

27

BẤT LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

28

BÉO PHÌ

Trung bình

Thuật ngữ

29

BỆNH ADDISON

Dài

Thuật ngữ

30

BỆNH ALZHEIMER

Dài

Thuật ngữ

31

BỆNH AMIP

Dài

Thuật ngữ

32

BỆNH BẠCH BIẾN

Dài

Thuật ngữ

33

BỆNH BẠCH CẦU CẤP

Trung bình

Thuật ngữ

34

BỆNH BẠCH CẦU MẠN

Dài

Thuật ngữ

35

BỆNH BẠCH CẦU TRẺ EM

Dài

Thuật ngữ

36

BỆNH BẠCH HẦU

Dài

Thuật ngữ

37

BỆNH BẠI LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

38

BỆNH BAN ĐÀO

Ngắn

Thuật ngữ

39

BỆNH BỤI PHỔI AMIANG

Dài

Thuật ngữ

40

BỆNH BỤI PHỔI SILIC

Dài

Thuật ngữ

41

BỆNH CÒI XƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

42

BỆNH COVID-19

Dài

Thuật ngữ

43

BỆNH CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

44

BỆNH CƠ TIM

Dài

Thuật ngữ

45

BỆNH CROHN

Trung bình

Thuật ngữ

46

BỆNH CÚM

Dài

Thuật ngữ

47

BỆNH CHÂN VOI

Dài

Thuật ngữ

48

BỆNH CHẤY

Ngắn

Thuật ngữ

49

BỆNH CHỦ THẢI GHÉP

Trung bình

Thuật ngữ

50

BỆNH DA CÁ

Trung bình

Thuật ngữ

51

BỆNH DẠI

Trung bình

Thuật ngữ

52

BỆNH DI TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

53

BỆNH DỊ ỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

54

BỆNH DO BỌ CHÉT TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

55

BỆNH DO CAMPYLOBACTER

Dài

Thuật ngữ

56

BỆNH DO CRYPTOSPORIDIUM

Trung bình

Thuật ngữ

57

BỆNH DO CYCLOSPORACAYETANENSIS

Trung bình

Thuật ngữ

58

BỆNH DO ECHINOCOCUS

Dài

Thuật ngữ

59

BỆNH DO HISTOPLASMA

Trung bình

Thuật ngữ

60

BỆNH DO LEISHMANIA

Trung bình

Thuật ngữ

61

BỆNH DO LEPTOSPIRA

Dài

Thuật ngữ

62

BỆNH DO LISTERIA

Trung bình

Thuật ngữ

63

BỆNH DO MUỖI TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

64

BỆNH DO NẤM CANDIDA

Dài

Thuật ngữ

65

BỆNH DO NẤM COCCIDIOIDES IMMITIS

Trung bình

Thuật ngữ

66

BỆNH DO NẤM CRYPTOCOCCUS

Trung bình

Thuật ngữ

67

BỆNH DO NẤM MUCOR

Dài

Thuật ngữ

68

BỆNH DO RICKETTSIA

Dài

Thuật ngữ

69

BỆNH DO TOXOPLASMA

Trung bình

Thuật ngữ

70

BỆNH DO TRICHOMONAS

Dài

Thuật ngữ

71

BỆNH DO TRỰC KHUẨN LỴ

Dài

Thuật ngữ

72

BỆNH DO VIRUS CHIKUNGUNYA

Trung bình

Thuật ngữ

73

BỆNH DO YERSINIA

Trung bình

Thuật ngữ

74

BỆNH ĐẬU MÙA

Dài

Thuật ngữ

75

BỆNH ĐĨA ĐỆM CỘT SỐNG CỔ

Dài

Thuật ngữ

76

BỆNH ĐỘNG KINH

Dài

Thuật ngữ

77

BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH

Rất dài

Thuật ngữ

78

BỆNH ĐỘNG VẬT TRUYỀN SANG NGƯỜI

Dài

Thuật ngữ

79

BỆNH EBOLA

Trung bình

Thuật ngữ

80

BỆNH GAN

Dài

Thuật ngữ

81

BỆNH GHẺ

Trung bình

Thuật ngữ

82

BỆNH GÚT

Trung bình

Thuật ngữ

83

BỆNH GIANG MAI

Dài

Thuật ngữ

84

BỆNH GIUN CHỈ

Dài

Thuật ngữ

85

BỆNH GIUN ĐŨA

Dài

Thuật ngữ

86

BỆNH GIUN KIM

Dài

Thuật ngữ

87

BỆNH GIUN LƯƠN

Dài

Thuật ngữ

88

BỆNH GIUN MÓC

Dài

Thuật ngữ

89

BỆNH GIUN XOẮN

Dài

Thuật ngữ

90

BỆNH HẠ CAM

Dài

Thuật ngữ

91

BỆNH HẮC LÀO

Dài

Thuật ngữ

92

BỆNH HẬU MÔN TRỰC TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

93

BỆNH HEMOGLOBIN

Dài

Thuật ngữ

94

BỆNH HUNTINGTON

Trung bình

Thuật ngữ

95

BỆNH HUYẾT THANH (QUÁ MẪN MUỘN)

Dài

Thuật ngữ

96

BỆNH HYSTERIA

Trung bình

Thuật ngữ

97

BỆNH KIẾT LỴ

Dài

Thuật ngữ

98

BỆNH KHÍ PHẾ THŨNG

Dài

Thuật ngữ

99

BỆNH LAO

Trung bình

Thuật ngữ

100

BỆNH LẬU

Dài

Thuật ngữ

101

BỆNH LÂY TRUYỀN QUA ĐƯỜNG TÌNH DỤC

Dài

Thuật ngữ

102

BỆNH LO LẮNG

Dài

Thuật ngữ

103

BỆNH LOẠN DƯỠNG CƠ DUCHENNE

Dài

Thuật ngữ

104

BỆNH LỞ MIỆNG

Trung bình

Thuật ngữ

105

BỆNH LÙN DI TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

106

BỆNH MẠCH MÁU

Dài

Thuật ngữ

107

BỆNH MẤT NGÔN NGỮ

Dài

Thuật ngữ

108

BỆNH MET-HEMOGLOBIN

Trung bình

Thuật ngữ

109

BỆNH MỚI NỔI

Dài

Thuật ngữ

110

BỆNH MÙ MÀU

Dài

Thuật ngữ

111

BỆNH NÃO

Dài

Thuật ngữ

112

BỆNH NÃO GAN

Dài

Thuật ngữ

113

BỆNH NẤM ASPERGILLUS

Trung bình

Thuật ngữ

114

BỆNH NẤM BLASTOMYCES

Trung bình

Thuật ngữ

115

BỆNH NHA CHU

Dài

Thuật ngữ

116

BỆNH NHIỆT ĐỚI

Dài

Thuật ngữ

117

BỆNH PAGET

Dài

Thuật ngữ

118

BỆNH PARKINSON

Dài

Thuật ngữ

119

BỆNH PHÌNH ĐẠI TRÀNG BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

120

BỆNH PHONG

Dài

Thuật ngữ

121

BỆNH PHỔI BỤI BÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

122

BỆNH PHỔI ĐEN

Trung bình

Thuật ngữ

123

BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

124

BỆNH RAYNAUD

Dài

Thuật ngữ

125

BỆNH RUBELLA

Dài

Thuật ngữ

126

BỆNH SÁN CHÓ

Dài

Thuật ngữ

127

BỆNH SÁN DÂY

Dài

Thuật ngữ

128

BỆNH SÁN LÁ

Dài

Thuật ngữ

129

BỆNH SÁN LÁ GAN

Dài

Thuật ngữ

130

BỆNH SÁN LỢN

Dài

Thuật ngữ

131

BỆNH SÁN MÁNG

Dài

Thuật ngữ

132

BỆNH SỐT DENGUE

Dài

Thuật ngữ

133

BỆNH SỐT HỒI QUY

Dài

Thuật ngữ

134

BỆNH SỐT PHÁT BAN

Dài

Thuật ngữ

135

BỆNH SỐT RÉT

Dài

Thuật ngữ

136

BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT

Dài

Thuật ngữ

137

BỆNH SỞI

Dài

Thuật ngữ

138

BỆNH SUY TIM SUNG HUYẾT

Dài

Thuật ngữ

139

BỆNH TẢ

Dài

Thuật ngữ

140

BỆNH TÁCH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Dài

Thuật ngữ

141

BỆNH TAN MÁU BẨM SINH (THALASSEMIA)

Dài

Thuật ngữ

142

BỆNH TAN MÁU TRẺ SƠ SINH (ERYTHROBASTOSIS FETALIS)

Dài

Thuật ngữ

143

BỆNH TAY-CHÂN-MIỆNG

Dài

Thuật ngữ

144

BỆNH TĂNG NHÃN ÁP

Trung bình

Thuật ngữ

145

BỆNH TÂM PHẾ MẠN

Dài

Thuật ngữ

146

BỆNH TÂM THẦN

Dài

Thuật ngữ

147

BỆNH TẬT Ở TRẺ SƠ SINH

Dài

Thuật ngữ

148

BỆNH TẾ BÀO HÌNH LIỀM

Trung bình

Thuật ngữ

149

BỆNH TẾ BÀO MAST

Trung bình

Thuật ngữ

150

BỆNH TÊ PHÙ BERIBERI

Dài

Thuật ngữ

151

BỆNH TIM

Dài

Thuật ngữ

152

BỆNH TIM BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

153

BỆNH TINH BỘT HÓA

Dài

Thuật ngữ

154

BỆNH TO ĐẦU CHI VÀ BỆNH KHỔNG LỒ

Dài

Thuật ngữ

155

BỆNH TỰ MIỄN

Trung bình

Thuật ngữ

156

BỆNH THAN

Dài

Thuật ngữ

157

BỆNH THẬN

Dài

Thuật ngữ

158

BỆNH THẬN ĐA NANG

Dài

Thuật ngữ

159

BỆNH THẦN KINH DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

160

BỆNH THẦN KINH DO RƯỢU

Dài

Thuật ngữ

161

BỆNH THẦN KINH NGOẠI BIÊN

Dài

Thuật ngữ

162

BỆNH THIẾU HỤT VITAMIN C

Trung bình

Thuật ngữ

163

BỆNH THOÁI HÓA ĐĨA ĐỆM

Dài

Thuật ngữ

164

BỆNH THỢ LẶN

Dài

Thuật ngữ

165

BỆNH THỦY ĐẬU

Dài

Thuật ngữ

166

BỆNH TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY THỰC QUẢN

Dài

Thuật ngữ

167

BỆNH TRĨ

Dài

Thuật ngữ

168

BỆNH TRUYỀN NHIỄM

Dài

Thuật ngữ

169

BỆNH U HẠT

Trung bình

Thuật ngữ

170

BỆNH ƯA CHẢY MÁU

Ngắn

Thuật ngữ

171

BỆNH VAN TIM

Trung bình

Thuật ngữ

172

BỆNH VẢY PHẤN HỒNG

Trung bình

Thuật ngữ

173

BỆNH VẨY NẾN

Trung bình

Thuật ngữ

174

BỆNH VIỆN BẠCH MAI

Dài

Tổ chức

175

BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

176

BỆNH VIỆN CHÂM CỨU TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

177

BỆNH VIỆN CHỢ RẪY

Dài

Tổ chức

178

BỆNH VIỆN DA LIỄU TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

179

BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ

Trung bình

Tổ chức

180

BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT ĐỨC

Trung bình

Tổ chức

181

BỆNH VIỆN K TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

182

BỆNH VIỆN LÃO KHOA TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

183

BỆNH VIỆN MẮT TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

184

BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

185

BỆNH VIỆN PHỔI TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

186

BỆNH VIỆN PHỤ SẢN TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

187

BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

188

BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT TRUNG ƯƠNG TP HỒ CHÍ MINH

Dài

Tổ chức

189

BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

190

BỆNH VIỆN TÂM THẦN TRUNG ƯƠNG 1 HÀ NỘI

Dài

Tổ chức

191

BỆNH VIỆN TÂM THẦN TRUNG ƯƠNG 2 ĐỒNG NAI

Dài

Tổ chức

192

BỆNH VIỆN THỐNG NHẤT

Dài

Tổ chức

193

BỆNH VIÊN TRUNG ƯƠNG HUẾ

Dài

Tổ chức

194

BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108

Dài

Tổ chức

195

BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

196

BỆNH VÕNG MẠC

Dài

Thuật ngữ

197

BỆNH XƠ CỘT BÊN TEO CƠ

Dài

Thuật ngữ

198

BỆNH XƠ CỨNG BÌ

Dài

Thuật ngữ

199

BỆNH XƠ HÓA

Dài

Thuật ngữ

200

BỆNH XƯƠNG THỦY TINH

Dài

Thuật ngữ

201

BIỆN PHÁP TRÁNH THAI

Dài

Thuật ngữ

202

BÌNH VÔI

Ngắn

Thuật ngữ

203

BỎNG

Dài

Thuật ngữ

204

BỎNG LẠNH

Dài

Thuật ngữ

205

BONG VÕNG MẠC

Dài

Thuật ngữ

206

BỒ CÔNG ANH

Trung bình

Thuật ngữ

207

BỘ PHẬN GIẢ

Trung bình

Thuật ngữ

208

BỔ PHẾ

Ngắn

Thuật ngữ

209

BỘ SÁCH GIẢI PHẪU NGƯỜI

Ngắn

Tác phẩm

210

BỔ SUNG ĐIỆN GIẢI

Trung bình

Thuật ngữ

211

BỘ Y TẾ

Rất dài

Tổ chức

212

BỐI MẪU

Ngắn

Thuật ngữ

213

BÙ DICH ĐƯỜNG TĨNH MẠCH

Dài

Thuật ngữ

214

BÙ DỊCH ĐƯỜNG UỐNG

Ngắn

Thuật ngữ

215

BỤNG

Trung bình

Thuật ngữ

216

BUỒN NÔN VÀ NÔN

Trung bình

Thuật ngữ

217

BỤP GIẤM

Ngắn

Thuật ngữ

218

BƯỚU GIÁP

Dài

Thuật ngữ

219

CÀ ĐỘC DƯỢC

Ngắn

Thuật ngữ

220

CÀ GAI LEO

Ngắn

Thuật ngữ

221

CALCI

Ngắn

Thuật ngữ

222

CẢM LẠNH

Trung bình

Thuật ngữ

223

CAM THẢO

Ngắn

Thuật ngữ

224

CAN THIỆP MẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

225

CẢNH GIÁC DƯỢC

Ngắn

Thuật ngữ

226

CÁT CÁNH

Ngắn

Thuật ngữ

227

CĂNG DA MẶT

Ngắn

Thuật ngữ

228

CẮT AMIĐAN VÀ TUYẾN ADENOID

Trung bình

Thuật ngữ

229

CẮT BAO QUY ĐẦU

Trung bình

Thuật ngữ

230

CẮT BỎ BÀNG QUANG

Dài

Thuật ngữ

231

CẮT BỎ CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

232

CẮT BỎ CƠ TIM

Trung bình

Thuật ngữ

233

CẮT BỎ KHỐI U

Trung bình

Thuật ngữ

234

CẮT BỎ ỐNG DẪN TRỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

235

CẮT BỎ TỔ CHỨC HOẠI TỬ

Trung bình

Thuật ngữ

236

CẮT CƠ THẮT NỘI SOI

Dài

Thuật ngữ

237

CẮT CỤT CHI

Dài

Thuật ngữ

238

CẮT DẠ DÀY

Ngắn

Thuật ngữ

239

CẮT DẠ DÀY GIẢM BÉO

Trung bình

Thuật ngữ

240

CẮT ĐUÔI TỤY

Trung bình

Thuật ngữ

241

CẮT GAN

Dài

Thuật ngữ

242

CẮT LÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

243

CẮT MẠC, CÂN

Ngắn

Thuật ngữ

244

CẮT MẢNG XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

245

CẮT MÍ MẮT

Ngắn

Thuật ngữ

246

CẮT ỐNG DẪN TINH

Ngắn

Thuật ngữ

247

CẮT PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Dài

Thuật ngữ

248

CẮT PHỔI

Dài

Thuật ngữ

249

CẮT RUỘT

Dài

Thuật ngữ

250

CẮT RUỘT THỪA

Ngắn

Thuật ngữ

251

CẮT TẦNG SINH MÔN

Ngắn

Thuật ngữ

252

CẮT TÚI MẬT

Trung bình

Thuật ngữ

253

CẮT TỤY

Dài

Thuật ngữ

254

CẮT TUYẾN CẬN GIÁP

Trung bình

Thuật ngữ

255

CẮT TUYẾN GIÁP

Trung bình

Thuật ngữ

256

CẮT TUYẾN TIỀN LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

257

CẮT TUYẾN THƯỢNG THẬN

Trung bình

Thuật ngữ

258

CẮT TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

259

CẮT THANH QUẢN

Dài

Thuật ngữ

260

CẮT THẬN

Trung bình

Thuật ngữ

261

CẮT THẦN KINH PHẾ VỊ

Dài

Thuật ngữ

262

CẮT THUỲ

Trung bình

Thuật ngữ

263

CẮT VÒI, BUỒNG TRỨNG

Dài

Thuật ngữ

264

CẮT XƯƠNG CHŨM

Dài

Thuật ngữ

265

CẦM MÁU CẤP CỨU DẠ DÀY THỰC QUẢN

Dài

Thuật ngữ

266

CẬN THỊ

Trung bình

Thuật ngữ

267

CẤP CỨU SẢN KHOA

Dài

Thuật ngữ

268

CÂU ĐẰNG

Ngắn

Thuật ngữ

269

CÂU KỶ TỬ

Ngắn

Thuật ngữ

270

CẨU TÍCH

Ngắn

Thuật ngữ

271

CẤY ĐỜM

Ngắn

Thuật ngữ

272

CẤY GHÉP ỐC TAI

Dài

Thuật ngữ

273

CẤY GHÉP PHÓNG XẠ

Dài

Thuật ngữ

274

CẤY KHUẨN MŨI HỌNG

Ngắn

Thuật ngữ

275

CẤY KHUẨN VẾT THƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

276

CẤY MÁU

Ngắn

Thuật ngữ

277

CẤY PHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

278

CẤY TÓC

Ngắn

Thuật ngữ

279

CO CỨNG CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

280

CỎ NGỌT

Ngắn

Thuật ngữ

281

CỎ NHỌ NỒI

Ngắn

Thuật ngữ

282

CỎ SỮA

Ngắn

Thuật ngữ

283

CO THẮT ÂM ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

284

CO THẮT CƠ VÀ CHUỘT RÚT

Trung bình

Thuật ngữ

285

CỐ ĐỊNH TINH HOÀN

Ngắn

Thuật ngữ

286

CỔ TRƯỚNG

Dài

Thuật ngữ

287

CỐI XAY

Ngắn

Thuật ngữ

288

CỒN Y TẾ

Trung bình

Thuật ngữ

289

CÔNG THỨC MÁU TOÀN PHẦN

Trung bình

Thuật ngữ

290

CỐT KHÍ CỦ

Ngắn

Thuật ngữ

291

CỐT TOÁI BỔ

Ngắn

Thuật ngữ

292

CƠ HOÀNH

Trung bình

Thuật ngữ

293

CƠ MẮT

Ngắn

Thuật ngữ

294

CƠN ĐAU QUẶN BỤNG BỤNG TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

295

CƠN THIẾU MÁU THOÁNG QUA

Dài

Thuật ngữ

296

CỦ GẤU (HƯƠNG PHỤ)

Ngắn

Thuật ngữ

297

CÚC HOA VÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

298

CỤC MÁU ĐÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

299

CỤT BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

300

CỨNG KHỚP ĐỐT SỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

301

CƯỜNG ALDOSTERON

Dài

Thuật ngữ

302

CƯỜNG CẬN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

303

CƯỜNG GIÁP

Dài

Thuật ngữ

304

CƯỜNG LÁCH

Dài

Thuật ngữ

305

CHÀM TRẺ EM (DO MẠCH MÁU)

Trung bình

Thuật ngữ

306

CHÁY DA

Ngắn

Thuật ngữ

307

CHẢY MÁU MŨI

Ngắn

Thuật ngữ

308

CHẢY MÁU SAU MÃN KINH

Ngắn

Thuật ngữ

309

CHÁY NẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

310

CHẢY NƯỚC MŨI

Ngắn

Thuật ngữ

311

CHĂM SÓC ĂN UỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

312

CHĂM SÓC BÀI TIẾT

Trung bình

Thuật ngữ

313

CHĂM SÓC BÀN CHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

314

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN HIỂM NGHÈO

Trung bình

Thuật ngữ

315

CHĂM SÓC BỆNH NHÂN SAU PHẪU THUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

316

CHĂM SÓC GIẢM NHẸ

Ngắn

Thuật ngữ

317

CHĂM SÓC NGƯỜI GIÀ

Trung bình

Thuật ngữ

318

CHĂM SÓC TẠI NHÀ

Ngắn

Thuật ngữ

319

CHĂM SÓC TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

320

CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH

Trung bình

Thuật ngữ

321

CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

322

CHÂM CỨU

Dài

Thuật ngữ

323

CHẨN ĐOÁN DI TRUYỀN TRƯỚC CHUYỂN PHÔI

Dài

Thuật ngữ

324

CHẤN ĐỘNG NÃO

Ngắn

Thuật ngữ

325

CHẤN THƯƠNG BỤNG

Dài

Thuật ngữ

326

CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG

Dài

Thuật ngữ

327

CHẤN THƯƠNG ĐẦU

Dài

Thuật ngữ

328

CHẤN THƯƠNG ĐẦU GỐI

Dài

Thuật ngữ

329

CHẤN THƯƠNG GAN

Trung bình

Thuật ngữ

330

CHẤN THƯƠNG GÂY ĐỘC CHO THẬN

Dài

Thuật ngữ

331

CHẤN THƯƠNG HÀM MẶT

Dài

Thuật ngữ

332

CHẤN THƯƠNG KHUỶU TAY

Trung bình

Thuật ngữ

333

CHẤN THƯƠNG LÁCH

Trung bình

Thuật ngữ

334

CHẤN THƯƠNG MŨI

Trung bình

Thuật ngữ

335

CHẤN THƯƠNG NGÓN TAY

Trung bình

Thuật ngữ

336

CHẤN THƯƠNG NGỰC

Ngắn

Thuật ngữ

337

CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Dài

Thuật ngữ

338

CHẤN THƯƠNG TÂM LÝ

Dài

Thuật ngữ

339

CHẤN THƯƠNG TỤY

Dài

Thuật ngữ

340

CHẤN THƯƠNG TỦY SỐNG

Dài

Thuật ngữ

341

CHẤN THƯƠNG THẬN

Ngắn

Thuật ngữ

342

CHẤN THƯƠNG THỂ THAO

Dài

Thuật ngữ

343

CHẤT ĐỐI KHÁNG ANGIOTENSIN II

Dài

Thuật ngữ

344

CHẤT ĐỐI KHÁNG SEROTONIN: ONDANSETRON

Trung bình

Thuật ngữ

345

CHẤT ĐỐI KHÁNG VITAMIN K: WARFARIN, ACENOCOUMAROL

Dài

Thuật ngữ

346

CHÈ DÂY

Ngắn

Thuật ngữ

347

CHÈ ĐẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

348

CHÈ VẰNG

Ngắn

Thuật ngữ

349

CHẾ ĐỘ ĂN CHỐNG LÃO HÓA

Dài

Thuật ngữ

350

CHẾ ĐỘ ĂN CHỐNG VIÊM

Trung bình

Thuật ngữ

351

CHẾ ĐỘ ĂN ÍT CARBOHYDRATE

Ngắn

Thuật ngữ

352

CHẾ ĐỘ ĂN ÍT ĐƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

353

CHẾ ĐỘ ĂN KHÁNG UNG THƯ

Ngắn

Thuật ngữ

354

CHẾ ĐỘ ĂN NGỪA BỆNH TẬT

Dài

Thuật ngữ

355

CHẾ ĐỘ ĂN THẢI ĐỘC

Ngắn

Thuật ngữ

356

CHẾ ĐỘ ĂN UỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

357

CHẾ PHẨM CHỨA SẮT

Ngắn

Thuật ngữ

358

CHẾT ĐUỐI

Dài

Thuật ngữ

359

CHẾT NÃO

Rất dài

Thuật ngữ

360

CHẾT NHÂN ĐẠO

Dài

Thuật ngữ

361

CHỈ SỐ KHỐI CƠ THỂ (BMI)

Ngắn

Thuật ngữ

362

CHỈNH NHA

Dài

Thuật ngữ

363

CHỌC DÒ TỦY SỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

364

CHỌC HÚT DỊCH KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

365

CHỌC HÚT DỊCH Ổ BỤNG

Ngắn

Thuật ngữ

366

CHỌC HÚT MÀNG PHỔI

Ngắn

Thuật ngữ

367

CHỌC MÀNG NGOÀI TIM

Trung bình

Thuật ngữ

368

CHỌC MÀNG ỐI

Trung bình

Thuật ngữ

369

CHOLESTEROL

Trung bình

Thuật ngữ

370

CHÓNG MẶT

Dài

Thuật ngữ

371

CHỐC

Dài

Thuật ngữ

372

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Trung bình

Thuật ngữ

373

CHỐNG NHIỄM KHUẨN TIẾT NIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

374

CHỢT GIÁC MẠC

Trung bình

Thuật ngữ

375

CHUẨN BỊ CHO PHẪU THUẬT

Trung bình

Thuật ngữ

376

CHUẨN BỊ ĐẠI TRÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

377

CHỦNG NGỪA VIÊM PHỔI

Ngắn

Thuật ngữ

378

CHỤP BÀNG QUANG NGƯỢC DÒNG

Ngắn

Thuật ngữ

379

CHỤP CẮT LỚP

Trung bình

Thuật ngữ

380

CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

381

CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH PHÁT XẠ ĐƠN (SPECT)

Dài

Thuật ngữ

382

CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ

Trung bình

Thuật ngữ

383

CHỤP DẠ DÀY RỖNG

Trung bình

Thuật ngữ

384

CHỤP ĐƯỜNG MẬT VÀ TỤY

Ngắn

Thuật ngữ

385

CHỤP MẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

386

CHỤP MẬT QUA DA VA GAN

Dài

Thuật ngữ

387

CHỤP NIỆU ĐẠO NGƯỢC DÒNG

Ngắn

Thuật ngữ

388

CHỤP NIỆU QUẢN - BỂ THẬN NGƯỢC DÒNG

Trung bình

Thuật ngữ

389

CHỤP PET

Dài

Thuật ngữ

390

CHỤP TÁ TRÀNG GIẢM TRƯƠNG LỰC

Ngắn

Thuật ngữ

391

CHỤP TIẾT NIỆU ĐƯỜNG TĨNH MẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

392

CHỤP TĨNH MẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

393

CHỤP TUỶ

Ngắn

Thuật ngữ

394

CHỤP TUYẾN CẬN GIÁP

Ngắn

Thuật ngữ

395

CHỤP TUYẾN NƯỚC BỌT

Ngắn

Thuật ngữ

396

CHỤP TUYẾN THƯỢNG THẬN

Ngắn

Thuật ngữ

397

CHỤP VÚ

Ngắn

Thuật ngữ

398

CHỤP VÚ 3D

Ngắn

Thuật ngữ

399

CHỤP X QUANG KHỚP

Ngắn

Thuật ngữ

400

CHỤP X QUANG LỒNG NGỰC

Ngắn

Thuật ngữ

401

CHỤP X QUANG MẠCH BẠCH HUYẾT

Ngắn

Thuật ngữ

402

CHỤP X QUANG NHA KHOA

Ngắn

Thuật ngữ

403

CHỤP X QUANG SỌ

Ngắn

Thuật ngữ

404

CHỤP X QUANG TÚI MẬT

Trung bình

Thuật ngữ

405

CHỤP X QUANG TỬ CUNG BUỒNG TRỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

406

CHỤP X QUANG XƯƠNG (BONE X RAYS)

Ngắn

Thuật ngữ

407

CHỤP XẠ HÌNH XƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

408

CHỬA NGOÀI TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

409

CHỮA TẬT KHÚC XẠ MẮT BẰNG LASEK (PRK)

Dài

Thuật ngữ

410

CHỨNG BẤT LỰC TÌNH DỤC

Dài

Thuật ngữ

411

CHỨNG CƯƠNG CỨNG DƯƠNG VẬT KÉO DÀI

Trung bình

Thuật ngữ

412

CHỨNG CHÁN ĂN

Dài

Thuật ngữ

413

CHỨNG ĐÁI DẦM (PARURESIS)

Dài

Thuật ngữ

414

CHỨNG HOẢNG LOẠN

Dài

Thuật ngữ

415

CHỨNG KINH NGUYỆT ÍT

Trung bình

Thuật ngữ

416

CHỨNG KHÓ ĐỌC

Trung bình

Thuật ngữ

417

CHỨNG KHÓ NÓI

Dài

Thuật ngữ

418

CHỨNG KHÓ TIÊU

Trung bình

Thuật ngữ

419

CHỨNG LIỆT CƠ MẮT

Dài

Thuật ngữ

420

CHỨNG LOÃNG XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

421

CHỨNG MẤT TRÍ NHỚ

Dài

Thuật ngữ

422

CHỨNG NÔN THAI NGHÉN

Trung bình

Thuật ngữ

423

CHỨNG NGỦ RŨ

Trung bình

Thuật ngữ

424

CHỨNG NGƯNG THỞ LÚC NGỦ

Trung bình

Thuật ngữ

425

CHỨNG RỐI LOẠN HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

426

CHỨNG RỐI LOẠN HỌC TẬP

Trung bình

Thuật ngữ

427

CHỨNG RỐI LOẠN TÂM THẦN SAU DÙNG MA TÚY

Trung bình

Thuật ngữ

428

CHỨNG SA MI MẮT

Ngắn

Thuật ngữ

429

CHỨNG SAY ĐỘ CAO

Trung bình

Thuật ngữ

430

CHỨNG SỢ ĐỘ CAO

Ngắn

Thuật ngữ

431

CHỨNG SỢ HÃI

Dài

Thuật ngữ

432

CHỨNG TÍCH TỤ MUCOPOLYSARCARID (HỘI CHỨNG HUNTER)

Dài

Thuật ngữ

433

CHỨNG VÚ TO Ở NAM GIỚI

Dài

Thuật ngữ

434

CHỨNG XANH TÍM

Trung bình

Thuật ngữ

435

CHỨNG XANH TÍM ĐẦU CHI

Ngắn

Thuật ngữ

436

CHỨNG XƠ CỨNG TAI

Ngắn

Thuật ngữ

437

DẠ CẨM

Ngắn

Thuật ngữ

438

DÀNH DÀNH

Ngắn

Thuật ngữ

439

DÀY SỪNG NANG LÔNG

Dài

Thuật ngữ

440

DẪN LƯU DỊCH NÃO THẤT

Trung bình

Thuật ngữ

441

DẪN LƯU MÀNG PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

442

DÂU

Ngắn

Thuật ngữ

443

DẤU ẤN UNG THƯ

Trung bình

Thuật ngữ

444

DẦU GAN CÁ

Ngắn

Thuật ngữ

445

DẦU PARAFFIN, VASELIN

Ngắn

Thuật ngữ

446

DẬY THÌ

Dài

Thuật ngữ

447

DÂY THÌA CANH

Ngắn

Thuật ngữ

448

DỊ TẬT BÀNG QUANG BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

449

DỊ TẬT BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

450

DỊ TẬT ĐỘNG TĨNH MẠCH BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

451

DỊ TẬT THỪA NGÓN VÀ DÍNH NGÓN

Trung bình

Thuật ngữ

452

DỊ ỨNG THUỐC

Dài

Thuật ngữ

453

DỊ ỨNG THỰC PHẨM

Trung bình

Thuật ngữ

454

DỊ ỨNG VẬT LÝ

Ngắn

Thuật ngữ

455

DỊCH HẠCH

Dài

Thuật ngữ

456

DỊCH KÍNH

Ngắn

Thuật ngữ

457

DỊCH TỄ HỌC

Dài

Thuật ngữ

458

DIẾP CÁ

Ngắn

Thuật ngữ

459

DIỆP HẠ CHÂU

Ngắn

Thuật ngữ

460

DINH DƯỠNG (CHO NAM, NỮ, NGƯỜI GIÀ, TRẺ EM, TUỔI DẬY THÌ, SỨC KHỎE TÂM THẦN)

Trung bình

Thuật ngữ

461

DỤNG CỤ TRÁNH THAI TỬ CUNG

Trung bình

Thuật ngữ

462

DUNG NẠP THUỐC

Trung bình

Thuật ngữ

463

DÙNG SAI THUỐC

Trung bình

Thuật ngữ

464

DỰ PHÒNG

Dài

Thuật ngữ

465

DỰ PHÒNG UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

466

DỪA CẠN

Ngắn

Thuật ngữ

467

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

468

DƯƠNG VẬT GIẢ

Ngắn

Thuật ngữ

469

ĐA KÝ GIẤC NGỦ

Trung bình

Thuật ngữ

470

ĐA ỐI VÀ THIỂU ỐI

Dài

Thuật ngữ

471

ĐA THAI

Dài

Thuật ngữ

472

ĐA U TỦY

Dài

Thuật ngữ

473

ĐA XƠ CỨNG

Ngắn

Thuật ngữ

474

ĐÁI HUYẾT SẮC TỐ KỊCH PHÁT BAN ĐÊM

Trung bình

Thuật ngữ

475

ĐÁI MÁU

Dài

Thuật ngữ

476

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

477

ĐÁI THÁO NHẠT

Dài

Thuật ngữ

478

ĐẢNG SÂM

Ngắn

Thuật ngữ

479

ĐAU

Trung bình

Thuật ngữ

480

ĐAU ÂM ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

481

ĐAU ÂM HỘ MÃN TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

482

ĐAU BỤNG

Trung bình

Thuật ngữ

483

ĐAU BỤNG KINH

Trung bình

Thuật ngữ

484

ĐAU CHÂN CÁCH HỒI

Dài

Thuật ngữ

485

ĐAU DÂY THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

486

ĐAU DÂY THẦN KINH TOẠ

Dài

Thuật ngữ

487

ĐAU ĐA CƠ DO THẤP KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

488

ĐAU ĐẦU

Ngắn

Thuật ngữ

489

ĐAU KHI GIAO HỢP

Trung bình

Thuật ngữ

490

ĐAU MẮT HỘT

Dài

Thuật ngữ

491

ĐAU NỬA ĐẦU

Dài

Thuật ngữ

492

ĐAU RĂNG

Dài

Thuật ngữ

493

ĐAU THẮT LƯNG

Dài

Thuật ngữ

494

ĐAU THẮT NGỰC

Dài

Thuật ngữ

495

ĐẶC ĐIỂM DÙNG THUỐC Ở NGƯỜI GIÀ

Trung bình

Thuật ngữ

496

ĐẶC ĐIỂM DÙNG THUỐC Ở TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

497

ĐẶC ĐIỂM MIỄN DỊCH Ở TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

498

ĐẶC ĐIỂM NGOẠI KHOA Ở TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

499

ĐẶNG VĂN CHUNG

Dài

Nhân vật

500

ĐẶNG VĂN NGỮ

Dài

Nhân vật

501

ĐẶNG VŨ HỶ

Dài

Nhân vật

502

ĐẶT ỐNG NUÔI DƯỠNG

Trung bình

Thuật ngữ

503

ĐẶT ỐNG THÔNG ĐƯỜNG MẬT QUA GAN

Trung bình

Thuật ngữ

504

ĐẶT ỐNG THÔNG NIỆU

Ngắn

Thuật ngữ

505

ĐẶT STENT ĐỘNG MẠCH VÀNH

Ngắn

Thuật ngữ

506

ĐẺ CHỈ HUY

Dài

Thuật ngữ

507

ĐẺ KHÓ

Dài

Thuật ngữ

508

ĐẺ NON

Dài

Thuật ngữ

509

ĐẺ NGƯỢC

Dài

Thuật ngữ

510

ĐỊA CỐT BÌ

Ngắn

Thuật ngữ

511

ĐIẾC

Dài

Thuật ngữ

512

ĐIỆN CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

513

ĐIỆN DI MIỄN DỊCH

Trung bình

Thuật ngữ

514

ĐIỆN NÃO ĐỒ

Ngắn

Thuật ngữ

515

ĐIỆN QUANG CAN THIỆP

Trung bình

Thuật ngữ

516

ĐIỆN QUANG THƯỜNG QUY

Ngắn

Thuật ngữ

517

ĐIỆN TIM

Ngắn

Thuật ngữ

518

ĐIỀU HÒA HỆ THỐNG NỘI TIẾT

Trung bình

Thuật ngữ

519

ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA CỰC TÍM

Ngắn

Thuật ngữ

520

ĐIỀU TRỊ BẰNG TỪ TRƯỜNG

Ngắn

Thuật ngữ

521

ĐIỀU TRỊ BẰNG VẬT NUÔI

Ngắn

Thuật ngữ

522

ĐIỀU TRỊ GÃY XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

523

ĐIỀU TRỊ KHÔNG XÂM LẤN (MẠCH VÀNH, ECP)

Dài

Thuật ngữ

524

ĐIỀU TRỊ OXY CAO ÁP

Trung bình

Thuật ngữ

525

ĐIỀU TRỊ PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Dài

Thuật ngữ

526

ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN CƯƠNG DƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

527

ĐIỀU TRỊ TAN HUYẾT KHỐI

Trung bình

Thuật ngữ

528

ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG

Ngắn

Thuật ngữ

529

ĐIỀU TRỊ THOÁT VỊ

Dài

Thuật ngữ

530

ĐIỀU TRỊ VÔ SINH

Dài

Thuật ngữ

531

ĐINH LĂNG

Ngắn

Thuật ngữ

532

ĐINH VĂN THẮNG

Dài

Nhân vật

533

ĐO MẬT ĐỘ XƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

534

ĐO PHẾ DUNG

Trung bình

Thuật ngữ

535

ĐO THÍNH GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

536

ĐÓI VÀ SUY DINH DƯỠNG

Trung bình

Thuật ngữ

537

ĐỖ TẤT LỢI

Dài

Nhân vật

538

ĐỖ TRỌNG

Ngắn

Thuật ngữ

539

ĐỖ XUÂN HỢP

Trung bình

Nhân vật

540

ĐỘC HOẠT

Ngắn

Thuật ngữ

541

ĐÔNG MÁU RẢI RÁC TRONG LÒNG MẠCH

Dài

Thuật ngữ

542

ĐỘT QUỴ

Trung bình

Thuật ngữ

543

ĐỘT TỬ DO TIM

Dài

Thuật ngữ

544

ĐỤC THỦY TINH THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

545

ĐUỐI NƯỚC

Dài

Thuật ngữ

546

ĐƯƠNG QUY

Ngắn

Thuật ngữ

547

ECZEMA

Dài

Thuật ngữ

548

ÉP TIM

Trung bình

Thuật ngữ

549

FOLIC ACID

Ngắn

Thuật ngữ

550

GAI XƯƠNG GÓT

Ngắn

Thuật ngữ

551

GAMMA GLOBULIN

Trung bình

Thuật ngữ

552

GAN NHIỄM MỠ

Ngắn

Thuật ngữ

553

GÃY CỔ XƯƠNG ĐÙI

Trung bình

Thuật ngữ

554

GÃY XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

555

GÃY XƯƠNG CHẬU

Dài

Thuật ngữ

556

GÃY XƯƠNG ĐÙI

Dài

Thuật ngữ

557

GẤC

Ngắn

Thuật ngữ

558

GÂY TÊ TẠI CHỖ

Trung bình

Thuật ngữ

559

GHÉP CHI

Dài

Thuật ngữ

560

GHÉP DA

Dài

Thuật ngữ

561

GHÉP GAN

Dài

Thuật ngữ

562

GHÉP GIÁC MẠC

Dài

Thuật ngữ

563

GHÉP MẶT

Dài

Thuật ngữ

564

GHÉP PHỔI

Dài

Thuật ngữ

565

GHÉP RUỘT

Dài

Thuật ngữ

566

GHÉP TẾ BÀO GỐC

Ngắn

Thuật ngữ

567

GHÉP TIM

Trung bình

Thuật ngữ

568

GHÉP TỤY

Dài

Thuật ngữ

569

GHÉP TỦY XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

570

GHÉP THẬN

Ngắn

Thuật ngữ

571

GHÉP VÚ

Dài

Thuật ngữ

572

GHÉP XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

573

Trung bình

Thuật ngữ

574

GỪNG

Ngắn

Thuật ngữ

575

GIẢI ĐỘC THUỐC

Trung bình

Thuật ngữ

576

GIẢI MẪN CẢM

Dài

Thuật ngữ

577

GIẢM BẠCH CẦU HẠT ĐA NHÂN TRUNG TÍNH

Dài

Thuật ngữ

578

GIẢM BẠCH CẦU LYMPHO

Ngắn

Thuật ngữ

579

GIẢM LIPOPROTEIN MÁU

Ngắn

Thuật ngữ

580

GIẢM TIỂU CẦU

Dài

Thuật ngữ

581

GIÃN PHẾ QUẢN

Dài

Thuật ngữ

582

GIÃN TĨNH MẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

583

GIẢO CỔ LAM

Ngắn

Thuật ngữ

584

GIÁO DỤC GIỚI TÍNH

Dài

Thuật ngữ

585

GIUN CHUI ỐNG MẬT

Dài

Thuật ngữ

586

HẠ CANXI MÁU

Dài

Thuật ngữ

587

HẠ ĐƯỜNG MÁU

Dài

Thuật ngữ

588

HẠ HUYẾT ÁP TƯ THẾ

Dài

Thuật ngữ

589

HẠ KALI MÁU

Ngắn

Thuật ngữ

590

HẠ KHÔ THẢO

Ngắn

Thuật ngữ

591

HẠ NATRI MÁU

Ngắn

Thuật ngữ

592

HẠ THÂN NHIỆT

Dài

Thuật ngữ

593

HẠ THÂN NHIỆT ĐIỀU TRỊ

Trung bình

Thuật ngữ

594

HÀ THỦ Ô

Ngắn

Thuật ngữ

595

HẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

596

HẢI THƯỢNG Y TÔNG TÂM LĨNH

Ngắn

Tác phẩm

597

HÀN RĂNG

Ngắn

Thuật ngữ

598

HĂM TÃ

Ngắn

Thuật ngữ

599

HẦU, HỌNG

Trung bình

Thuật ngữ

600

HEN PHẾ QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

601

HẸP BAO QUY ĐẦU

Ngắn

Thuật ngữ

602

HẸP MÔN VỊ

Dài

Thuật ngữ

603

HẸP ỐNG SỐNG

Dài

Thuật ngữ

604

HẸP TĨNH MẠCH TINH

Ngắn

Thuật ngữ

605

HẸP VAN BA LÁ

Dài

Thuật ngữ

606

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Dài

Thuật ngữ

607

HẸP VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI

Dài

Thuật ngữ

608

HẸP VAN HAI LÁ

Dài

Thuật ngữ

609

HERPES SINH DỤC

Dài

Thuật ngữ

610

HỆ MIỄN DỊCH

Dài

Thuật ngữ

611

HỆ THỐNG HÔ HẤP

Trung bình

Thuật ngữ

612

HỆ THỐNG MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

613

HỆ THỐNG NỘI TIẾT

Trung bình

Thuật ngữ

614

HỆ THỐNG TIẾT NIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

615

HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Trung bình

Thuật ngữ

616

HỆ THỐNG THẦN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

617

HỆ THỐNG VẬN ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

618

HỆ VI SINH TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI

Trung bình

Thuật ngữ

619

HIẾN TẠNG

Dài

Thuật ngữ

620

HIẾP DÂM VÀ TẤN CÔNG TÌNH DỤC

Dài

Thuật ngữ

621

HISTAMINE

Trung bình

Thuật ngữ

622

HÍT KHÓI THUỐC THỤ ĐỘNG

Ngắn

Thuật ngữ

623

HO

Trung bình

Thuật ngữ

624

HO GÀ

Dài

Thuật ngữ

625

HO RA MÁU

Dài

Thuật ngữ

626

HÓA TRỊ LIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

627

HOÀI SƠN

Ngắn

Thuật ngữ

628

HOẠI TỬ THƯỢNG BÌ NHIỄM ĐỘC

Trung bình

Thuật ngữ

629

HOẠI THƯ

Trung bình

Thuật ngữ

630

HOÀNG BÁ

Trung bình

Thuật ngữ

631

HOÀNG CẦM

Ngắn

Thuật ngữ

632

HOÀNG KỲ

Ngắn

Thuật ngữ

633

HOÀNG LIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

634

HOÀNG TÍCH MỊNH

Trung bình

Nhân vật

635

HOÀNG TÍCH TRÍ

Trung bình

Nhân vật

636

HOÀNG TINH

Ngắn

Thuật ngữ

637

HOANG TƯỞNG

Ngắn

Thuật ngữ

638

HOẮC HƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

639

HỌC VIỆN QUÂN Y

Dài

Tổ chức

640

HỌC VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Dài

Tổ chức

641

HÒE

Ngắn

Thuật ngữ

642

HÓI

Trung bình

Thuật ngữ

643

HOMOCYSTEINE

Ngắn

Thuật ngữ

644

HORMON CẬN GIÁP CALCITONIN

Trung bình

Thuật ngữ

645

HORMON DƯỚI ĐỒI GONADORELIN, OCTREOTID

Trung bình

Thuật ngữ

646

HORMON TUYẾN TỤY GLUCAGON

Dài

Thuật ngữ

647

HORMON THÙY SAU TUYẾN YÊN VASOPRESSIN, OXYTOCIN

Trung bình

Thuật ngữ

648

HORMON THÙY TRƯỚC TUYẾN YÊN ACTH

Dài

Thuật ngữ

649

HORMONE TUYẾN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

650

HỒ ĐẮC DI

Trung bình

Nhân vật

651

HỒI (ĐẠI HỒI, TIỂU HỒI)

Ngắn

Thuật ngữ

652

HỘI CHỨNG BẠI LIỆT

Dài

Thuật ngữ

653

HỘI CHỨNG BUỒNG TRỨNG ĐA NANG

Dài

Thuật ngữ

654

HỘI CHỨNG CỔ VAI CÁNH TAY

Dài

Thuật ngữ

655

HỘI CHỨNG CUSHING

Dài

Thuật ngữ

656

HỘI CHỨNG CHUYỂN HÓA

Trung bình

Thuật ngữ

657

HỘI CHỨNG DOWN

Ngắn

Thuật ngữ

658

HỘI CHỨNG ĐÔNG MÁU RẢI RÁC NỘI MẠCH

Dài

Thuật ngữ

659

HỘI CHỨNG EDWARD

Dài

Thuật ngữ

660

HỘI CHỨNG FANCONI

Dài

Thuật ngữ

661

HỘI CHỨNG GUILLAIN BARRE

Dài

Thuật ngữ

662

HỘI CHỨNG HUNTER- BỆNH DI TRUYỀN TRÊN NHIỄM SẮC THỂ X

Dài

Thuật ngữ

663

HỘI CHỨNG KAWASAKI

Dài

Thuật ngữ

664

HỘI CHỨNG KÉM HẤP THU

Dài

Thuật ngữ

665

HỘI CHỨNG KLINEFELTER

Dài

Thuật ngữ

666

HỘI CHỨNG KORSAKOFF

Dài

Thuật ngữ

667

HỘI CHỨNG KHOANG

Dài

Thuật ngữ

668

HỘI CHỨNG MARFAN

Dài

Thuật ngữ

669

HỘI CHỨNG NHIỀU LÔNG DO TUYẾN THƯỢNG THẬN

Dài

Thuật ngữ

670

HỘI CHỨNG ỐNG CẲNG TAY

Dài

Thuật ngữ

671

HỘI CHỨNG ỐNG CỔ TAY

Dài

Thuật ngữ

672

HỘI CHỨNG PATAU

Dài

Thuật ngữ

673

HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH

Dài

Thuật ngữ

674

HỘI CHỨNG SỐC NHIỄM ĐỘC

Dài

Thuật ngữ

675

HỘI CHỨNG SUY ĐA TUYẾN NỘI TIẾT

Dài

Thuật ngữ

676

HỘI CHỨNG SUY GIẢM MIỄN DỊCH MẮC PHẢI

Dài

Thuật ngữ

677

HỘI CHỨNG SUY HÔ HẤP

Dài

Thuật ngữ

678

HỘI CHỨNG THAI NHI DO RƯỢU

Trung bình

Thuật ngữ

679

HỘI CHỨNG THẬN HƯ

Dài

Thuật ngữ

680

HỘI CHỨNG XANH TÍM

Dài

Thuật ngữ

681

HỒI SỨC TIM PHỔI

Dài

Thuật ngữ

682

HÔN MÊ

Dài

Thuật ngữ

683

HỒNG CẦU

Ngắn

Thuật ngữ

684

HỒNG HOA

Ngắn

Thuật ngữ

685

HỞ VAN BA LÁ

Dài

Thuật ngữ

686

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Dài

Thuật ngữ

687

HỞ VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI

Dài

Thuật ngữ

688

HỞ VAN HAI LÁ

Dài

Thuật ngữ

689

HÚNG CHANH

Ngắn

Thuật ngữ

690

HÚT MỠ

Trung bình

Thuật ngữ

691

HUYẾT ÁP THẤP

Ngắn

Thuật ngữ

692

HUYẾT KHỐI ĐỘNG MẠCH

Dài

Thuật ngữ

693

HUYẾT KHỐI GIẢM TIỂU CẦU

Trung bình

Thuật ngữ

694

HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH SÂU

Dài

Thuật ngữ

695

HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH THẬN

Dài

Thuật ngữ

696

HUYẾT THANH MIỄN DỊCH

Trung bình

Thuật ngữ

697

HƯNG CẢM

Trung bình

Thuật ngữ

698

HƯỚNG DẪN SÀNG LỌC UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

699

HƯƠNG NHU

Ngắn

Thuật ngữ

700

HY THIÊM

Ngắn

Thuật ngữ

701

HYPPOCRATES

Dài

Nhân vật

702

ÍCH MẪU

Ngắn

Thuật ngữ

703

INSULIN

Trung bình

Thuật ngữ

704

IPECA

Ngắn

Thuật ngữ

705

KALI

Ngắn

Thuật ngữ

706

KÉ ĐẦU NGỰA

Ngắn

Thuật ngữ

707

KÉO LIÊN TỤC

Trung bình

Thuật ngữ

708

KÊ HUYẾT ĐẰNG

Ngắn

Thuật ngữ

709

KÍCH THÍCH NÃO BẰNG DÒNG ĐIỆN (ESB)

Ngắn

Thuật ngữ

710

KÍCH THÍCH THẦN KINH ĐIỆN

Trung bình

Thuật ngữ

711

KIỂM SOÁT ĐAU

Trung bình

Thuật ngữ

712

KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN

Trung bình

Thuật ngữ

713

KIỂM TRA ACID DẠ DÀY

Trung bình

Thuật ngữ

714

KIỂM TRA CHỨC NĂNG TIỀN ĐÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

715

KIỂM TRA DÒNG CHẢY NƯỚC TIỂU

Trung bình

Thuật ngữ

716

KIỂM TRA ĐỘC

Trung bình

Thuật ngữ

717

KIỂM TRA ĐƯỜNG TIÊU HÓA TRÊN

Trung bình

Thuật ngữ

718

KIỂM TRA KHÁNG NGUYÊN MÔ

Trung bình

Thuật ngữ

719

KIỂM TRA MỒ HÔI

Trung bình

Thuật ngữ

720

KIỂM TRA PHẢN XẠ

Trung bình

Thuật ngữ

721

KIỂM TRA PHẢN XẠ VỚI MÀU ĐỎ

Trung bình

Thuật ngữ

722

KIỂM TRA STRESS

Trung bình

Thuật ngữ

723

KIỂM TRA SỰ CÂN BẰNG VÀ PHỐI HỢP

Trung bình

Thuật ngữ

724

KIỂM TRA TAI

Trung bình

Thuật ngữ

725

KIỂM TRA TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

726

KIỂM TRA TÌNH TRẠNG TÂM THẦN

Trung bình

Thuật ngữ

727

KIỂM TRA THANH PHẦN PROTEIN

Ngắn

Thuật ngữ

728

KIM ANH

Ngắn

Thuật ngữ

729

KIM NGÂN

Ngắn

Thuật ngữ

730

KIM TIỀN THẢO

Ngắn

Thuật ngữ

731

KINH GIỚI

Ngắn

Thuật ngữ

732

KÍNH MẮT VÀ KÍNH ÁP TRÒNG

Dài

Thuật ngữ

733

KINH NGUYỆT

Trung bình

Thuật ngữ

734

KÝ SINH TRÙNG

Dài

Thuật ngữ

735

KỸ THUẬT Y SINH

Dài

Thuật ngữ

736

KHÁM MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

737

KHÁM THAI

Trung bình

Thuật ngữ

738

KHÁM THẦN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

739

KHÁM THỰC THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

740

KHÁM TRỰC TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

741

KHÁM VÙNG CHẬU

Trung bình

Thuật ngữ

742

KHÁNG INSULIN

Dài

Thuật ngữ

743

KHÁNG NGUYÊN

Trung bình

Thuật ngữ

744

KHÁNG NGUYÊN BẠCH CẦU NGƯỜI (HLA)

Dài

Thuật ngữ

745

KHÁNG SINH

Dài

Thuật ngữ

746

KHÁNG SINH TẠI CHỖ

Ngắn

Thuật ngữ

747

KHÁNG SINH TRONG NHÃN KHOA

Dài

Thuật ngữ

748

KHẨU PHẦN ĂN CHỐNG VIÊM

Ngắn

Thuật ngữ

749

KHÍ CÔNG

Dài

Thuật ngữ

750

KHIẾM THỊ

Dài

Thuật ngữ

751

KHÔ MIỆNG

Ngắn

Thuật ngữ

752

KHỔ SÂM CHO LÁ

Ngắn

Thuật ngữ

753

KHÔI PHỤC LẠI SINH SẢN

Trung bình

Thuật ngữ

754

KHÔI TÍA

Ngắn

Thuật ngữ

755

KHÔNG DUNG NẠP CARBOHYDRATE

Ngắn

Thuật ngữ

756

KHÔNG RÕ GIỚI TÍNH

Dài

Thuật ngữ

757

KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

758

KHUYẾT TẬT THÀNH BỤNG

Dài

Thuật ngữ

759

LÁ LỐT

Ngắn

Thuật ngữ

760

LÁC

Dài

Thuật ngữ

761

LẠC NỘI MẠC TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

762

LẠC TIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

763

LÁCH

Ngắn

Thuật ngữ

764

LÁCH TO

Dài

Thuật ngữ

765

LẠM DỤNG

Trung bình

Thuật ngữ

766

LẠM DỤNG THUỐC

Trung bình

Thuật ngữ

767

LÀM TRẮNG RĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

768

LÃO HÓA

Dài

Thuật ngữ

769

LÃO KHOA

Dài

Thuật ngữ

770

LASER TÁI TẠO BỀ MẶT DA

Trung bình

Thuật ngữ

771

LẤY BỎ XƯƠNG BÁNH CHÈ

Trung bình

Thuật ngữ

772

LẤY MÁU TĨNH MẠCH

Ngắn

Thuật ngữ

773

LẤY SỎI MẬT

Dài

Thuật ngữ

774

LẤY VEN

Ngắn

Thuật ngữ

775

LÊ HỮU TRÁC

Trung bình

Nhân vật

776

LỆCH VÁCH NGĂN

Trung bình

Thuật ngữ

777

LIÊN KIỀU

Ngắn

Thuật ngữ

778

LIỆT BELL

Dài

Thuật ngữ

779

LIỆT CƠ VÒNG THỰC QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

780

LIỆT CHU KỲ

Dài

Thuật ngữ

781

LIỆT DÂY THANH ÂM

Dài

Thuật ngữ

782

LIỆT TRÊN NHÂN TIẾN TRIỂN

Dài

Thuật ngữ

783

LIỆU PHÁP ÁNH SÁNG

Ngắn

Thuật ngữ

784

LIỆU PHÁP ÂM NHẠC

Trung bình

Thuật ngữ

785

LIỆU PHÁP CƠ HỌC LÀM SẠCH ĐƯỜNG THỞ

Trung bình

Thuật ngữ

786

LIỆU PHÁP CHỐNG TĂNG SINH MẠCH MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

787

LIỆU PHÁP ĐÔNG LẠNH

Ngắn

Thuật ngữ

788

LIỆU PHÁP ENZYME

Trung bình

Thuật ngữ

789

LIỆU PHÁP GEN

Dài

Thuật ngữ

790

LIỆU PHÁP HẠ NHIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

791

LIỆU PHÁP HÍT THỞ

Trung bình

Thuật ngữ

792

LIỆU PHÁP HORMONE ĐIỀU TRỊ UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

793

LIỆU PHÁP HÔ HẤP

Trung bình

Thuật ngữ

794

LIỆU PHÁP HỖ TRỢ UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

795

LIỆU PHÁP KHÁNG HORMONE ĐIỀU TRỊ UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

796

LIỆU PHÁP MIỄN DỊCH

Dài

Thuật ngữ

797

LIỆU PHÁP NGHỀ NGHIỆP

Trung bình

Thuật ngữ

798

LIỆU PHÁP OXY CAO ÁP

Trung bình

Thuật ngữ

799

LIỆU PHÁP QUANG ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

800

LIỆU PHÁP SINH HỌC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

801

LIỆU PHÁP TINH DẦU

Trung bình

Thuật ngữ

802

LIỆU PHÁP THẢI ĐỘC KIM LOẠI NẶNG

Trung bình

Thuật ngữ

803

LIỆU PHÁP THAY THẾ HORMONE

Trung bình

Thuật ngữ

804

LIỆU PHÁP TRỊ BỆNH TỰ NHIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

805

LIỆU PHÁP VẬN ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

806

LIỆU PHÁP XẠ TRỊ

Trung bình

Thuật ngữ

807

LIKEN ĐƠN MẠN TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

808

LIKEN PHẲNG

Trung bình

Thuật ngữ

809

LIPOPROTEIN TỈ TRỌNG CAO (HDL)

Ngắn

Thuật ngữ

810

LIPOPROTEIN TỈ TRỌNG THẤP (LDL)

Ngắn

Thuật ngữ

811

LO ÂU

Dài

Thuật ngữ

812

LOẠI BỎ DA TỔN THƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

813

LOẠI BỎ ĐĨA ĐỆM

Trung bình

Thuật ngữ

814

LOẠI BỎ KHỐI U

Trung bình

Thuật ngữ

815

LOẠI BỎ MÓNG

Ngắn

Thuật ngữ

816

LOẠN DƯỠNG CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

817

LOẠN NHỊP TIM

Dài

Thuật ngữ

818

LOẠN THỊ

Dài

Thuật ngữ

819

LOÃNG XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

820

LỌC MÁU THẬN

Dài

Thuật ngữ

821

LOÉT ĐIỂM TÌ

Trung bình

Thuật ngữ

822

LOÉT ĐƯỜNG TIÊU HÓA

Dài

Thuật ngữ

823

LOÉT GIÁC MẠC

Trung bình

Thuật ngữ

824

LONG ĐỞM

Ngắn

Thuật ngữ

825

LỖ DÒ

Ngắn

Thuật ngữ

826

LỖ DÒ ĐƯỜNG SINH DỤC NỮ

Trung bình

Thuật ngữ

827

LỖ ĐÁI LỆCH THẤP-CAO DI TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

828

LÔ HỘI

Ngắn

Thuật ngữ

829

LỘC NHUNG

Ngắn

Thuật ngữ

830

LỒI MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

831

LỒNG RUỘT

Dài

Thuật ngữ

832

LÙN TUYẾN YÊN

Dài

Thuật ngữ

833

LUPUS BAN ĐỎ

Dài

Thuật ngữ

834

LUYỆN TẬP BÀNG QUANG

Trung bình

Thuật ngữ

835

LUYỆN TẬP THỊ GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

836

LY THƯỢNG BÌ BÓNG NƯỚC (EPIDERMOLÍIS BULLOSA)

Trung bình

Thuật ngữ

837

MÃ ĐỀ

Ngắn

Thuật ngữ

838

MA HOÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

839

MÃ TIỀN

Ngắn

Thuật ngữ

840

MẠCH MÔN

Ngắn

Thuật ngữ

841

MÃN KINH

Dài

Thuật ngữ

842

MÃN KINH SỚM

Trung bình

Thuật ngữ

843

MÀN KINH TỬ

Trung bình

Thuật ngữ

844

MANG THAI

Dài

Thuật ngữ

845

MÁU TỤ DƯỚI MÀNG CỨNG

Dài

Thuật ngữ

846

MÁU TỤ NGOÀI MÀNG CỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

847

MÁU TỤ TRONG NÃO

Dài

Thuật ngữ

848

MÁU VÀ CÁC THÀNH PHẦN

Dài

Thuật ngữ

849

MÁY KHỬ RUNG TIM

Trung bình

Thuật ngữ

850

MÁY TẠO NHỊP

Dài

Thuật ngữ

851

MÁY TRỢ THÍNH

Dài

Thuật ngữ

852

MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

853

MẤT KINH

Trung bình

Thuật ngữ

854

MẤT KHỨU GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

855

MẤT NƯỚC

Trung bình

Thuật ngữ

856

MẤT NGỦ

Dài

Thuật ngữ

857

MẬT ONG

Ngắn

Thuật ngữ

858

MẤT THÍNH LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

859

MẤT TRÍ NHỚ

Dài

Thuật ngữ

860

MẪU ĐƠN

Ngắn

Thuật ngữ

861

MỀ ĐAY

Dài

Thuật ngữ

862

MÊ SẢNG

Dài

Thuật ngữ

863

MỆT MỎI

Dài

Thuật ngữ

864

MIẾNG DÁN CHỐNG ĐAU THẮT NGỰC

Ngắn

Thuật ngữ

865

MIẾNG DÁN GIẢM ĐAU

Ngắn

Thuật ngữ

866

MIẾNG DÁN TRÁNH THAI

Ngắn

Thuật ngữ

867

MỌC RĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

868

MÒN RĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

869

MỔ LẤY THAI

Dài

Thuật ngữ

870

MỔ TỬ THI

Dài

Thuật ngữ

871

MỘC HOA TRẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

872

MỘC HƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

873

MỘNG MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

874

MỞ KHÍ QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

875

MƠ TAM THỂ

Ngắn

Thuật ngữ

876

MỞ THÔNG DẠ DÀY

Trung bình

Thuật ngữ

877

MỞ THÔNG ĐẠI TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

878

MỞ THỦY TINH MẠC

Trung bình

Thuật ngữ

879

Dài

Thuật ngữ

880

MÙ MÀU

Dài

Thuật ngữ

881

MŨI

Trung bình

Thuật ngữ

882

MỤN CÓC

Dài

Thuật ngữ

883

MỤN CÓC SINH DỤC

Dài

Thuật ngữ

884

MƯỚP ĐẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

885

NÃO

Trung bình

Thuật ngữ

886

NẠO HÚT THAI

Trung bình

Thuật ngữ

887

NÃO ÚNG THỦY

Dài

Thuật ngữ

888

NẮN KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

889

NẮN XƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

890

NẤC

Trung bình

Thuật ngữ

891

NẤM LINH CHI

Ngắn

Thuật ngữ

892

NẤM MÓNG

Ngắn

Thuật ngữ

893

NÂNG MŨI

Trung bình

Thuật ngữ

894

NẸP CẲNG CHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

895

NIỀNG RĂNG

Dài

Thuật ngữ

896

NIỆU ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

897

NÓI LẮP

Trung bình

Thuật ngữ

898

NONG BÓNG VAN TIM

Dài

Thuật ngữ

899

NỔI RÔM

Trung bình

Thuật ngữ

900

NỘI SOI

Ngắn

Thuật ngữ

901

NỘI SOI KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

902

NỘI SOI LỒNG NGỰC

Trung bình

Thuật ngữ

903

NỘI SOI NGƯỢC DÒNG

Trung bình

Thuật ngữ

904

NỘI SOI PHẾ QUẢN

Ngắn

Thuật ngữ

905

NỘI SOI TIÊU HÓA

Dài

Thuật ngữ

906

NỘI SOI TỬ CUNG

Trung bình

Thuật ngữ

907

NỘI SOI TRUNG THẤT

Trung bình

Thuật ngữ

908

NỘI SOI XOANG

Trung bình

Thuật ngữ

909

NÔN

Dài

Thuật ngữ

910

NỐT RUỒI

Trung bình

Thuật ngữ

911

NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ

Trung bình

Thuật ngữ

912

NUÔI DƯỠNG THEO ĐƯỜNG TĨNH MẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

913

NƯỚC ỐI

Trung bình

Thuật ngữ

914

NGA TRUẬT

Ngắn

Thuật ngữ

915

NGẢI CỨU

Ngắn

Thuật ngữ

916

NGÁY

Trung bình

Thuật ngữ

917

NGÂN HÀNG TẾ BÀO GỐC MÁU CUỐNG RỐN

Dài

Thuật ngữ

918

NGẤT

Dài

Thuật ngữ

919

NGHẼN TIM

Trung bình

Thuật ngữ

920

NGHẸN THỞ

Trung bình

Thuật ngữ

921

NGHỆ

Ngắn

Thuật ngữ

922

NGHIỆM PHÁP APGAR

Trung bình

Thuật ngữ

923

NGHIỆM PHÁP COOMBS

Trung bình

Thuật ngữ

924

NGHIỆM PHÁP HEIMLICH

Trung bình

Thuật ngữ

925

NGHIỆM PHÁP VALSALVA

Trung bình

Thuật ngữ

926

NGHIỆN

Trung bình

Thuật ngữ

927

NGHIỆN INTERNET

Trung bình

Thuật ngữ

928

NGHIỆN MA TÚY

Dài

Thuật ngữ

929

NGHIỆN RƯỢU

Trung bình

Thuật ngữ

930

NGHIỆN TÌNH DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

931

NGHIỆN THUỐC

Trung bình

Thuật ngữ

932

NGOẠI TÂM THU THẤT

Dài

Thuật ngữ

933

NGỘ ĐỘC

Dài

Thuật ngữ

934

NGỘ ĐỘC CÁ NÓC

Trung bình

Thuật ngữ

935

NGỘ ĐỘC CLOSTRIDIUM BOTULINUM

Trung bình

Thuật ngữ

936

NGỘ ĐỘC KIM LOẠI NẶNG

Dài

Thuật ngữ

937

NGỘ ĐỘC KHÍ CO

Trung bình

Thuật ngữ

938

NGỘ ĐỘC NẤM

Trung bình

Thuật ngữ

939

NGỘ ĐỘC RƯỢU

Trung bình

Thuật ngữ

940

NGỘ ĐỘC THUỐC

Dài

Thuật ngữ

941

NGỘ ĐỘC THUỐC AN THẦN VÀ THUỐC NGỦ

Trung bình

Thuật ngữ

942

NGỘ ĐỘC THUỐC DIỆT CÔN TRÙNG

Trung bình

Thuật ngữ

943

NGỘ ĐỘC THUỐC DIỆT CHUỘT

Trung bình

Thuật ngữ

944

NGỘ ĐỘC THUỐC TRỪ SÂU

Trung bình

Thuật ngữ

945

NGỘ ĐỘC THỦY NGÂN

Trung bình

Thuật ngữ

946

NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM

Dài

Thuật ngữ

947

NGỘ ĐỘC THỰC PHẨM DO VI KHUẨN THƯƠNG HÀN

Trung bình

Thuật ngữ

948

NGÔ THÙ DU

Ngắn

Thuật ngữ

949

NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

950

NGŨ GIA BÌ

Ngắn

Thuật ngữ

951

NGŨ VỊ TỬ

Ngắn

Thuật ngữ

952

NGUYÊN NHÂN GÂY UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

953

NGUYỄN TÀI THU

Dài

Nhân vật

954

NGUYỄN TẤN DI TRỌNG

Dài

Nhân vật

955

NGUYỄN VĂN HƯỞNG

Dài

Nhân vật

956

NGUYỄN XUÂN NGUYÊN

Dài

Nhân vật

957

NGỨA

Trung bình

Thuật ngữ

958

NGƯNG THỞ KHI NGỦ

Trung bình

Thuật ngữ

959

NGƯU BÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

960

NGƯU TẤT

Ngắn

Thuật ngữ

961

NHA KHOA THẨM MỸ

Dài

Thuật ngữ

962

NHÀU

Ngắn

Thuật ngữ

963

NHAU BONG NON

Trung bình

Thuật ngữ

964

NHAU TIỀN ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

965

NHẠY CẢM ÁNH SÁNG

Trung bình

Thuật ngữ

966

NHẠY CẢM NHIỀU HÓA CHẤT

Trung bình

Thuật ngữ

967

NHÂN SÂM

Trung bình

Thuật ngữ

968

NHÂN TRẦN

Ngắn

Thuật ngữ

969

NHIỄM ĐỘC CHÌ

Trung bình

Thuật ngữ

970

NHIỄM ENTEROBACTER

Dài

Thuật ngữ

971

NHIỄM GIUN

Dài

Thuật ngữ

972

NHIỄM HELICOBACTER PYLORY

Dài

Thuật ngữ

973

NHIỄM KIỀM HÔ HẤP

Dài

Thuật ngữ

974

NHIỄM KHUẨN ÂM ĐẠO

Dài

Thuật ngữ

975

NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN

Dài

Thuật ngữ

976

NHIỄM KHUẨN DO STREPTOCOCCUS

Dài

Thuật ngữ

977

NHIỄM KHUẨN ĐƯỜNG TIÊU HÓA

Dài

Thuật ngữ

978

NHIỄM KHUẨN HEMOPHILUS

Dài

Thuật ngữ

979

NHIỄM KHUẨN HUYẾT

Dài

Thuật ngữ

980

NHIỄM KHUẨN KỴ KHÍ

Dài

Thuật ngữ

981

NHIỄM KHUẨN LISTERIA

Trung bình

Thuật ngữ

982

NHIỄM KHUẨN MYCOPLASMA

Trung bình

Thuật ngữ

983

NHIỄM KHUẨN PSEUDOMONAS

Dài

Thuật ngữ

984

NHIỄM KHUẨN TỤ CẦU

Dài

Thuật ngữ

985

NHIỄM KHUẨN TỤ CẦU VÀNG KHÁNG METHICILLIN

Trung bình

Thuật ngữ

986

NHIỄM KHUẨN TỪ MẸ SANG CON

Dài

Thuật ngữ

987

NHIỄM KHUẨN THẦN KINH TRUNG ƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

988

NHIỄM MYCOBACTERIA KHÔNG ĐIỂN HÌNH

Trung bình

Thuật ngữ

989

NHIỄM NẤM NHÓM ACTINOMYCES

Trung bình

Thuật ngữ

990

NHIỄM RỆP

Trung bình

Thuật ngữ

991

NHIỄM SẮC THỂ ĐỒ

Trung bình

Thuật ngữ

992

NHIỄM TRÙNG

Dài

Thuật ngữ

993

NHIỄM TRÙNG BÀN CHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

994

NHIỄM TRÙNG CƠ HỘI

Dài

Thuật ngữ

995

NHIỄM TRÙNG CHU SINH

Trung bình

Thuật ngữ

996

NHIỄM TRÙNG ĐƯỜNG TIẾT NIỆU

Dài

Thuật ngữ

997

NHIỄM TRÙNG HẬU SẢN

Trung bình

Thuật ngữ

998

NHIỄM TRÙNG TRONG BỆNH VIỆN

Dài

Thuật ngữ

999

NHIỄM VI NẤM

Dài

Thuật ngữ

1000

NHIỄM VIRUS ADENO

Dài

Thuật ngữ

1001

NHIỄM VIRUS CYTOMEGALO

Dài

Thuật ngữ

1002

NHIỄM VIRUS ENTERO

Dài

Thuật ngữ

1003

NHIỄM VIRUS HANTA

Dài

Thuật ngữ

1004

NHIỄM VIRUS ROTA

Dài

Thuật ngữ

1005

NHIỆT MIỆNG

Trung bình

Thuật ngữ

1006

NHIỆT TRỊ LIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

1007

NHỊN ĂN

Trung bình

Thuật ngữ

1008

NHỊP NHANH THẤT

Dài

Thuật ngữ

1009

NHÓM MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1010

NHỌT

Trung bình

Thuật ngữ

1011

NHỔ RĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

1012

NHỒI MÁU CƠ TIM

Dài

Thuật ngữ

1013

NHỤC ĐẬU KHẤU

Ngắn

Thuật ngữ

1014

NHỤC THUNG DUNG

Ngắn

Thuật ngữ

1015

NHƯỢC CƠ

Dài

Thuật ngữ

1016

OXY LIỆU PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1017

Ô ĐẦU-PHỤ TỬ

Ngắn

Thuật ngữ

1018

Ô NHIỄM KHÍ QUYỂN

Dài

Thuật ngữ

1019

Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ TRONG NHÀ

Trung bình

Thuật ngữ

1020

Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

1021

Ô NHIỄM NƯỚC

Dài

Thuật ngữ

1022

ỐC TAI NHÂN TẠO

Dài

Thuật ngữ

1023

ỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1024

ỐNG THÔNG DẠ DÀY

Ngắn

Thuật ngữ

1025

ỐNG THÔNG NIỆU QUẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1026

Ợ NÓNG

Trung bình

Thuật ngữ

1027

POLYP DÂY THANH ÂM

Trung bình

Thuật ngữ

1028

POLYP DI TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

1029

POLYP MŨI

Trung bình

Thuật ngữ

1030

POLYP RUỘT

Dài

Thuật ngữ

1031

POLYP TRỰC TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

1032

PROGESTOGEN

Trung bình

Thuật ngữ

1033

PHÁ RUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1034

PHÁ THAI

Trung bình

Thuật ngữ

1035

PHẠM BỬU TÂM

Dài

Nhân vật

1036

PHẠM NGỌC THẠCH

Dài

Nhân vật

1037

PHAN TẢ DIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

1038

PHẢN VỆ

Dài

Thuật ngữ

1039

PHÁP Y

Trung bình

Thuật ngữ

1040

PHÁT BAN

Trung bình

Thuật ngữ

1041

PHÂN TÍCH DỊCH KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

1042

PHÂN TÍCH DỊCH NÃO TỦY

Trung bình

Thuật ngữ

1043

PHÂN TÍCH KHÍ MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1044

PHÂN TÍCH TÂM LÝ

Trung bình

Thuật ngữ

1045

PHẪU THUẬT

Dài

Thuật ngữ

1046

PHẪU THUẬT BÀO THAI

Trung bình

Thuật ngữ

1047

PHẪU THUẬT BẮC CẦU NỐI ĐỘNG MẠCH VÀNH

Dài

Thuật ngữ

1048

PHẪU THUẬT BẰNG DAO GAMMA

Trung bình

Thuật ngữ

1049

PHẪU THUẬT BẰNG TIA LASER

Trung bình

Thuật ngữ

1050

PHẪU THUẬT BỆNH TIM BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

1051

PHẪU THUẬT BỎ THỦY TINH THỂ

Dài

Thuật ngữ

1052

PHẪU THUẬT CẮT HẠCH THẦN KINH GIAO CẢM

Trung bình

Thuật ngữ

1053

PHẪU THUẬT CẮT U VÙNG ĐẦU, CỔ

Dài

Thuật ngữ

1054

PHẪU THUẬT CẮT VÚ

Trung bình

Thuật ngữ

1055

PHẪU THUẬT CẤY GHÉP

Dài

Thuật ngữ

1056

PHẪU THUẬT CƠ MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1057

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH

Ngắn

Thuật ngữ

1058

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH VÁCH NGĂN

Trung bình

Thuật ngữ

1059

PHẪU THUẬT CHUYỂN DÒNG NƯỚC TIỂU

Trung bình

Thuật ngữ

1060

PHẪU THUẬT CHUYỂN GIỚI

Trung bình

Thuật ngữ

1061

PHẪU THUẬT LASIK

Dài

Thuật ngữ

1062

PHẪU THUẬT MẠCH MÁU

Dài

Thuật ngữ

1063

PHẪU THUẬT NỘI SOI

Dài

Thuật ngữ

1064

PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP

Dài

Thuật ngữ

1065

PHẪU THUẬT NGỰC

Dài

Thuật ngữ

1066

PHẪU THUẬT NHI KHOA

Trung bình

Thuật ngữ

1067

PHẪU THUẬT SẢN KHOA VÀ PHỤ KHOA

Dài

Thuật ngữ

1068

PHẪU THUẬT TAI, MŨI, HỌNG

Trung bình

Thuật ngữ

1069

PHẪU THUẬT TÂM THẦN

Trung bình

Thuật ngữ

1070

PHẪU THUẬT TINH HOÀN

Trung bình

Thuật ngữ

1071

PHẪU THUẬT TỔNG QUÁT

Dài

Thuật ngữ

1072

PHẪU THUẬT THAY THỦY TINH THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

1073

PHẪU THUẬT THẨM MỸ

Trung bình

Thuật ngữ

1074

PHẪU THUẬT THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

1075

PHẪU THUẬT TRƯỚC KHI SINH

Dài

Thuật ngữ

1076

PHẪU THUẬT XÂM LẤN TỐI THIỂU

Dài

Thuật ngữ

1077

PHÌ ĐẠI TUYẾN TIỀN LIỆT

Dài

Thuật ngữ

1078

PHÌNH ĐỘNG MẠCH CHỦ

Dài

Thuật ngữ

1079

PHÌNH ĐỘNG MẠCH NÃO

Dài

Thuật ngữ

1080

PHÌNH TÂM THẤT

Dài

Thuật ngữ

1081

PHÒNG CHỐNG BỆNH TẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1082

PHÒNG KỶ

Ngắn

Thuật ngữ

1083

PHÒNG PHONG

Ngắn

Thuật ngữ

1084

PHÙ

Trung bình

Thuật ngữ

1085

PHÙ BẠCH HUYẾT

Trung bình

Thuật ngữ

1086

PHÙ GAI THỊ

Trung bình

Thuật ngữ

1087

PHÙ NIÊM

Trung bình

Thuật ngữ

1088

PHÙ PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1089

PHỦ TẠNG ĐẢO NGƯỢC

Dài

Thuật ngữ

1090

QUÁ LIỀU THUỐC

Ngắn

Thuật ngữ

1091

QUAI BỊ

Dài

Thuật ngữ

1092

QUẢN LÝ BỆNH TRUYỀN NHIỄM

Dài

Thuật ngữ

1093

QUẾ

Ngắn

Thuật ngữ

1094

RAU ĐẮNG ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1095

RAU MÁ

Ngắn

Thuật ngữ

1096

RAU SAM

Ngắn

Thuật ngữ

1097

RĂNG KHÔN

Trung bình

Thuật ngữ

1098

RẬM LÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

1099

RÂU MÈO

Ngắn

Thuật ngữ

1100

RONG KINH

Dài

Thuật ngữ

1101

RONG MƠ

Ngắn

Thuật ngữ

1102

RỐI LOẠN ĂN UỐNG

Dài

Thuật ngữ

1103

RỐI LOẠN BÀNG QUANG THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

1104

RỐI LOẠN CẢM GIÁC

Dài

Thuật ngữ

1105

RỐI LOẠN CỬ ĐỘNG HÀM

Trung bình

Thuật ngữ

1106

RỐI LOẠN CỰC KHOÁI NỮ

Trung bình

Thuật ngữ

1107

RỐI LOẠN CHUYỂN HÓA MỠ

Dài

Thuật ngữ

1108

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG CƯƠNG DƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1109

RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIỂU CẦU

Trung bình

Thuật ngữ

1110

RỐI LOẠN ĐA NHÂN CÁCH

Dài

Thuật ngữ

1111

RỐI LOẠN ĐIỀU CHỈNH HÀNH VI

Trung bình

Thuật ngữ

1112

RỐI LOẠN ĐÔNG MÁU

Dài

Thuật ngữ

1113

RỐI LOẠN GIẢM HAM MUỐN TÌNH DỤC

Dài

Thuật ngữ

1114

RỐI LOẠN GIẤC NGỦ

Dài

Thuật ngữ

1115

RỐI LOẠN GIỚI TÍNH

Dài

Thuật ngữ

1116

RỐI LOẠN KÍCH THÍCH TÌNH DỤC NỮ

Trung bình

Thuật ngữ

1117

RỐI LOẠN KINH NGUYỆT

Dài

Thuật ngữ

1118

RỐI LOẠN KHỨU GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

1119

RỐI LOẠN LƯỠNG CỰC

Trung bình

Thuật ngữ

1120

RỐI LOẠN MÍ MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1121

RỐI LOẠN NUỐT

Trung bình

Thuật ngữ

1122

RỐI LOẠN NƯỚC ĐIỆN GIẢI

Dài

Thuật ngữ

1123

RỐI LOẠN NGÔN NGỮ

Dài

Thuật ngữ

1124

RỐI LOẠN NHÂN CÁCH

Dài

Thuật ngữ

1125

RỐI LOẠN PHÂN LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

1126

RỐI LOẠN PHÂN LY

Trung bình

Thuật ngữ

1127

RỐI LOẠN SẮC TỐ DA

Trung bình

Thuật ngữ

1128

RỐI LOẠN TĂNG ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

1129

RỐI LOẠN TĂNG ĐÔNG MÁU

Dài

Thuật ngữ

1130

RỐI LOẠN TÂM LÝ XÃ HỘI

Trung bình

Thuật ngữ

1131

RỐI LOẠN TÂM THẦN DẠNG BẠO LỰC

Trung bình

Thuật ngữ

1132

RỐI LOẠN TÂM TRẠNG

Dài

Thuật ngữ

1133

RỐI LOẠN THẢI SẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1134

RỐI LOẠN THỰC QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1135

RỐI LOẠN TRƯỚC KỲ KINH NGUYỆT

Trung bình

Thuật ngữ

1136

RỐI LOẠN VẬN ĐỘNG

Dài

Thuật ngữ

1137

RUN

Trung bình

Thuật ngữ

1138

RUNG CUỒNG NHĨ

Dài

Thuật ngữ

1139

RUNG GIẬT NHÃN CẦU

Dài

Thuật ngữ

1140

RUNG THẤT

Dài

Thuật ngữ

1141

RỬA DẠ DÀY

Trung bình

Thuật ngữ

1142

RỬA RUỘT TOÀN BỘ

Trung bình

Thuật ngữ

1143

SẢ

Ngắn

Thuật ngữ

1144

SA NHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

1145

SA SÂM

Ngắn

Thuật ngữ

1146

SA SÚT TRÍ TUỆ

Dài

Thuật ngữ

1147

SA TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

1148

SA TRỰC TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

1149

SA VAN HAI LÁ

Dài

Thuật ngữ

1150

SÁCH CẮT GAN

Trung bình

Tác phẩm

1151

SÀI ĐẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1152

SÀI HỒ

Ngắn

Thuật ngữ

1153

SAI KHỚP

Dài

Thuật ngữ

1154

SAI KHỚP HÁNG

Dài

Thuật ngữ

1155

SAI KHỚP VÀ BONG GÂN

Dài

Thuật ngữ

1156

SAI KHỚP VAI

Dài

Thuật ngữ

1157

SÀNG LỌC TRƯỚC SINH KHÔNG XÂM LẤN

Dài

Thuật ngữ

1158

SÀNG LỌC TRƯỚC SINH QUA ĐO ĐỘ MỜ DA GÁY

Dài

Thuật ngữ

1159

SARCOMA KAPOSI

Dài

Thuật ngữ

1160

SARS

Dài

Thuật ngữ

1161

SAY NẮNG

Dài

Thuật ngữ

1162

SAY NÓNG

Dài

Thuật ngữ

1163

SAY RƯỢU

Dài

Thuật ngữ

1164

SAY TÀU XE

Trung bình

Thuật ngữ

1165

SẢY THAI

Dài

Thuật ngữ

1166

SÂM CAU

Ngắn

Thuật ngữ

1167

SÂM ĐẠI HÀNH

Ngắn

Thuật ngữ

1168

SÂM VIỆT NAM

Dài

Thuật ngữ

1169

SÂU RĂNG

Dài

Thuật ngữ

1170

SEN

Ngắn

Thuật ngữ

1171

SẸO

Trung bình

Thuật ngữ

1172

SẸO LỒI

Trung bình

Thuật ngữ

1173

SIÊU ÂM

Dài

Thuật ngữ

1174

SIÊU ÂM BÌU

Trung bình

Thuật ngữ

1175

SIÊU ÂM DOPPLER

Trung bình

Thuật ngữ

1176

SIÊU ÂM ĐƯỜNG TRỰC TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

1177

SIÊU ÂM GAN

Trung bình

Thuật ngữ

1178

SIÊU ÂM MÀNG PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1179

SIÊU ÂM MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1180

SIÊU ÂM NỘI SOI

Trung bình

Thuật ngữ

1181

SIÊU ÂM Ổ BỤNG

Dài

Thuật ngữ

1182

SIÊU ÂM QUA ĐƯỜNG ÂM ĐẠO

Trung bình

Thuật ngữ

1183

SIÊU ÂM TIM

Trung bình

Thuật ngữ

1184

SIÊU ÂM TUYẾN GIÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1185

SIÊU ÂM TUYẾN TIỀN LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

1186

SIÊU ÂM TUYẾN VÚ

Trung bình

Thuật ngữ

1187

SIÊU ÂM TỬ CUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1188

SIÊU ÂM VÙNG CHẬU

Trung bình

Thuật ngữ

1189

SINH NON

Dài

Thuật ngữ

1190

SINH THIẾT

Trung bình

Thuật ngữ

1191

SINH THIẾT CỔ TỬ CUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1192

SINH THIẾT CƠ TIM

Trung bình

Thuật ngữ

1193

SINH THIẾT DA

Trung bình

Thuật ngữ

1194

SINH THIẾT DƯỚI HƯỚNG DẪN CT

Trung bình

Thuật ngữ

1195

SINH THIẾT GAN

Trung bình

Thuật ngữ

1196

SINH THIẾT HẠCH BẠCH HUYẾT

Trung bình

Thuật ngữ

1197

SINH THIẾT KHỚP

Ngắn

Thuật ngữ

1198

SINH THIẾT MÀNG PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1199

SINH THIẾT NÃO

Trung bình

Thuật ngữ

1200

SINH THIẾT NỘI MẠC TỬ CUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1201

SINH THIẾT PHẾ QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1202

SINH THIẾT PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1203

SINH THIẾT RUỘT NON

Trung bình

Thuật ngữ

1204

SINH THIẾT TỦY XƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

1205

SINH THIẾT TUYẾN GIÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1206

SINH THIẾT TUYẾN TIỀN LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

1207

SINH THIẾT TUYẾN VÚ

Ngắn

Thuật ngữ

1208

SINH THIẾT THẬN

Trung bình

Thuật ngữ

1209

SINH THIẾT XƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

1210

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT DỤC Ở TRẺ EM

Trung bình

Thuật ngữ

1211

SOI BÀNG QUANG

Ngắn

Thuật ngữ

1212

SỎI BÀNG QUANG

Dài

Thuật ngữ

1213

SOI CỔ TỬ CUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1214

SOI HẬU MÔN

Trung bình

Thuật ngữ

1215

SOI MÀNG PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1216

SỎI MẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1217

SOI TAI

Trung bình

Thuật ngữ

1218

SOI THANH QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1219

SỎI THẬN

Trung bình

Thuật ngữ

1220

SOI TRUNG THẤT

Trung bình

Thuật ngữ

1221

SÓN PHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1222

SỐ LƯỢNG TIỂU CẦU

Trung bình

Thuật ngữ

1223

SỐC

Dài

Thuật ngữ

1224

SỐC ĐIỆN TRỊ LIỆU TÂM THẦN

Trung bình

Thuật ngữ

1225

SỐC NHIỄM KHUẨN

Ngắn

Thuật ngữ

1226

SỐT

Dài

Thuật ngữ

1227

SỐT KHÔNG RÕ NGUYÊN NHÂN

Dài

Thuật ngữ

1228

SỐT MÒ

Dài

Thuật ngữ

1229

SỐT PHÓ THƯƠNG HÀN

Dài

Thuật ngữ

1230

SỐT TINH HỒNG NHIỆT

Dài

Thuật ngữ

1231

SỐT THƯƠNG HÀN

Dài

Thuật ngữ

1232

SỐT VÀNG

Dài

Thuật ngữ

1233

SỐT ZIKA

Dài

Thuật ngữ

1234

SƠ CỨU

Trung bình

Thuật ngữ

1235

STRESS

Dài

Thuật ngữ

1236

STRESS SAU CHẤN THƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1237

SÙI MÀO GÀ

Ngắn

Thuật ngữ

1238

SUY CHỨC NĂNG GAN

Dài

Thuật ngữ

1239

SUY DINH DƯỠNG

Dài

Thuật ngữ

1240

SUY GIẢM MIỄN DỊCH

Dài

Thuật ngữ

1241

SUY HÔ HẤP

Dài

Thuật ngữ

1242

SUY NHƯỢC THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

1243

SUY TIM

Trung bình

Thuật ngữ

1244

SUY TĨNH MẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

1245

SUY TỦY XƯƠNG

Ngắn

Thuật ngữ

1246

SUY TUYẾN CẬN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

1247

SUY TUYẾN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

1248

SUY TUYẾN YÊN

Dài

Thuật ngữ

1249

SUY THẬN CẤP

Trung bình

Thuật ngữ

1250

SUY THẬN MẠN TÍNH

Dài

Thuật ngữ

1251

SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI CAO TUỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1252

SỬ DỤNG THUỐC CHO NGƯỜI SUY GIẢM CHỨC NĂNG GAN - THẬN

Dài

Thuật ngữ

1253

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ TRONG THỜI KỲ CHO CON BÚ

Trung bình

Thuật ngữ

1254

SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ TRONG THỜI KỲ MANG THAI

Dài

Thuật ngữ

1255

SỬ DỤNG THUỐC CHO TRẺ EM

Dài

Thuật ngữ

1256

SỬA CHỮA VAN TIM

Dài

Thuật ngữ

1257

SỬA SẸO

Trung bình

Thuật ngữ

1258

SỨC KHỎE DÂN TỘC THIỂU SỐ

Dài

Thuật ngữ

1259

SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

1260

SỨC KHỎE NAM GIỚI

Trung bình

Thuật ngữ

1261

SỨC KHỎE NGƯỜI ĐỒNG TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

1262

SỨC KHỎE PHỤ NỮ

Trung bình

Thuật ngữ

1263

SỨC KHỎE TÂM THẦN QUÂN SỰ

Trung bình

Thuật ngữ

1264

SỨC KHỎE THIẾU NIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

1265

SƯNG HẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

1266

SỨT MÔI HỞ HÀM ẾCH

Dài

Thuật ngữ

1267

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Trung bình

Thuật ngữ

1268

TÁCH HUYẾT TƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1269

TAI

Trung bình

Thuật ngữ

1270

TÁI TẠO BỀ MẶT DA

Trung bình

Thuật ngữ

1271

TAM THẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1272

TÁN SỎI

Dài

Thuật ngữ

1273

TÁO BÓN

Dài

Thuật ngữ

1274

TẠO HÌNH KHỚP

Trung bình

Thuật ngữ

1275

TẠO HÌNH MẠCH MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1276

TẠO HÌNH MI MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1277

TẠO HÌNH MÔN VỊ

Trung bình

Thuật ngữ

1278

TẠO HÌNH VÚ

Trung bình

Thuật ngữ

1279

TÁO MÈO

Ngắn

Thuật ngữ

1280

TÁO NHÂN

Ngắn

Thuật ngữ

1281

TẠP CHÍ DƯỢC HỌC

Ngắn

Tác phẩm

1282

TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU DƯỢC VÀ THÔNG TIN THUỐC

Ngắn

Tác phẩm

1283

TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC

Ngắn

Tác phẩm

1284

TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU Y HỌC CỔ TRUYỆN

Trung bình

Tác phẩm

1285

TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC LÂM SÀNG 108

Trung bình

Tác phẩm

1286

TẠP CHÍ Y DƯỢC HỌC QUÂN SỰ

Trung bình

Tác phẩm

1287

TẠP CHÍ Y HỌC DỰ PHÒNG

Ngắn

Tác phẩm

1288

TẠP CHÍ Y HỌC LÂM SÀNG

Ngắn

Tác phẩm

1289

TẠP CHÍ Y HỌC QUÂN SỰ

Trung bình

Tác phẩm

1290

TẠP CHÍ Y HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ngắn

Tác phẩm

1291

TẠP CHÍ Y HỌC THỰC HÀNH

Trung bình

Tác phẩm

1292

TẠP CHÍ Y HỌC VIỆT NAM

Trung bình

Tác phẩm

1293

TẠP CHÍ Y TẾ CÔNG CỘNG

Trung bình

Tác phẩm

1294

TẮC ĐỘNG MẠCH THẬN

Dài

Thuật ngữ

1295

TẮC ĐỘNG MẠCH VÕNG MẠC

Dài

Thuật ngữ

1296

TẮC MẠCH

Dài

Thuật ngữ

1297

TẮC MẠCH KHÍ

Dài

Thuật ngữ

1298

TẮC MẠCH NƯỚC ỐI

Dài

Thuật ngữ

1299

TẮC MẠCH PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1300

TẮC MẬT

Dài

Thuật ngữ

1301

TẮC ỐNG LỆ

Trung bình

Thuật ngữ

1302

TẮC RUỘT

Ngắn

Thuật ngữ

1303

TẮC TÁ TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

1304

TẮC TĨNH MẠCH VÕNG MẠC

Trung bình

Thuật ngữ

1305

TẮC TUYẾN LỆ

Trung bình

Thuật ngữ

1306

TẮM TRỊ LIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

1307

TĂNG BẠCH CẦU

Dài

Thuật ngữ

1308

TĂNG CANXI MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1309

TĂNG CHOLESTEROL MÁU

Dài

Thuật ngữ

1310

TĂNG ĐƯỜNG MÁU

Dài

Thuật ngữ

1311

TĂNG HUYẾT ÁP

Dài

Thuật ngữ

1312

TĂNG KALI MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1313

TĂNG KÍCH THƯỚC TUYẾN TIỀN LIỆT

Dài

Thuật ngữ

1314

TĂNG LIPOPROTEIN MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1315

TĂNG NATRI MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1316

TĂNG SẢN THƯỢNG THẬN BẨM SINH

Dài

Thuật ngữ

1317

TĂNG SẮC TỐ DA

Dài

Thuật ngữ

1318

TĂNG TIỂU CẦU

Trung bình

Thuật ngữ

1319

TĂNG THÂN NHIỆT ÁC TÍNH

Dài

Thuật ngữ

1320

TÂM LÝ PHÁT DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

1321

TÂM LÝ THỜI KỲ PHÁT DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

1322

TÂM LÝ TRỊ LIỆU

Dài

Thuật ngữ

1323

TÂM THẦN PHÂN LIỆT

Dài

Thuật ngữ

1324

TẬP LUYỆN ĐẠI TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

1325

TẬT MẮT NHỎ VÀ KHÔNG MẮT

Dài

Thuật ngữ

1326

TẬT NỨT ĐỐT SỐNG

Dài

Thuật ngữ

1327

TẬT VẸO CỔ

Trung bình

Thuật ngữ

1328

TEO ĐƯỜNG MẬT

Dài

Thuật ngữ

1329

TEO HẬU MÔN

Dài

Thuật ngữ

1330

TEO THỰC QUẢN

Dài

Thuật ngữ

1331

TẾ BÀO HỌC

Dài

Thuật ngữ

1332

TẾ BÀO MIỄN DỊCH

Dài

Thuật ngữ

1333

TÊ LIỆT

Dài

Thuật ngữ

1334

TẾ TÂN

Ngắn

Thuật ngữ

1335

TÊ VÀ NGỨA

Trung bình

Thuật ngữ

1336

TÍA TÔ

Ngắn

Thuật ngữ

1337

TIÊM CHỦNG

Dài

Thuật ngữ

1338

TIÊM ĐỘC TỐ BOTULINUM

Ngắn

Thuật ngữ

1339

TIÊM PHÒNG CÚM

Dài

Thuật ngữ

1340

TIÊM PHÒNG HPV

Dài

Thuật ngữ

1341

TIỀN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

1342

TIỀN SẢN GIẬT VÀ SẢN GIẬT

Dài

Thuật ngữ

1343

TIẾNG RAN RÍT

Trung bình

Thuật ngữ

1344

TIẾNG THỔI TIM

Trung bình

Thuật ngữ

1345

TIẾT NHIỀU MỒ HÔI

Trung bình

Thuật ngữ

1346

TIÊU CƠ VÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1347

TIÊU CHẢY

Trung bình

Thuật ngữ

1348

TIÊU CHẢY DU LỊCH

Trung bình

Thuật ngữ

1349

TIỂU ĐƯỜNG THAI KỲ

Dài

Thuật ngữ

1350

TIỂU TIỆN KHÔNG TỰ CHỦ

Dài

Thuật ngữ

1351

TINH DỊCH ĐỒ

Trung bình

Thuật ngữ

1352

TÌNH DỤC AN TOÀN

Trung bình

Thuật ngữ

1353

TINH HOÀN LẠC CHỖ

Dài

Thuật ngữ

1354

TÌNH TRẠNG TĂNG THẨM THẤU DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

1355

TÌNH TRẠNG THỰC VẬT

Dài

Thuật ngữ

1356

TỎI

Trung bình

Thuật ngữ

1357

TỔ CHỨC MÔ LIÊN KẾT

Ngắn

Thuật ngữ

1358

TỐC ĐỘ MÁU LẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

1359

TÔN THẤT TÙNG

Trung bình

Nhân vật

1360

TỔN THƯƠNG DO CHIẾU XẠ

Dài

Thuật ngữ

1361

TỔN THƯƠNG DO SỐC ĐIỆN

Dài

Thuật ngữ

1362

TỤ MÁU DƯỚI MÀNG CỨNG

Dài

Thuật ngữ

1363

TUẦN HOÀN NGOÀI CƠ THỂ

Dài

Thuật ngữ

1364

TỤC ĐOẠN

Ngắn

Thuật ngữ

1365

TUỆ TĨNH

Dài

Nhân vật

1366

TÚI THỪA MECKEL

Dài

Thuật ngữ

1367

TÚI THỪA TÁ TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

1368

TÚI THỪA THỰC QUẢN

Dài

Thuật ngữ

1369

TUYẾN NÃO

Trung bình

Thuật ngữ

1370

TỨ CHỨNG FALLOT

Dài

Thuật ngữ

1371

TỰ KIỂM TRA TINH HOÀN

Trung bình

Thuật ngữ

1372

TỰ KIỂM TRA TUYẾN VU

Trung bình

Thuật ngữ

1373

TỰ KỶ

Trung bình

Thuật ngữ

1374

TỰ SÁT

Trung bình

Thuật ngữ

1375

TƯ VẤN DI TRUYỀN

Ngắn

Thuật ngữ

1376

TƯ VẤN TRƯỚC SINH

Trung bình

Thuật ngữ

1377

TỬ VONG

Dài

Thuật ngữ

1378

TƯƠNG KỴ

Trung bình

Thuật ngữ

1379

TƯƠNG TÁC THUỐC

Dài

Thuật ngữ

1380

THẠCH HỘC

Ngắn

Thuật ngữ

1381

THAI CHẬM PHÁT TRIỂN

Dài

Thuật ngữ

1382

THAI CHẾT LƯU

Dài

Thuật ngữ

1383

THẢI ĐỘC

Trung bình

Thuật ngữ

1384

THAI KỲ NGUY CƠ CAO

Dài

Thuật ngữ

1385

THAI NHI

Dài

Thuật ngữ

1386

THANH HAO HOA VÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

1387

THẢO QUẢ

Ngắn

Thuật ngữ

1388

THẢO QUYẾT MINH

Ngắn

Thuật ngữ

1389

THAY KHỚP GỐI

Trung bình

Thuật ngữ

1390

THAY KHỚP HÁNG

Dài

Thuật ngữ

1391

THAY THẾ VÀ PHỤC HỒI RĂNG (TOOTH REPLACEMENTS AND RESTORATIONS)

Trung bình

Thuật ngữ

1392

THAY VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ

Trung bình

Thuật ngữ

1393

THAY VAN TIM

Dài

Thuật ngữ

1394

THĂM TRỰC TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

1395

THĂNG MA

Ngắn

Thuật ngữ

1396

THẮT ỐNG DẪN TRỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

1397

THẬN

Trung bình

Thuật ngữ

1398

THẬN Ứ NƯỚC

Dài

Thuật ngữ

1399

THẤP TIM

Dài

Thuật ngữ

1400

THEO DÕI THAI ĐIỆN TỬ

Trung bình

Thuật ngữ

1401

THIỀN

Trung bình

Thuật ngữ

1402

THIÊN MA

Ngắn

Thuật ngữ

1403

THIÊN MÔN ĐÔNG

Ngắn

Thuật ngữ

1404

THIÊN NIÊN KIỆN

Ngắn

Thuật ngữ

1405

THIẾT BỊ ĐO ĐẠC CỘT SỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

1406

THIẾU G6PD

Trung bình

Thuật ngữ

1407

THIẾU HỤT BỔ THỂ

Dài

Thuật ngữ

1408

THIẾU KHOÁNG CHẤT

Dài

Thuật ngữ

1409

THIẾU MÁU

Dài

Thuật ngữ

1410

THIẾU MÁU ÁC TÍNH

Dài

Thuật ngữ

1411

THIẾU MÁU DO THIẾU ACID FOLIC

Trung bình

Thuật ngữ

1412

THIẾU MÁU TAN MÁU

Dài

Thuật ngữ

1413

THIẾU MÁU THIẾU SẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1414

THIỂU NĂNG SINH DỤC

Dài

Thuật ngữ

1415

THIỂU NĂNG TRÍ TUỆ

Dài

Thuật ngữ

1416

THIẾU NGỦ

Dài

Thuật ngữ

1417

THIẾU RIBOFLAVIN

Trung bình

Thuật ngữ

1418

THIỂU SẢN TUYẾN VÚ

Dài

Thuật ngữ

1419

THIẾU VI CHẤT DINH DƯỠNG

Trung bình

Thuật ngữ

1420

THOÁI HÓA ĐIỂM VÀNG

Dài

Thuật ngữ

1421

THOÁI HÓA KHỚP

Dài

Thuật ngữ

1422

THOÁI HÓA THẦN KINH THỊ GIÁC

Dài

Thuật ngữ

1423

THOÁT VỊ

Dài

Thuật ngữ

1424

THOÁT VỊ BẸN

Dài

Thuật ngữ

1425

THOÁT VỊ CƠ HOÀNH

Dài

Thuật ngữ

1426

THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM

Trung bình

Thuật ngữ

1427

THOÁT VỊ ĐÙI

Trung bình

Thuật ngữ

1428

THOÁT VỊ RỐN

Dài

Thuật ngữ

1429

THỔ HOÀNG LIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

1430

THỔ PHỤC LINH

Ngắn

Thuật ngữ

1431

THÔI MIÊN TRỊ LIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

1432

THÔNG LIÊN NHĨ

Dài

Thuật ngữ

1433

THÔNG LIÊN THẤT

Dài

Thuật ngữ

1434

THÔNG TIM

Dài

Thuật ngữ

1435

THÔNG THỰC KHÍ QUẢN

Dài

Thuật ngữ

1436

THỞ NÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

1437

THỜI GIAN CHẢY MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1438

THỜI GIAN PROTHROMBIN

Trung bình

Thuật ngữ

1439

THỜI GIAN THROMBOPLASTIN TỪNG PHẦN

Trung bình

Thuật ngữ

1440

THỜI KỲ GIÀ

Trung bình

Thuật ngữ

1441

THỜI KỲ MÃN KINH

Trung bình

Thuật ngữ

1442

THỜI KỲ THANH NIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

1443

THỜI KỲ THANH XUÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1444

THỤ TINH NHÂN TẠO

Dài

Thuật ngữ

1445

THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM

Dài

Thuật ngữ

1446

THỦ THUẬT MỞ HỘP SỌ

Trung bình

Thuật ngữ

1447

THỦ THUẬT TRÊN MÀNG NHĨ VÀ ỐNG TAI

Dài

Thuật ngữ

1448

THỦNG DẠ DÀY

Dài

Thuật ngữ

1449

THỦNG MÀNG NHĨ

Trung bình

Thuật ngữ

1450

THỦNG VÁCH NGĂN MŨI

Trung bình

Thuật ngữ

1451

THUỐC ACARBOSE

Ngắn

Thuật ngữ

1452

THUỐC AN THẦN

Trung bình

Thuật ngữ

1453

THUỐC ARTEMISININ

Trung bình

Thuật ngữ

1454

THUỐC ASPIRIN

Trung bình

Thuật ngữ

1455

THUỐC BẢO VỆ CHỐNG TIA TỬ NGOẠI ACID PARA-AMINOBENZOIC

Ngắn

Thuật ngữ

1456

THUỐC BENZODIAZEPINE: CLONAZEPAM, CLORAZEPAT

Trung bình

Thuật ngữ

1457

THUỐC BISACODYL

Trung bình

Thuật ngữ

1458

THUỐC BỔ SUNG KHOÁNG CHẤT

Ngắn

Thuật ngữ

1459

THUỐC BỘT-CỐM

Ngắn

Thuật ngữ

1460

THUỐC CAI NGHIỆN MA TÚY

Ngắn

Thuật ngữ

1461

THUỐC CAI NGHIỆN THUỐC LÁ

Trung bình

Thuật ngữ

1462

THUỐC CẢN QUANG BARI SULFATE

Ngắn

Thuật ngữ

1463

THUỐC CẢN QUANG CHỨA IOD: ACID DIATRIZOIC, IODAMID, PROPYLIODON

Ngắn

Thuật ngữ

1464

THUỐC CORTICOID DẠNG HÍT

Ngắn

Thuật ngữ

1465

THUỐC CORTICOID DÙNG NGOÀI

Ngắn

Thuật ngữ

1466

THUỐC CORTICOSTEROID DÙNG TOÀN THÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1467

THUỐC CHẸN KÊNH CALCI

Dài

Thuật ngữ

1468

THUỐC CHẸN THỤ THỂ BETA

Dài

Thuật ngữ

1469

THUỐC CHỐNG ĂN NGON

Trung bình

Thuật ngữ

1470

THUỐC CHỐNG CO THẮT CƠ TRƠN

Dài

Thuật ngữ

1471

THUỐC CHỐNG CO THẮT ĐƯỜNG NIỆU FLAVOXAT

Trung bình

Thuật ngữ

1472

THUỐC CHỐNG ĐAU NỬA ĐẦU

Trung bình

Thuật ngữ

1473

THUỐC CHỐNG ĐAU THẮT NGỰC

Ngắn

Thuật ngữ

1474

THUỐC CHỐNG ĐẦY HƠI

Trung bình

Thuật ngữ

1475

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH D/C BARBITURIC: PHENOBARBITAL, PRIMIDON

Dài

Thuật ngữ

1476

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH D/C HYDATOIN: PHENYTOIN

Dài

Thuật ngữ

1477

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH D/C IMINOSTILBEN: CARBAMAZEPIN

Dài

Thuật ngữ

1478

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH D/C SUCCINIMID (ETHOXUCIMID)

Dài

Thuật ngữ

1479

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH GABAPENTIN

Trung bình

Thuật ngữ

1480

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH LAMOTRIGIN

Trung bình

Thuật ngữ

1481

THUỐC CHỐNG ĐỘNG KINH: ACID VALPROIC

Trung bình

Thuật ngữ

1482

THUỐC CHỐNG ĐỘT QUỴ NHÓM ENZYME: STREPTOKINASE/ ALTEPLASE/ UROKINASE

Trung bình

Thuật ngữ

1483

THUỐC CHỐNG GIUN SÁN

Trung bình

Thuật ngữ

1484

THUỐC CHỐNG HEN

Ngắn

Thuật ngữ

1485

THUỐC CHỐNG KẾT TẬP TIỂU CẦU

Dài

Thuật ngữ

1486

THUỐC CHỐNG KẾT TẬP TIỂU CẦU CLOPIDOGREL , TICLOPIDIN, ACID ACETYLSALICYLIC (ASPIRIN)

Trung bình

Thuật ngữ

1487

THUỐC CHỐNG LOẠN NHỊP TIM

Trung bình

Thuật ngữ

1488

THUỐC CHỐNG LOÉT DẠ DÀY-TÁ TRÀNG SUCRALFAT, BISMUTH SUBCITRAT

Dài

Thuật ngữ

1489

THUỐC CHỐNG LOÉT ĐƯỜNG TIÊU HÓA

Dài

Thuật ngữ

1490

THUỐC CHỐNG NẤM GRISEOFULVIN

Trung bình

Thuật ngữ

1491

THUỐC CHỐNG NẤM NISTATIN

Trung bình

Thuật ngữ

1492

THUỐC CHỐNG NẤM NHÓM IMIDAZOL: KETONAZOL, MICONAZOL, CLOTRIMAZOL

Trung bình

Thuật ngữ

1493

THUỐC CHỐNG NẤM NHÓM TRIAZOL: ITRACONAZOL, FLUCONAZOL

Trung bình

Thuật ngữ

1494

THUỐC CHỐNG NẤM TOÀN THÂN AMPHOTERICIN B

Trung bình

Thuật ngữ

1495

THUỐC CHỐNG NẤM, TẠI CHỖ

Trung bình

Thuật ngữ

1496

THUỐC CHỐNG NÔN VÀ BUỒN NÔN

Ngắn

Thuật ngữ

1497

THUỐC CHỐNG NGỨA

Ngắn

Thuật ngữ

1498

THUỐC CHỐNG OXY HÓA

Dài

Thuật ngữ

1499

THUỐC CHỐNG SA SÚT TRÍ NHỚ (THUỐC KHÁNG CHOLINESTERASE)

Dài

Thuật ngữ

1500

THUỐC CHỐNG SUNG HUYẾT MŨI: NAPHAZOLIN, OXYMETAZOLIN, XYLOMETAZOLIN, EPHEDRIN

Trung bình

Thuật ngữ

1501

THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP

Dài

Thuật ngữ

1502

THUỐC CHỐNG TĂNG URIC MÁU

Dài

Thuật ngữ

1503

THUỐC CHỐNG TIÊU FIBRIN: ACID AMINOCAPROIC, ACID TRANEXAMIC

Dài

Thuật ngữ

1504

THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM

Dài

Thuật ngữ

1505

THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM 3 VÒNG

Ngắn

Thuật ngữ

1506

THUỐC CHỐNG TRẦM CẢM SSRI

Ngắn

Thuật ngữ

1507

THUỐC CHỐNG UNG THƯ

Trung bình

Thuật ngữ

1508

THUỐC CHỐNG VIÊM CORTICOID

Trung bình

Thuật ngữ

1509

THUỐC CHỐNG VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP

Trung bình

Thuật ngữ

1510

THUỐC CHỐNG VIÊM GIẢM ĐAU

Trung bình

Thuật ngữ

1511

THUỐC CHỐNG XUNG HUYẾT MẮT VÀ MŨI: NAPHAZOLIN, XYCLOMETAZOLIN, OXYMETAZOLIN

Dài

Thuật ngữ

1512

THUỐC DIỆT GHẺ DISULFI, LINDAN, BENZYL BENZOAT

Trung bình

Thuật ngữ

1513

THUỐC DONEPEZIL

Trung bình

Thuật ngữ

1514

THUỐC ĐIỀU TRỊ AMIP

Dài

Thuật ngữ

1515

THUỐC ĐIỀU TRỊ CÁC RỐI LOẠN TÂM THẦN: CLORPROMAZIN, LEVOMEPROMAZIN, HALOPERIDOL, RISPERIDON

Dài

Thuật ngữ

1516

THUỐC ĐIỀU TRỊ CÁC RỐI LOẠN VỀ XƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

1517

THUỐC ĐIỀU TRỊ COPD

Trung bình

Thuật ngữ

1518

THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trung bình

Thuật ngữ

1519

THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG NHÓM SULFONYLUREA: GLIBENCLAMID, CLOPROPAMID, GLICLAZID

Trung bình

Thuật ngữ

1520

THUỐC ĐIỀU TRỊ GLAUCOM ATROPIN, TROPICAMID, EPHEDRIN, PHENYLEPHRINE HYDROCHLORID

Dài

Thuật ngữ

1521

THUỐC ĐIỀU TRỊ GLAUCOMA VÀ CO ĐỒNG TỬ: EPINEPHRIN, PILOCARPIN, ACATAZOLAMID, TIMOLOL, BETAXOLOL, GUANTHIDIN

Dài

Thuật ngữ

1522

THUỐC ĐIỀU TRỊ GOUT

Dài

Thuật ngữ

1523

THUỐC ĐIỀU TRỊ GIUN TRÒN MEBENDAZOL, ALBENDAZOL, PIPERAZIN, PYRANTEL

Dài

Thuật ngữ

1524

THUỐC ĐIỀU TRỊ LAO

Dài

Thuật ngữ

1525

THUỐC ĐIỀU TRỊ MỤN TRỨNG CÁ

Trung bình

Thuật ngữ

1526

THUỐC ĐIỀU TRỊ PARKINSON

Dài

Thuật ngữ

1527

THUỐC ĐIỀU TRỊ PHÌ ĐẠI LÀNH TÍNH TUYẾN TIỀN LIỆT ALFUZOSIN HYDROCLORID, TERAZOSIN

Dài

Thuật ngữ

1528

THUỐC ĐIỀU TRỊ PHONG (HỦI)

Dài

Thuật ngữ

1529

THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN LIPID MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1530

THUỐC ĐIỀU TRỊ SÁN DÂY NICLOSAMID

Ngắn

Thuật ngữ

1531

THUỐC ĐIỀU TRỊ SÁN LÁ PRAZIQUANTEL, METRIFONAT

Ngắn

Thuật ngữ

1532

THUỐC ĐIỀU TRỊ SẸO DEXPANTHENOL, CALCI PANTOTHENAT

Trung bình

Thuật ngữ

1533

THUỐC ĐIỀU TRỊ SỐT RÉT

Dài

Thuật ngữ

1534

THUỐC ĐIỀU TRỊ THẤP KHỚP DMARDS.

Trung bình

Thuật ngữ

1535

THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1536

THUỐC ĐIỀU TRỊ VẢY NẾN DÙNG TẠI CHỖ: DITHRANOL, METHOXSALEN

Trung bình

Thuật ngữ

1537

THUỐC ĐIỀU TRỊ VẢY NẾN DÙNG TOÀN THÂN METHOXSALEN RETIONID TRỊ VẢY NẾN: ETRATINAT, ACITRETIN

Trung bình

Thuật ngữ

1538

THUỐC ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP DẠNG THẤP SINH HỌC: CÁC CYTOKIN

Trung bình

Thuật ngữ

1539

THUỐC ĐIỀU TRỊ VÔ SINH

Trung bình

Thuật ngữ

1540

THUỐC ĐỐI KHÁNG THỤ THỂ H2 CIMETIDIN, RANITIDINE, FAMOTIDIN

Trung bình

Thuật ngữ

1541

THUỐC ERGOMETRIN

Ngắn

Thuật ngữ

1542

THUỐC ERYTHROPOIETIN

Ngắn

Thuật ngữ

1543

THUỐC GÂY MÊ

Dài

Thuật ngữ

1544

THUỐC GÂY NGỦ BARBITURIC

Trung bình

Thuật ngữ

1545

THUỐC GÂY TÊ

Dài

Thuật ngữ

1546

THUỐC GLOBULIN MIỄN DỊCH

Dài

Thuật ngữ

1547

THUỐC GLYCOSID TIM: DIGOXIN, DIGITOXIN

Dài

Thuật ngữ

1548

THUỐC GIẢI LO ÂU

Trung bình

Thuật ngữ

1549

THUỐC GIẢM CÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1550

THUỐC GIẢM ĐAU OPIOD

Trung bình

Thuật ngữ

1551

THUỐC GIẢM HO CODEIN, DEXTROMETHORPHAN

Trung bình

Thuật ngữ

1552

THUỐC GIÃN CƠ

Dài

Thuật ngữ

1553

THUỐC GIÃN MẠCH NGOẠI BIÊN PHETOLAMIN, TOLAZOLIN HYDROCHORID

Dài

Thuật ngữ

1554

THUỐC GIÃN MẠCH TRONG BỆNH TIM: GLYCERYL TRINITRAT, NICORANDIL

Dài

Thuật ngữ

1555

THUỐC HẠ SỐT

Trung bình

Thuật ngữ

1556

THUỐC HẤP PHỤ ĐƯỜNG RUỘT ATAPULGIT

Ngắn

Thuật ngữ

1557

THUỐC HEPARIN

Ngắn

Thuật ngữ

1558

THUỐC HƯỚNG SINH DỤC NỮ: ESTROGEN ESTRON, ESTRADIOL, ETHINYLESTRADIOL PROGESTEROL, MEDROZYPROGESTERON, NORETHISTERON

Trung bình

Thuật ngữ

1559

THUỐC KÊ ĐƠN

Trung bình

Thuật ngữ

1560

THUỐC KÍCH THẦN VÀ HƯNG TRÍ PIRACETAM

Dài

Thuật ngữ

1561

THUỐC KÍCH THÍCH ĂN NGON

Dài

Thuật ngữ

1562

THUỐC KÍCH THÍCH MIỄN DỊCH: CÁC INTERFERON VÀ INTERLEUKIN

Dài

Thuật ngữ

1563

THUỐC KÍCH THÍCH TIM, TRỪ CÁC GLYCOSIDE TIM: NOREPINEPHRIN, EPINEPHRIN, DOPAMIN

Dài

Thuật ngữ

1564

THUỐC KHÁNG ACID DỊCH VỊ (ANTACID)

Dài

Thuật ngữ

1565

THUỐC KHÁNG ADRENERGIC TÁC DỤNG NGOẠI VI PRAZOSIN, GUANETHIDIN

Dài

Thuật ngữ

1566

THUỐC KHÁNG ANDROGEN

Trung bình

Thuật ngữ

1567

THUỐC KHÁNG GONADOTROPIN VÀ CÁC CHẤT TƯƠNG TỰ DANAZOL

Trung bình

Thuật ngữ

1568

THUỐC KHÁNG GIÁP PROPYLTHIOURACIL, BENZYLTHIOURACIL, CARBIMAZOL

Dài

Thuật ngữ

1569

THUỐC KHÁNG HISTAMINE DIPHENHYDRAMIN, PROMETHAIN, LORATADIN, DESLORATADIN

Dài

Thuật ngữ

1570

THUỐC KHÁNG KHUẨN COLISTIN

Dài

Thuật ngữ

1571

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM AMINOGLYCOSID

Dài

Thuật ngữ

1572

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM BETA-LACTAM, PHÂN NHÓM CEPHALOSPORIN

Dài

Thuật ngữ

1573

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM BETA-LACTAM, PHÂN NHÓM PENICILLIN

Dài

Thuật ngữ

1574

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM CYCLIN

Dài

Thuật ngữ

1575

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM LINCOSAMID

Dài

Thuật ngữ

1576

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM MACROLID

Dài

Thuật ngữ

1577

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM PHENICOL

Dài

Thuật ngữ

1578

THUỐC KHÁNG KHUẨN NHÓM QUINOLON

Dài

Thuật ngữ

1579

THUỐC KHÁNG PROTOZOA

Ngắn

Thuật ngữ

1580

THUỐC KHÁNG VIRUS

Dài

Thuật ngữ

1581

THUỐC KHÁNG VIRUS HERPES

Dài

Thuật ngữ

1582

THUỐC KHÁNG VIRUS HIV (ANTIRETROVIRUS)

Dài

Thuật ngữ

1583

THUỐC KHÁNG VIRUS VIÊM GAN B, C

Dài

Thuật ngữ

1584

THUỐC LONG ĐỜM GUAIFENESIN, KALI IODID, ACETYLCYSTEIN, BROMHEXIN

Dài

Thuật ngữ

1585

THUỐC LỢI MẬT ACID CHENODEOXYCHOLIC

Trung bình

Thuật ngữ

1586

THUỐC LỢI MẬT SORBITOL, MAGNESI

Trung bình

Thuật ngữ

1587

THUỐC LỢI TIỂU

Trung bình

Thuật ngữ

1588

THUỐC METFORMIN

Ngắn

Thuật ngữ

1589

THUỐC MINOXIDIL

Trung bình

Thuật ngữ

1590

THUỐC MISOPROSTOL

Ngắn

Thuật ngữ

1591

THUỐC MỠ

Dài

Thuật ngữ

1592

THUỐC NGỦ

Trung bình

Thuật ngữ

1593

THUỐC NHỎ MẮT

Ngắn

Thuật ngữ

1594

THUỐC NHÓM FIBRAT: CLOFIBRAT/BEZAFIBRAT/GEMFIBRTA/FENOFIBRAT

Trung bình

Thuật ngữ

1595

THUỐC NHÓM GONADOTROPIN

Trung bình

Thuật ngữ

1596

THUỐC NHÓM STATIN: SIMVASTATIN/ LOVASTATIN/ PRAVASTATIN/ATORVASTATIN

Trung bình

Thuật ngữ

1597

THUỐC NHUẬN TRÀNG

Ngắn

Thuật ngữ

1598

THUỐC PARACETAMOL

Trung bình

Thuật ngữ

1599

THUỐC POVIDIN IOD

Ngắn

Thuật ngữ

1600

THUỐC PROSTAGLANDIN

Trung bình

Thuật ngữ

1601

THUỐC PHUN MÙ

Trung bình

Thuật ngữ

1602

THUỐC ROSIGLITAZON/ PIOGLITAZON

Trung bình

Thuật ngữ

1603

THUỐC SÁT KHUẨN VÀ TẨY UẾ CHLORHEXIDIN, HYDOGEN PEROXYD, PROVIDON-IOD

Trung bình

Thuật ngữ

1604

THUỐC SILDENAFIL CITRATE (VIAGRA)

Trung bình

Thuật ngữ

1605

THUỐC SIPULEUCEL-T (ĐIỀU TRỊ UNG THƯ TIỀN LIỆT TUYẾN)

Dài

Thuật ngữ

1606

THUỐC SITAGLIPTIN / SAXAGLIPTIN

Ngắn

Thuật ngữ

1607

THUỐC STEROID ĐỒNG HÓA (ANABOLIC)

Trung bình

Thuật ngữ

1608

THUỐC SULFAMETHOXAZOL + TRIMETHOPRIM

Trung bình

Thuật ngữ

1609

THUỐC TÁC DỤNG TẠI CHỖ

Dài

Thuật ngữ

1610

THUỐC TÁC DỤNG TOÀN THÂN

Dài

Thuật ngữ

1611

THUỐC TÁC DỤNG TRÊN CƠ TRƠN TIỂU ĐỘNG MẠCH DẪN CHẤT HYDRAZINOPHTHALAZIN VÀ NITROFERICYANID

Dài

Thuật ngữ

1612

THUỐC TESTOSTERON

Trung bình

Thuật ngữ

1613

THUỐC TIÊM TRUYỀN

Trung bình

Thuật ngữ

1614

THUỐC THIẾT YẾU

Dài

Thuật ngữ

1615

THUỐC TRA MẮT VÀ NHỎ MẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1616

THUỐC TRÁNH THAI HORMONE DÙNG TOÀN THÂN LEVONORGESTREL, NORETHISTERON, MEGESTROL,

Dài

Thuật ngữ

1617

THUỐC TRỊ LOẠN CHỨC NĂNG CƯƠNG DƯƠNG PAPAVERIN

Trung bình

Thuật ngữ

1618

THUỐC TRỢ ĐẺ

Dài

Thuật ngữ

1619

THUỐC ỨC CHẾ BƠM PROTON OMEPRAZOL, PANTOPRAZOLE, LANSOPRAZOL, ESOMEPRAZOL

Dài

Thuật ngữ

1620

THUỐC ỨC CHẾ CALCINEURIN: PENICILAMIN

Dài

Thuật ngữ

1621

THUỐC ỨC CHẾ ENZYME CHUYỂN DẠNG ACE

Trung bình

Thuật ngữ

1622

THUỐC ỨC CHẾ MIỄN DỊCH: CICLOSPORIN

Dài

Thuật ngữ

1623

THUỐC ỨC CHẾ MIỄN DỊCH: TACLOLIMUS

Dài

Thuật ngữ

1624

THUỐC ỨC CHẾ MIỄN DỊCH: THALIDOMID

Dài

Thuật ngữ

1625

THUỐC ỨC CHẾ NHU ĐỘNG RUỘT LOPERAMID

Trung bình

Thuật ngữ

1626

THUỐC VANCOMYCIN

Ngắn

Thuật ngữ

1627

THỤT BARI

Trung bình

Thuật ngữ

1628

THỤT THÁO

Trung bình

Thuật ngữ

1629

THỦY LIỆU PHÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1630

THƯ GIÃN

Trung bình

Thuật ngữ

1631

THƯ GIÃN VÙNG CHẬU

Trung bình

Thuật ngữ

1632

THỬ THAI

Trung bình

Thuật ngữ

1633

THỪA DỊCH

Trung bình

Thuật ngữ

1634

THƯA XƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

1635

THỰC PHẨM BỔ SUNG

Trung bình

Thuật ngữ

1636

TRẠCH TẢ

Ngắn

Thuật ngữ

1637

TRÁM RĂNG

Trung bình

Thuật ngữ

1638

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1639

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1640

TRÁNH THAI KHẨN CẤP

Trung bình

Thuật ngữ

1641

TRẮC BÁCH DIỆP

Ngắn

Thuật ngữ

1642

TRẦM CẢM

Dài

Thuật ngữ

1643

TRẦM CẢM SAU SINH

Ngắn

Thuật ngữ

1644

TRẦM CẢM THEO MÙA

Trung bình

Thuật ngữ

1645

TRẦN HỮU TƯỚC

Dài

Nhân vật

1646

TRẺ EM TĂNG ĐỘNG

Trung bình

Thuật ngữ

1647

TRẺ SƠ SINH

Trung bình

Thuật ngữ

1648

TRĨ

Dài

Thuật ngữ

1649

TRỊ LIỆU BẰNG SÓNG CAO TẦN

Trung bình

Thuật ngữ

1650

TRỊ LIỆU NGOÀI MÀNG CỨNG (EPIDURAL THERAPY)

Trung bình

Thuật ngữ

1651

TRỊ LIỆU TẾ BÀO

Trung bình

Thuật ngữ

1652

TRỊ LIỆU TÌNH DỤC

Trung bình

Thuật ngữ

1653

TRỊ LIỆU TỔNG THỂ

Trung bình

Thuật ngữ

1654

TRỊ LIỆU UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

1655

TRI MẪU

Ngắn

Thuật ngữ

1656

TRÍCH VÀ DẪN LƯU ÁP XE

Trung bình

Thuật ngữ

1657

TRIỆT SẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1658

TRINH NỮ HOÀNG CUNG

Ngắn

Thuật ngữ

1659

TRỐNG NGỰC

Trung bình

Thuật ngữ

1660

TRỒNG RĂNG

Dài

Thuật ngữ

1661

TRỢ THÍNH

Dài

Thuật ngữ

1662

TRUYỀN DỊCH

Trung bình

Thuật ngữ

1663

TRUYỀN MÁU

Dài

Thuật ngữ

1664

TRỨNG CÁ

Dài

Thuật ngữ

1665

TRƯƠNG CÔNG QUYỀN

Dài

Nhân vật

1666

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

Dài

Tổ chức

1667

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y- DƯỢC HUẾ

Trung bình

Tổ chức

1668

TRƯỜNG ĐAI HỌC Y HÀ NỘI

Ngắn

Tổ chức

1669

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y-DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trung bình

Tổ chức

1670

U LÀNH TÍNH THẦN KINH MẤT THÍNH GIÁC

Trung bình

Thuật ngữ

1671

U LYMPHO HODGKIN, NON HODGKIN

Dài

Thuật ngữ

1672

U MÀNG NÃO

Dài

Thuật ngữ

1673

U NANG BUỒNG TRỨNG

Dài

Thuật ngữ

1674

U NÃO

Dài

Thuật ngữ

1675

U NGUYÊN BÀO THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

1676

U NGUYÊN BÀO VÕNG MẠC

Dài

Thuật ngữ

1677

U NHÚ MŨI

Dài

Thuật ngữ

1678

U SỌ HẦU

Dài

Thuật ngữ

1679

U SỢI THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

1680

Ù TAI

Dài

Thuật ngữ

1681

U TẾ BÀO MẦM

Dài

Thuật ngữ

1682

U TẾ BÀO THẦN KINH ĐỆM

Dài

Thuật ngữ

1683

U TỦY SỐNG

Dài

Thuật ngữ

1684

U TỦY THƯỢNG THẬN

Dài

Thuật ngữ

1685

U TUYẾN NƯỚC BỌT

Dài

Thuật ngữ

1686

U TUYẾN ỨC

Dài

Thuật ngữ

1687

U TUYẾN YÊN

Dài

Thuật ngữ

1688

U THẦN KINH NỘI TIẾT

Dài

Thuật ngữ

1689

U TRUNG BIỂU MÔ

Dài

Thuật ngữ

1690

U VÀNG

Dài

Thuật ngữ

1691

U XƠ NANG

Trung bình

Thuật ngữ

1692

U XƠ TỬ CUNG

Ngắn

Thuật ngữ

1693

UNG THƯ

Trung bình

Thuật ngữ

1694

UNG THƯ ÂM HỘ

Dài

Thuật ngữ

1695

UNG THƯ BÀNG QUANG

Dài

Thuật ngữ

1696

UNG THƯ BIỂU MÔ LIÊN KẾT XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1697

UNG THƯ BIỂU MÔ TẾ BÀO ĐÁY

Dài

Thuật ngữ

1698

UNG THƯ BUỒNG TRỨNG

Dài

Thuật ngữ

1699

UNG THƯ CỔ TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

1700

UNG THƯ DẠ DÀY

Dài

Thuật ngữ

1701

UNG THƯ DƯƠNG VẬT

Dài

Thuật ngữ

1702

UNG THƯ ĐẠI TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

1703

UNG THƯ ĐẦU CỔ

Dài

Thuật ngữ

1704

UNG THƯ ĐƯỜNG MẬT

Dài

Thuật ngữ

1705

UNG THƯ GAN

Dài

Thuật ngữ

1706

UNG THƯ HẬU MÔN

Dài

Thuật ngữ

1707

UNG THƯ MẮT

Dài

Thuật ngữ

1708

UNG THƯ MÔ LIÊN KẾT

Dài

Thuật ngữ

1709

UNG THƯ NỘI MẠC TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

1710

UNG THƯ PHỔI KHÔNG TẾ BÀO NHỎ

Dài

Thuật ngữ

1711

UNG THƯ PHỔI TẾ BÀO NHỎ

Dài

Thuật ngữ

1712

UNG THƯ TẾ BÀO HẮC TỐ

Dài

Thuật ngữ

1713

UNG THƯ TINH HOÀN

Dài

Thuật ngữ

1714

UNG THƯ TÚI MẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1715

UNG THƯ TUYẾN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

1716

UNG THƯ TUYẾN TIỀN LIỆT

Dài

Thuật ngữ

1717

UNG THƯ TUYẾN TỤY

Dài

Thuật ngữ

1718

UNG THƯ TUYẾN THƯỢNG THẬN

Dài

Thuật ngữ

1719

UNG THƯ TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

1720

UNG THƯ THANH QUẢN

Dài

Thuật ngữ

1721

UNG THƯ THẬN

Dài

Thuật ngữ

1722

UNG THƯ THỰC QUẢN

Dài

Thuật ngữ

1723

UNG THƯ TRUNG BIỂU MÔ MÀNG PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1724

UNG THƯ TRỰC TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

1725

UNG THƯ VÚ

Dài

Thuật ngữ

1726

UNG THƯ XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1727

UỐN VÁN

Dài

Thuật ngữ

1728

UY LINH TIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

1729

Ứ MẬT

Dài

Thuật ngữ

1730

ỨC CHẾ MIỄN DỊCH

Dài

Thuật ngữ

1731

VACCIN

Trung bình

Thuật ngữ

1732

VACCIN HPV

Ngắn

Thuật ngữ

1733

VACCIN PHÒNG CÚM

Trung bình

Thuật ngữ

1734

VACCIN TRONG DANH MỤC TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG

Dài

Thuật ngữ

1735

VACCIN UNG THƯ

Trung bình

Thuật ngữ

1736

VÀNG DA

Ngắn

Thuật ngữ

1737

VÀNG DA SƠ SINH

Dài

Thuật ngữ

1738

VÀNG ĐẮNG

Ngắn

Thuật ngữ

1739

VẤN ĐỀ NGOẠI KHOA Ở NGƯỜI GIÀ

Dài

Thuật ngữ

1740

VẤN ĐỀ XÃ HỘI VÀ TÂM LÝ NGƯỜI GIÀ

Dài

Thuật ngữ

1741

VẬT LÝ TRỊ LIỆU

Dài

Thuật ngữ

1742

VẸO CỘT SỐNG

Dài

Thuật ngữ

1743

VỆ SINH ĐẤT

Trung bình

Thuật ngữ

1744

VỆ SINH ĐỒ UỐNG

Trung bình

Thuật ngữ

1745

VỆ SINH KHÔNG KHÍ

Trung bình

Thuật ngữ

1746

VỆ SINH LAO ĐỘNG

Dài

Thuật ngữ

1747

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Dài

Thuật ngữ

1748

VỆ SINH NGUỒN NƯỚC

Dài

Thuật ngữ

1749

VỆ SINH RĂNG MIỆNG

Trung bình

Thuật ngữ

1750

VỆ SINH THỜI KỲ MANG THAI

Trung bình

Thuật ngữ

1751

VỆ SINH THỜI KỲ SAU SINH

Trung bình

Thuật ngữ

1752

VỆ SINH THỰC PHẨM

Dài

Thuật ngữ

1753

VỆ SINH TRƯỜNG HỌC

Trung bình

Thuật ngữ

1754

VẾT BỚT

Trung bình

Thuật ngữ

1755

VẾT THƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1756

VẾT THƯƠNG DO RẮN ĐỘC CẮN

Trung bình

Thuật ngữ

1757

VI KHUẨN

Dài

Thuật ngữ

1758

VI KHUẨN ESCHERICHIA COLI

Dài

Thuật ngữ

1759

VI KHUẨN KLEBSIELLA

Ngắn

Thuật ngữ

1760

VI PHẪU

Dài

Thuật ngữ

1761

VI SINH Y HỌC

Dài

Thuật ngữ

1762

VỊ TRÍ THAI

Trung bình

Thuật ngữ

1763

VIÊM AMIĐAN

Dài

Thuật ngữ

1764

VIÊM ÂM ĐẠO VÀ VAHAD

Dài

Thuật ngữ

1765

VIÊM BÀNG QUANG

Dài

Thuật ngữ

1766

VIÊM BAO HOẠT DỊCH

Dài

Thuật ngữ

1767

VIÊM BAO QUY ĐẦU

Trung bình

Thuật ngữ

1768

VIÊM BỂ THẬN

Dài

Thuật ngữ

1769

VIÊM CẦU THẬN

Dài

Thuật ngữ

1770

VIÊM CẦU THẬN CẤP SAU NHIỄM LIÊN CẦU KHUẨN

Dài

Thuật ngữ

1771

VIÊM CỔ TỬ CUNG

Dài

Thuật ngữ

1772

VIÊM CỘT SỐNG DÍNH KHỚP

Dài

Thuật ngữ

1773

VIÊM CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

1774

VIÊM CƠ TIM

Dài

Thuật ngữ

1775

VIÊM DA

Trung bình

Thuật ngữ

1776

VIÊM DA CƠ

Trung bình

Thuật ngữ

1777

VIÊM DẠ DÀY

Dài

Thuật ngữ

1778

VIÊM DA DỊ ỨNG

Dài

Thuật ngữ

1779

VIÊM ĐA CƠ

Dài

Thuật ngữ

1780

VIÊM ĐA ĐỘNG MẠCH MÔ LIÊN KẾT

Trung bình

Thuật ngữ

1781

VIÊM ĐA SỤN TÁI DIỄN

Dài

Thuật ngữ

1782

VIÊM ĐẠI TRÀNG

Dài

Thuật ngữ

1783

VIÊM ĐƯỜNG MẬT

Dài

Thuật ngữ

1784

VIÊM GAN A

Dài

Thuật ngữ

1785

VIÊM GAN B

Dài

Thuật ngữ

1786

VIÊM GAN C

Dài

Thuật ngữ

1787

VIÊM GAN D

Dài

Thuật ngữ

1788

VIÊM GAN DO RƯỢU

Dài

Thuật ngữ

1789

VIÊM GAN DO THUỐC

Dài

Thuật ngữ

1790

VIÊM GAN E

Dài

Thuật ngữ

1791

VIÊM GAN TỰ MIỄN

Dài

Thuật ngữ

1792

VIÊM GÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1793

VIÊM GIÁC MẠC

Dài

Thuật ngữ

1794

VIÊM HẠCH

Trung bình

Thuật ngữ

1795

VIÊM HỌNG

Ngắn

Thuật ngữ

1796

VIÊM KẾT MẠC

Dài

Thuật ngữ

1797

VIÊM KHỚP DẠNG THẤP

Dài

Thuật ngữ

1798

VIÊM KHỚP NHIỄM KHUẨN

Dài

Thuật ngữ

1799

VIÊM KHỚP THIẾU NIÊN

Trung bình

Thuật ngữ

1800

VIÊM KHỚP VẢY NẾN

Dài

Thuật ngữ

1801

VIÊM MẠCH

Dài

Thuật ngữ

1802

VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO

Trung bình

Thuật ngữ

1803

VIÊM MÀNG NÃO

Dài

Thuật ngữ

1804

VIÊM MÀNG NGOÀI CƠ TIM

Dài

Thuật ngữ

1805

VIÊM MÀNG PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1806

VIÊM MÀNG TRONG TIM

Dài

Thuật ngữ

1807

VIÊM MÀO TINH HOÀN

Dài

Thuật ngữ

1808

VIÊM MÊ ĐẠO TAI

Trung bình

Thuật ngữ

1809

VIÊM MÔ TẾ BÀO

Dài

Thuật ngữ

1810

VIÊM MŨI DỊ ỨNG

Dài

Thuật ngữ

1811

VIÊM NANG LÔNG

Trung bình

Thuật ngữ

1812

VIÊM NÃO

Dài

Thuật ngữ

1813

VIÊM NÃO NHẬT BẢN

Ngắn

Thuật ngữ

1814

VIÊM NẮP THANH QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1815

VIÊM NIỆU ĐẠO

Dài

Thuật ngữ

1816

VIÊM NIỆU ĐẠO KHÔNG DO LẬU

Trung bình

Thuật ngữ

1817

VIÊM PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1818

VIÊM PHỔI DO PHẾ CẦU

Dài

Thuật ngữ

1819

VIÊM PHỔI MẮC PHẢI Ở BỆNH VIỆN

Dài

Thuật ngữ

1820

VIÊM PHỔI MẮC PHẢI Ở CỘNG ĐỒNG

Dài

Thuật ngữ

1821

VIÊM PHÚC MẠC

Dài

Thuật ngữ

1822

VIÊM QUẦNG

Dài

Thuật ngữ

1823

VIÊM RUỘT HOẠI TỬ

Dài

Thuật ngữ

1824

VIÊM RUỘT THỪA

Ngắn

Thuật ngữ

1825

VIÊM TAI GIỮA

Dài

Thuật ngữ

1826

VIÊM TAI NGOÀI

Trung bình

Thuật ngữ

1827

VIÊM TIỂU PHẾ QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1828

VIÊM TINH HOÀN

Dài

Thuật ngữ

1829

VIÊM TĨNH MẠCH HIỂN

Trung bình

Thuật ngữ

1830

VIÊM TÚI MẬT

Ngắn

Thuật ngữ

1831

VIÊM TỤY

Ngắn

Thuật ngữ

1832

VIÊM TỦY NGANG

Dài

Thuật ngữ

1833

VIÊM TỦY XƯƠNG

Dài

Thuật ngữ

1834

VIÊM TUYẾN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

1835

VIÊM TUYẾN LỆ

Trung bình

Thuật ngữ

1836

VIÊM TUYẾN TIỀN LIỆT

Dài

Thuật ngữ

1837

VIÊM TUYẾN VÚ CẤP TÍNH

Dài

Thuật ngữ

1838

VIÊM THANH QUẢN

Dài

Thuật ngữ

1839

VIÊM THẬN

Dài

Thuật ngữ

1840

VIÊM TRỰC TRÀNG

Trung bình

Thuật ngữ

1841

VIÊM VÕNG MẠC SẮC TỐ

Dài

Thuật ngữ

1842

VIÊM VÙNG CHẬU

Trung bình

Thuật ngữ

1843

VIÊM XOANG

Dài

Thuật ngữ

1844

VIÊN BAO TAN TRONG RUỘT/ VIÊN BAO KHÁNG ACID DỊCH VỊ

Trung bình

Thuật ngữ

1845

VIỄN CHÍ

Ngắn

Thuật ngữ

1846

VIỆN CHIẾN LƯỢC VÀ CHÍNH SÁCH Y TẾ

Dài

Tổ chức

1847

VIỆN DINH DƯỠNG

Dài

Tổ chức

1848

VIỆN DƯỢC LIỆU

Dài

Tổ chức

1849

VIÊN ĐẠN

Trung bình

Thuật ngữ

1850

VIÊN GIẢI PHÓNG KÉO DÀI

Dài

Thuật ngữ

1851

VIỆN KIỂM NGHIỆM THUỐC TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

1852

VIÊN NANG

Trung bình

Thuật ngữ

1853

VIÊN NÉN

Trung bình

Thuật ngữ

1854

VIÊN NHAI

Trung bình

Thuật ngữ

1855

VIỆN PHÁP Y TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

1856

VIỆN SỐT RÉT- KÝ SINH TRÙNG- CÔN TRÙNG TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

1857

VIÊN SỦI BỌT

Trung bình

Thuật ngữ

1858

VIỆN SỨC KHỎE VÀ NGHỀ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

Dài

Tổ chức

1859

VIỆN TIM MẠCH

Dài

Tổ chức

1860

VIỄN THỊ

Trung bình

Thuật ngữ

1861

VIÊN TRÒN

Trung bình

Thuật ngữ

1862

VIÊN TRỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

1863

VIỆN VỆ SINH DỊCH TỄ TRUNG ƯƠNG

Dài

Tổ chức

1864

VIỆN Y HỌC BIỂN

Dài

Tổ chức

1865

VIRUS

Dài

Thuật ngữ

1866

VIRUS GÂY U NHÚ Ở NGƯỜI

Dài

Thuật ngữ

1867

VIRUS HỢP BÀO HÔ HẤP

Trung bình

Thuật ngữ

1868

VIRUS NORO

Trung bình

Thuật ngữ

1869

VITAMIN A

Trung bình

Thuật ngữ

1870

VITAMIN C

Ngắn

Thuật ngữ

1871

VITAMIN D

Ngắn

Thuật ngữ

1872

VITAMIN K

Ngắn

Thuật ngữ

1873

VITAMIN NHÓM B

Trung bình

Thuật ngữ

1874

VỎ QUÝT (TRẦN BÌ)

Ngắn

Thuật ngữ

1875

VÔ CẢM

Dài

Thuật ngữ

1876

VÔ SINH

Ngắn

Thuật ngữ

1877

VÔNG NEM

Ngắn

Thuật ngữ

1878

VỠ ỐI SỚM

Dài

Thuật ngữ

1879

VŨ CÔNG HÒE

Dài

Nhân vật

1880

X QUANG TIẾT NIỆU

Dài

Thuật ngữ

1881

XẠ CAN

Trung bình

Thuật ngữ

1882

XẠ HÌNH BÌU

Trung bình

Thuật ngữ

1883

XẠ HÌNH GAN

Trung bình

Thuật ngữ

1884

XẠ HÌNH TIM

Trung bình

Thuật ngữ

1885

XẠ HÌNH TOÀN THÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1886

XẠ HÌNH TÚI MẬT

Trung bình

Thuật ngữ

1887

XẠ HÌNH TUYẾN GIÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1888

XẠ HÌNH THẬN

Trung bình

Thuật ngữ

1889

XẠ HỌC

Dài

Thuật ngữ

1890

XÁC ĐỊNH GIAI ĐOẠN UNG THƯ

Dài

Thuật ngữ

1891

XẸP PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1892

XÉT NGHIỆM ACID URIC

Ngắn

Thuật ngữ

1893

XÉT NGHIỆM ALDOSTERONE

Trung bình

Thuật ngữ

1894

XÉT NGHIỆM ALT

Trung bình

Thuật ngữ

1895

XÉT NGHIỆM AMYLASE

Ngắn

Thuật ngữ

1896

XÉT NGHIỆM AST

Trung bình

Thuật ngữ

1897

XÉT NGHIỆM CẤY KHUẨN NƯỚC TIỂU

Trung bình

Thuật ngữ

1898

XÉT NGHIỆM CEA

Dài

Thuật ngữ

1899

XÉT NGHIỆM CORTISOL

Trung bình

Thuật ngữ

1900

XÉT NGHIỆM CREATININE

Trung bình

Thuật ngữ

1901

XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN TRƯỚC SINH

Dài

Thuật ngữ

1902

XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG GAN

Trung bình

Thuật ngữ

1903

XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG PHỔI

Dài

Thuật ngữ

1904

XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG TUYẾN GIÁP

Dài

Thuật ngữ

1905

XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG THẬN

Dài

Thuật ngữ

1906

XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG THỰC QUẢN

Trung bình

Thuật ngữ

1907

XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

1908

XÉT NGHIỆM DỊ ỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

1909

XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI

Trung bình

Thuật ngữ

1910

XÉT NGHIỆM ĐỜM

Trung bình

Thuật ngữ

1911

XÉT NGHIỆM ĐƯỜNG MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1912

XÉT NGHIỆM ERYTHROPOIETIN

Trung bình

Thuật ngữ

1913

XÉT NGHIỆM FIBRINOGEN

Trung bình

Thuật ngữ

1914

XÉT NGHIỆM HBA1C

Ngắn

Thuật ngữ

1915

XÉT NGHIỆM HCG

Trung bình

Thuật ngữ

1916

XÉT NGHIỆM HEMOGLOBIN

Trung bình

Thuật ngữ

1917

XÉT NGHIỆM HERPES

Trung bình

Thuật ngữ

1918

XÉT NGHIỆM HIV VÀ AIDS

Dài

Thuật ngữ

1919

XÉT NGHIỆM HORMONE FSH

Trung bình

Thuật ngữ

1920

XÉT NGHIỆM HORMONE GIỚI TÍNH

Trung bình

Thuật ngữ

1921

XÉT NGHIỆM HORMONE LH

Trung bình

Thuật ngữ

1922

XÉT NGHIỆM HORMONE PROLACTIN

Trung bình

Thuật ngữ

1923

XÉT NGHIỆM HORMONE TUYẾN GIÁP

Trung bình

Thuật ngữ

1924

XÉT NGHIỆM KHÁNG NGUYÊN TUYẾN TIỀN LIỆT

Trung bình

Thuật ngữ

1925

XÉT NGHIỆM KHÁNG THỂ KHÁNG NHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1926

XÉT NGHIỆM MANTOUX

Trung bình

Thuật ngữ

1927

XÉT NGHIỆM MÁU TRONG PHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1928

XÉT NGHIỆM MỠ MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1929

XÉT NGHIỆM MỠ TRONG PHÂN

Trung bình

Thuật ngữ

1930

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

Trung bình

Thuật ngữ

1931

XÉT NGHIỆM NHÓM MÁU VÀ ĐỌ CHÉO

Dài

Thuật ngữ

1932

XÉT NGHIỆM RUBELLA

Trung bình

Thuật ngữ

1933

XÉT NGHIỆM SẮT

Trung bình

Thuật ngữ

1934

XÉT NGHIỆM TRIPLE

Dài

Thuật ngữ

1935

XÉT NGHIỆM TROPONINS

Ngắn

Thuật ngữ

1936

XÉT NGHIỆM TRỨNG KÝ SINH TRÙNG

Trung bình

Thuật ngữ

1937

XÉT NGHIỆM URÊ MÁU

Trung bình

Thuật ngữ

1938

XET NGHIỆM VIRUS EPSTEIN BARR

Trung bình

Thuật ngữ

1939

XÉT NGHIỆM VIRUS VIÊM GAN

Trung bình

Thuật ngữ

1940

XÉT NGHIỆM VITAMIN

Trung bình

Thuật ngữ

1941

XÍCH THƯỢC

Ngắn

Thuật ngữ

1942

XOA BÓP SƠ SINH

Ngắn

Thuật ngữ

1943

XOA BÓP TRỊ LIỆU

Trung bình

Thuật ngữ

1944

XOẮN BUỒNG TRỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

1945

XOẮN TINH HOÀN

Trung bình

Thuật ngữ

1946

XƠ CỨNG BÌ

Trung bình

Thuật ngữ

1947

XƠ GAN

Ngắn

Thuật ngữ

1948

XƠ GAN MẬT TIÊN PHÁT

Dài

Thuật ngữ

1949

XƠ HÓA TUYẾN VÚ

Trung bình

Thuật ngữ

1950

XƠ PHỔI

Trung bình

Thuật ngữ

1951

XƠ TỦY

Trung bình

Thuật ngữ

1952

XƠ VỮA ĐỘNG MẠCH

Rất dài

Thuật ngữ

1953

XUẤT HUYẾT DI TRUYỀN

Trung bình

Thuật ngữ

1954

XUẤT HUYẾT DỊ ỨNG

Trung bình

Thuật ngữ

1955

XUẤT HUYẾT DƯỚI MÀNG NHỆN

Dài

Thuật ngữ

1956

XUẤT HUYẾT TIỀN PHÒNG

Dài

Thuật ngữ

1957

XUẤT HUYẾT VÕNG MẠC

Dài

Thuật ngữ

1958

XUẤT TINH SỚM

Trung bình

Thuật ngữ

1959

XUYÊN KHUNG

Ngắn

Thuật ngữ

1960

XUYÊN TÂM LIÊN

Ngắn

Thuật ngữ

1961

XƯƠNG

Trung bình

Thuật ngữ

1962

Ý DĨ

Ngắn

Thuật ngữ

1963

Y HỌC BIỂN

Dài

Thuật ngữ

1964

Y HỌC CỔ TRUYỀN

Dài

Thuật ngữ

1965

Y HỌC DỰ PHÒNG

Dài

Thuật ngữ

1966

Y HỌC HÀNG KHÔNG

Dài

Thuật ngữ

1967

Y HỌC HIỆN ĐẠI

Dài

Thuật ngữ

1968

Y HỌC QUÂN SỰ

Rất dài

Thuật ngữ

1969

Y HỌC TÍCH HỢP

Trung bình

Thuật ngữ

1970

Y HỌC VŨ TRỤ

Trung bình

Thuật ngữ

1971

Y TẾ CÔNG CỘNG

Dài

Thuật ngữ

1972

YERSIN

Dài

Nhân vật

1973

ZONA THẦN KINH

Dài

Thuật ngữ

 

TỔNG CỘNG: 1973 Mục từ

 

 

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1