Bảng mục từ Quyển 23
|
STT
|
Tên mục từ
|
Trường độ
|
Loại hình
|
|
1.
|
ÁCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
2.
|
A MÍ SARA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
3.
|
ADA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
4.
|
ADAT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
5.
|
AKAUK GUĂP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
6.
|
ẤM ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
7.
|
ẤP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
8.
|
ẤN LƯƠNG TÀI HẦU CHI ẤN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
9.
|
ẤN TRIỆN THỜI LÊ SƠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
10.
|
ẤN TRIỆN THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
11.
|
ẤN TRIỆN THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
12.
|
ẤN TRIỆN THỜI TÂY SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
13.
|
ẤN TRIỆN THỜI TRẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
14.
|
ẤN TUẦN PHỦ ĐÔ TƯỚNG QUÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
15.
|
ẤN VÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
16.
|
ĂN DẶM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
17.
|
ĂN TRẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
18.
|
ANH EM HỌ CHÉO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
19.
|
ÁO CÀ SA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
20.
|
ÁO CÁNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
21.
|
ÁO CHUI ĐẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
22.
|
ÁO CÓM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
23.
|
ÁO NÂU SỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
24.
|
ÁO TẾ GIAO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
25.
|
ÁO THẦY CÚNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
26.
|
ẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
27.
|
BÀ MỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
28.
|
BA PHO TƯỢNG TAM THẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
29.
|
BÃI ĐÁ CÓ HÌNH KHẮC CỔ SA PA, LÀO CAI
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
30.
|
BÃI ĐÁ CÓ HÌNH KHẮC CỔ XÍN MẦN, HÀ GIANG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
31.
|
BÃI DỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
32.
|
BÃI NGANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
33.
|
BẢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
34.
|
BÀN CỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
35.
|
BAN DÂN TỘC TỈNH
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
36.
|
BAN DÂN TỘC TRUNG ƯƠNG
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
37.
|
BÀN ĐẬP VỎ CÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
38.
|
BÀN NGHIỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
39.
|
BÀN VƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
40.
|
BANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
41.
|
BÀNG HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
42.
|
BÁO CÁO KHAI QUẬT KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
43.
|
BÁO DÂN TỘC VÀ PHÁT TRIỂN
|
Dài
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
44.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
45.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI LÊ SƠ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
46.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
47.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
48.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI NGUYỄN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
49.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI TÂY SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
50.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA THỜI TRẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
51.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
52.
|
BẢO VẬT QUỐC GIA VĂN HÓA ÓC EO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
53.
|
BỆ THỜ ĐÁ HOA SEN THỜI TRẦN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
54.
|
BỆ THỜ VÂN TRẠCH HÒA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
55.
|
BFEO
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
56.
|
BIA CỔ VIỆT THÔN DIÊN PHÚC TỰ BI MINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
57.
|
BIA CÔN SƠN TƯ PHÚC TỰ BI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
58.
|
BIA CHÙA BẢO NINH SÙNG PHÚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
59.
|
BIA CHÙA SÙNG KHÁNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
60.
|
BIA ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
61.
|
BIA ĐÁ THỜI BẮC THUỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
62.
|
BIA ĐÁ THỜI LÊ SƠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
63.
|
BIA ĐÁ THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
64.
|
BIA ĐÁ THỜI LÝ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
65.
|
BIA ĐÁ THỜI MẠC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
66.
|
BIA ĐÁ THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
67.
|
BIA ĐÁ THỜI TÂY SƠN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
68.
|
BIA ĐÁ THỜI TRẦN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
69.
|
BIA ĐẠI VIỆT LAM SƠN CHIÊU LĂNG BI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
70.
|
BIA ĐẠI VIỆT LAM SƠN DỤ LĂNG BI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
71.
|
BIA ĐIỆN NAM GIAO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
72.
|
BIA HỘP ĐÁ ĐỒI CỐC THỜI MẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
73.
|
BIA KHÔN NGUYÊN CHÍ ĐỨC CHI BI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
74.
|
BIA KHIÊM CUNG KÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
75.
|
BIA MA NHAI NGỰ CHẾ CỦA VUA LÊ THÁI TỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
76.
|
BIA NGỰ KIẾN THIÊN MỤ TỰ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
77.
|
BIA SÙNG CHỈ BI KÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
78.
|
BIA SÙNG THIÊN TỰ BI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
79.
|
BIA THANH HƯ ĐỘNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
80.
|
BIA THANH MAI VIÊN THÔNG THÁP BI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
81.
|
BIA THÁP LONG ĐỌI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
82.
|
BIA THỦY MÔN ĐÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
83.
|
BIA TIẾN SĨ VĂN MIẾU BẮC NINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
84.
|
BIA TIẾN SĨ VĂN MIẾU QUỐC TỬ GIÁM, HÀ NỘI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
85.
|
BIA VÕ CẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
86.
|
BIA VUA LÊ THÁI TỔ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
87.
|
BIA XÁ LỢI THÁP MINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
88.
|
BIẾN ĐỔI VĂN HÓA TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
89.
|
BIỂN TIẾN, BIỂN THOÁI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
90.
|
BÌNH GỐM ĐẦU RẰM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
91.
|
BÌNH GỐM HOA LAM VẼ THIÊN NGA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
92.
|
BÌNH GỐM NHƠN THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
93.
|
BKHẮP BRÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
94.
|
BỘ CHÂN ĐÈN VÀ LƯ HƯƠNG GỐM MEN THỜI MẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
95.
|
BỘ CHÓP THÁP CHĂMPA LINH THÁI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
96.
|
BỔ CUỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
97.
|
BỘ KHÓA ĐAI LƯNG BẰNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
98.
|
BỘ KHÓA THẮT LƯNG BẰNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
99.
|
BỘ KHUÔN ĐÚC NHƠN THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
100.
|
BỘ LINGA YONI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
101.
|
BỘ PHÁT TRIỂN SẮC TỘC SÀI GÒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
102.
|
BỘ PHỦ VIỆT ĐỀN THỜ VUA ĐINH TIÊN HOÀNG VÀ VUA LÊ ĐẠI HÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
103.
|
BỘ SƯU TẬP BÌNH GỐM ĐẤT NUNG LONG THẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
104.
|
BỘ SƯU TẬP HIỆN VẬT VÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
105.
|
BỘ SƯU TẬP VẠC ĐỒNG THỜI CHÚA NGUYỄN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
106.
|
BỘ TƯỢNG 10 LINH THÚ CHÙA PHẬT TÍCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
107.
|
BỘ TƯỢNG DI ĐÀ TAM TÔN CHÙA THẦY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
108.
|
BỘ TƯỢNG PHẬT TỨ PHÁP VÙNG DÂU-LUY LÂU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
109.
|
BÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
110.
|
BÔN CÓ MỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
111.
|
BÔN CÓ NẤC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
112.
|
BÔN CÓ VAI CÓ NẤC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
113.
|
BÔN TAY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
114.
|
BUÔN ĐÔN
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
115.
|
BÙA CHÚ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
116.
|
BRING
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
117.
|
BỨC GIÁ TƯỢNG CHẠM KHẮC HÌNH TƯỢNG ĐỨC LẠC LONG QUÂN VÀ NHÂN VẬT VỀ THỜI KỲ HÙNG VƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
118.
|
CÁC CHÍNH SÁCH DÂN TỘC THỜI PHONG KIẾN Ở VIỆT NAM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
119.
|
CÁC CƠ QUAN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO DÂN TỘC HỌC - NHÂN HỌC VIỆT NAM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
120.
|
CÁC CƠ QUAN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO KHẢO CỔ HỌC VIỆT NAM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
121.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ HÁN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
122.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ HMÔNG - DAO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
123.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ MÔN - KHƠ ME
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
124.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM
NGÔN NGỮ NAM ĐẢO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
125.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ TẠNG - MIẾN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
126.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ TÀY - THÁI KA ĐAI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
127.
|
CÁC DÂN TỘC NHÓM NGÔN NGỮ VIỆT - MƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
128.
|
CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN TRONG CHÍNH SÁCH DÂN TỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
129.
|
CÁC PHƯƠNG PHÁP KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRONG KHẢO CỔ HỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
130.
|
CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI XƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
131.
|
CÁCH MẠNG ĐÁ MỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
132.
|
CẢI TÁNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
133.
|
CANH LÁ NHÍP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
134.
|
CANH TÁC NƯƠNG RẪY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
135.
|
CAO NGUYÊN MỘC CHÂU
|
TB
|
Địa danh
|
|
136.
|
CAO NGUYÊN TRUNG PHẦN
|
TB
|
Địa danh
|
|
137.
|
CẶP TƯỢNG CHIM THẦN GARUDA NUỐT RẮN THÁP MẪM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
138.
|
CẦM TRỌNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
139.
|
CẦU MÙA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
140.
|
CẦU MƯA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
141.
|
CẦU THANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
142.
|
CÂY ĐÈN GỐM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
143.
|
CÂY ĐÈN HÌNH NGƯỜI QUỲ ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
144.
|
CÂY LANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
145.
|
CÂY LAO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
146.
|
CÂY NÊU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
147.
|
CÂY PHẢ HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
148.
|
CÂY THẬP GIÁ CHÚA JÊSU KRIST
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
149.
|
CHÀ GẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
150.
|
CHẠC GỐM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
151.
|
CHÁNH TỔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
152.
|
CHÀY NGHIỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
153.
|
CHĂN NUÔI NHỐT CHUỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
154.
|
CHĂN NUÔI THẢ RÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
155.
|
CHĂN SUI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
156.
|
CHẨU MƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
157.
|
CHẨU RƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
158.
|
CHẾ ĐỘ CÔNG ĐIỀN, CÔNG THỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
159.
|
CHẾ ĐỘ GIA TRƯỞNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
160.
|
CHẾ ĐỘ LANG ĐẠO CỦA NGƯỜI MƯỜNG (NHÀ LANG)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
161.
|
CHẾ ĐỘ MÁN MỤC, QUẢN CHIỂU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
162.
|
CHẾ ĐỘ PHÌA TẠO CỦA NGƯỜI THÁI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
163.
|
CHẾ ĐỘ QUẰNG CỦA NGƯỜI TÀY - NÙNG (QUẰNG)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
164.
|
CHẾ ĐỘ TẬP QUYỀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
165.
|
CHẾ ĐỘ THẦN QUYỀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
166.
|
CHẾ ĐỘ THỔ TY CỦA NGƯỜI TÀY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
167.
|
CHẾ ĐỘ THỐNG QUÁN CỦA NGƯỜI HMÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
168.
|
CHẾ ĐỘ TỰ TRỊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
169.
|
CHẾT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
170.
|
CHẾT LÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
171.
|
CHẾT XẤU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
172.
|
CHI HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
173.
|
CHÍNH SÁCH DÂN TỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
174.
|
CHÍNH SÁCH ĐỀN BÙ TÁI ĐỊNH CƯ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
175.
|
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN MỘT SỐ DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
176.
|
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN TOÀN DIỆN MỘT SỐ DÂN TỘC ĐẶC BIỆT ÍT NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
177.
|
CHỈNH LÝ KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
178.
|
CHỢ TÌNH PHONG LƯU KHÂU VAI
|
Ngắn
|
Tổ chức, Sự kiện
|
|
179.
|
CHỢ TÌNH MỘC CHÂU
|
Ngắn
|
Tổ chức, Sự kiện
|
|
180.
|
CHỢ TÌNH SA PA
|
Ngắn
|
Tổ chức, Sự kiện
|
|
181.
|
CHÒI RẪY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
182.
|
CHOPPER
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
183.
|
CHỦ BẾN NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
184.
|
CHỦ BUÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
185.
|
CHỦ NGHĨA QUỐC GIA DÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
186.
|
CHỦ NHANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
187.
|
CHỤ CỬ TI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
188.
|
CHÙA KIM LIÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
189.
|
CHÙA TÂY PHƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
190.
|
CHÙA THÁI LẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
191.
|
CHÚA ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
192.
|
CHỦNG TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
193.
|
CHUÔNG CHÙA BÌNH LÂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
194.
|
CHUÔNG CHÙA VÂN BẢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
195.
|
CHUÔNG NHẬT TẢO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
196.
|
CHUÔNG THANH MAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
197.
|
CHUÔNG THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
198.
|
CHUÔNG THỜI MẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
199.
|
CHUÔNG THỜI NGUYỄN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
200.
|
CHUÔNG THỜI TÂY SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
201.
|
CHUÔNG THỜI TRẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
202.
|
CHỰ CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
203.
|
CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ ĐẤT Ở, NHÀ Ở, ĐẤT SẢN XUẤT VÀ NƯỚC SINH HOẠT CHO HỘ NGHÈO (CÁC QUYẾT ĐỊNH 134,167,74)
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
204.
|
CLACTON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
205.
|
CON NUÔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
206.
|
CON QUAY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
207.
|
CON THOI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
208.
|
CỐ KẾT DÒNG HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
209.
|
CỐ KẾT TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
210.
|
CỔ NHÂN HỌC
|
Ngắn
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành
|
|
211.
|
CỔ SINH HỌC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành
|
|
212.
|
CỔ TIỀN HỌC TRUNG QUỐC
|
TB
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành
|
|
213.
|
CỔ VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
214.
|
CỐI GIÃ GẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
215.
|
CÔN HƯƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
216.
|
CÔNG CỤ GHÈ HẾT MỘT MẶT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
217.
|
CÔNG CỤ NHIỀU RÌA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
218.
|
CÔNG CỤ PHẦN TƯ CUỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
219.
|
CÔNG CỤ RÌA DỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
220.
|
CÔNG CỤ RÌA NGANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
221.
|
CÔNG CỤ RÌA XIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
222.
|
CÔNG TÁC DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
223.
|
CÔNG ƯỚC DI SẢN KHẢO CỔ HỌC CỦA UNESCO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
224.
|
CỘNG ĐỒNG TỘC NGƯỜI - TÔN GIÁO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
225.
|
CỘT ĐÁ CHẠM RỒNG CHÙA DẠM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
226.
|
CỘT KINH THỜI ĐINH -TIỀN LÊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
227.
|
CỘT LỄ ĐÂM TRÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
228.
|
CƯ TRÚ MẬT TẬP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
229.
|
CƯ TRÚ XEN CÀI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
230.
|
CỰ THẠCH VIỆT NAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
231.
|
CỦA HỒI MÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
232.
|
CUÊ NUÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
233.
|
CỤM DI TÍCH GÒ MUN, GÒ CHIỀN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
234.
|
CỤM DI TÍCH GÒ TRO TRÊN, GÒ TRO DƯỚI, GÒ GAI, GÒ CON CÁ, GÒ THẾ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
235.
|
CỤM DI TÍCH VƯỜN CHUỐI, GÒ MẢ PHƯỢNG, GÒ RỀN RẮN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
236.
|
CUNG ĐIỆN HOA LƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
237.
|
CUNG TÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
238.
|
CÚNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
239.
|
CÚNG CỔNG BẢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
240.
|
CÚNG ĐẤT LÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
241.
|
CÚNG MA BẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
242.
|
CÚNG THẦN RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
243.
|
CÚNG VÍA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
244.
|
CUỐC ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
245.
|
CUỐC ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
246.
|
CUÔNG NHỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
247.
|
CỬA VÕNG ĐÌNH DIỀM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
248.
|
CƯỚI CHẠY TANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
249.
|
CỬU PHẨM LIÊN HOA CHÙA ĐỘNG NGỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
250.
|
CỬU PHẨM LIÊN HOA CHÙA GIÁM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
251.
|
DẠ KON KEK
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
252.
|
DAO ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
253.
|
DAO GĂM CHUÔI HÌNH RẮN NGẬM CHÂN VOI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
254.
|
DAO GĂM ĐÔNG SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
255.
|
DAO HÁI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
256.
|
DÂN CHỦ NGUYÊN THỦY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
257.
|
DÂN SỐ HỌC TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
258.
|
DÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
259.
|
DÂN TỘC BA NA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
260.
|
DÂN TỘC BẢN ĐỊA/ DÂN TỘC TẠI CHỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
261.
|
DÂN TỘC BỐ Y
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
262.
|
DÂN TỘC BRÂU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
263.
|
DÂN TỘC BRU - VÂN KIỀU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
264.
|
DÂN TỘC CHĂM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
265.
|
DÂN TỘC CHƠ RO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
266.
|
DÂN TỘC CHU RU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
267.
|
DÂN TỘC CHỨT
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
268.
|
DÂN TỘC CO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
269.
|
DÂN TỘC CỐNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
270.
|
DÂN TỘC CƠ HO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
271.
|
DÂN TỘC CƠ LAO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
272.
|
DÂN TỘC CƠ TU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
273.
|
DÂN TỘC DAO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
274.
|
DÂN TỘC ĐA SỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
275.
|
DÂN TỘC Ê ĐÊ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
276.
|
DÂN TỘC GIA RAI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
277.
|
DÂN TỘC GIÁY
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
278.
|
DÂN TỘC GIẺ - TRIÊNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
279.
|
DÂN TỘC HÀ NHÌ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
280.
|
DÂN TỘC HMÔNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
281.
|
DÂN TỘC HOA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
282.
|
DÂN TỘC HỌC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
283.
|
DÂN TỘC HỌC ANH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
284.
|
DÂN TỘC HỌC BẮC MỸ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
285.
|
DÂN TỘC HỌC ĐẠI CƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
286.
|
DÂN TỘC HỌC LÝ LUẬN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
287.
|
DÂN TỘC HỌC MÁC XÍT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
288.
|
DÂN TỘC HỌC MIÊU TẢ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
289.
|
DÂN TỘC HỌC PHÁP
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
290.
|
DÂN TỘC HỌC TÂY ÂU
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
291.
|
DÂN TỘC HỌC TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
292.
|
DÂN TỘC HỌC VIỆT NAM
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
293.
|
DÂN TỘC HỌC XÔ VIẾT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
294.
|
DÂN TỘC HRÊ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
295.
|
DÂN TỘC KHÁNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
296.
|
DÂN TỘC KHƠ ME
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
297.
|
DÂN TỘC KHƠ MÚ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
298.
|
DÂN TỘC KINH
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
299.
|
DÂN TỘC LA CHÍ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
300.
|
DÂN TỘC LA HA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
301.
|
DÂN TỘC LA HỦ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
302.
|
DÂN TỘC LÀO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
303.
|
DÂN TỘC LÔ LÔ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
304.
|
DÂN TỘC LỰ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
305.
|
DÂN TỘC MẠ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
306.
|
DÂN TỘC MẢNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
307.
|
DÂN TỘC MỚI DI CƯ ĐẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
308.
|
DÂN TỘC MNÔNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
309.
|
DÂN TỘC MƯỜNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
310.
|
DÂN TỘC NGÁI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
311.
|
DÂN TỘC NÙNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
312.
|
DÂN TỘC Ơ ĐU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
313.
|
DÂN TỘC PÀ THẺN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
314.
|
DÂN TỘC PHÙ LÁ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
315.
|
DÂN TỘC PU PÉO
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
316.
|
DÂN TỘC RAGLAI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
317.
|
DÂN TỘC RƠ MĂM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
318.
|
DÂN TỘC SÁN CHAY
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
319.
|
DÂN TỘC SÁN DÌU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
320.
|
DÂN TỘC SI LA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
321.
|
DÂN TỘC TÀY
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
322.
|
DÂN TỘC TÀ ÔI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
323.
|
DÂN TỘC THÁI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
324.
|
DÂN TỘC THIỂU SỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
325.
|
DÂN TỘC THIỂU SỐ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
326.
|
DÂN TỘC THIỂU SỐ RẤT ÍT NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
327.
|
DÂN TỘC THIỂU SỐ TẠI CHỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
328.
|
DÂN TỘC THỔ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
329.
|
DÂN TỘC XINH MUN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
330.
|
DÂN TỘC XƠ ĐĂNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
331.
|
DÂN TỘC XTIÊNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
332.
|
DÂN TỘC XUYÊN QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
333.
|
DẤU BẮC SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
334.
|
DẤU HẠ LONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
335.
|
DI CHỈ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
336.
|
DI CHỈ BÃI ĐỒNG DÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
337.
|
DI CHỈ CƯ TRÚ CHĂM PA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
338.
|
DI CHỈ ĐÀN XÃ TẮC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
339.
|
DI CHỈ KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
340.
|
DI CHỈ - XƯỞNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
341.
|
DI CHỈ - XƯỞNG BA VŨNG
|
TB
|
Địa danh
|
|
342.
|
DI CHỈ - XƯỞNG BÃI BẾN
|
TB
|
Địa danh
|
|
343.
|
DI CHỈ - XƯỞNG H’LANG
|
TB
|
Địa danh
|
|
344.
|
DI CHỈ - XƯỞNG IA MƠR
|
TB
|
Địa danh
|
|
345.
|
DI CHỈ -XƯỞNG NÚI DẦU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
346.
|
DI CHỈ - XƯỞNG TAIPER
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
347.
|
DI CHỈ - XƯỞNG THÔN BỐN PHƯỚC TÂN
|
TB
|
Địa danh
|
|
348.
|
DI CƯ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
349.
|
DI CƯ TẬP TRUNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
350.
|
DI CƯ THEO KẾ HOẠCH/CÓ TỔ CHỨC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
351.
|
DI CƯ XEN GHÉP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
352.
|
DI CƯ XUYÊN BIÊN GIỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
353.
|
DI DÂN CÁC CÔNG TRÌNH THỦY ĐIỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
354.
|
DI DÂN KINH TẾ MỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
355.
|
DI DÂN TÁI ĐỊNH CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
356.
|
DI DÂN THÀNH THỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
357.
|
DI DÂN TỰ DO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
358.
|
DI SẢN THẾ GIỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
359.
|
DI SẢN THẾ GIỚI HOÀNG THÀNH THĂNG LONG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
360.
|
DI SẢN THẾ GIỚI MỸ SƠN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
361.
|
DI SẢN THẾ GIỚI THÀNH NHÀ HỒ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
362.
|
DI SẢN VĂN HÓA HỘI AN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
363.
|
DI SẢN VĂN HÓA THIÊN NHIÊN TRÀNG AN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
364.
|
DI TÍCH AN PHỤ-KÍNH CHỦ-NHẪM DƯƠNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
365.
|
DI TÍCH AN SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
366.
|
DI TÍCH BA ĐỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
367.
|
DI TÍCH BÁI MAN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
368.
|
DI TÍCH BÁI TÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
369.
|
DI TÍCH BÃI TỰ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
370.
|
DI TÍCH BÁI TỬ LONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
371.
|
DI TÍCH BÃI CỌI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
372.
|
DI TÍCH BÃI PHÔI PHỐI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
373.
|
DI TÍCH BAN NA DI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
374.
|
DI TÍCH BẢN CHIANG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
375.
|
DI TÍCH BẢN PHỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
376.
|
DI TÍCH BẢN THỦY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
377.
|
DI TÍCH BÀU DŨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
378.
|
DI TÍCH BÀU KHÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
379.
|
DI TÍCH BÀU TRÁM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
380.
|
DI TÍCH BÀU TRÓ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
381.
|
DI TÍCH BẰNG AN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
382.
|
DI TÍCH BẾN ĐÒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
383.
|
DI TÍCH BẾN GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
384.
|
DI TÍCH BÌNH CHÂU I, II
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
385.
|
DI TÍCH BỒ CHUYẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
386.
|
DI TÍCH BUÔN KIỀU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
387.
|
DI TÍCH BUÔN TRIẾT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
388.
|
DI TÍCH BƯNG BẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
389.
|
DI TÍCH BƯNG THƠM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
390.
|
DI TÍCH CÁI LĂNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
391.
|
DI TÍCH CÁI VẠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
392.
|
DI TÍCH CẢNG CHĂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
393.
|
DI TÍCH CẢNG THỊ THỜI LÝ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
394.
|
DI TÍCH CÁNH ĐỒNG CHUM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
395.
|
DI TÍCH CÁT TIÊN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
396.
|
DI TÍCH CHIÊN ĐÀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
397.
|
DI TÍCH CHIẾN THẮNG CHI LĂNG VÀ XƯƠNG GIANG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
398.
|
DI TÍCH CHIẾN TRƯỜNG BẠCH ĐẰNG
|
TB
|
Địa danh
|
|
399.
|
DI TÍCH CHÙA BỔ ĐÀ
|
Rất dài
|
Địa danh
|
|
400.
|
DI TÍCH CHÙA BỐI KHÊ THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
401.
|
DI TÍCH CHÙA BÚT THÁP
|
Dài
|
Địa danh
|
|
402.
|
DI TÍCH CHÙA CÓI
|
TB
|
Địa danh
|
|
403.
|
DI TÍCH CHÙA DẠM THỜI LÝ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
404.
|
DI TÍCH CHÙA DÂU THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
405.
|
DI TÍCH CHÙA ĐÔNG TRIỀU THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
406.
|
DI TÍCH CHÙA HƯƠNG LÃNG
|
TB
|
Địa danh
|
|
407.
|
DI TÍCH CHÙA KEO NAM ĐỊNH
|
Dài
|
Địa danh
|
|
408.
|
DI TÍCH CHÙA KEO THÁI BÌNH
|
Dài
|
Địa danh
|
|
409.
|
DI TÍCH CHÙA LẤM
|
TB
|
Địa danh
|
|
410.
|
DI TÍCH CHÙA LINH XỨNG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
411.
|
DI TÍCH CHÙA LONG ĐỌI
|
Dài
|
Địa danh
|
|
412.
|
DI TÍCH CHÙA PHẬT TÍCH
|
Dài
|
Địa danh
|
|
413.
|
DI TÍCH CHÙA TÂY THIÊN
|
Rất dài
|
Địa danh
|
|
414.
|
DI TÍCH CHÙA THÁP THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
415.
|
DI TÍCH CHÙA THÁP YÊN TỬ
|
Rất dài
|
Địa danh
|
|
416.
|
DI TÍCH CHÙA THẦY
|
Rất dài
|
Địa danh
|
|
417.
|
DI TÍCH CHÙA THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
418.
|
DI TÍCH CHÙA THỜI MẠC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
419.
|
DI TÍCH CHÙA THỜI TRẦN Ở HÀ GIANG
|
TB
|
Địa danh
|
|
420.
|
DI TÍCH CHÙA TRẦN Ở TUYÊN QUANG
|
Dài
|
Địa danh
|
|
421.
|
DI TÍCH CHÙA TRẦN Ở YÊN BÁI
|
Dài
|
Địa danh
|
|
422.
|
DI TÍCH CHÙA TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
423.
|
DI TÍCH CHÙA TỨ PHÁP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
424.
|
DI TÍCH CHÙA VÀ THÁP PHỔ MINH THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
425.
|
DI TÍCH CHÙA VĨNH NGHIÊM
|
Rất dài
|
Địa danh
|
|
426.
|
DI TÍCH CỐC MƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
427.
|
DI TÍCH CỒN CHÂN TIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
428.
|
DI TÍCH CỒN NỀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
429.
|
DI TÍCH CỒN RÀNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
430.
|
DI TÍCH CÙ LAO RÙA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
431.
|
DI TÍCH CỤM ĐỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
432.
|
DI TÍCH CUNG ĐIỆN THĂNG LONG THỜI LÊ SƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
433.
|
DI TÍCH CUNG ĐIỆN THĂNG LONG THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
434.
|
DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
435.
|
DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI LÝ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
436.
|
DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
437.
|
DI TÍCH CUNG ĐIỆN THỜI TAM QUỐC, LỤC TRIỀU, TÙY, ĐƯỜNG Ở TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
438.
|
DI TÍCH DANH THẮNG NÚI NON NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
439.
|
DI TÍCH DANH THẮNG SẦM SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
440.
|
DI TÍCH DẦU GIÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
441.
|
DI TÍCH DINH ÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
442.
|
DI TÍCH DƯƠNG XÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
443.
|
DI TÍCH ĐÁ NỔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
444.
|
DI TÍCH ĐẠI ÁNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
445.
|
DI TÍCH ĐẠI TRẠCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
446.
|
DI TÍCH ĐÀM THẠCH SƠN TANSHISHAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
447.
|
DI TÍCH ĐÀN TẾ NAM GIAO THỜI HỒ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
448.
|
DI TÍCH ĐÀN TẾ THỜI NGUYỄN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
449.
|
DI TÍCH ĐẮK MÚT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
450.
|
DI TÍCH ĐẮK PẮK
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
451.
|
DI TÍCH ĐẮK PHÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
452.
|
DI TÍCH ĐẤT ĐẮP TRÒN CƯ TRÚ-PHÒNG THỦ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
453.
|
DI TÍCH ĐẦU RẰM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
454.
|
DI TÍCH ĐỀN CHÈM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
455.
|
DI TÍCH ĐỀN CỬA ÔNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
456.
|
DI TÍCH ĐỀN ĐỒI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
457.
|
DI TÍCH ĐỀN HAI BÀ TRƯNG HÁT MÔN, ĐỒNG NHÂN VÀ HẠ LÔI
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
458.
|
DI TÍCH ĐỀN HÙNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
459.
|
DI TÍCH ĐỀN PHÙ ĐỔNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
460.
|
DI TÍCH ĐỀN SÓC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
461.
|
DI TÍCH ĐỀN- THÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
462.
|
DI TÍCH ĐỀN THÁP BA THÊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
463.
|
DI TÍCH ĐỀN THÁP HINDU GIÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
464.
|
DI TÍCH ĐỀN THỜ BÀ TRIỆU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
465.
|
DI TÍCH ĐỀN THỜ LÊ HOÀN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
466.
|
DI TÍCH ĐỀN THỜ THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
467.
|
DI TÍCH ĐỀN THƯỢNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
468.
|
DI TÍCH ĐỀN TRẦN THƯƠNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
469.
|
DI TÍCH ĐỀN VUA ĐINH VUA LÊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
470.
|
DI TÍCH ĐỀN XƯA-CHÙA GIÁM-ĐỀN BIA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
471.
|
DI TÍCH ĐỀN YÊN SINH THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
472.
|
DI TÍCH ĐÌNH BẢNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
473.
|
DI TÍCH ĐÌNH CHU QUYẾN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
474.
|
DI TÍCH ĐÌNH ĐẠI PHÙNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
475.
|
DI TÍCH ĐÌNH HOÀNH SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
476.
|
DI TÍCH ĐÌNH LÀNG THỜI NGUYỄN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
477.
|
DI TÍCH ĐÌNH SO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
478.
|
DI TÍCH ĐÌNH TÂY ĐẰNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
479.
|
DI TÍCH ĐÌNH THỔ HÀ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
480.
|
DI TÍCH ĐÌNH THỔ TANG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
481.
|
DI TÍCH ĐINH THÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
482.
|
DI TÍCH ĐÌNH TRÀ CỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
483.
|
DI TÍCH ĐÌNH TRÀNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
484.
|
DI TÍCH ĐÌNH TRUNG CẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
485.
|
DI TÍCH ĐÌNH TƯỜNG PHIÊU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
486.
|
DI TÍCH ĐOAN THƯỢNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
487.
|
DI TÍCH ĐÔ THỊ CỔ HỘI AN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
488.
|
DI TÍCH ĐỒI ĐỒNG DÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
489.
|
DI TÍCH ĐỒI GIÀM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
490.
|
DI TÍCH ĐỒI NGHĨA TRANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
491.
|
DI TÍCH ĐỒI PHÒNG KHÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
492.
|
DI TÍCH ĐỒN - BẢO THỜI NGUYỄN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
493.
|
DI TÍCH ĐÔNG KHỐI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
494.
|
DI TÍCH ĐÔNG LÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
495.
|
DI TÍCH ĐÔNG SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
496.
|
DI TÍCH ĐỒNG CHỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
497.
|
DI TÍCH ĐỒNG ĐẬU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
498.
|
DI TÍCH ĐỒNG VÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
499.
|
DI TÍCH ĐỒNG VƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
500.
|
DI TÍCH ĐỘNG CANH NÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
501.
|
DI TÍCH ĐỘNG CƯỜM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
502.
|
DI TÍCH GIẢNG VÕ TRƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
503.
|
DI TÍCH GIẾNG CHĂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
504.
|
DI TÍCH GIỒNG AM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
505.
|
DI TÍCH GIỒNG CÁ TRĂNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
506.
|
DI TÍCH GIỒNG CÁ VỒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
507.
|
DI TÍCH GIỒNG LỚN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
508.
|
DI TÍCH GIỒNG NỔI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
509.
|
DI TÍCH GÒ BÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
510.
|
DI TÍCH GÒ CÂY TRÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
511.
|
DI TÍCH GÒ CÂY TUNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
512.
|
DI TÍCH GÒ ĐỐNG ĐA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
513.
|
DI TÍCH GÒ LẠP BẮC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
514.
|
DI TÍCH GÒ MẢ ĐỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
515.
|
DI TÍCH GÒ MẢ VÔI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
516.
|
DI TÍCH GÒ ME
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
517.
|
DI TÍCH GÒ Ô CHÙA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
518.
|
DI TÍCH GÒ THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
519.
|
DI TÍCH GÒ THÁP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
520.
|
DI TÍCH GÒ TRŨNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
521.
|
DI TÍCH GÒ XOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
522.
|
DI TÍCH HẢI MÔN KHẨU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
523.
|
DI TÍCH HANG BÌNH GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
524.
|
DI TÍCH HANG C 6-1
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
525.
|
DI TÍCH HANG CON MOONG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
526.
|
DI TÍCH HANG ĐÁN CÚM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
527.
|
DI TÍCH HANG ĐẮNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
528.
|
DI TÍCH HANG ĐỒNG NỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
529.
|
DI TÍCH HANG ĐỒNG THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
530.
|
DI TÍCH HANG HÙM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
531.
|
DI TÍCH HANG KÉO PHÀY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
532.
|
DI TÍCH HANG KHẮC KIỆM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
533.
|
DI TÍCH HANG LÀNG CƯỜM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
534.
|
DI TÍCH HANG LÀNG GẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
535.
|
DI TÍCH HANG MA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
536.
|
DI TÍCH HANG MA ƯƠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
537.
|
DI TÍCH HANG MIỆNG HỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
538.
|
DI TÍCH HANG NÀ CHẢO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
539.
|
DI TÍCH HANG NÀ MỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
540.
|
DI TÍCH HANG NIAH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
541.
|
DI TÍCH HANG ỐC NINH BÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
542.
|
DI TÍCH HANG ÔNG ĐẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
543.
|
DI TÍCH HANG ÔNG ĐỤNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
544.
|
DI TÍCH HANG PHIA MUỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
545.
|
DI TÍCH HANG PHIA VÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
546.
|
DI TÍCH HANG PÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
547.
|
DI TÍCH HANG TA BON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
548.
|
DI TÍCH HANG TỌ I VÀ II
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
549.
|
DI TÍCH HÀNH CUNG LỖ GIANG THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
550.
|
DI TÍCH HÀNH ĐÔ THIÊN TRƯỜNG THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
551.
|
DI TÍCH HARAPPA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
552.
|
DI TÍCH HÒA DIÊM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
553.
|
DI TÍCH HOÀ VINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
554.
|
DI TÍCH HÒN ĐỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
555.
|
DI TÍCH HÒN HAI CÔ TIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
556.
|
DI TÍCH HUA LON
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
557.
|
DI TÍCH HƯNG THẠNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
558.
|
DI TÍCH HUỔI CA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
559.
|
DI TÍCH KÉO LÈNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
560.
|
DI TÍCH KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
561.
|
DI TÍCH KHE ÔNG DẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
562.
|
DI TÍCH KHỞI NGHĨA YÊN THẾ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
563.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC ĐÀN TẾ THỜI LÝ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
564.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC ĐÌNH LÀNG THẾ KỶ 17 - 18
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
565.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC LĂNG TẨM THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
566.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC NHÀ Ở TIÊU BIỂU Ở VIỆT NAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
567.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC THÁP THỜI LÝ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
568.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC THỜI BẮC TỐNG Ở TRUNG QUỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
569.
|
DI TÍCH KIẾN TRÚC THỜI TRẦN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
570.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ DƯƠNG KINH THỜI MẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
571.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ HUẾ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
572.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG - ĐÔNG KINH THỜI LÊ SƠ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
573.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
574.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI LÝ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
575.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI MẠC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
576.
|
DI TÍCH KINH ĐÔ THĂNG LONG THỜI TRẦN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
577.
|
DI TÍCH LAI NGHI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
578.
|
DI TÍCH LAM KINH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
579.
|
DI TÍCH LÁN MỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
580.
|
DI TÍCH LÀNG CẢ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
581.
|
DI TÍCH LÀNG CÒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
582.
|
DI TÍCH LÀNG NGOL
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
583.
|
DI TÍCH LÀNG TRÁNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
584.
|
DI TÍCH LÀNG VẠC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
585.
|
DI TÍCH LẠNG NẮC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
586.
|
DI TÍCH LĂNG DINH HƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
587.
|
DI TÍCH LĂNG HỌ NGỌ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
588.
|
DI TÍCH LĂNG MỘ TAM ĐƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
589.
|
DI TÍCH LĂNG MỘ YÊN SINH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
590.
|
DI TÍCH LĂNG NGUYỄN DIỄN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
591.
|
DI TÍCH LĂNG TẨM THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
592.
|
DI TÍCH LI CUNG THỜI TRẦN - HỒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
593.
|
DI TÍCH LỊCH SỬ CHIẾN THẮNG RẠCH GẦM XOÀI MÚT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
594.
|
DI TÍCH LỊCH SỬ HƯƠNG SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
595.
|
DI TÍCH LÒ ĐÚC TRỐNG ĐỒNG LUY LÂU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
596.
|
DI TÍCH LÒ GẠCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
597.
|
DI TÍCH LÒ GỐM ĐƯƠNG XÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
598.
|
DI TÍCH LÒ GỐM THỜI LÊ SƠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
599.
|
DI TÍCH LÒ GỐM THỜI NGUYỄN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
600.
|
DI TÍCH LÒ GỐM TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
601.
|
DI TÍCH LỘC GIANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
602.
|
DI TÍCH LONG BỬU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
603.
|
DI TÍCH LŨNG HOÀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
604.
|
DI TÍCH MẢ TRE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
605.
|
DI TÍCH MÃ TUYỂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
606.
|
DI TÍCH MÁI ĐÁ ĐIỀU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
607.
|
DI TÍCH MÁI ĐÁ NGƯỜM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
608.
|
DI TÍCH MÁI ĐÁ NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
609.
|
DI TÍCH MỘ CỰ THẠCH HÀNG GÒN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
610.
|
DI TÍCH MỘ HỢP CHẤT THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
611.
|
DI TÍCH MỘ MƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
612.
|
DI TÍCH MỘ NAM VIỆT VƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
613.
|
DI TÍCH MỘ TÁNG THỜI ĐINH - TIỀN LÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
614.
|
DI TÍCH MỘ TÁNG THỜI LÊ SƠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
615.
|
DI TÍCH MỘ TÁNG THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
616.
|
DI TÍCH MỘ THÁI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
617.
|
DI TÍCH MỘ VÀ KHU LƯU NIỆM NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
618.
|
DI TÍCH MỸ TƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
619.
|
DI TÍCH NẬM TUN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
620.
|
DI TÍCH NỀN CHÙA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
621.
|
DI TÍCH NGHĨA LẬP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
622.
|
DI TÍCH NGỌC VỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
623.
|
DI TÍCH NGƯỜM VÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
624.
|
DI TÍCH NHÀ CỔ ĐƯỜNG LÂM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
625.
|
DI TÍCH NHÀ CỔ HỘI AN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
626.
|
DI TÍCH NHẪM DƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
627.
|
DI TÍCH NHƠN THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
628.
|
DI TÍCH NÚI ĐỌ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
629.
|
DI TÍCH NÚI NẤP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
630.
|
DI TÍCH PHÁI NAM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
631.
|
DI TÍCH PHAI VỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
632.
|
DI TÍCH PHẬT VIỆN ĐỒNG DƯƠNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
633.
|
DI TÍCH PHIA ĐIỂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
634.
|
DI TÍCH PHỐ HIẾN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
635.
|
DI TÍCH PHÚ CHẢNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
636.
|
DI TÍCH PHỦ ĐỆ THỜI TRẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
637.
|
DI TÍCH PHÚ HÒA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
638.
|
DI TÍCH PHÚ LƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
639.
|
DI TÍCH PHÙNG NGUYÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
640.
|
DI TÍCH PHƯỚC TÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
641.
|
DI TÍCH QUẢ CẢM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
642.
|
DI TÍCH QUÁN ĐẠO THỜI LÊ -NGUYỄN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
643.
|
DI TÍCH QUỐC GIA ĐẶC BIỆT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
644.
|
DI TÍCH QUỐC GIA ĐẶC BIỆT VĂN HÓA ÓC EO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
645.
|
DI TÍCH QUỲ CHỬ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
646.
|
DI TÍCH RẠCH LÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
647.
|
DI TÍCH RẠCH NÚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
648.
|
DI TÍCH RÚ TRĂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
649.
|
DI TÍCH SA HUỲNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
650.
|
DI TÍCH SAI YOK
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
651.
|
DI TÍCH SAMRONGSEN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
652.
|
DI TÍCH SẬP VIỆT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
653.
|
DI TÍCH SUỐI CHÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
654.
|
DI TÍCH SUỐI CHỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
655.
|
DI TÍCH SUỐI LINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
656.
|
DI TÍCH TAIPEIR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
657.
|
DI TÍCH TÀU ĐẮM CÙ LAO CHÀM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
658.
|
DI TÍCH TÂY SƠN THƯỢNG ĐẠO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
659.
|
DI TÍCH THẠCH LẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
660.
|
DI TÍCH THẠCH LÂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
661.
|
DI TÍCH THẠCH TRẠI SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
662.
|
DI TÍCH THẨM HAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
663.
|
DI TÍCH THẨM KHUYÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
664.
|
DI TÍCH THẨM ỒM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
665.
|
DI TÍCH THÀNH CHA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
666.
|
DI TÍCH THÀNH CHÀ BÀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
667.
|
DI TÍCH THÀNH CHÂU SA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
668.
|
DI TÍCH THÀNH CỔ LOA
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
669.
|
DI TÍCH THÀNH CỔ LŨY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
670.
|
DI TÍCH THÀNH ĐẠI LA THỜI LÊ SƠ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
671.
|
DI TÍCH THÀNH ĐẠI LA THỜI LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
672.
|
DI TÍCH THÀNH DỀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
673.
|
DI TÍCH THÀNH DIÊN KHÁNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
674.
|
DI TÍCH THÀNH ĐIỆN HẢI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
675.
|
DI TÍCH THÀNH ĐỒ BÀN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
676.
|
DI TÍCH THÀNH HÀ NỘI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
677.
|
DI TÍCH THÀNH HÓA CHÂU
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
678.
|
DI TÍCH THÀNH HOA LƯ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
679.
|
DI TÍCH THÀNH HOÀNG ĐẾ THỜI TÂY SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
680.
|
DI TÍCH THÀNH NHÀ MẠC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
681.
|
DI TÍCH THÀNH QUÁCH THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
682.
|
DI TÍCH THÀNH QUÁCH THỜI TAM QUỐC, LỤC TRIỀU, TÙY, ĐƯỜNG Ở TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
683.
|
DI TÍCH THÀNH QUÈN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
684.
|
DI TÍCH THÀNH THỜI TÂY SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
685.
|
DI TÍCH THÀNH TRÀ KIỆU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
686.
|
DI TÍCH THÁP BÁNH ÍT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
687.
|
DI TÍCH THÁP BÌNH SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
688.
|
DI TÍCH THÁP CÁNH TIÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
689.
|
DI TÍCH THÁP CHƯƠNG SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
690.
|
DI TÍCH THÁP DƯƠNG LONG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
691.
|
DI TÍCH THÁP HOÀ LAI, PÔ KLAUNG GARAI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
692.
|
DI TÍCH THÁP KHƯƠNG MỸ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
693.
|
DI TÍCH THÁP LONG ĐỌI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
694.
|
DI TÍCH THÁP NHẠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
695.
|
DI TÍCH THÁP PÔ ĐAM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
696.
|
DI TÍCH THÁP PÔ NAGAR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
697.
|
DI TÍCH THÁP PÔ RÔME
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
698.
|
DI TÍCH THÁP THỦ THIỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
699.
|
DI TÍCH THÁP TƯỜNG LONG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
700.
|
DI TÍCH THIỆU DƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
701.
|
DI TÍCH THOI GIẾNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
702.
|
DI TÍCH THÔN BA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
703.
|
DI TÍCH THÔN BẢY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
704.
|
DI TÍCH THÔN TÁM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
705.
|
DI TÍCH THUNG LANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
706.
|
DI TÍCH TIÊN HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
707.
|
DI TÍCH TIỀN SỬ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
708.
|
DI TÍCH TRÀ DÔM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
709.
|
DI TÍCH TRĂM PHỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
710.
|
DI TÍCH TRUÔNG XE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
711.
|
DI TÍCH TỪ SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
712.
|
DI TÍCH VĂN ĐIỂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
713.
|
DI TÍCH VĂN MIẾU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
714.
|
DI TÍCH VĂN MIẾU MAO ĐIỀN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
715.
|
DI TÍCH VĂN TỨ ĐÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
716.
|
DI TÍCH VIỆT KHÊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
717.
|
DI TÍCH VĨNH HƯNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
718.
|
DI TÍCH VINH QUANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
719.
|
DI TÍCH VĨNH YÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
720.
|
DI TÍCH VƯỜN ĐÌNH KHUÊ BẮC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
721.
|
DI VẬT KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
722.
|
DI VÉN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
723.
|
DIÊM DÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
724.
|
DOLMEN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
725.
|
DÒNG HỌ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
726.
|
DU CANH KHÉP KÍN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
727.
|
DU CANH MỞ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
728.
|
DU CANH, ĐỊNH CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
729.
|
DU CANH, DU CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
730.
|
ĐA PHU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
731.
|
ĐA THÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
732.
|
ĐÀI THỜ ĐỒNG DƯƠNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
733.
|
ĐÀI THỜ MỸ SƠN E1
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
734.
|
ĐÀI THỜ TRÀ KIỆU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
735.
|
ĐẠI GIA ĐÌNH MẪU HỆ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
736.
|
ĐẠI HỒNG CHUNG CHÙA THIÊN MỤ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
737.
|
ĐẠI VIỆT LAM SƠN KÍNH LĂNG BI-BIA LĂNG VUA LÊ TÚC TÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
738.
|
ĐẶC TRƯNG VĂN HÓA TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
739.
|
ĐĂM DEI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
740.
|
ĐĂM ĐÍCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
741.
|
ĐĂM SAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
742.
|
ĐẲM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
743.
|
ĐÂM ĐUỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
744.
|
ĐÂM TRÂU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
745.
|
ĐÀN ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
746.
|
ĐÀN ĐÁ BÌNH ĐA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
747.
|
ĐÀN ĐÁ DAK KAR
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
748.
|
ĐÀN ĐÁ ĐÌNH LẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
749.
|
ĐÀN ĐÁ KHÁNH SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
750.
|
ĐÀN ĐÁ LIÊN ĐẦM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
751.
|
ĐÀN ĐÁ LỘC HÒA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
752.
|
ĐÀN ĐÁ LỘC NINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
753.
|
ĐÀN ĐÁ SƠN ĐIỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
754.
|
ĐAO CANH HỎA CHỦNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
755.
|
ĐAO CANH THỦY NẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
756.
|
ĐẠO MẪU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
757.
|
ĐẠO THÁNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
758.
|
ĐẶNG NGHIÊM VẶN
|
TB
|
Nhân danh
|
|
759.
|
ĐẤT HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
760.
|
ĐẦU NGÓI ỐNG BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
761.
|
ĐẦU NGÓI ỐNG CỔ LOA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
762.
|
ĐẦU NGÓI ỐNG MẶT NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
763.
|
ĐẦU NGÓI TRUNG QUỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
764.
|
ĐẦU TƯỢNG THẦN SIVA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
765.
|
ĐỊA KHẢO CỔ HỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
766.
|
ĐỊA TẦNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
767.
|
ĐIỂM TÁI ĐỊNH CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
768.
|
ĐIÊU KHẮC THỜI LÊ SƠ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
769.
|
ĐIÊU KHẮC THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
770.
|
ĐIÊU KHẮC THỜI MẠC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
771.
|
ĐIÊU KHẮC THỜI NGUYỄN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
772.
|
ĐIÊU KHẮC THỜI TÂY SƠN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
773.
|
ĐIÊU KHẮC THỜI TRẦN
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
774.
|
ĐIỀU TRA KHẢO CỔ HỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
775.
|
ĐINH NÚP
|
TB
|
Nhân danh
|
|
776.
|
ĐỊNH KIẾN DÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
777.
|
ĐÌNH THỜI MẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
778.
|
ĐOÀN KẾT DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
779.
|
ĐÒN NÓC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
780.
|
ĐOỌC MOONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
781.
|
ĐỒ SẮT VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
782.
|
ĐỒ SẮT VĂN HÓA SA HUỲNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
783.
|
ĐỒ THỦY TINH VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
784.
|
ĐỒ TRANG SỨC VĂN HÓA ÓC EO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
785.
|
ĐỒ TRANG SỨC VĂN HÓA SA HUỲNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
786.
|
ĐÔI TRỐNG ĐỒNG LÔ LÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
787.
|
ĐÔNG NAM BỘ
|
Dài
|
Địa danh
|
|
788.
|
ĐỒNG CẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
789.
|
ĐỒNG CÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
790.
|
ĐỐNG RÁC BẾP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
791.
|
ĐỒNG THIẾP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
792.
|
ĐỐNG VỎ SÒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
793.
|
ĐUA BÒ BẢY NÚI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
794.
|
ĐUA VOI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
795.
|
EFEO
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
796.
|
GÀ NƯỚNG BUÔN ĐÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
797.
|
GẠCH CHỮ NHẬT BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
798.
|
GẠCH GIANG TÂY QUÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
799.
|
GẠCH MÚI BƯỞI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
800.
|
GẠCH THỜI ĐINH - TIỀN LÊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
801.
|
GẠCH VUÔNG BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
802.
|
GĂP DJUÊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
803.
|
GEORGES CONDOMINAS
|
TB
|
Nhân danh
|
|
804.
|
GHE NGO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
805.
|
GIA ĐÌNH ĐƠN THÂN/ GIA ĐÌNH KHUYẾT THIẾU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
806.
|
GIA ĐÌNH HỖN HỢP DÂN TỘC/GIA ĐÌNH PHỨC HỢP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
807.
|
GIA ĐÌNH SONG HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
808.
|
GIA ĐÌNH TRỰC HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
809.
|
GIA NÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
810.
|
GIA PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
811.
|
GIA PHONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
812.
|
GIA TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
813.
|
GIA TRƯỞNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
814.
|
GIÀ LÀNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
815.
|
GIÁ ĐẦU NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
816.
|
GIÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
817.
|
GIÁP CỐT HỌC TRUNG QUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
818.
|
GIEO HẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
819.
|
GỐM CỨNG VĂN IN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
820.
|
GỐM ĐẶNG HUYỀN THÔNG THỜI MẠC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
821.
|
GỐM HOA NÂU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
822.
|
GỐM LAPITA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
823.
|
GỐM MEN BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
824.
|
GỐM MEN THỜI ĐINH - TIỀN LÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
825.
|
GỐM MEN THỜI LÊ SƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
826.
|
GỐM MEN THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
827.
|
GỐM MEN THỜI LÝ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
828.
|
GỐM MEN THỜI MẠC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
829.
|
GỐM MEN THỜI NGUYỄN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
830.
|
GỐM MEN THỜI TRẦN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
831.
|
GỐM ÓC EO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
832.
|
GỐM SÀNH BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
833.
|
GỐM SÀNH THỜI ĐINH - TIỀN LÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
834.
|
GỐM SÀNH THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
835.
|
GỐM SÀNH THỜI LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
836.
|
GỐM SÀNH THỜI MẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
837.
|
GỐM SÀNH THỜI NGUYỄN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
838.
|
GỐM SÀNH THỜI TRẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
839.
|
GỐM TRẮNG THỜI LÊ SƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
840.
|
GỐM VẼ NHIỀU MÀU THỜI LÊ SƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
841.
|
GUỒNG XE SỢI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
842.
|
GƯƠNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
843.
|
HÀ MÒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
844.
|
HẠCH ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
845.
|
HAI CÁNH CỬA CHẠM RỒNG CHÙA KEO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
846.
|
HAI TƯỢNG AVALOKITESVARA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
847.
|
HAI TƯỢNG HỘ PHÁP CHÙA NHẠN SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
848.
|
HAKEM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
849.
|
HẠT CHUỖI MÃ NÃO VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
850.
|
HẠT CHUỖI THỦY TINH VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
851.
|
HẦU ĐỒNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
852.
|
HỆ THỐNG BIA MA NHAI ĐỘNG KÍNH CHỦ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
853.
|
HỆ THỐNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC DÂN TỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
854.
|
HỆ THỐNG KÊNH ĐÀO VĂN HÓA ÓC EO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
855.
|
HỆ THỐNG THÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
856.
|
HỆ THỐNG TRƯỜNG ĐÀO TẠO DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
857.
|
HIỆN TƯỢNG TÔN GIÁO MỚI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
858.
|
HÌNH PHẠT KHAI TRỪ KHỎI CỘNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
859.
|
HỊT KHỎNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
860.
|
HMẠL HNGỌ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
861.
|
HỌ NGOẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
862.
|
HỌ NỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
863.
|
HỌ QUÝ TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
864.
|
HỌ THƯỜNG DÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
865.
|
HỒ SƠ KHAI QUẬT KHẢO CỔ HỌC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
866.
|
HỘ DI CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
867.
|
HOA VĂN CHẢI - HOA VĂN CHẤM DẢI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
868.
|
HOA VĂN KHẮC VẠCH - HOA VĂN THỪNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
869.
|
HÓA THẠCH NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
870.
|
HOẠT ĐỘNG MƯU SINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
871.
|
HỌC VIỆN DÂN TỘC
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
872.
|
HỘI (LỄ HỘI)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
873.
|
HỘI CHỌI TRÂU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
874.
|
HỘI DÂN TỘC HỌC VÀ NHÂN HỌC VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
875.
|
HỘI ĐỒNG DÂN TỘC CỦA QUỐC HỘI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
876.
|
HỘI ĐỒNG GIÀ LÀNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
877.
|
HỘI ĐỒNG HƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
878.
|
HỘI ĐỒNG KỲ MỤC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
879.
|
HỘI ĐỒNG LÝ DỊCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
880.
|
HỘI ĐỒNG MÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
881.
|
HỘI ĐỒNG NIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
882.
|
HỘI HIẾU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
883.
|
HỘI HỶ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
884.
|
HỘI KHAI HẠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
885.
|
HỘI KHẢO CỔ HỌC VIỆT NAM
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
886.
|
HỘI LÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
887.
|
HỘI MÙA THU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
888.
|
HỘI NGHỊ THÔNG BÁO DÂN TỘC THƯỜNG NIÊN
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
889.
|
HỘI NGHỊ THÔNG BÁO KHẢO CỔ HỌC THƯỜNG NIÊN
|
Ngắn
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
890.
|
HỘI NGHỊ VĂN HÓA HÒA BÌNH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
891.
|
HỘI QUÁN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
892.
|
HỘI TƯ VĂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
893.
|
HÔN ĐẲNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
894.
|
HÔN NHÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
895.
|
HÔN NHÂN CẬN HUYẾT THỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
896.
|
HÔN NHÂN CON CÔ CON CẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
897.
|
HÔN NHÂN CON DÌ CON GIÀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
898.
|
HÔN NHÂN ĐỒNG GIỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
899.
|
HÔN NHÂN ĐỒNG TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
900.
|
HÔN NHÂN HỖN HỢP DÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
901.
|
HÔN NHÂN LIÊN MINH BA THỊ TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
902.
|
HÔN NHÂN MỘT VỢ MỘT CHỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
903.
|
HÔN NHÂN KHÁC QUỐC TỊCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
904.
|
HÔN NHÂN XUYÊN BIÊN GIỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
905.
|
HỘP ĐỰNG XÁ LỊ NHẠN THÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
906.
|
HULUN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
907.
|
HƯƠNG ÁN CHÙA KHÁM LẠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
908.
|
HƯƠNG ƯỚC MỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
909.
|
HƯƠNG ƯỚC TRUYỀN THỐNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
910.
|
IPPA
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
911.
|
KÊNH RẠCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
912.
|
KHÁM THỜ GỖ SƠN SON THẾP VÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
913.
|
KHÁM THỜ GỖ SƠN SON THẾP VÀNG ĐỀN- CHÙA BÀ TẤM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
914.
|
KHẢO CỔ HỌC DƯỚI NƯỚC
|
Dài
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành
|
|
915.
|
KHẢO CỔ HỌC VIỆT NAM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
916.
|
KHẢO CỔ HỌC XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Lịch sử hình thành, phát triển ngành, chuyên ngành
|
|
917.
|
KHAU CÚT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
918.
|
KHO LÚA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
919.
|
KHOA DÂN TỘC HỌC - NHÂN HỌC, HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
920.
|
KHOA DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO, HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC I
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
921.
|
KHOA NHÂN HỌC, ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
922.
|
KHOA NHÂN HỌC, ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
TB
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
923.
|
KHỐI CỘNG ĐỒNG NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
924.
|
KHU DI TÍCH LỊCH SỬ HỒ HOÀN KIẾM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
925.
|
KHU TÁI ĐỊNH CƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
926.
|
KHU TỰ TRỊ TÂY BẮC
|
TB
|
Đia danh
|
|
927.
|
KHU TỰ TRỊ VIỆT BẮC
|
TB
|
Đia danh
|
|
928.
|
KHUA SANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
929.
|
KHUNG DỆT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
930.
|
KHUÔN VIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
931.
|
KHUYÊN TAI BA MẤU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
932.
|
KHUYÊN TAI HAI ĐẦU THÚ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
933.
|
KIẾM ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
934.
|
KIẾM NGẮN NÚI NƯA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
935.
|
KIẾN TRÚC CHÙA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
936.
|
KIẾN TRÚC ĐÌNH LÀNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
937.
|
KIẾN TRÚC VĂN HÓA ÓC EO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
938.
|
KIM SÁCH - ĐẾ HỆ THI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
939.
|
KIM THẠCH HỌC TRUNG QUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
940.
|
KINH TẾ KHAI THÁC NGUỒN LỢI TỰ NHIÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
941.
|
KINH TẾ SẢN XUẤT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
942.
|
KINH TẾ TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
943.
|
KINH TẾ VƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
944.
|
KNUM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
945.
|
KƠ PAN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
946.
|
KRUNG KTUM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
947.
|
KSAISATÍP
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
948.
|
KỸ NGHỆ AN KHÊ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
949.
|
KỸ NGHỆ ANGATHIAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
950.
|
KỸ NGHỆ CUỘI GHÈ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
951.
|
KỸ NGHỆ NGƯỜM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
952.
|
KỸ NGHỆ TAMPANIAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
953.
|
KỸ THUẬT CHẾ TẠO ĐỒ SẮT VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
954.
|
KỸ THUẬT CHẾ TẠO ĐỒ THỦY TINH VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
955.
|
KỸ THUẬT CHẾ TẠO ĐỒ TRANG SỨC BẰNG ĐÁ QUÝ VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
956.
|
KỸ THUẬT LUYỆN KIM ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
957.
|
KỸ THUẬT LUYỆN KIM ĐỒNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
958.
|
KỸ THUẬT RÈN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
959.
|
KỸ THUẬT XÂY DỰNG THỜI TRẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
960.
|
LAN CAN THÀNH BẬC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
961.
|
LÀNG
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
962.
|
LÀNG BÁN NÔNG BÁN NGƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
963.
|
LÀNG CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
964.
|
LÀNG CÔNG GIÁO TOÀN TÒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
965.
|
LÀNG KHOA BẢNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
966.
|
LÀNG LÀM MUỐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
967.
|
LÀNG NGƯ NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
968.
|
LÀNG NỔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
969.
|
LÀNG NÔNG NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
970.
|
LÀNG PHÒNG THỦ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
971.
|
LÀNG VĂN HÓA DU LỊCH CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
972.
|
LÀNG VÀNH KHUYÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
973.
|
LÀNG XÃ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
974.
|
LÃNH THỔ TỘC NGƯỜI (BIÊN GIỚI TỘC NGƯỜI)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
975.
|
LẬP TỊCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
976.
|
LẨU MẮM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
977.
|
LẪY NỎ ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
978.
|
LỄ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
979.
|
LỄ CẤT NÓC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
980.
|
LỄ CẦU SỨC KHỎE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
981.
|
LỄ CHỌN ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
982.
|
LỄ CƠM MỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
983.
|
LỄ CÚNG BẾN NƯỚC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
984.
|
LỄ CÚNG CHỮA BỆNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
985.
|
LỄ CÚNG GIEO HẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
986.
|
LỄ CÚNG GỌI HỒN/LỄ CHIÊU HỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
987.
|
LỄ CÚNG HỒN LÚA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
988.
|
LỄ CÚNG MỤ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
989.
|
LỄ CÚNG THẦN ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
990.
|
LỄ CÚNG THẦN GIÓ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
991.
|
LỄ CÚNG THẦN LỬA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
992.
|
LỄ CÚNG THẦN RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
993.
|
LỄ CƯỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
994.
|
LỄ CƯỚI PHẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
995.
|
LỄ CƯỚI TRANG TRỌNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
996.
|
LỄ DÂNG Y KATHINAT
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
997.
|
LỄ ĐẶT TÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
998.
|
LỄ ĐỀN ƠN ĐÁP NGHĨA CHA MẸ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
999.
|
LỄ GỌI HỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1000.
|
LỄ HIẾN SINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1001.
|
LỄ HỘI AZA KOONH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1002.
|
LỄ HỘI BUN VỐC NẬM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1003.
|
LỄ HỘI BUNG LỐ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1004.
|
LỄ HỘI CĂM MƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1005.
|
LỄ HỘI CHOL CHNAM THMÂY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1006.
|
LỄ HỘI CỒNG CHIÊNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1007.
|
LỄ HỘI CÚNG BẢN/CÚNG MƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1008.
|
LỄ HỘI DÂNG HOA MĂNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1009.
|
LỄ HỘI ĐẬP TRỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1010.
|
LỄ HỘI ĐÈN HOA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1011.
|
LỄ HỘI ĐỀN HÙNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1012.
|
LỄ HỘI GẦU TÀO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1013.
|
LỄ HỘI HẠN KHUỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1014.
|
LỄ HỘI HOA BAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1015.
|
LỄ HỘI HOA TAM GIÁC MẠCH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1016.
|
LỄ HỘI HOÀNG VẦN THÙNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1017.
|
LỄ HỘI KATÊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1018.
|
LỄ HỘI KHỤ GIÀ GIÀ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1019.
|
LỄ HỘI LÀNG SEN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1020.
|
LỄ HỘI LỒNG TỒNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1021.
|
LỄ HỘI MÙA XUÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1022.
|
LỄ HỘI MƯƠNG A MA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1023.
|
LỄ HỘI NÀO CỐNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1024.
|
LỄ HỘI NHẢY LỬA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1025.
|
LỄ HỘI OK OM BOK
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1026.
|
LỄ HỘI OÚC PŨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1027.
|
LỄ HỘI PANG A
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1028.
|
LỄ HỘI PÔỒN PÔNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1029.
|
LỄ HỘI PUH HƠ DRIH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1030.
|
LỄ HỘI RANUWAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1031.
|
LỄ HỘI ROÓNG POỌC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1032.
|
LỄ HỘI ROYA PHIK TROK
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1033.
|
LỄ HỘI SEN DOLTA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1034.
|
LỄ HỘI THÁP BÀ PO INA NAGAR
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1035.
|
LỄ HỘI TƠ HỒNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1036.
|
LỄ HỘI TRÙM CHĂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1037.
|
LỄ HỘI XÊN BẢN XÊN MƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1038.
|
LỄ HỘI XEN PANG Ả
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1039.
|
LỄ HỘI XÍP XÍ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1040.
|
LỆ HƯƠNG ẨM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1041.
|
LỄ KẸ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1042.
|
LỄ KẾT NGHĨA/KẾT CHẠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1043.
|
LỄ LẠY TỔ TIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1044.
|
LỄ MỞ CỬA KHO LÚA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1045.
|
LỄ MỞ CỬA THÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1046.
|
LỄ MỪNG THỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1047.
|
LỄ MỪNG TIẾNG SẤM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1048.
|
LỄ NGHINH ÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1049.
|
LỄ NHẬP TRẠCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1050.
|
LỄ PHÁ NGỤC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1051.
|
LỄ SẦU SU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1052.
|
LỄ TẾ HUA NHÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1053.
|
LỄ THÀNH ĐINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1054.
|
LỄ THI SU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1055.
|
LỄ THÔI NÔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1056.
|
LỄ THỔI TAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1057.
|
LỄ TƠ HỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1058.
|
LỄ VÍA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1059.
|
LỄ WẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1060.
|
LEVALLOIS
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1061.
|
LỊCH CON NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1062.
|
LINGA-YONI GỖ NHƠN THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1063.
|
LINH HỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1064.
|
LÒ GỐM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1065.
|
LÒ GỐM BÃI ĐỊNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1066.
|
LÒ GỐM CỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1067.
|
LÒ GỐM ĐẠI LAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1068.
|
LÒ GỐM ĐỒNG ĐẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1069.
|
LÒ GỐM ĐỒNG THỤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1070.
|
LÒ GỐM LŨNG NGOẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1071.
|
LÒ GỐM TAM THỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1072.
|
LÒ GỐM THANH LÃNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1073.
|
LÒ GỐM TUẦN CHÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1074.
|
LÒ RÈN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1075.
|
LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG AUSTRALOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1076.
|
LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG INDONESIEN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1077.
|
LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG MELANESIEN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1078.
|
LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG MONGOLOID
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1079.
|
LỌAI HÌNH NHÂN CHỦNG NAM Á
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1080.
|
LOẠI HÌNH NHÂN CHỦNG NEGRITO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1081.
|
LOẠN LUÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1082.
|
LONG ĐÌNH GỐM BÁT TRÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1083.
|
LONG SÀNG ĐỀN THỜ VUA ĐINH TIÊN HOÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1084.
|
LÚA NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1085.
|
LÚA RẪY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1086.
|
LUÂN CANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1087.
|
LUÂN CANH KHÉP KÍN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1088.
|
LUẬT TỤC/TẬP QUÁN PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1089.
|
LUẬT TỤC CHĂM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1090.
|
LUẬT TỤC Ê ĐÊ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1091.
|
LUẬT TỤC MẠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1092.
|
LUẬT TỤC MNÔNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1093.
|
LUẬT TỤC RAGLAI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1094.
|
LUẬT TỤC THÁI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1095.
|
LỤC MỆNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1096.
|
LỤC RƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1097.
|
LƯỠI CÀY ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1098.
|
LƯỠI CUỐC ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1099.
|
LƯỠI CƯA ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1100.
|
LUYỆN KIM ĐỒNG TIỀN SA HUỲNH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1101.
|
LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HOÁ GÒ MUN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1102.
|
LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HOÁ PHÙNG NGUYÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1103.
|
LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HOÁ XÓM CỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1104.
|
LUYỆN KIM ĐỒNG VĂN HÓA ĐỒNG ĐẬU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1105.
|
LÝ THUYẾT BIẾN ĐỔI VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1106.
|
LÝ THUYẾT CHỨC NĂNG
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1107.
|
LÝ THUYẾT HÌNH THÁI KINH TẾ - XÃ HỘI
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1108.
|
LÝ THUYẾT HÌNH THỨC LUẬN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1109.
|
LÝ THUYẾT KHẢO CỔ HỌC
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1110.
|
LÝ THUYẾT KHU VỰC LỊCH SỬ - DÂN TỘC HỌC
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1111.
|
LÝ THUYẾT KHUYẾCH TÁN VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1112.
|
LÝ THUYẾT LOẠI HÌNH KINH TẾ - VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1113.
|
LÝ THUYẾT SINH THÁI VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1114.
|
LÝ THUYẾT THỰC TẾ LUẬN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1115.
|
LÝ THUYẾT TỘC NGƯỜI TRUNG TÂM
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1116.
|
LÝ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1117.
|
LÝ THUYẾT VỀ NGHI LỄ CHUYỂN ĐỔI
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1118.
|
LÝ THUYẾT VỀ TỘC NGƯỜI VÀ PHÂN LOẠI TỘC NGƯỜI
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1119.
|
LÝ THUYẾT VÙNG VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1120.
|
LÝ TRƯỞNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1121.
|
MA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1122.
|
MA BẾP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1123.
|
MA BUỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1124.
|
MA KHÔ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1125.
|
MA NHÀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1126.
|
MA TRÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1127.
|
MA TRƠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1128.
|
MA TƯƠI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1129.
|
MAH GRỢ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1130.
|
MẠNG LƯỚI XÃ HỘI TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1131.
|
MẢNH TƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1132.
|
MẢNH TƯỚC DẠNG PHIẾN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1133.
|
MẢNH TƯỚC TU CHỈNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1134.
|
MẮM BỒ HÓC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1135.
|
MẶT BẰNG SINH HOẠT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1136.
|
MÂM BỒNG GỐM MEN VẼ NHIỀU MÀU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1137.
|
MÂU THUẪN TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1138.
|
MÂU THUẪN XÃ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1139.
|
MẪU HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1140.
|
MEH PHUM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1141.
|
MINH HƯƠNG XÃ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1142.
|
MÓ NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1143.
|
MỌI KON TUM
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1144.
|
MÔ HÌNH GỐM ĐẤT NUNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1145.
|
MÔ HÌNH NHÀ THỜI TRẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1146.
|
MỘ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1147.
|
MỘ CHUM GỖ NẮP TRỐNG ĐỒNG PHÚ CHÁNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1148.
|
MỘ CHUM VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1149.
|
MỘ ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1150.
|
MỘ ĐẤT ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1151.
|
MỘ ĐẤT THIỆU DƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1152.
|
MỘ ĐẤT VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1153.
|
MỘ GẠCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1154.
|
MỘ GẠCH TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1155.
|
MỘ GIÁT GIƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1156.
|
MỘ GIÁT GIƯỜNG ĐỌI SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1157.
|
MỘ GIÁT GIƯỜNG ĐỘNG XÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1158.
|
MỘ QUÁCH GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1159.
|
MỘ QUÁCH GỖ LA ĐÔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1160.
|
MỘ QUÁCH GỖ NGÒI HANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1161.
|
MỘ QUÁCH GỖ TRUNG QUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1162.
|
MỘ QUAN TÀI GỐM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1163.
|
MỘ QUAN TÀI HÌNH THUYỀN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1164.
|
MỘ TÁNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1165.
|
MỘ TÁNG THỜI LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1166.
|
MỘ THUYỀN AN KHÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1167.
|
MỘ THUYỀN CHÂU CAN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1168.
|
MỘ THUYỀN TAM ĐA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1169.
|
MỘ THUYỀN THỦY NGUYÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1170.
|
MỘ THUYỀN TÔ LỊCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1171.
|
MỘ THUYỀN VIỆT KHÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1172.
|
MỘC BẢN CHÙA BỔ ĐÀ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1173.
|
MỠI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1174.
|
MŨ CÁNH CHUỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1175.
|
MỤ VƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1176.
|
MŨI NHỌN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1177.
|
MŨI NHỌN TAM DIỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1178.
|
MŨI TÊN ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1179.
|
MUÔI CÓ CÁN HÌNH TƯỢNG VOI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1180.
|
MUÔI ĐỒNG VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1181.
|
MƯỜNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1182.
|
MƯỜNG BI
|
TB
|
Địa danh
|
|
1183.
|
MƯỜNG CHÀ
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1184.
|
MƯỜNG ĐỘNG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1185.
|
MƯỜNG HÀNG CHÂU
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1186.
|
MƯỜNG KHÔ
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1187.
|
MƯỜNG LÒ
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1188.
|
MƯỜNG PHĂNG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1189.
|
MƯỜNG TẤC
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1190.
|
MƯỜNG THÀNG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1191.
|
MƯỜNG THANH
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1192.
|
MƯỜNG VANG
|
Ngắn
|
Địa danh
|
|
1193.
|
MƯƠNG, PHAI, LÁI LÍN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1194.
|
NÁ/NỎ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1195.
|
NAGOH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1196.
|
NAM HẢI ĐẠI VƯƠNG
|
Ngắn
|
Nhân danh
|
|
1197.
|
NAM TRUNG BỘ
|
TB
|
Địa danh
|
|
1198.
|
NẠN CƯỜNG HÀO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1199.
|
NẠN MUA BÁN NGÔI THỨ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1200.
|
NẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1201.
|
NGAI VUA TRIỀU NGUYỄN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1202.
|
NGẪU TƯỢNG LINGA-YONI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1203.
|
NGHỀ ĐAN LÁT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1204.
|
NGHỀ ĐÀO VÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1205.
|
NGHỀ KHẮC VÁN MỘC BẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1206.
|
NGHỀ LÀM ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1207.
|
NGHỀ LÀM GẠCH NGÓI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1208.
|
NGHỀ LÀM GIẤY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1209.
|
NGHỀ LÀM GỐM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1210.
|
NGHỀ LÀM TRANH DÂN GIAN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1211.
|
NGHỀ LUYỆN KIM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1212.
|
NGHỀ THỦ CÔNG GIA ĐÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1213.
|
NGHỆ THUẬT ĐIÊU KHẮC CHAMPA
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1214.
|
NGHỆ THUẬT ĐIÊU KHẮC THỜI LÝ
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1215.
|
NGHI LỄ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1216.
|
NGHI LỄ CẮT CẦU MÁU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1217.
|
NGHI LỄ HÔN NHÂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1218.
|
NGHI LỄ THỜ CÚNG TỔ TIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1219.
|
NGHI THỨC BÁO TANG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1220.
|
NGHINH ÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1221.
|
NGỌC TỶ ĐẠI NAM THỤ THIÊN VĨNH MỆNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1222.
|
NGÓI LINH THÚ BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1223.
|
NGÓI ỐNG BẮC THUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1224.
|
NGÓI UYÊN ƯƠNG (UYÊN NGÕA)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1225.
|
NGÔN NGỮ PHỔ THÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1226.
|
NGÔN NGỮ TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1227.
|
NGƯ DÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1228.
|
NGƯ NGHIỆP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1229.
|
NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG CỘNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1230.
|
NGƯỜI ĐỨNG THẲNG (H. RECTUS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1231.
|
NGƯỜI ĐỨNG THẲNG BẮC KINH (HOMO SINAMTHROPUS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1232.
|
NGƯỜI ĐỨNG THẲNG JAVA (HÔM PHITHECANTHROPUS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1233.
|
NGƯỜI HIỆN ĐẠI MUỘN (H.SAPIENS SAPIENS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1234.
|
NGƯỜI HIỆN ĐẠI SỚM (H.SAPIENS SAPIENS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1235.
|
NGƯỜI KHÉO LÉO (H.HABILIS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1236.
|
NGƯỜI KHÔN NGOAN (H.SAPHIENS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1237.
|
NGƯỜI MƯỜNG
|
Dài
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1238.
|
NGƯỜI NHÀ LANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1239.
|
NGƯỜI NÔNG DÂN CHÂU THỔ BẮC BỘ
|
Dài
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1240.
|
NGƯỜI THƯỢNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1241.
|
NGƯỜI VƯỢN PHƯƠNG NAM (AUSTRALOPITHECUS)
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1242.
|
NGUYỄN ĐỨC TỪ CHI (1925-1995)
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1243.
|
NGUYỄN KHẮC TỤNG
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1244.
|
NHÀ BÈ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1245.
|
NHÀ BẾP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1246.
|
NHÀ CẦU NGUYỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1247.
|
NHÀ CHỮ ĐINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1248.
|
NHA CHƯƠNG VIỆT NAM VÀ NHA CHƯƠNG Ở TRUNG QUỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1249.
|
NHÀ GIANH VÁCH ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1250.
|
NHÀ GỖ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1251.
|
NHÀ NỔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1252.
|
NHÀ NỬA SÀN NỬA ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1253.
|
NHÀ NƯỚC ĐỀ GA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1254.
|
NHÀ PHÒNG THỦ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1255.
|
NHÀ RÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1256.
|
NHÀ TANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1257.
|
NHÀ THỜ HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1258.
|
NHÀ THUYỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1259.
|
NHÀ TRỆT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1260.
|
NHÀ XÍP ĐINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1261.
|
NHÀ XUYÊN TRÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1262.
|
NHẠC KHÍ ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1263.
|
NHÂN HỌC ANH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1264.
|
NHÂN HỌC BẮC MỸ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1265.
|
NHÂN HỌC BIỂN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1266.
|
NHÂN HỌC BIỂU TƯỢNG
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1267.
|
NHÂN HỌC ĐÔ THỊ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1268.
|
NHÂN HỌC GIỚI
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1269.
|
NHÂN HỌC HÌNH ẢNH/ NHÂN HỌC SỐ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1270.
|
NHÂN HỌC KHẢO CỔ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1271.
|
NHÂN HỌC KINH TẾ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1272.
|
NHÂN HỌC NGÔN NGỮ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1273.
|
NHÂN HỌC PHÁP
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1274.
|
NHÂN HỌC TÂM LÝ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1275.
|
NHÂN HỌC TÂY ÂU
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1276.
|
NHÂN HỌC THỂ CHẤT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1277.
|
NHÂN HỌC ỨNG DỤNG
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1278.
|
NHÂN HỌC VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1279.
|
NHÂN HỌC VIỆT NAM
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1280.
|
NHÂN HỌC XÃ HỘI VÀ VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1281.
|
NHÂN HỌC Y TẾ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1282.
|
NHÂN THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1283.
|
NHẤT QUÁN ĐẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1284.
|
NHẤT XÃ, NHẤT THÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1285.
|
NHIÊN THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1286.
|
NHÓM DI TÍCH MẢ ĐỒNG - GÒ CON LỢN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1287.
|
NHÓM ĐỊA PHƯƠNG/ TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1288.
|
NHUỘM RĂNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1289.
|
NIÊN ĐẠI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1290.
|
NIÊN ĐẠI TƯƠNG ĐỐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1291.
|
NIÊN ĐẠI TUYỆT ĐỐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1292.
|
NỔ MO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1293.
|
NỒI NẤU ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1294.
|
NỘI HÔN TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1295.
|
NÔNG CỤ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1296.
|
NÔNG NGHIỆP CƠ GIỚI HÓA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1297.
|
NÔNG NGHIỆP LÀM VƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1298.
|
NÔNG NGHIỆP NƯƠNG RẪY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1299.
|
NÔNG NGHIỆP RUỘNG NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1300.
|
NÔNG NGHIỆP SỚM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1301.
|
NÔNG NGHIỆP TRỒNG CỦ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1302.
|
NÔNG NGHIỆP TRỒNG LÚA NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1303.
|
NỮ THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1304.
|
NƯƠNG BẰNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1305.
|
NƯƠNG RẪY
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1306.
|
NƯƠNG RẪY DU CANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1307.
|
NƯƠNG THỔ CANH HỐC ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1308.
|
NƯỚNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1309.
|
ÔNG ĐẦU RAU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1310.
|
Ở RỂ ĐÂM ĐÒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1311.
|
PATIN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1312.
|
PHAN HỮU DẬT
|
TB
|
Nhân danh
|
|
1313.
|
PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG THEO GIỚI TÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1314.
|
PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG TRONG GIA ĐÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1315.
|
PHÂN LY TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1316.
|
PHÁP LUÂN CÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1317.
|
PHÁP MÔN DIỆU ÂM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1318.
|
PHAT KTUÔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1319.
|
PHE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1320.
|
PHÉP VUA THUA LỆ LÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1321.
|
PHIẾN TƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1322.
|
PHO TƯỢNG TRẤN VŨ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1323.
|
PHÒNG TUYẾN TAM ĐIỆP THỜI TÂY SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1324.
|
PHÙ ĐIÊU NỮ THẦN MAHISHASURAMARDINI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1325.
|
PHÙ ĐIÊU PHẬT CHĂMPA TÂY NGUYÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1326.
|
PHÙ ĐIÊU THẦN BRAHAMA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1327.
|
PHÙ ĐIÊU TRÀ LIÊN 1 VÀ 2
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1328.
|
PHỤ HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1329.
|
PHỤ TỬ LIÊN DANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1330.
|
PHỨC HỢP GỐM SA HUỲNH - KALANAY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1331.
|
PHƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1332.
|
PHƯƠNG PHÁP AMS
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1333.
|
PHƯƠNG PHÁP ĐIỀN DÃ DÂN TỘC HỌC
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1334.
|
PHƯƠNG PHÁP HUỲNH QUANG TIA X (XRF- X RAY FLUORESCENCE)
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1335.
|
PHƯƠNG PHÁP KIM TƯỚNG HỌC
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1336.
|
PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ CÁCH BẢO QUẢN MẪU TRONG KHẢO CỔ HỌC
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1337.
|
PHƯƠNG PHÁP NHIỆT PHÁT QUANG XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI GỐM
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1338.
|
PHƯƠNG PHÁP NHIỄU XẠ RƠNGHEN
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1339.
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HÓA HỌC
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1340.
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KÍNH HIỂN VI THẠCH HỌC
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1341.
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NHIỆT VI PHÂN
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1342.
|
PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH QUANG PHỔ PHÁT XẠ PLASMA XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI CỦA KIM LOẠI
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1343.
|
PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT THAM DỰ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1344.
|
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI BẰNG HÀM LƯỢNG CÁC BON PHÓNG XẠ C14
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1345.
|
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIÊN ĐẠI BẰNG KALI-ARGON
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1346.
|
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TỪ TRƯỜNG CỔ
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1347.
|
PO PALEI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1348.
|
PO PHAT KĐI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1349.
|
PÔ LAN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1350.
|
PÔ RÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1351.
|
PƠ DÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1352.
|
PƠ TAO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1353.
|
PƠ TAO IA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1354.
|
PƠ TAO PUI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1355.
|
QUA ĐỒNG LONG GIAO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1356.
|
QUÁ TRÌNH TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1357.
|
QUAN BẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1358.
|
QUAN HỆ ẢI NOỌNG - LÚNG TA - NHÍNH XAO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1359.
|
QUAN HỆ CỘNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1360.
|
QUAN HỆ DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1361.
|
QUAN HỆ DÂN TỘC XUYÊN QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1362.
|
QUAN HỆ DÒNG HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1363.
|
QUAN HỆ GIA ĐÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1364.
|
QUAN HỆ GIỮA CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1365.
|
QUAN HỆ GIỮA CÁC DÂN TỘC VỚI DÂN TỘC-QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1366.
|
QUAN HỆ GIỮA DÂN TỘC ĐA SỐ VÀ CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1367.
|
QUAN HỆ NỘI BỘ TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1368.
|
QUAN HỆ THÔNG GIA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1369.
|
QUÁN ĐẠO GIÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1370.
|
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1371.
|
QUẦN HÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1372.
|
QUẦN SƠN LANG BIANG
|
TB
|
Địa danh
|
|
1373.
|
QUẦN SƠN NGỌC LINH
|
TB
|
Địa danh
|
|
1374.
|
QUỶ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1375.
|
QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1376.
|
QUYỀN CỦA CÁC DÂN TỘC TRONG HIẾN PHÁP VIỆT NAM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1377.
|
QUYỀN ÔNG CẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1378.
|
RAU RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1379.
|
RẪY LUÂN KHOẢNH KHÉP KÍN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1380.
|
RÌU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1381.
|
RÌU BẮC SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1382.
|
RÌU BẦU DỤC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1383.
|
RÌU CÓ HỌNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1384.
|
RÌU CÓ VAI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1385.
|
RÌU ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1386.
|
RÌU LƯỠI XÉO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1387.
|
RÌU NGẮN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1388.
|
RÌU TAY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1389.
|
RÌU TỨ GIÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1390.
|
RÊU NƯỚNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1391.
|
RỒNG ĐÁ/ XÀ THẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1392.
|
ROÓNG MO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1393.
|
RÚ MỌI (LES JUNGLES MOI)
|
Dài
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1394.
|
RƯỚC ĐẤT, RƯỚC NƯỚC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1395.
|
RUỘNG CHỜ MƯA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1396.
|
RUỘNG HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1397.
|
RUỘNG KHÔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1398.
|
RUỘNG NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1399.
|
RUỘNG NƯỚC TRÂU QUẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1400.
|
RƯỢU ĐOÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1401.
|
RƯỢU GHÈ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1402.
|
RƯỢU NẾP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1403.
|
RƯỢU TÀ VẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1404.
|
RƯỢU THUỐC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1405.
|
SA MAN GIÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1406.
|
SÁCH DOANH TẠO PHÁP THỨC
|
Dài
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1407.
|
SẮC MỆNH CHI BẢO, NĂM MINH MỆNH THỨ 8
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1408.
|
SẮC TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1409.
|
SĂM BRĂM
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1410.
|
SĂN BẮN CÁ NHÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1411.
|
SĂN BẮT TẬP THỂ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1412.
|
SEO PHẢI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1413.
|
SÊN LẨU NÓ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1414.
|
SINH HOẠT DÒNG HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1415.
|
SINH KẾ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1416.
|
SINH KẾ BỀN VỮNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1417.
|
SINH KẾ TỘC NGƯỜI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1418.
|
SÍNH LỄ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1419.
|
SONG HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1420.
|
SỔ ĐINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1421.
|
SỞ HỮU ĐẤT RỪNG CỘNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1422.
|
SƠN THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1423.
|
SÚNG KÍP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1424.
|
SÚNG THẦN CÔNG THỜI NGUYỄN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1425.
|
TA LEO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1426.
|
TÁI ĐỊNH CƯ BẮT BUỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1427.
|
TÀI SẢN TRÊN ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1428.
|
TẠK
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1429.
|
TANG LỄ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1430.
|
TẢO MỘ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1431.
|
TẠP CHÍ DÂN TỘC
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1432.
|
TẠP CHÍ DÂN TỘC HỌC
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1433.
|
TẠP CHÍ DÂN TỘC VÀ THỜI ĐẠI
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1434.
|
TẠP CHÍ KHẢO CỔ HỌC
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1435.
|
TẠP CHÍ NGHIÊN CỨU DÂN TỘC
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1436.
|
TẤM CHOÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1437.
|
TẦNG VĂN HÓA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1438.
|
TẬP SAN NGHIÊN CỨU ĐỊA CHẤT ĐÔNG DƯƠNG
|
Ngắn
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1439.
|
TẬP SAN NHỮNG NGƯỜI BẠN CỐ ĐÔ HUẾ
|
Ngắn
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1440.
|
TÂY BẮC
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1441.
|
TÂY NAM BỘ
|
Dài
|
Địa danh
|
|
1442.
|
TẾT CỔ TRUYỀN BUN PI MAY
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1443.
|
TẾT CỔ TRUYỀN NĂM MỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1444.
|
TẾT ĐỘC LẬP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1445.
|
TẾT KHU CÙ TÊ (DÂN TỘC LA CHÍ)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1446.
|
TẾT MNĂM THUN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1447.
|
TẾT NGÔ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1448.
|
TẾT NGUYÊN TIÊU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1449.
|
THÁCH CƯỚI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1450.
|
THAM VẤN CỘNG ĐỒNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1451.
|
THÁM SÁT KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1452.
|
THANG LINH HỒN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1453.
|
THANH ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1454.
|
THANH HẢI VÔ THƯỢNG SƯ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1455.
|
THÀNH ĐẤT ĐẮP TRÒN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1456.
|
THÀNH HOÀNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1457.
|
THÀNH LUY LÂU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1458.
|
THÀNH QUÁCH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1459.
|
THÀNH THỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1460.
|
THÁP GỐM MEN CHÙA TRÒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1461.
|
THÁP TRUNG QUỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1462.
|
THẠP ĐỒNG ĐÀO THỊNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1463.
|
THẠP ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1464.
|
THẠP ĐỒNG HỢP MINH
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1465.
|
THẠP GỐM CỬU CHÂN PHỦ KHÍ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1466.
|
THẮNG CỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1467.
|
THÂN HÀO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1468.
|
THẦN ÁC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1469.
|
THẦN BẢN MỆNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1470.
|
THẦN ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1471.
|
THẦN ĐIỆN HINDU GIÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1472.
|
THẦN LÚA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1473.
|
THẦN NĐU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1474.
|
THẦN NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1475.
|
THẦN RỪNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1476.
|
THẦN SÁNG TẠO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1477.
|
THẦN SÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1478.
|
THẦN THIỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1479.
|
THẦY BÓI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1480.
|
THẦY CẢ SƯ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1481.
|
THẦY MO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1482.
|
THẦY PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1483.
|
THẦY PHÙ THỦY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1484.
|
THẦY TÀO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1485.
|
THẾ CÁNH TÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1486.
|
THẾ TẬP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1487.
|
THẾ TOÀN TÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1488.
|
THÍCH NGHI VĂN HÓA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1489.
|
THIÊN TÁNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1490.
|
THIÊN THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1491.
|
THIẾT CHẾ XÃ HỘI PHI QUAN PHƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1492.
|
THIẾT CHẾ XÃ HỘI QUAN PHƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1493.
|
THỊT CHUA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1494.
|
THỔ CANH HỐC ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1495.
|
THỔ ĐỊA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1496.
|
THỐ ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1497.
|
THỔ LANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1498.
|
THỜ CÚNG CÁ ÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1499.
|
THỜ CÚNG MA BÒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1500.
|
THỜ CÚNG MA CỬA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1501.
|
THỜ CÚNG MA LỢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1502.
|
THỜ CÚNG MA NHÀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1503.
|
THỜ CÚNG NỮ THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1504.
|
THỜ CÚNG TỔ NGHỀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1505.
|
THỢ THỦ CÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1506.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1507.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1508.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ ĐÔNG NAM Á
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1509.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ THẾ GIỚI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1510.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ CŨ TRUNG QUỐC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1511.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ GIỮA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1512.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI ĐÔNG NAM Á
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1513.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI THẾ GIỚI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1514.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI TRUNG QUỐC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1515.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI TRƯỚC GỐM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1516.
|
THỜI ĐẠI ĐÁ MỚI VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1517.
|
THỜI ĐẠI ĐỒNG THAU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1518.
|
THỜI ĐẠI KIM KHÍ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1519.
|
THỜI ĐẠI KIM KHÍ ĐÔNG NAM Á
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1520.
|
THỜI ĐẠI KIM KHÍ QUẢNG ĐÔNG, QUẢNG TÂY TRUNG QUỐC
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1521.
|
THỜI ĐẠI KIM KHÍ VÂN NAM
|
Rất dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1522.
|
THÔNG GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1523.
|
THÔNG TẠY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1524.
|
THỐNG ĐỒNG THỜI TRẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1525.
|
THỐNG GỐM HOA NÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1526.
|
THỐNG KÊ KHẢO CỔ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1527.
|
THỐNG LÝ/TỔNG GIÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1528.
|
THU HỒI ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1529.
|
THUẦN DƯỠNG ĐỘNG VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1530.
|
THUẦN HÓA CÂY TRỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1531.
|
THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH DÂN TỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1532.
|
THƯỚC TẦM/SÀO MỰC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1533.
|
THUYỀN TAM BẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1534.
|
THUYẾT ĐA NGUYÊN LUẬN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1535.
|
THUYẾT ĐẶC THÙ LỊCH SỬ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1536.
|
THUYẾT GIẢI THÍCH VĂN HÓA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1537.
|
THUYẾT HẬU HIỆN ĐẠI
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1538.
|
THUYẾT NHẤT NGUYÊN LUẬN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1539.
|
THUYẾT NỮ QUYỀN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1540.
|
THUYẾT SIÊU LINH
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1541.
|
THUYẾT THUỘC ĐỊA
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1542.
|
THUYẾT TRUYỀN BÁ LUẬN
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1543.
|
TỊCH ĐIỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1544.
|
TIÊN CHỈ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1545.
|
TIỀN TỆ THỜI ĐINH TIỀN LÊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1546.
|
TIỀN TỆ THỜI LÊ SƠ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1547.
|
TIỀN TỆ THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1548.
|
TIỀN TỆ THỜI LÝ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1549.
|
TIỀN TỆ THỜI MẠC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1550.
|
TIỀN TỆ THỜI NGUYỄN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1551.
|
TIỀN TỆ THỜI TÂY SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1552.
|
TIỀN TỆ THỜI TRẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1553.
|
TIẾP BIẾN VĂN HÓA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1554.
|
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN DÂN TỘC Ở VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1555.
|
TIN LÀNH ĐỀ GA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1556.
|
TIN LÀNH VÀNG CHỨ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1557.
|
TÍN NGƯỠNG BẢN ĐỊA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1558.
|
TÍN NGƯỠNG CHĂM BÀ NI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1559.
|
TÍN NGƯỠNG CHĂM BÀLAMÔN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1560.
|
TÍN NGƯỠNG CHĂM HROI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1561.
|
TÍN NGƯỠNG CHĂM ISLAM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1562.
|
TÍN NGƯỠNG ĐA THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1563.
|
TÍN NGƯỠNG NGUYÊN THỦY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1564.
|
TÍN NGƯỠNG NÔNG NGHIỆP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1565.
|
TÍN NGƯỠNG PHỒN THỰC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1566.
|
TÍN NGƯỠNG TAM PHỦ, TỨ PHỦ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1567.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ CÂY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1568.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ CÚNG TỔ TIÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1569.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ ĐÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1570.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ ĐỘNG VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1571.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ MẪU
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1572.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ NHÂN THẦN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1573.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ QUẢ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1574.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ SINH THỰC KHÍ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1575.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ TIÊN HIỀN, HẬU HIỀN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1576.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ TỔ NGHỀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1577.
|
TÍN NGƯỠNG THỜ TỨ PHÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1578.
|
TÍN NGƯỠNG TỨ BẤT TỬ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1579.
|
TÍN NGƯỠNG VẠN VẬT HỮU LINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1580.
|
TÍNH DÂN TỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1581.
|
TỊNH ĐỘ CƯ SĨ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1582.
|
TÒA ÁN PHONG TỤC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1583.
|
TỌA ĐỘ KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1584.
|
TỔ CHỨC XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1585.
|
TÔ TEM GIÁO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1586.
|
TỔ TIÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1587.
|
TỘC HỌ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1588.
|
TỘC NGƯỜI BẢN ĐỊA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1589.
|
TỘC NGƯỜI XUYÊN BIÊN GIỚI/XUYÊN QUỐC GIA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1590.
|
TỘC TRƯỞNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1591.
|
TÔNG TỘC/GIA TỘC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1592.
|
TƠ RING
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1593.
|
TRÁNG ĐINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1594.
|
TRAO ĐỔI TỰ CẤP TỰ TÚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1595.
|
TRAO ĐỔI VẬT ĐỔI VẬT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1596.
|
TRI THỨC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1597.
|
TRI THỨC CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1598.
|
TRI THỨC CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1599.
|
TRI THỨC ĐÁNH BẮT THỦY, HẢI SẢN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1600.
|
TRI THỨC ĐỊA PHƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1601.
|
TRI THỨC ĐOÁN ĐỊNH THỜI TIẾT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1602.
|
TRI THỨC KHAI THÁC TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1603.
|
TRI THỨC SỬ DỤNG ĐẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1604.
|
TRI THỨC SỬ DỤNG NGUỒN NƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1605.
|
TRI THỨC TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1606.
|
TRI THỨC TRONG CHĂM SÓC SỨC KHỎE
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1607.
|
TRI THỨC TRONG ỨNG PHÓ VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1608.
|
TRÒ CHƠI LỄ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1609.
|
TRÒ DIỄN LỄ HỘI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1610.
|
TRỐNG AN THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1611.
|
TRỐNG ĐĂK GLAO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1612.
|
TRỐNG ĐỒNG CẨM GIANG I
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1613.
|
TRỐNG ĐỒNG CẢNH THỊNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1614.
|
TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1615.
|
TRỐNG ĐỒNG ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1616.
|
TRỐNG ĐỒNG HOÀNG HẠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1617.
|
TRỐNG ĐỒNG HỮU CHUNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1618.
|
TRỐNG ĐỒNG NGỌC LŨ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1619.
|
TRỐNG ĐỒNG PHA LONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1620.
|
TRỐNG ĐỒNG QUẢNG CHÍNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1621.
|
TRỐNG ĐỒNG TÂY SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1622.
|
TRỐNG ĐỒNG TRÀ LỘC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1623.
|
TRỐNG EA SUOP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1624.
|
TRỐNG KRÔNG PAK
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1625.
|
TRỐNG MĐRẮC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1626.
|
TRỐNG XUÂN VĨNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1627.
|
TRỰC HỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1628.
|
TRƯỞNG HỌ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1629.
|
TRƯỞNG LÀNG/ BẢN/ THÔN/ ẤP
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1630.
|
TRƯỜNG PHÁI CHỨC NĂNG LUẬN TRONG KHẢO CỔ HỌC
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1631.
|
TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ HỌC ÂU MỸ
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1632.
|
TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ HỌC MỚI
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1633.
|
TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ HỌC XÔ VIẾT
|
Dài
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1634.
|
TRƯỜNG PHÁI KHẢO CỔ VĂN HÓA - LỊCH SỬ
|
TB
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1635.
|
TRƯỜNG PHÁI TÂN MÁC XÍT
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1636.
|
TRƯỜNG PHÁI TÂN TIẾN HÓA LUẬN
|
Ngắn
|
Trường phái, trào lưu, khuynh hướng
|
|
1637.
|
TRƯỞNG THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1638.
|
TU CHỈNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1639.
|
TU CHỈNH ÉP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1640.
|
TÙ TRƯỞNG/THỔ TÙ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1641.
|
TỤC CƯỚP VỢ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1642.
|
TỤC BẮT CHỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1643.
|
TỤC CẮT KHUY ĐẦU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1644.
|
TỤC CHÔN CHUNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1645.
|
TỤC CHÔN TREO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1646.
|
TỤC KẾT BẠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1647.
|
TỤC Ở RỂ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1648.
|
TỤC SĂN MÁU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1649.
|
TỤC TỊ ẨM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1650.
|
TỤC XĂM CẰM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1651.
|
TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH VỀ VẤN ĐỀ DÂN TỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1652.
|
TƯ TƯỞNG TRỌNG NAM KHINH NỮ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1653.
|
TỰ QUẢN LÀNG XÃ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1654.
|
TỨA RỌONG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1655.
|
TƯƠNG TRỢ SẢN XUẤT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1656.
|
TƯỢNG AVALOKITESVARA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1657.
|
TƯỢNG BỒ TÁT TARA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1658.
|
TƯỢNG ĐOI SƯ TỬ ĐÁ ĐỀN-CHÙA BÀ TẤM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1659.
|
TƯỢNG ĐỘNG VẬT DỐC CHÙA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1660.
|
TƯỢNG HAI NGƯỜI CÕNG NHAU THỔI KHÈN BẰNG ĐỒNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1661.
|
TƯỢNG HOÀNG HẬU TRỊNH THỊ NGỌC TRÚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1662.
|
TƯỢNG MẪU ÂU CƠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1663.
|
TƯỢNG NHÀ MỒ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1664.
|
TƯỢNG NỮ THẦN DURGA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1665.
|
TƯỢNG NỮ THẦN LAKSMI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1666.
|
TƯỢNG PHẬT A DI ĐÀ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1667.
|
TƯỢNG PHẬT BÌNH HÒA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1668.
|
TƯỢNG PHẬT ĐÁ KHÁNH BÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1669.
|
TƯỢNG PHẬT ĐỒNG DƯƠNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1670.
|
TƯỢNG PHẬT GIÁO THỜI TÂY SƠN CHÙA TÂY PHƯƠNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1671.
|
TƯỢNG PHẬT GỖ GIỒNG XOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1672.
|
TƯỢNG PHẬT LỢI MỸ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1673.
|
TƯỢNG PHẬT NHƠN THÀNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1674.
|
TƯỢNG PHẬT QUAN ÂM THIÊN THỦ THIÊN NHÃN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1675.
|
TƯỢNG PHẬT SA ĐÉC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1676.
|
TƯỢNG PHẬT SƠN THỌ-TRÀ VINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1677.
|
TƯỢNG PHẬT VÀ PHẬT ĐIỆN THỜI MẠC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1678.
|
TƯỢNG QUAN ÂM NGHÌN MẮT NGHÌN TAY
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1679.
|
TƯỢNG QUAN ÂM NGHÌN MẮT NGHÌN TAY CHÙA ĐÀO XUYÊN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1680.
|
TƯỢNG SADASHIVA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1681.
|
TƯỢNG SƯ TỬ ĐÁ CHÙA HƯƠNG LÃNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1682.
|
TƯỢNG THẦN BRAHMA GIỒNG XOÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1683.
|
TƯỢNG THẦN DEVI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1684.
|
TƯỢNG THẦN LAKSMI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1685.
|
TƯỢNG THẦN SIHVA, CHÙA LINH SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1686.
|
TƯỢNG THẦN SURYA, BẢO TÀNG LỊCH SỬ TP HỒ CHÍ MINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1687.
|
TƯỢNG THẦN VISHNU BẢO TÀNG LỊCH SỬ TP HỒ CHÍ MINH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1688.
|
TƯỢNG THẦN VISHNU GÒ THÀNH, TIỀN GIANG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1689.
|
TƯỢNG THẦN VISHNU VŨNG LIÊM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1690.
|
TƯỢNG THẦN VISNU, ĐỒNG THÁP
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1691.
|
TƯỢNG THẦN VISNU VĂN HÓA ÓC EO, LONG AN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1692.
|
TƯỢNG THIỀN SƯ VŨ KHẮC MINH VÀ VŨ KHẮC TRƯỜNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1693.
|
TƯỢNG TRẤN VŨ ĐỀN QUÁN THÁNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1694.
|
TƯỢNG TU SĨ CHAMPA PHÚ HƯNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1695.
|
TƯỢNG UMA DƯƠNG LỆ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1696.
|
VẠC ĐỒNG THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1697.
|
VẢI CHÀM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1698.
|
VẠN CHÀI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1699.
|
VĂN BIA TRUNG QUỐC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1700.
|
VĂN BIA VĂN HÓA CHAM PA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1701.
|
VĂN BIA VĂN HÓA ÓC EO
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1702.
|
VĂN HÓA BẮC SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1703.
|
VĂN HÓA BÀU TRÓ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1704.
|
VĂN HOÁ BẾN ĐÒ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1705.
|
VĂN HÓA BIỂN HỒ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1706.
|
VĂN HOÁ BUÔN TRIẾT
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1707.
|
VĂN HÓA CÁI BÈO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1708.
|
VĂN HÓA ĐA BÚT (TRUNG KỲ ĐÁ MỚI)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1709.
|
VĂN HOÁ ĐỒNG ĐẬU
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1710.
|
VĂN HOÁ ĐỒNG NAI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1711.
|
VĂN HÓA ĐÔNG SƠN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1712.
|
VĂN HÓA ĐÔNG SƠN LOẠI HÌNH SÔNG CẢ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1713.
|
VĂN HÓA ĐÔNG SƠN LOẠI HÌNH SÔNG HỒNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1714.
|
VĂN HÓA ĐÔNG SƠN LOẠI HÌNH SÔNG MÃ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1715.
|
VĂN HOÁ GÒ MUN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1716.
|
VĂN HÓA HÀ GIANG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1717.
|
VĂN HÓA HẠ LONG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1718.
|
VĂN HÓA HÒA BÌNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1719.
|
VĂN HÓA HOA LỘC
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1720.
|
VĂN HÓA KHẢO CỔ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1721.
|
VĂN HÓA LUNG LENG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1722.
|
VĂN HÓA MAI PHA
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1723.
|
VĂN HÓA ÓC EO
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1724.
|
VĂN HÓA OLDUWAI
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1725.
|
VĂN HOÁ PHÙNG NGUYÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1726.
|
VĂN HÓA QUỲNH VĂN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1727.
|
VĂN HÓA SA HUỲNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1728.
|
VĂN HÓA SA HUỲNH LOẠI HÌNH BẮC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1729.
|
VĂN HÓA SA HUỲNH LOẠI HÌNH ĐẢO VEN BỜ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1730.
|
VĂN HÓA SA HUỲNH LOẠI HÌNH NAM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1731.
|
VĂN HÓA SƠN VI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1732.
|
VĂN HÓA TỘC NGƯỜI
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1733.
|
VĂN HOÁ TRÀNG KÊNH
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1734.
|
VĂN HÓA VÙNG BẮC TRUNG BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1735.
|
VĂN HÓA VÙNG ĐÔNG BẮC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1736.
|
VĂN HÓA VÙNG ĐÔNG NAM BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1737.
|
VĂN HÓA VÙNG NAM TRUNG BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1738.
|
VĂN HÓA VÙNG TÂY BẮC
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1739.
|
VĂN HÓA VÙNG TÂY NAM BỘ
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1740.
|
VĂN HÓA VÙNG TRƯỜNG SƠN - TÂY NGUYÊN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1741.
|
VĂN HÓA XÓM CỒN
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1742.
|
VĂN KHẮC THỜI NGUYỄN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1743.
|
VĂN KHẮC THỜI TRẦN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1744.
|
VÀNG MÃ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1745.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THẾ KỶ 10
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1746.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI LÊ SƠ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1747.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI LÊ TRUNG HƯNG
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1748.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI LÝ
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1749.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI MẠC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1750.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI NGUYỄN.
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1751.
|
VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỜI TÂY SƠN
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1752.
|
VẬT LINH GIÁO
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1753.
|
VẬT NGANG GIÁ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1754.
|
VẬT QUY ƯỚC
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1755.
|
VÁY ĐÓNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1756.
|
VÁY MỞ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1757.
|
VÍA BÀ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1758.
|
VIỆC MƯỜNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1759.
|
VIỆC HÀNG XÃ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1760.
|
VIỆN DÂN TỘC HỌC
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1761.
|
VIỆN KHẢO CỔ HỌC
|
Dài
|
Tổ chức, sự kiện
|
|
1762.
|
VŨ KHÍ ĐÔNG SƠN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1763.
|
VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1764.
|
VƯỜN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1765.
|
VƯỜN CHUYÊN CANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1766.
|
VƯỜN ĐA CANH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1767.
|
VƯỢN NGƯỜI (DRYOPITHECUS) VÀ NGƯỜI VƯỢN (RAMAPITHERECUS)
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1768.
|
VƯỢN NGƯỜI RAMAPITHERECUS
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1769.
|
“VƯƠNG QUỐC” HMÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1770.
|
“VƯƠNG QUỐC” MẠ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1771.
|
“VƯƠNG QUỐC” XƠ ĐĂNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1772.
|
XÀ RÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1773.
|
XÃ HỘI BÌNH QUÂN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1774.
|
XÃ HỘI ĐÔ THỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1775.
|
XÃ HỘI PHÂN TẦNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1776.
|
XANG KHAN
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1777.
|
XĂM MÌNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1778.
|
XÂY DỰNG DANH MỤC THÀNH PHẦN CÁC DÂN TỘC Ở VIỆT NAM
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1779.
|
XE BÒ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1780.
|
XE NGỰA
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1781.
|
XE QUỆT
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1782.
|
XE TRÂU
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1783.
|
XÊNH
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1784.
|
XINH NHÃ- ĐĂM DI
|
TB
|
Tác phẩm, văn kiện, sách báo, tạp chí
|
|
1785.
|
XÓM
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1786.
|
XỨ MƯỜNG TỰ TRỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1787.
|
XỨ NÙNG TỰ TRỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1788.
|
XỨ THÁI TỰ TRỊ
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1789.
|
XUNG ĐỘT TỘC NGƯỜI
|
Dài
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1790.
|
XƯNG VUA CỦA NGƯỜI HMÔNG
|
TB
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1791.
|
YÀNG
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|
1792.
|
WEL
|
Ngắn
|
Khái niệm, thuật ngữ
|
|