VI | EN
Bảng mục từ Quyển 4

STT

Tên tiếng Việt [tên tiếng Anh và/hoặc tên khoa học]

Trường độ

Loại hình

1

ADN (AXIT DEOXYRIBONUCLEIC) [DNA (Deoxyribonucleic acid)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

2

ALEN [Allele]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

3

ALEXANDER IVANOVICH OPARIN [1894-1980]

N

Nhân danh

4

ALEXANDER NIKOLAYEVICH SCRIABIN [1872-1915]

N

Nhân danh

5

ALEXANDRE ÉMILE JEAN YERSIN [1863-1943]

N

Nhân danh

6

ALFRED JAMES LOTKA [1880–1949]

N

Nhân danh

7

ARISTOTLE [384–322 BC]

N

Nhân danh

8

ATP (ADENOSINE TRIPHOSPHATE) (ADENOSINE TRIPHOSPHATE (ATP)) [Adenosine triphosphate (ATP)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

9

AXIT AMIN [Amino acid]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

10

AXIT BÉO [Fatty acid]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

11

ÂM SINH HỌC [Bioacoustics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

12

ẤU TRÙNG CHAO BÔ [Glassworm]

N

Khái niệm, thuật ngữ

13

ẤU TRÙNG CÔN TRÙNG Ở NƯỚC [Aquatic insecta larvae]

N

Khái niệm, thuật ngữ

14

BẬC DINH DƯỠNG [Trophic level]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

15

BẬC PHÂN LOẠI (GIỚI, NGÀNH, LỚP, BỘ, HỌ, GIỐNG/CHI) [Taxon (Kingdom, phylum, class, order, family, genus)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

16

BÃI LỌC TRỒNG CÂY CÓ DÒNG CHẢY BỀ MẶT [Surface flow wetland]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

17

BÃI LỌC TRỒNG CÂY CÓ DÒNG CHẢY NGẦM THEO CHIỀU NGANG [Horizontal subsurface flow wetland]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

18

BÃI LỌC TRỒNG CÂY CÓ DÒNG CHẢY NGẦM ĐỨNG [Vertical subsurface flow wetland ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

19

BÀI TIẾT [Excretion]

N

Khái niệm, thuật ngữ

20

BẢN ĐỊA [Indigenous]

N

Khái niệm, thuật ngữ

21

BẢN ĐỒ DI TRUYỀN [Genetic map]

D

Khái niệm, thuật ngữ

22

BẢN ĐỒ PROTEIN NGƯỜI [The Human Protein Atlas]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

23

BÀNG (HỌ) [BELERIC MYROBALAN (COMBRETACEAE)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

24

BẢNG SỐNG [Life table]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

25

BẢO QUẢN CHỦNG GIỐNG VI SINH VẬT [Culture preservation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

26

BẢO QUẢN LẠNH SÂU [Cryopreservation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

27

BẢO QUẢN NGUỒN GEN SỐNG IN VITRO [In vitro germplasm preservation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

28

BÀO TẦNG [Hymenium]

N

Khái niệm, thuật ngữ

29

BẢO TÀNG THIÊN NHIÊN VIỆT NAM [Vietnam National Museum of Nature]

N

Cơ quan, tổ chức

30

BÀO THỂ [Hymenophore]

D

Khái niệm, thuật ngữ

31

BẢO TỒN [Conservation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

32

BẢO TỒN NGOẠI VI [Ex-Situ Conservation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

33

BẢO TỒN NỘI VI [In-Situ Conservation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

34

BẢO TỒN THIÊN NHIÊN [Nature Conservation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

35

BÀO TỬ [Spore]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

36

BÀO TỬ NẤM [Fungal spore]

D

Khái niệm, thuật ngữ

37

BẢO VỆ SINH CẢNH [Habitat protection]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

38

BẤT DỤC ĐỰC TẾ BÀO CHẤT [CMS - Cytoplasmic male sterility]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

39

BẤT HOẠT GEN SAU PHIÊN MÃ [RNA interference]

D

Khái niệm, thuật ngữ

40

BẦU BÍ (HỌ) [PUMPKIN (CUCURBITACEAE)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

41

BAY HƠI NHỜ THỰC VẬT [Phỵto-volatilization]

N

Khái niệm, thuật ngữ

42

BỂ LÊN MEN KỴ KHÍ [Anaerobic digester]

N

Khái niệm, thuật ngữ

43

BỂ LỌC NHỎ GIỌT SINH HỌC [Bio-trickling filter]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

44

BỂ LỚP BÙN KỊ KHÍ DÒNG NGƯỢC [Upflow Anaerobic Sludge Blanket]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

45

BỂ PHẢN ỨNG SINH HỌC HIẾU KHÍ [Aerobic bioreactor]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

46

BỂ XỬ LÝ SBR [Sequencing Batch Reactor ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

47

BỆNH CHUYỂN HÓA [Metabolic disease ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

48

BỆNH DI TRUYỀN NGƯỜI [Human genetic disease]

D

Khái niệm, thuật ngữ

49

BỆNH PHENYL KETON NIỆU [Phenylketonuria (PKU)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

50

BỆNH TUYẾN TRÙNG THỰC VẬT [Plant Nematode disease]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

51

BỆNH TY THỂ [Mitochondrial disease ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

52

BÌ SINH [Epiphytes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

53

BIẾN DỊ SOMA [Somatic variation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

54

BIẾN ĐỔI SAU DỊCH MÃ [Post-translational modifications]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

55

BIẾN ĐỘNG QUẦN THỂ [Population dynamics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

56

BIẾN NẠP [Transformation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

57

BIẾN NẠP DI TRUYỀN [Genetic transformation ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

58

BIẾN THÁI CÔN TRÙNG [Insect metabolism]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

59

BIẾN TÍNH PROTEIN [Protein denaturation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

60

BIỂU HIỆN GEN [Gene expression]

D

Khái niệm, thuật ngữ

61

BIỂU HIỆN PROTEIN [Protein expression]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

62

BIÔM/ĐẠI QUẦN XÃ SINH VẬT (BIOME) [Biome]

N

Khái niệm, thuật ngữ

63

BỌ CẠP (BỘ) [Scorpions (Scorpiones)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

64

BỘ CÁC ĐỊNH ĐỀ CỦA KOCH [Koch’s postulates ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

65

BỌ CẠP GIẢ [Pseudoscorpionida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

66

BỒ CÂU (HỌ) [Pigeon (Columbidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

67

BÒ CHẬM (NGÀNH) [Tardigrade (Tardigrada)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

68

BỌ CHÉT (BỘ) [Fleas (Siphonaptera)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

69

BỔ CỦI (HỌ) [Click beetles (Elateridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

70

BỔ CỦI GIẢ (HỌ) [Jewel beetles (Buprestidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

71

BỌ DỪA NGÔ (GIỐNG) [Cockchafer (Melolonetha)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

72

BỌ ĐUÔI NHẪN [Earwig]

N

Khái niệm, thuật ngữ

73

BỒ HÒN (HỌ) [Sapindaceae ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

74

BỌ HUNG (HỌ) [Scarab beetles (Scarabaidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

75

BỘ LUẬT QUỐC TẾ VỀ DANH PHÁP NHỊ THỨC [ICZN - International Code of Zoological Binomial Nomenclature]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

76

BỌ NHẢY SỌC CONG HẠI RAU CẢI [Striped flea beetle (Phyllotreta striolata)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

77

BỒ NÔNG (BỘ) [Pelican (Pelecaniformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

78

BỌ RÙA (HỌ) [Lady bugs (Cocinellidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

79

BỌ RÙA CHỮ NHÂN [Transverse ladybird (Coccinella transversalis)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

80

BÒ SÁT [Reptile (Reptilia)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

81

BỘ SƯU TẬP KHOA HỌC [Scientific collection]

N

Khái niệm, thuật ngữ

82

BỌ XÍT ĂN SÂU (HỌ) [Assassin bugs (Reduviidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

83

BỌ XÍT DÀI (HỌ) [Broad-headed bugs (Alydidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

84

BỌ XÍT DÀI HẠI LÚA [Rice seed bug (Leptocorisa acuta)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

85

BỌ XÍT ĐỎ HẠI BÔNG [Red cotton stainer (Dysdercus cingulatus)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

86

BỌ XÍT HÚT MÁU (HỌ) [Kissing Bugs (Reduviidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

87

BỌ XÍT MUỖI [Tea mosquito bug (Helopeltis theivora)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

88

BỌ XÍT XANH [Southern green stink bug (Nezara viridula)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

89

BÔNG (HỌ) [Cotton (Malvaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

90

BÙN HẠT HIẾU KHÍ [Aerobic granular slugde ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

91

BÙN KỴ KHÍ [Anaerobic sludge]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

92

BƯỚM CẢI (HỌ) [Whites and Sulphurs (Pieridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

93

BƯỚM CẢI TRẮNG [Cabbage white butterfly (Pieris rapae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

94

BƯỚM PHƯỢNG (HỌ) [Swallowtail butterflies (Papilionidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

95

BƯỚM PHƯỢNG HẠI CHANH [Citrus swallowtail (Papilio demodocus)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

96

BỤT MỌC (HỌ) [ TAXODIACEAE FAMILY]

N

Khái niệm, thuật ngữ

97

CÁ [Fish]

N

Khái niệm, thuật ngữ

98

CÀ (HỌ) [Potato (Solanaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

99

CÁ BƠN (BỘ) [Pleuronectiform (Pleuronectiformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

100

CÁ BỐNG (BỘ) [Perciform (Perciformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

101

CÁ CĂNG (HỌ) [Grunter (Theraponidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

102

CÁ CÓC (HỌ) [SALAMANDERS, SALAMANDRIDAE]

N

Khái niệm, thuật ngữ

103

CÁ CHẠCH (HỌ) [Mastacembelids (Mastacembelidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

104

CÁ CHÉP (BỘ) [Carp and Minnow (Cypriniformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

105

CÁ CHÌNH (BỘ) [Eel (Anguilliformes) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

106

CÁ CHUỐI (BỘ) [Snakeheads (Ophiocephaliformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

107

CÁ CÚI [Dugong (Dugong dugon)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

108

CÀ CUỐNG [Giant water bug (Lethocerus indicus)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

109

CÁ DA TRƠN (BỘ) [Catfish (Siluriformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

110

CÁ ĐỐI (BỘ) [Mullets (Mugiliformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

111

CÁ ĐỤC (HỌ) [Whitings (Sillaginidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

112

CÁ ĐUỐI (BỘ) [Ray (Myliobatiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

113

CÁ HỒNG (HỌ) [Snappers (Lytjanidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

114

CÁ KHẾ (HỌ) [Pompanos (Carangidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

115

CÁ KÌM (BỘ) [Beloniforms (Beloniformes) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

116

CÁ LIỆT (HỌ) [Ponyfishes (Leiognathidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

117

CÁ MĂNG (BỘ) [Milkfish (Gonorynchiformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

118

CÁ MANG LIỀN (BỘ) [Swamp eels (Synbranchiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

119

CÁ MẬP (HỌ) [Shark (Carcharhinidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

120

CÁ MỐI (BỘ) [Lizardfishes (Synodontiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

121

CÁ MÓM (HỌ) [Mojarra(Gerridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

122

CÁ MÚ (HỌ) [Serranids (Serranidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

123

CÁ NÂU (HỌ) [Scats (Scatophagidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

124

CÁ NGỰA (HỌ) [Seahorses (Syngnathidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

125

CÁ NÓC (BỘ) [Tetraodontiforms (Tetraodontiformes) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

126

CÁ NƯỚC NGỌT [Freshwater fish]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

127

CÀ PHÊ (HỌ) [Madder (Rubiaceae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

128

CÁ PHÈN (HỌ) [Goatfish (Mullidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

129

CÁ RÔ (HỌ) [Leaffishes (Pristolepididae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

130

CÁ SẤU (BỘ) [Crocodilians (Crocodilia)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

131

CÁ SƠN (HỌ) [Glassfishes (Ambassidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

132

CÁ SUỐT (BỘ) [Atheriniforms (Atheriniformes)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

133

CÁ SỤN (LỚP) [Chondrichthian (Chondrichthyes)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

134

CÁ THÁT LÁT (BỘ) [Osteoglossiforms (Osteoglossiformes) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

135

CÁ THỂ PHÁT SINH [Ontogeny]

N

Khái niệm, thuật ngữ

136

CÁ TRÍCH (BỘ) [Clupeiforms (Clupeiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

137

CÁ VOI (HỌ) [Dolphins (Delphinidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

138

CÁ VƯỢC (HỌ) [Perch (Lateolabracidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

139

CÁC CHẤT HẤP PHỤ SINH HỌC [Biosorbents]

N

Khái niệm, thuật ngữ

140

CÁC KHOA SINH HỌC CỦA VIỆT NAM [Biology Departments]

TB

Cơ quan, tổ chức

141

CÁC NHÀ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC CÓ NHIỀU ĐÓNG GÓP CHO VIỆT NAM []

N

Nhân danh

142

CÁCH LY SINH THÁI [Ecological isolation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

143

CẢI (HỌ) [Cabbage (Brassicaceae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

144

CẢI BIẾN PROTEIN [Protein modification]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

145

CAM (HỌ) [Citrus (Rutaceae) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

146

CẢM BIẾN SINH HỌC [Biosensor]

N

Khái niệm, thuật ngữ

147

CẢM NHIỄM QUA LẠI [Allelopathy]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

148

CÂN BẰNG NHỮNG QUẦN THỂ [Equilibrium of populations]

N

Khái niệm, thuật ngữ

149

CÂN BẰNG NHỮNG QUẦN XÃ [Equilibrium of communities]

N

Khái niệm, thuật ngữ

150

CÂN BẰNG SINH THÁI [Ecobalance]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

151

CÂN BẰNG TỰ NHIÊN [Balance of nature]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

152

CÁNH CỘC (HỌ) [Rove beetles (Staphylinidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

153

CÁNH DA (BỘ) [Colugos (Dermoptera)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

154

CẶP BASE [Base pair]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

155

CẤP KHÍ SINH HỌC [Bioventing]

N

Khái niệm, thuật ngữ

156

CARBOHYDRATE [Carbohydrate]

D

Khái niệm, thuật ngữ

157

CARL LINNÆUS [1707-1778]

N

Nhân danh

158

CAU (HỌ) [Arecaceae]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

159

CẦU GAI (LỚP) [Sea Urchins (Echinoidea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

160

CẤU TRÚC BẬC BA [Tertiary structure]

N

Khái niệm, thuật ngữ

161

CẤU TRÚC BẬC BỐN [Quaternary structure]

N

Khái niệm, thuật ngữ

162

CẤU TRÚC BẬC HAI [Secondary structure]

N

Khái niệm, thuật ngữ

163

CẤU TRÚC BẬC NHẤT [Primary structure]

N

Khái niệm, thuật ngữ

164

CẤU TRÚC PROTEIN [Protein structure]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

165

CẤU TRÚC QUẦN XÃ ĐỘNG VẬT ĐẤT [Soil animal community structure]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

166

CẤU TRÚC TUỔI [Age structure]

N

Khái niệm, thuật ngữ

167

CẤU TRÚC TƯƠNG ĐỒNG [Homologous structure]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

168

CẤY [Inoculation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

169

CÂY CHO SỢI [Fibre plants]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

170

CÂY CHỨA CHẤT KÍCH THÍCH [Stimulant plants]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

171

CÂY CHỨA CHẤT MÀU VÀ TANIN [Dye and tannin producing plants]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

172

CÂY CHỨA DẦU BÉO VÀ SÁP [Oil and fat plants]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

173

CÂY CHỨA ĐƯỜNG, BỘT [Plants yielding carbohydrates]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

174

CÂY CHỨA HOẠT CHẤT SINH HỌC [Bioactivity-product plants]

D

Khái niệm, thuật ngữ

175

CÂY CHỨA NHỰA MỦ [Producing exudate plants]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

176

CÂY CHỨA TINH DẦU [Essential-oil plants]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

177

CẤY CHUYỀN [Sub-culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

178

CÂY SẠCH VIRUS [Virus-free plant]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

179

CELLULOSE [Cellulose]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

180

CHÂN BÁM (PHÂN LỚP) [Cirripeds (Cirripedia)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

181

CHÂN BỤNG (LỚP) [Gastropod (Gastropoda)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

182

CHÂN CHẠY (HỌ) [Ground beetles (Carabidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

183

LỚP CHÂN ĐÀO [Scaphopod ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

184

CHÂN ĐẦU (LỚP) [Cephalopod (Cephalopoda)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

185

CHÂN ĐỀU (BỘ) [Isopoda]

N

Khái niệm, thuật ngữ

186

CHÂN KHỚP BÉ [Microarthropod]

D

Khái niệm, thuật ngữ

187

CHÂN MÁI CHÈO (PHÂN LỚP) [Copepods (Copepoda)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

188

CHÂN NGHIÊNG (LỚP) [Pauropodans (Pauropoda)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

189

CHARLES DARWIN [1809–1882]

N

Nhân danh

190

CHARLES SUTHERLAND ELTON [1900–1991]

N

Nhân danh

191

CHẤT CẢM ỨNG PHÒNG THỦ THỰC VẬT [Elicitor]

N

Khái niệm, thuật ngữ

192

CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG THỰC VẬT [Plant growth regulator]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

193

CHẤT HOẠT HÓA BỀ MẶT SINH HỌC [Biosurfactant]

N

Khái niệm, thuật ngữ

194

CHẤT KHÁNG SINH [Antibiotics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

195

CHẤT KHÁNG SINH BÁN TỔNG HỢP [Semi-antibiotics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

196

CHẤT MANG HIỂN VI [Microcarrier]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

197

CHẤT NHIỄM SẮC [Chromatin]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

198

CHẤT NHŨ HÓA SINH HỌC [Bioemulsifier]

N

Khái niệm, thuật ngữ

199

CHẤT SINH HỌC DIỆT CÔN TRÙNG [Bioinsecticide]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

200

CHẤT SINH HỌC DIỆT SINH VẬT HẠI [Biopesticide ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

201

CHẤT ỨC CHẾ ENZYME [Enzyme inhibitor]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

202

CHẤT XÚC TÁC SINH HỌC [Biocatalyst]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

203

CHÂU CHẤU (HỌ) [LOCUST (ACRIDIDAE)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

204

CHẤY RẬN (BỘ) [Lices (Phthiraptera)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

205

CHÈ (BỘ) [Tea (Ericales)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

206

CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG [Preparations of pesticides]

D

Khái niệm, thuật ngữ

207

CHỈ SỐ ĐA DẠNG [Diversity indices]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

208

CHỈ THỊ DI TRUYỀN [Genetic marker ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

209

CHỈ THỊ PHÂN TỬ DNA [DNA molecular marker]

D

Khái niệm, thuật ngữ

210

CHỈ THỊ SINH HỌC [Bio-indicator]

N

Khái niệm, thuật ngữ

211

CHỈ THỊ SINH HỌC PHÂN TỬ [Molecular biomarker]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

212

CHỈ THỊ SINH HỌC PROTEIN [Protein biomarker]

N

Khái niệm, thuật ngữ

213

CHIẾM LĨNH ĐỊA BÀN CỦA THỰC VẬT [Plant colonization of habitat]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

214

CHIẾN LƯỢC BẢO TỒN TỔNG HỢP [Integrated conservation strategies]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

215

CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG [Evolutionarily stable strategy (ESS)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

216

CHIẾT BẰNG THỰC VẬT [Phyto-extraction]

D

Khái niệm, thuật ngữ

217

CHIM (LỚP) [Bird (Aves)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

218

CHIM ĂN THỊT NGÀY (BỘ) [Falconiform (Falconiformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

219

CHIM CỔ [Archaeopteryx]

N

Khái niệm, thuật ngữ

220

CHIM CÚT (HỌ) [Buttonquails (Turnicidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

221

CHIM LẶN (HỌ) [Grebe (Podicipedidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

222

CHIM NUỐC (HỌ) [Trogon (Trogonidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

223

CHIM RẼ (BỘ) [Charadriiform (Charadriiformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

224

CHIM SẢ (BỘ) [Kingfisher (Corasiiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

225

CHIM SẺ (BỘ) [Passeriforms (Passeriformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

226

CHỈNH SỬA HỆ GEN [Genome editing ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

227

CHIP PROTEIN [PROTEIN CHIP (PROTEIN ARRAY)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

228

CHỌN LỌC GIỚI TÍNH [Sexual selection]

N

Khái niệm, thuật ngữ

229

CHỌN LỌC NHÂN TẠO [Artificial selection]

N

Khái niệm, thuật ngữ

230

CHỌN LỌC TỰ NHIÊN [Natural selection]

N

Khái niệm, thuật ngữ

231

CHU KỲ MÙA [Seasonal cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

232

CHỦ NGHĨA DARWIN VÀ CHỦ NGHĨA DARWIN MỚI [Darwinism and Neo-Darwinism]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

233

CHU TRÌNH CACBON [Carbone cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

234

CHU TRÌNH CALVIN [Calvin cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

235

CHU TRÌNH KREBS [Krebs cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

236

CHU TRÌNH LƯU HUỲNH [Sulfur cycle ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

237

CHU TRÌNH NI TƠ [Nitrogen cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

238

CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA [Biogeochemical cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

239

CHU TRÌNH TẾ BÀO [Cell cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

240

CHU TRÌNH URE [Urea cycle]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

241

CHÙM ỚT (HỌ) [BIGNONIACEAE FAMILY]

N

Khái niệm, thuật ngữ

242

CHỦNG [Strain]

D

Khái niệm, thuật ngữ

243

CHỦNG Hfr [Hfr strain ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

244

CHUỐI (HỌ) [Banana (Musaceae) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

245

CHUỖI THỨC ĂN [Food chains]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

246

CHUỖI VẬN CHUYỂN ĐIỆN TỬ [Electron transfer chain]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

247

CHƯƠNG TRÌNH CHẾT TẾ BÀO [Apoptosis]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

248

CHUỘT CHÙ (BỘ) [Soricomorph (Soricomorpha)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

249

CHUỘT VOI (BỘ) [Erinaceomorph (Erinaceomorpha)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

250

CHUYỂN DẠNG TẾ BÀO GỐC [Stem cell transformation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

251

CHUYỂN GEN [Transgenesis]

D

Khái niệm, thuật ngữ

252

CHUYỂN GEN VÀO TẾ BÀO GỐC [Stem cell transgenesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

253

CHUYỂN GIỚI TÍNH [Trans-sexualism ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

254

CHUYỂN HÓA BẰNG THỰC VẬT [Phyto-transformation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

255

CHUYỂN HÓA SINH HỌC [Biotransformation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

256

CHUYỂN KHỐI OXY TRONG LÊN MEN VI SINH VẬT [Oxygen transfer rate in microbial fermentation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

257

CHUYỂN NHÂN [Nuclear transfer ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

258

CƠ CHẾ CÁCH LY [Isolating mechanism]

D

Khái niệm, thuật ngữ

259

CỐ ĐỊNH CACBON [Carbon fixation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

260

CỐ ĐỊNH ENZYME [Enzyme immobilization]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

261

CỐ ĐỊNH NI TƠ [Nitrogen fixation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

262

CỎ ROI NGỰA (HỌ) [Vervain (Verbenaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

263

CỔ SINH HỌC [Palaeontology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

264

CỔ SINH THÁI HỌC [Palaeoecology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

265

CƠ SỞ DỮ LIỆU SINH HỌC [Biological Database]

N

Khái niệm, thuật ngữ

266

CƠ SỞ THÔNG TIN ĐA DẠNG SINH HỌC TOÀN CẦU [Global Biodiversity Information Facility (GBIF)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

267

CÓC [Toads (Bufonidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

268

CÓC MẮT [Spadefoot toads (Megophryidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

269

CÓI (HỌ) [CYPERACEAE]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

270

CON GHẺ [Sacbies Mite (Sarcoptes scabei)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

271

CÔN TRÙNG [INSECTS, LỚP CÔN TRÙNG – INSECTA]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

272

CÔN TRÙNG ÁNH KIM (HỌ) [Leaf beetles (Chrysomelidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

273

CÔN TRÙNG CÁNH CỨNG (BỘ) [Beetles (Coleoptera)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

274

CÔN TRÙNG CÁNH KHÁC (BỘ) [HETEROPTERA]

N

Khái niệm, thuật ngữ

275

CÔN TRÙNG CÁNH MÀNG (BỘ) [Hymenopterans (Hymenoptera)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

276

CÔN TRÙNG CÁNH THẲNG (BỘ) [Orthopterans (Orthoptera)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

277

CÔN TRÙNG CÁNH VẨY (BỘ) [Lepidopterans (Lepidoptera)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

278

CÔN TRÙNG HAI CÁNH (BỘ) [Diptera]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

279

CÔN TRÙNG HÚT MÁU [Blood sucking]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

280

CÔN TRÙNG Ở NƯỚC [Aquatic insects]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

281

CÔNG NGHỆ A2O (KỊ KHÍ/ THIẾU KHÍ/HIẾU KHÍ) [AN ANAEROBIC/ANOXIC/OXIC (A2O) PROCESS]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

282

CÔNG NGHỆ BIOFILM SỤC KHÍ [Biofilm Airlift Suspension]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

283

CÔNG NGHỆ BÙN HOẠT TÍNH SINH HỌC [Activated bio-sludge process ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

284

CÔNG NGHỆ CAN THIỆP RNA [RNA interference (RNAi) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

285

CÔNG NGHỆ DI TRUYỀN [Genetic engineering]

D

Khái niệm, thuật ngữ

286

CÔNG NGHỆ DNA TÁI TỔ HỢP [Recombinant DNA technology ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

287

CÔNG NGHỆ LÊN MEN [Fermentation technology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

288

CÔNG NGHỆ LỚP ĐỆM BÙN HẠT KỊ KHÍ DÃN NỞ [Expanded Granular Sludge Blanket ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

289

CÔNG NGHỆ MÀNG SINH HỌC TẤM BÙN NGƯỢC DÒNG [Biofilm Upflow Sludge Blanket ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

290

CÔNG NGHỆ MÀNG SINH HỌC TẦNG SÔI [Biofilm Fluidized Bed ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

291

CÔNG NGHỆ SINH HỌC [Biotechnology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

292

CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐỎ [Red Biotechnology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

293

CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÀU VÀNG [Yellow biotechnology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

294

CÔNG NGHỆ SINH HỌC NÂU (BROWN) [Brown Biotechnology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

295

CÔNG NGHỆ SINH HỌC TÍM [Purple/Violet Biotechnology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

296

CÔNG NGHỆ SINH HỌC TỐI [Dark Biotechnology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

297

CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRẮNG [White Biotechnology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

298

CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀNG (GOLD) [Gold Biotechnology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

299

CÔNG NGHỆ SINH HỌC VI SINH VẬT [Microbial biotechnology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

300

CÔNG NGHỆ SINH HỌC XÁM (GREY) [Grey Biotechnology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

301

CÔNG NGHỆ SINH HỌC XANH LÁ CÂY [Green Biotechnology ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

302

CÔNG NGHỆ SINH HỌC XANH NƯỚC BIỂN [Blue Biotechnology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

303

CÔNG NGHỆ THỔI KHÍ SINH HỌC [Biosparging]

N

Khái niệm, thuật ngữ

304

CÔNG NGHỆ Ủ ĐỐNG HIẾU KHÍ [Biopiles]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

305

CÔNG NGHỆ XOAY VÒNG BÊN TRONG [Internal Circulation ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

306

CỘNG SINH [Symbiosis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

307

CỘNG SINH NẤM VỚI RỄ CÂY [Mycorrhizae]

D

Khái niệm, thuật ngữ

308

CÔNG ƯỚC CITES [CITES]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

309

CÔNG ƯỚC ĐA DẠNG SINH HỌC [Convention on Biological Diversity ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

310

CÔNG ƯỚC RAMSA [Ramsar Convention]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

311

CỘT WINOGRADSKY [Winogradsky column ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

312

CÚ (BỘ) [Owl (Strigiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

313

CỦ BI [Minituber]

N

Khái niệm, thuật ngữ

314

CU CU (HỌ) [Cuckoo (Cuculidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

315

CỦ NÂU (HỌ) [Yam (Dioscoreaceae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

316

CUA BƠI (HỌ) [Crabs (Portunidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

317

CUA ĐỒNG (HỌ) [Parathelphusids (Parathelphusidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

318

CUA SUỐI (HỌ) [Potamids (Potamidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

319

CUA SUỐI CÚC PHƯƠNG [KUCRIMONIDS]

N

Khái niệm, thuật ngữ

320

CUA SUỐI ĐỎ [Balssipotamids]

N

Khái niệm, thuật ngữ

321

CUA SUỐI VIỆT [Vietopotamonids]

N

Khái niệm, thuật ngữ

322

CUA SUỐI YOK ĐÔN [Donopotamonids]

N

Khái niệm, thuật ngữ

323

CUA VIN LÔ [Villopotamonids]

N

Khái niệm, thuật ngữ

324

CÚC (HỌ) [Composite (Compositae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

325

CUỐN CHIẾU (LỚP) [Millipedes (Diplopoda)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

326

CUỐN GẤP PROTEIN [Protein folding ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

327

DÁN NHÃN SINH THÁI [Eco-labelling]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

328

DÂN SỐ THẾ GIỚI [World population]

N

Khái niệm, thuật ngữ

329

DẠNG SỐNG [Life-forms]

N

Khái niệm, thuật ngữ

330

DẠNG SỐNG THỰC VẬT [Plant Life-form]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

331

DẠNG TẾ BÀO [Cell type]

N

Khái niệm, thuật ngữ

332

DANH LỤC ĐỎ IUCN [IUCN Red List]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

333

DANH LỤC ĐỎ VIỆT NAM [Vietnam Red List]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

334

DẦU (HỌ) [Two-winget fruits family (Dipterocarpaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

335

DÂU TẰM (HỌ) [Mulberry (Moraceae) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

336

DẺ (HỌ) [Oak (Fagaceae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

337

DỀN (HỌ) [Amaranth (Amaranthaceae) ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

338

DI CƯ [Migration]

N

Khái niệm, thuật ngữ

339

DỊ DƯỠNG [Heterotrophism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

340

DI TRUYỀN ĐA GEN [Polygenic inheritance]

N

Khái niệm, thuật ngữ

341

DI TRUYỀN ĐỒNG TRỘI [Codominant inheristance]

N

Khái niệm, thuật ngữ

342

DI TRUYỀN HỌC [Genetics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

343

DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI [Human Genetics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

344

DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ [Molecular genetics ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

345

DI TRUYỀN MENDEL ĐƠN GEN [Single-gene Mendelian inheritance ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

346

DI TRUYỀN NGƯỢC [Reverse genetics ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

347

DI TRUYỀN SỐ LƯỢNG [Quantitative genetics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

348

DI TRUYỀN TẾ BÀO CHẤT [Cytoplasmic inheritance]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

349

DỊCH MÃ [Translation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

350

DỊCH VỤ HỆ SINH THÁI [Ecosystem service]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

351

DIỄN THẾ SINH THÁI [Ecological succession]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

352

DIỆP LỤC TỐ [Chlorophyll]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

353

DIỆP LỤC/LỤC LẠP/LẠP THỂ (CHLOROPLAST) [Chloroplast]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

354

DIESEL SINH HỌC [Bio-diesel]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

355

DĨN (HỌ) [Bitting midges (Ceratopogonoidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

356

DINH DƯỠNG CỦA VI SINH VẬT [Microbial nutrition ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

357

DINH DƯỠNG THỰC VẬT [Plant nutrition]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

358

DÒNG TẾ BÀO [Cell line/Cell clone/Cell lineage]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

359

DÒNG TẾ BÀO LIÊN TỤC [Continuous cell line]

N

Khái niệm, thuật ngữ

360

DÒNG THUẦN CHỦNG [Pure line/true breeding line]

N

Khái niệm, thuật ngữ

361

DÒNG TỰ THỤ PHẤN [Self –pollination lines]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

362

DUNG HỢP TẾ BÀO TRẦN [Protoplast fusion]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

363

DUNG MÔI HỮU CƠ VI SINH VẬT [Microbial organic solvents]

N

Khái niệm, thuật ngữ

364

DƯỚI LOÀI [Subspecies]

N

Khái niệm, thuật ngữ

365

DƯƠNG XỈ (NGÀNH) [Fern division (Filicinophyta)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

366

ĐA DẠNG ĐỘNG VẬT ĐẤT [Soil animal diversity]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

367

ĐA DẠNG SINH HỌC [Biodiversity]

D

Khái niệm, thuật ngữ

368

ĐA HÌNH ĐƠN NUCLEOTIDE [Single nucleotide polymorphism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

369

ĐẠM [Nitrogen]

N

Khái niệm, thuật ngữ

370

ĐẢM NẤM [Basidium]

D

Khái niệm, thuật ngữ

371

ĐẶNG VĂN NGỮ [1910-1967]

N

Nhân danh

372

ĐẠO ĐỨC SINH HỌC [Bioethics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

373

ĐÀO LỘN HỘT (HỌ) [Cashew (Anacardiaceae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

374

ĐÀO VĂN TIẾN [1920-1995]

N

Nhân danh

375

ĐẬU (HỌ) [Pea (Fabaceae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

376

ĐẦU RÌU (HỌ) [Hoopoe (Upupidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

377

ĐẤU TRANH SINH HỌC [Biological control]

D

Khái niệm, thuật ngữ

378

ĐAY (HỌ) [Jute (Tiliaceae) ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

379

ĐỆM SINH HỌC KỴ KHÍ GIÃN NỞ [Anaerobic expanded microcarrier bed]

N

Khái niệm, thuật ngữ

380

ĐỈA [Leeches]

N

Khái niệm, thuật ngữ

381

ĐIA LÝ SINH HỌC [Biogeography]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

382

ĐĨA MIỆNG [Oral disc]

N

Khái niệm, thuật ngữ

383

ĐĨA QUAY SINH HỌC [Bio-spinning disc]

N

Khái niệm, thuật ngữ

384

ĐỊA Y [Lichen (Lichenes)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

385

ĐIỂM NÓNG ĐA DẠNG SINH HỌC [Biodiversity hot spot]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

386

ĐIỆN DY HAI CHIỀU TRÊN GEL [Dimensional Gel Electrophoresis (2-DE).]

N

Khái niệm, thuật ngữ

387

ĐIỆN DY MAO DẪN [Capillary electrophoresis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

388

ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN GEN [Regulation of gene expression]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

389

ĐIỀU HÒA GEN [Gene regulation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

390

ĐỊNH DANH TẾ BÀO [Cell authentication]

N

Khái niệm, thuật ngữ

391

ĐÌNH DỤC [Diapause]

N

Khái niệm, thuật ngữ

392

ĐINH LUẬT DI TRUYỀN CỦA MENDEL [Mendel's laws of Genetics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

393

ĐỊNH LUẬT HARDY - WEINBERG [Hardy-Weinberg theorem]

N

Khái niệm, thuật ngữ

394

ĐỖ QUYÊN (HỌ) [Heath (Ericaceae) ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

395

ĐỘC HỌC SINH THÁI [Ecotoxicology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

396

ĐỘC TÍNH TẾ BÀO [Cytotoxity]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

397

ĐỘC TỐ [Toxin]

N

Khái niệm, thuật ngữ

398

ĐỘC TỐ MIỄN DỊCH [Immunotoxin.IT]

D

Khái niệm, thuật ngữ

399

ĐỌC TRÌNH TỰ TOÀN BỘ HỆ GEN [Whole genome sequencing ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

400

DƠI (BỘ) [Bat (Chiroptera)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

401

ĐỒI MỒI [Hawksbill turtle (Eretmochlys imbricata)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

402

ĐỒI MỒI DỨA [Green turtle (Chelonia mydas)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

403

ĐỒNG HỒ SINH HỌC [Biological clock]

N

Khái niệm, thuật ngữ

404

ĐỘNG HỌC SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT [Microbial growth kinetics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

405

ĐỒNG HỢP TỬ [Homozygote ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

406

ĐỒNG TIẾN HÓA [Coevolution]

N

Khái niệm, thuật ngữ

407

ĐỒNG TRAO ĐỔI CHẤT [Cometabolism ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

408

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO [Cordyceps (Ophiocordyceps, Cordycipitaceae)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

409

ĐỘNG VẬT BỐN CHÂN [Tetrapode (Tetrapoda)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

410

ĐỘNG VẬT CHÂN KHỚP (NGÀNH) [Arthopod (Arthropoda)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

411

ĐỘNG VẬT CÓ HÀM [GNATHOSTOME. JAWED VERTEBRATE (GNATHOSTOMATA)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

412

ĐỘNG VẬT CÓ KÌM (PHÂN NGÀNH) [Chelicerata]

N

Khái niệm, thuật ngữ

413

ĐỘNG VẬT CÓ MÀNG ỐI [Amniote (Amniota)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

414

ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG [Vertebrate (Vertebrata)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

415

ĐỘNG VẬT ĐA BÀO (GIỚI) [Metazoans (Metazoa)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

416

ĐỘNG VẬT DA GAI (NGÀNH) [Echinoderm (Echinodermata)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

417

ĐỘNG VẬT ĐẤT CHU KỲ [Soil periodic organism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

418

ĐỘNG VẬT ĐẤT ĐƠN BÀO [Soil Protozoa]

D

Khái niệm, thuật ngữ

419

ĐỘNG VẬT ĐẤT THƯỜNG KỲ [Soil permanent organism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

420

ĐỘNG VẬT ĐÁY [Zoobenthos]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

421

ĐỘNG VẬT HIỂN VI [Microfauna]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

422

ĐỘNG VẬT HÌNH NHỆN (LỚP) [Arachnid (Arachnida)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

423

ĐỘNG VẬT HỌC [Zoology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

424

ĐỘNG VẬT KHÔNG HÀM [Agnathan (Agnatha)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

425

ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG [Invertebrates]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

426

ĐỘNG VẬT LỚN [Macrofauna ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

427

ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (NGÀNH) [Protozoan (Protozoa)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

428

ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH NƯỚC NGỌT [Freshwater protozoans]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

429

ĐỘNG VẬT NHIỀU CHÂN (LỚP) [Myriapod (Myriapoda)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

430

ĐỘNG VẬT RUỘT KHOANG (NGÀNH) [Cnidarian (Cnidaria)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

431

ĐỘNG VẬT SIÊU LỚN [Megafauna]

D

Khái niệm, thuật ngữ

432

ĐỘNG VẬT SIÊU NHỎ [Nanofauna]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

433

ĐỘNG VẬT SỐNG ĐÁY [Zoobenthos (Meiofauna)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

434

ĐỘNG VẬT THÂN MỀM (NGÀNH) [Mollusc (Mollusca)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

435

ĐỘNG VẬT TRUNG BÌNH [Mesofauna]

D

Khái niệm, thuật ngữ

436

ĐỘT BIẾN [Mutation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

437

ĐỘT BIẾN ĐIỂM [Point mutation ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

438

ĐỘT BIẾN GEN [Gene mutation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

439

ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ [Chromosome mutation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

440

ĐỘT BIẾN SOMA [Somatic mutation ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

441

ĐỘT BIẾN TẾ BÀO SINH DỤC [Germinal/ germline mutation ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

442

ĐUÔI RẮN (LỚP) [Brittle Stars (Ophiuroidea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

443

ĐƯỜNG CONG SINH TRƯỞNG [Growth curve]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

444

ĐƯỜNG PHÂN [Glycolysis]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

445

ENDONUCLEASE GIỚI HẠN [Restriction endonuclease]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

446

ENZYM VI SINH VẬT [Microbial enzyme]

D

Khái niệm, thuật ngữ

447

ENZYME [Enzyme]

D

Khái niệm, thuật ngữ

448

ENZYME CẢI BIẾN ADN [DNA-modifying enzymes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

449

ENZYME CHUYỂN ĐỔI ANGIOTENSIN [Angiotensin-Converting Enzyme (ACE)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

450

ENZYME ĐIỀU HÒA [Regulatory enzymes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

451

ENZYME ĐỒNG PHÂN [Isoenzyme]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

452

ERNST HEINRICH HAECKEL [1834–1919]

N

Nhân danh

453

ERYTHROPOIETIN [Erythropoietin]

N

Khái niệm, thuật ngữ

454

ETANOL SINH HỌC [Bio-ethanol]

N

Khái niệm, thuật ngữ

455

ẾCH CÂY (HỌ) [Tree-frogs (Rhacophoridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

456

ẾCH GIUN (HỌ) [Caecilians (Ichthyophiidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

457

ẾCH NHÁI CHÍNH THỨC [True frogs (Dicroglossidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

458

ẾCH NHÁI KHÔNG ĐUÔI [Frogs and toads (Anura)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

459

FREDERICK SANGER [1918-2013]

N

Nhân danh

460

GẮM (HỌ) [Gnetum (Gnetaceae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

461

GẶM NHẤM (BỘ) [Rodent (Rodentia)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

462

GEN [Gene ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

463

GEN CẤU TRÚC [Structural gene ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

464

GEN ĐIỀU KHIỂN [Regulator gene ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

465

GEN KHÁNG [Resistance gene ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

466

GEN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH [Sex- linked gene]

N

Khái niệm, thuật ngữ

467

GEN UNG THƯ [Oncogene]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

468

GEORGY FRANTSEVICH GAUSE [1910–1986]

N

Nhân danh

469

GIA TĂNG SINH HỌC [Biomagnification]

N

Khái niệm, thuật ngữ

470

GIẢ THUYẾT VỀ CƯỠNG ÉP SINH THÁI [Ecological constraint hypothesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

471

GIẢI TRÌNH TỰ DNA [DNA sequencing ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

472

GIÁM SÁT SINH HỌC [Biological monitoring]

D

Khái niệm, thuật ngữ

473

GIÁN (BỘ) [Cockroaches (Blattodea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

474

GIÁN NÂU ĐEN [Americancockroach]

N

Khái niệm, thuật ngữ

475

GIÁN NHÀ (GIỐNG) [Cockroach (Periplaneta)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

476

GIAO PHỐI [Mating]

N

Khái niệm, thuật ngữ

477

GIÁP XÁC (LỚP) [Crusstaceans (Crustacea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

478

GIÁP XÁC CHÂN CHÈO BÉ HANG ĐỘNG (GIỐNG) [Sinodiaptomids (Sinodiaptomus)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

479

GIÁP XÁC CHÂN CHÈO MÊ SÔ [Mesocyclops]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

480

GIÁP XÁC CHÂN ĐỀU NƯỚC NGỌT [Freshwater isopods]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

481

GIÁP XÁC CHÂN ĐỀU THON MẢNH [Slender isopods]

N

Khái niệm, thuật ngữ

482

GIÁP XÁC CHÂN HÀM NƯỚC NGỌT [Freshwater maxillopods]

N

Khái niệm, thuật ngữ

483

GIÁP XÁC CHÂN KHÁC [Freshwater amphipods]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

484

GIÁP XÁC CHÂN LÁ NƯỚC NGỌT [Freshwater phyllopods]

N

Khái niệm, thuật ngữ

485

GIÁP XÁC CÓ VỎ NƯỚC NGỌT [Freshwater ostracods]

N

Khái niệm, thuật ngữ

486

GIÁP XÁC ĐẦU NGỰC HẸP NƯỚC NGỌT [Freshwater harpacticoids]

N

Khái niệm, thuật ngữ

487

GIÁP XÁC ĐẦU NGỰC RỘNG NƯỚC NGỌT [Freshwater calanoids]

D

Khái niệm, thuật ngữ

488

GIÁP XÁC ĐẦU NGỰC TRÒN NƯỚC NGỌT [Freshwater cyclopoids]

D

Khái niệm, thuật ngữ

489

GIÁP XÁC GIÁP MỎNG NƯỚC NGỌT [Freshwater leptostracans]

N

Khái niệm, thuật ngữ

490

GIÁP XÁC MƯỜI CHÂN (BỘ) [Decapoda]

N

Khái niệm, thuật ngữ

491

GIÁP XÁC NƯỚC NGẦM HANG ĐỘNG [Bathynellids

TB

Khái niệm, thuật ngữ

492

GIÁP XÁC NƯỚC NGỌT [Freshwater crustaceans]

D

Khái niệm, thuật ngữ

493

GIÁP XÁC RÂU NGÀNH NƯỚC NGỌT [Freshwater cladocerans]

D

Khái niệm, thuật ngữ

494

GIÁP XÁC VỎ SÒ NƯỚC NGỌT [Freshwater conchostracans]

N

Khái niệm, thuật ngữ

495

GIỚI ĐỘNG VẬT [Animal Kingdom (Animalia)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

496

GIỚI NẤM [Kingdom Fungi]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

497

GIỚI THỰC VẬT [Plant Kingdom (Platae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

498

GIỚI TÍNH [Sex]

N

Khái niệm, thuật ngữ

499

GIỐNG THUẦN KHIẾT [Pure cultures]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

500

GIUN CHỈ [Filaria]

N

Khái niệm, thuật ngữ

501

GIUN ĐẤT (PHÂN LỚP) [Earthworm (Oligochaeta)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

502

GIUN ĐẦU GAI (LỚP) [Acanthocephalan (Acanthocephala)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

503

GIUN DẸP (NGÀNH) [Flatworm (Flatheminthes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

504

GIUN DẸP CÓ TIÊM MAO SỐNG TỰ DO Ở NƯỚC [Freshwater turbellarians]

N

Khái niệm, thuật ngữ

505

GIUN ĐỐT (NGÀNH) [Annelids (Annelida)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

506

GIUN ĐŨA [Ascaris]

N

Khái niệm, thuật ngữ

507

GIUN ÍT TƠ NƯỚC NGỌT [Freshwater oligochaetes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

508

GIUN KIM [Pinworm]

N

Khái niệm, thuật ngữ

509

GIUN NHIỀU TƠ NƯỚC NGỌT [Freshwater polychaetes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

510

GIUN SÁN [Helminths]

N

Khái niệm, thuật ngữ

511

GIUN TRÒN (NGÀNH) [Nematodes (Nemathelminthes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

512

GIUN TRÒN KÝ SINH THỰC VẬT [PLANT PARASITIC ROUNDWORM (PHYTONEMATODES)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

513

GLYCOGEN [Glycogen]

N

Khái niệm, thuật ngữ

514

GÕ KIẾN (BỘ) [Piciform (Piciformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

515

GREGOR JOHANN MENDEL [1822-1864]

N

Nhân danh

516

GỪNG (HỌ) [Zingiberaceae ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

517

HẠC (BỘ) [Ciconiiform (Ciconiiformes) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

518

HẠCH NẤM [Sclerotium]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

519

HẠCH NHÂN [Nucleolus]

N

Khái niệm, thuật ngữ

520

HẢI ÂU [SHEAREWATER. ALBATROSSES (PROCELLARIIFORMES)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

521

HAI MẢNH VỎ RĂNG CHẺ (TỔNG BỘ) [Anomalodesmata (Anomalodesmata)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

522

HAI MẢNH VỎ (LỚP) [Bivalvs (Bivalvia)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

523

HẢI MIÊN (NGÀNH) [Sponges (Porifera)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

524

HẢI MIÊN 6 TIA (LỚP) [Glass sponges (Hexactinellida)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

525

HẢI MIÊN CANXI (LỚP) [Calcareous sponges (Calcarea)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

526

HẢI MIÊN XILIC (LỚP) [Sillicious sponges (Demospongiae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

527

HẢI SÂM (HỌ) [Holothurians (Holothuridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

528

HÀNH (HỌ) [Lily (Liliaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

529

HÀNH ĐỘNG VỀ LOÀI NGUY CẤP [Endangered Species Act]

N

Khái niệm, thuật ngữ

530

HẤP THỤ SINH HỌC [Bio-absorption]

N

Khái niệm, thuật ngữ

531

HẠT [Seed]

D

Khái niệm, thuật ngữ

532

HẠT NHÂN TẠO [Artificial seed]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

533

HỆ CƠ QUAN [System]

D

Khái niệm, thuật ngữ

534

HÊ GEN [Genome ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

535

HỆ GEN HỌC [Genomics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

536

HỆ GEN NGƯỜI [Human genome]

D

Khái niệm, thuật ngữ

537

HỆ PHIÊN MÃ HỌC [Transcriptomics ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

538

HỆ SINH THÁI [Ecosystem]

N

Khái niệm, thuật ngữ

539

HỆ SINH THÁI CỬA SÔNG [Estuary ecosystem]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

540

HỆ SINH THÁI ĐẤT [Soil ecosystem]

N

Khái niệm, thuật ngữ

541

HỆ SINH THÁI ĐẤT NGẬP MẶN [Salt marsh ecosystem]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

542

HỆ SINH THÁI ĐẤT NGẬP NƯỚC [Wetlands ecosystem]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

543

HỆ SINH THÁI SINH VẬT ĐẢO [Island ecosystem]

D

Khái niệm, thuật ngữ

544

HỆ SỐ BIẾN DỊ [Coefficient of variation ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

545

HỆ SỢI NẤM [Mycelium]

D

Khái niệm, thuật ngữ

546

HỆ THỐNG CHUYÊN GIA PHÂN TÍCH PROTEIN [ExpertProteinAnalysisSystem (ExPASy)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

547

HỆ THỐNG ĐA ENZYME [Multienzyme complex]

N

Khái niệm, thuật ngữ

548

HỆ THỐNG HỌC [Systematics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

549

HỆ THỐNG PHÂN LOẠI THỰC VẬT [Plant systematics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

550

HỆ THỰC VẬT VIỆT NAM [Flora of Vietnam]

D

Khái niệm, thuật ngữ

551

HỆ TRAO ĐỔI CHẤT HỌC [Metabolomics ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

552

HỆ TUẦN HOÀN [Circulatory system]

N

Khái niệm, thuật ngữ

553

HỆ VI SINH Ở NGƯỜI [Human microbiome]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

554

HẾN (HỌ) [Cyrenids (Cyrenidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

555

HIỆN TƯỢNG ĐA HÌNH [Polymorphism]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

556

HIỆU SUẤT SINH SẢN [Production efficiency (PE)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

557

HIỆU SUẤT SINH THÁI [Ecological efficiency]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

558

HIỆU ỨNG CÓNG [Chilling]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

559

HIỆU ỨNG PASTEUR [Pasteur effect ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

560

HÌNH NHỆN CHÂN DÀI (BỘ) [Long-leg arachnid (Opiliones) ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

561

HÌNH THÁI HỌC [Morphology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

562

HÌNH THÁI THỰC VẬT [Plant Morphology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

563

HỔ [Tiger (Panthera tigris)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

564

HÔ HẤP Ở THỰC VẬT [Photorespiration]

N

Khái niệm, thuật ngữ

565

HOÀNG ĐÀN (HỌ) [Cupress; Cupressaceae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

566

HOÀNG LIÊN GAI (HỌ) [Berberry; Berberidaceae]

N

Khái niệm, thuật ngữ

567

HỒ SINH HỌC [Biological ponds]

N

Khái niệm, thuật ngữ

568

HỒ SƠ HÓA THẠCH [Fossil record]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

569

HỒ TIÊU (HỌ) [Piper (Piperaceae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

570

HOA HỒNG (BỘ) [Rose (Rosales) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

571

HÓA HƯỚNG ĐỘNG [Chemotaxis]

D

Khái niệm, thuật ngữ

572

HOA MÔI (HỌ) [Mint (Labiatae) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

573

HÓA SINH HỌC [Biochemistry]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

574

HOA TÁN (HỌ) [Umbel (Apiaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

575

HÓA THẠCH [fossil]

N

Khái niệm, thuật ngữ

576

HÓC MÔN [Hormone]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

577

HOCMON SINH TRƯỞNG NGƯỜI [Human Growth Hormone ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

578

HỒI (BỘ) [Anise (Illiciales) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

579

HỘI CÁC NGÀNH SINH HỌC VIỆT NAM [Vietnam Union of Biology Associations]

N

Cơ quan, tổ chức

580

HỘI CHỨNG DOWN [Down’s syndrome]

D

Khái niệm, thuật ngữ

581

HỘI CHỨNG KLINEFELTER [Klinefelter syndrome]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

582

HỒNG HOÀNG (BỘ) [Hornbill (Bucerotiformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

583

HỢP GIAO [Syngamy]

N

Khái niệm, thuật ngữ

584

HUỆ BIỂN (LỚP) [Feather Stars (Crinoidea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

585

HƯỚNG ĐÍCH GEN [Gene targeting ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

586

HUYẾT ÁP [Blood pressure]

N

Khái niệm, thuật ngữ

587

ILYA ILYICH MECHNIKOV [1845-1916]

N

Nhân danh

588

IMMUNOGLOBULIN [Immunoglobulin]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

589

INSULIN [Insulin]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

590

INTERFERON [Interferon]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

591

INTERLEUKIN-2 [Interleukin-2]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

592

IVAN PETROVICH PAVLOV [1849-1936]

N

Nhân danh

593

JAMES DEWEY WATSON, FRANCIS HARRY COMPTON CRICK VÀ MAURICE HUGH FREDERICK WILKINS [1928 -, 1916-2004, 1916-2004]

N

Nhân danh

594

JEAN-BAPTISTE LAMARCK [1744–1829]

N

Nhân danh

595

KEO SINH HỌC [Bio-glue]

N

Khái niệm, thuật ngữ

596

KẾT BÔNG SINH HỌC [Bioflocculation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

597

KẾT TỦA SINH HỌC [Bioprecipitation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

598

KHẢ NĂNG XÂM NHIỄM [Invasiveness]

N

Khái niệm, thuật ngữ

599

KHÁNG KHÁNG SINH [Antibiotic resistance]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

600

KHÁNG NGUYÊN [Antigen]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

601

KHÁNG THỂ [Antibody]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

602

KHÁNG THỂ (ĐƯỢC) THIẾT KẾ [Engineered antibodies]

N

Khái niệm, thuật ngữ

603

KHÁNG THỂ ĐA DÒNG [Polyclonal antibody]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

604

KHÁNG THỂ ĐƠN DÒNG [Monoclonal antibody]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

605

KHÍ HÓA SINH HỌC [Biogasification ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

606

KHÍ HYDRO SINH HỌC [Bio-hydrogen]

N

Khái niệm, thuật ngữ

607

KHÍ SINH HỌC [Biogas]

N

Khái niệm, thuật ngữ

608

KHOA HOC SỰ SỐNG [Life science]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

609

KHÔNG VỎ (LỚP) [Aplacophora (Aplacophora)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

610

KHU BẢO TỒN [Protected Areas]

N

Khái niệm, thuật ngữ

611

KHU DỰ TRỮ SINH QUYỂN [Biosphere reserve]

N

Khái niệm, thuật ngữ

612

KHU HỆ ĐỘNG VẬT [Fauna]

N

Khái niệm, thuật ngữ

613

KHU HỆ THỰC VẬT [Flora]

N

Khái niệm, thuật ngữ

614

KHU HỆ VI SINH VẬT [Microbiota]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

615

KHỬ TRÙNG [Sterilization]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

616

KHUẨN LẠC [Colony]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

617

KHÚC KHẮC (HỌ) [Greenbrier (Smilacaceae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

618

KHỦNG BỐ SINH HỌC [Bioterrorism]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

619

KĨ NGHỆ MÔ [Tissue engineering ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

620

KĨ THUẬT ĐẾM TẾ BÀO DÒNG CHẢY [Flow cytometry]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

621

KÍCH THÍCH SINH HỌC [Biostimulation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

622

KÍCH THƯỚC HỆ SINH THÁI HỮU HIỆU [Effective ecosystem size]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

623

KÍCH THƯỚC QUẦN THỂ HỮU HIỆU [Effective population size]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

624

KIẾN (HỌ) [Ants (Formicidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

625

KIẾN BA KHOANG [GROUND BEETLE (PAEDERUS FUSCIPES CURTIS)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

626

KIẾN HÔI [Odorous house ant (Tapinoma sessile)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

627

KIẾN LỬA [RED ANT (SOLENOPSIS INVICTA BUREN)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

628

KIỂU DINH DƯỠNG [Feeding types]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

629

KIỂU GEN [Genotype ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

630

KIỂU HÌNH [Phenotype]

N

Khái niệm, thuật ngữ

631

KIỂU NHÂN [Karyotype]

N

Khái niệm, thuật ngữ

632

KIỂU SINH THÁI [Ecotype]

N

Khái niệm, thuật ngữ

633

KIM GIAO (HỌ) [Podocarpus (Podocarpaceae) ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

634

KLIMENT ARKADYEVICH TIMIRYAZEV [1843-1920]

N

Nhân danh

635

KỲ ĐÀ (HỌ) [Monitor lizard (Varanidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

636

KÝ SINH [Parasitsm, Parasitize]

D

Khái niệm, thuật ngữ

637

KÝ SINH "LỒNG" [Hyperparasitoid]

N

Khái niệm, thuật ngữ

638

KỸ THUẬT HAY KỸ NGHỆ PROTEIN [Protein engineering]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

639

LAI PHÂN TÍCH [Test cross]

N

Khái niệm, thuật ngữ

640

LAI PHÂN TỬ [Molecular hybridization]

N

Khái niệm, thuật ngữ

641

LAI TẠI CHỖ HUỲNH QUANG [Fluorescence in situ hybridization (FISH) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

642

LAI THUẬN NGHỊCH [Reversible cross]

N

Khái niệm, thuật ngữ

643

LÀM GIÀU KHOÁNG SẢN BẰNG SINH HỌC [Biomining]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

644

LÀM SẠCH SINH HỌC TỰ NHIÊN [Bioattenuation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

645

LAN (HỌ) [Orchid (Orchidaceae) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

646

LAN TỎA THÍCH NGHI [Adaptive radiation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

647

LÃNH THỔ [Territoriality]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

648

LẬP BẢN ĐỒ PEPTIDE [Peptide mapping ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

649

LẤY DẤU VÂN TAY DNA [DNA fingerprinting]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

650

LC NĂM MƯƠI [LC50]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

651

LÊN MEN [Fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

652

LÊN MEN AXIT CITRIC [Citric acid fermentation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

653

LÊN MEN AXIT HỮU CƠ [Organic acid fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

654

LÊN MEN BẰNG TẾ BÀO CỐ ĐỊNH [Fermentation by immobilized cells]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

655

LÊN MEN BỀ MẶT [Surface fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

656

LÊN MEN CHÌM [Immersed cultivation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

657

LÊN MEN KỴ KHÍ [Anaerobic fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

658

LÊN MEN LACTIC [Lactic acid fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

659

LÊN MEN LIÊN TỤC [Continuous fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

660

LÊN MEN METAN [Methan fermentation ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

661

LÊN MEN RƯỢU [Etylic fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

662

LÊN MEN SINH TỔNG HỢP [Biosynthesis fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

663

LÊN MEN THEO MẺ [Batch fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

664

LÊN MEN THEO MẺ CÓ BỔ SUNG [Feed batch fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

665

LÊN MEN TRÊN MÔI TRƯỜNG XỐP [Solid-state fermentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

666

LÊN MEN TRUYỀN THỐNG [Traditional fermentation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

667

LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN [Genetic linkage and recombination]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

668

LIÊN MINH BẢO TỒN THIÊN NHIÊN QUỐC TẾ [International Union for Conservation of Nature (IUCN)]

N

Cơ quan, tổ chức

669

LIỀU LƯỢNG GÂY CHẾT 50% [Lethal dose 50 (LD50)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

670

LIỆU PHÁP GEN [Gene therapy ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

671

LIỆU PHÁP TẾ BÀO GỐC [Stem cell threrapy]

N

Khái niệm, thuật ngữ

672

LINH TRƯỞNG (BỘ) [Primate (Primates)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

673

LIPID [Lipid]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

674

LOÀI [Species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

675

LOẠI BỎ PHOTPHO SINH HỌC TĂNG CƯỜNG [Enhanced Biological Phosphorus Removal]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

676

LOÀI CHỈ THỊ [Indicator species]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

677

LOÀI CƠ SỞ [Basal species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

678

LOÀI ĐẶC HỮU [Endemic species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

679

LOÀI ĐỊNH CƯ [Colonizing species ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

680

LOÀI ĐỒNG HÌNH [Sibling species]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

681

LOÀI NGOẠI LAI XÂM LẤN [Exotic and invasive species]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

682

LOÀI NGUY CẤP [Endangered species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

683

LOÀI SINH HỌC [Biological species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

684

LOÀI SINH THÁI [Ecological species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

685

LOÀI THỰC VẬT CƠ HỘI [Opportunistic plant species]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

686

LOÀI TỰ NHIÊN HÓA VÀ LOÀI BẢN ĐỊA [Native and naturalized species]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

687

LOÀI TUYỆT CHỦNG [Extinct species]

N

Khái niệm, thuật ngữ

688

LỌC QUA RỄ [Rhizo-filtration]

N

Khái niệm, thuật ngữ

689

LỌC SINH HỌC [Biofilter]

N

Khái niệm, thuật ngữ

690

LỌC SINH HỌC KỊ KHÍ CỐ ĐỊNH [Anaerobic fixed filter]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

691

LỌC SINH HỌC KỊ KHÍ TẦNG SÔI [Anaerobic mobile filter]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

692

LỢI KHUẨN [Probiotic]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

693

LONG NÃO (HỌ) [Laurel (Lauraceae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

694

LÔNG ROI [Flagellum]

N

Khái niệm, thuật ngữ

695

LỚP MỎNG TẾ BÀO [Thin cell layer]

N

Khái niệm, thuật ngữ

696

LỚP NHẦY [Slime layer]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

697

LỚP S [Crystalline surface layer (S layer)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

698

LÚA (HỌ) [Grass (Poaceae) ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

699

LUẬN THUYẾT TRUNG TÂM [Central dogma]

N

Khái niệm, thuật ngữ

700

LUIS PASTEUR [1822-1895]

N

Nhân danh

701

LƯỚI THỨC ĂN [Food web]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

702

LƯỠNG CƯ [Amphibian (Amphibia)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

703

LƯỠNG HÌNH SINH DỤC [Sexual dimorphism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

704

LÝ SINH HỌC [Biophysics]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

705

LÝ THUYẾT TẾ BÀO [Cell theory]

N

Khái niệm, thuật ngữ

706

LYSOSOME [Lysosome]

N

Khái niệm, thuật ngữ

707

MÃ DI TRUYỀN [Genetic code]

D

Khái niệm, thuật ngữ

708

MÀNG LỌC SINH HỌC ÁP SUẤT CAO [High-pressure biofilms]

N

Khái niệm, thuật ngữ

709

MÀNG LỌC SINH HỌC ÁP SUẤT THẤP [Low-pressure biofilms]

N

Khái niệm, thuật ngữ

710

MÀNG NGOÀI (CỦA THÀNH TẾ BÀO VI KHUẨN GRAM ÂM) [OUTER MEMBRANE]

N

Khái niệm, thuật ngữ

711

MÀNG SINH HỌC [Biomembrane]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

712

MÀNG SINH HỌC TRÊN GIÁ THỂ CỐ ĐỊNH [Fixed Bed Biofilm]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

713

MÀNG TẾ BÀO VI KHUẨN [Bacterial membrane]

N

Khái niệm, thuật ngữ

714

MẠT (HỌ) [Gamasids (Gamasidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

715

MẬT ĐỘ [Density]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

716

MÁU [Blood]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

717

MẪU VẬT [Specimen]

N

Khái niệm, thuật ngữ

718

METANOL SINH HỌC [Bio-methanol]

N

Khái niệm, thuật ngữ

719

METHYL HÓA [Methylation ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

720

MIỄN DỊCH [Immunity]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

721

MIỄN DỊCH HỌC [Immunology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

722

MÒ (HỌ) [Chigger Mite (Trombiculidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

723

MÔ HÌNH LOGISTIC [Logistic model]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

724

MÔ HÌNH LOTKA-VOLTERA [Lotka–Voltera model]

N

Khái niệm, thuật ngữ

725

MÔ HÌNH TƯƠNG TÁC KÝ SINH - VẬT CHỦ [Model of parasitoid–host interaction]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

726

MÔ HÌNH TƯƠNG TÁC VẬT BẮT MỒI VÀ VẬT MỒI [Model of predator–prey interaction]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

727

MÔ HỌC [Histology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

728

MÔ PHÂN SINH [Meristem]

N

Khái niệm, thuật ngữ

729

MÔ SẸO [Callus]

N

Khái niệm, thuật ngữ

730

MỘC NHĨ (HỌ) [Auriculariaceae]

D

Khái niệm, thuật ngữ

731

MỐI ĐẤT [Isoptera]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

732

MỐI QUAN HỆ VẬT CHỦ - KÝ SINH Ở CÔN TRÙNG [Host-paraside Relationships in insects ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

733

MÔI TRƯỜNG LÊN MEN CÔNG NGHIỆP [Media for industrial fermentations]

D

Khái niệm, thuật ngữ

734

MÔI TRƯỜNG NUÔI [CULTURE MEDIA]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

735

MỌT BỘT [Mealworm (Tenebrio molitor)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

736

MỌT BỘT ĐỎ [Red flour beetle (Tribolium castaneum)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

737

MỌT ĐẬU (PHÂN HỌ) [Bean weevils (Bruchinae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

738

MỌT ĐỤC HẠT [Lesser grain borer (Rhyzopertha dominica)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

739

MỌT HẠI HẠT CÀ PHÊ [Coffee borer beetle (Stephanoderey hampei)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

740

MỌT HẠI NGÔ [Maize weevil (Sitophilus zeamais)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

741

MŨ NẤM [Fungi cap]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

742

MUỖI (HỌ) [Mosquito (Culicidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

743

MUỖI CÁT (HỌ) [Sanflies (Phlebotomidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

744

MUỖI TRUYỀN BỆNH SỐT RÉT [Malaria mosquito (Anopheles)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

745

MUỖI TRUYỀN DENGUE XUẤT HUYẾT AEDES (STEGOMYIA) AEGYPTI

D

Khái niệm, thuật ngữ

746

NA (HỌ) [Cherimoya (Annonaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

747

NẤM [Fungus]

N

Khái niệm, thuật ngữ

748

NẤM ĂN [Edible fungi]

D

Khái niệm, thuật ngữ

749

NẤM BÀO NGƯ [Oyster Mushroom (Pleurotus)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

750

NẤM BẤT TOÀN [Fungi Imperfecti (Deuteromycetes)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

751

NẤM BỆNH VÀNG LÙN [Yellow Stunt Diseases]

D

Khái niệm, thuật ngữ

752

NẤM CHÂN CHIM [Common Split Gill (Schizophyllum commune)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

753

NẤM CỔ LINH CHI [Perennial Lizhi]

D

Khái niệm, thuật ngữ

754

NẤM CỤC [TRUFFLES]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

755

NẤM ĐẢM (NGÀNH) [Basidiomycete (Basidiomycota)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

756

NẤM ĐẦU KHỈ [Monkey head mushroom (Hericium erinaceus)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

757

NẤM ĐỘC [Poisonous mushroom]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

758

NẤM GÂY ẢO GIÁC [Hallucinogenic Mushroom]

D

Khái niệm, thuật ngữ

759

NẤM GÂY BỆNH TRÊN DA [Dermatophyte fungi]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

760

NẤM HOA [Stinkhorn (Phallus)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

761

NẤM HOẠI SINH [Saprophyte fungi]

D

Khái niệm, thuật ngữ

762

NẤM HƯƠNG [Shiiake mushroom (Lentinula edodes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

763

NẤM KÈN [Chantharelle]

N

Khái niệm, thuật ngữ

764

NẤM KÍ SINH [Parasitic fungi]

D

Khái niệm, thuật ngữ

765

NẤM KIM CHÂM [Enokitake ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

766

NẤM LINH CHI [Linzhi]

D

Khái niệm, thuật ngữ

767

NẤM LỚN [Macro fungi (Ganoderma)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

768

NẤM LÚA VON [Elongation disease (Fusarium moniliforme)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

769

NẤM MEN [Yeast]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

770

NẤM MỠ [Button mushroom (Agaricus bisporus)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

771

NẤM MỐC SƯƠNG [Powdery mildew (Phytophthora)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

772

NẤM MỐI [Termite fungi (Termitomyces)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

773

NẤM MÚA [Maitake]

N

Khái niệm, thuật ngữ

774

NẤM NANG [Sac fungi]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

775

NẤM NGỌC CHÂM [White beech mushroom (Hypsizygys mamoreus)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

776

NẤM NHÀY (NGÀNH) [Myxomycota]

D

Khái niệm, thuật ngữ

777

NẤM NHIỀU LỖ [Polypore]

D

Khái niệm, thuật ngữ

778

NẤM NỘI CỘNG SINH [Arbuscular mycorrhiza]

D

Khái niệm, thuật ngữ

779

NẤM PHÁT QUANG [Luminescent Mushroom]

D

Khái niệm, thuật ngữ

780

NẤM PHỤC LINH [Poria (Wolfiporia cocos)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

781

NẤM RỄ [Mycorrhiza]

N

Khái niệm, thuật ngữ

782

NẤM RỈ (LỚP) [Rust fungi (Pucciniomycetes)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

783

NẤM RỈ SẮT [Phyllode rust (Puccinia)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

784

NẤM RƠM [Straw mushroom (Volvariella volvacea)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

785

NẤM SAO ĐẤT [Earthstar fungi (Geastrum fimbriatum)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

786

NẤM TÁN (BỘ) [Agaric mushrooms (Agaricales)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

787

NẤM TẢO (LỚP) [Phycomycota]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

788

NẤM THAN (BỘ) [Smut fungi (Ustilaginales)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

789

NẤM THẬT [True fungi]

D

Khái niệm, thuật ngữ

790

NẤM THÔNG [Cep mushroom (Boletus edulis)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

791

NẤM THƯỢNG HOÀNG [Sanghwang mushroom (Phellinus linteus)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

792

NẤM TỔ CHIM (HỌ) [Bird's nest mushroom (Nidulariaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

793

NẤM TRỨNG [Puffball mushroom (Licoperdon pyriforme)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

794

NẤM TUYẾT NHĨ [White jelly mushroom]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

795

NẤM VÂN CHI [Turkey tail fungus (Tremetes versicolor)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

796

NẤM VUA [Caesar's mushroom (Amanita caesarea)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

797

NANG [Cyst]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

798

NĂNG LỰC SINH PHÔI [Embryonic competence]

N

Khái niệm, thuật ngữ

799

NĂNG LƯỢNG SINH HỌC [Bioenergetics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

800

NANG NẤM [Sac]

D

Khái niệm, thuật ngữ

801

NĂNG SUẤT NUÔI CẤY TẾ BÀO [Cell productivity]

N

Khái niệm, thuật ngữ

802

NĂNG SUẤT SƠ CẤP VÀ THỨ CẤP [Primary and secondary productivities]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

803

NANOBIOTECHNOLOGY [Nanobiotechnology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

804

NẢY MẦM [Germination]

N

Khái niệm, thuật ngữ

805

NGÀI ĐÊM (HỌ) [Owlet moths (Noctuidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

806

NGĂN CHẶN MẤT MÁT ĐA DẠNG SINH HỌC [Preventing the loss of Biodiversity]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

807

NGÂN HÀNG DỮ LIỆU PROTEIN [Protein Data Bank (PDB)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

808

NGÀNH CÓ DÂY SỐNG [Chordata]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

809

NGÀNH THÂN MỀM [Mollusks]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

810

NGAO BIỂN (HỌ) [Venerids (Veneridae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

811

NGÀY THẾ GIỚI VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC [International Day for Biological Diversity]

N

Khái niệm, thuật ngữ

812

NGOẠI DI TRUYỀN [Epigenetics]

D

Khái niệm, thuật ngữ

813

NGOẠI KÝ SINH [Epiparasite]

N

Khái niệm, thuật ngữ

814

NGỖNG (BỘ) [Anseriform (Anseriformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

815

NGŨ GIA BÌ (HỌ) [Ginseng (Araliaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

816

NGƯ LOẠI HỌC [Ichthyology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

817

NGUỒN GEN SỐNG [Germplasm]

N

Khái niệm, thuật ngữ

818

NGUỒN GỐC SỰ SỐNG [Origin of life]

D

Khái niệm, thuật ngữ

819

NHÁI BẦU (HỌ) [Narrow-mouthed frogs (Microhylidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

820

NHÂN [Nucleus]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

821

NHẬN BIẾT TẾ BÀO [Cell recognition]

N

Khái niệm, thuật ngữ

822

NHÂN DÒNG DNA [DNA cloning]

N

Khái niệm, thuật ngữ

823

NHÂN HỌC [Anthropology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

824

NHÂN TẾ BÀO [The nucleus]

D

Khái niệm, thuật ngữ

825

NHÂN TỐ PHIÊN MÃ [Transcription factor ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

826

NHỆN (BỘ) [Spiders; Araneae]

N

Khái niệm, thuật ngữ

827

NHỆN LẠC ĐÀ (BỘ) [Camel spiders (Solifugae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

828

NHIỄM SẮC THỂ [Chromosome]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

829

NHIÊN LIỆU SINH HỌC [Bio-fuel]

N

Khái niệm, thuật ngữ

830

NHIỀU TẤM (LỚP) [Chitons (Polyplacophora)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

831

NHỊP ĐIỆU SINH HỌC [Biological rhythm]

N

Khái niệm, thuật ngữ

832

NHÓM LIÊN KẾT [Linkage group ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

833

NHÔNG (HỌ) [Agamids (Agamidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

834

NHỮNG PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN [Different equations]

N

Khái niệm, thuật ngữ

835

NHUỘM GRAM [Gram stain ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

836

NIKOLAI IVANOVICH VAVILOV [1887-1943]

N

Nhân danh

837

NITRAT HÓA VÀ KHỬ NITRAT LUÂN PHIÊN [Bio-Denitro Proccess]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

838

NỘI KÝ SINH [Endoparasite]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

839

NỘI NGUYÊN PHÂN [Endoreduplication]

N

Khái niệm, thuật ngữ

840

NỘI PHỐI VÀ NGOẠI PHỐI [Inbreeding; interbreed (crossbreed)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

841

NỒNG ĐỘ TỐI THIỂU GÂY CHẾT [Minimal lethal concentration (MLC)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

842

NỒNG ĐỘ TỐI THIỂU GÂY ỨC CHẾ [Minimal inhibitory concentration (MIC)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

843

NUCLEOTIDE [Nucleotide]

N

Khái niệm, thuật ngữ

844

NUÔI CẤY 3 CHIỀU [3D culture]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

845

NUÔI CẤY BIOREACTOR [Bioreactor culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

846

NUÔI CẤY CƠ QUAN [Organ culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

847

NUÔI CẤY HUYỀN PHÙ TẾ BÀO [Cell suspension culture]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

848

NUÔI CẤY LỚP TẾ BÀO ĐƠN [Monolayer culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

849

NUÔI CẤY MÔ [Tissue culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

850

NUÔI CẤY MÔ PHÂN SINH [Meristem culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

851

NUÔI CẤY MÔ THỰC VẬT [Plant tissue culture]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

852

NUÔI CẤY SƠ CẤP [Primary culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

853

NUÔI CẤY TẾ BÀO [Cell culture]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

854

NUÔI CẤY TẾ BÀO TRẦN [Protoplast culture]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

855

NUÔI CẤY THỨ CẤP [Secondary culture]

N

Khái niệm, thuật ngữ

856

NUÔI CẤY VI SINH VẬT [Culture]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

857

NUÔI NHỐT [Captive breeding]

N

Khái niệm, thuật ngữ

858

ONG BẮP CÀY (HỌ) [Wasps (Vespidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

859

ONG BẮP CÀY GIẤY (GIỐNG) [Paper wasps (Polistes)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

860

ONG BỤNG NHỎ (HỌ) [Bracon wasps (Braconidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

861

ONG CHÚA [Queen bee]

N

Khái niệm, thuật ngữ

862

ONG CỰ (HỌ) [Ichneumon Wasp (Ichneumonidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

863

ONG MẬT (HỌ) [Honey bee (Apidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

864

ONG MẮT ĐỎ (GIỐNG) [Trichogramma parasitic wasps (Trichogramma)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

865

ONG NỘI [Asiatic honey bee]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

866

ONG THỢ [Worker bee]

N

Khái niệm, thuật ngữ

867

ONG TÒ VÒ (HỌ) [Sphecid wasps (Sphecidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

868

ONG XÃ HỘI VÀ ONG ĐƠN ĐỘC [Social wasps and Solitary wasps]

D

Khái niệm, thuật ngữ

869

ONG Ý [EUROPEAN HONEY BEE (APIS ONELLIFERA SPINOLA]

N

Khái niệm, thuật ngữ

870

OSAMU SHIMOMURA [1928-2018]

N

Nhân danh

871

OXY HÓA [Oxidation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

872

OXY HÓA AMMONIA KẾT HỢP KHỬ FE(III) [Feammox]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

873

OXY HÓA AMMONIA KỴ KHÍ [Annammox]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

874

Ổ SINH THÁI [Niche]

D

Khái niệm, thuật ngữ

875

ỐC ANH VŨ (PHÂN LỚP) [Nautiloid (Nautiloidea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

876

ỐC BƯƠU VÀNG [Golden apple snails]

N

Khái niệm, thuật ngữ

877

ỐC CÓ PHỔI [Pulmonata]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

878

ỐC HẠT VỪNG (HỌ) [Stenothyrids (Stenothyridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

879

ỐC MANG TRƯỚC (PHÂN LỚP) [Prosobranch (Prosobranchia)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

880

ỐC NƯỚC NGỌT HÓA THẠCH [Fosil freshwater snails]

N

Khái niệm, thuật ngữ

881

ỐC PHỔI (PHÂN LỚP) [Pulmonate (Pulmonata)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

882

ỐC THÁP (HỌ) [Pachychilids (Pachychilidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

883

ỐC THÁP NHỎ (HỌ) [Pomatiopsids (Pomatiopsidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

884

ỐC THÁP VIỆT (GIỐNG) [Vietriculids (Vietricula)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

885

ỐC VẶN (HỌ) [Viviparids (Viviparidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

886

ỔN ĐỊNH BẰNG THỰC VẬT [Phyto-stabilization]

N

Khái niệm, thuật ngữ

887

PENICILLIN [Penicillins]

D

Khái niệm, thuật ngữ

888

PEPTIDE [Peptide]

N

Khái niệm, thuật ngữ

889

PEPTIDE TÍN HIỆU [Signal peptide]

N

Khái niệm, thuật ngữ

890

PEPTIDOGLYCAN [Peptidoglycan]

N

Khái niệm, thuật ngữ

891

PETER DENNIS MITCHELL [1920-1992]

N

Nhân danh

892

PHẢ HỆ [Pedigree ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

893

PHÂN BÀO GIẢM PHÂN [Meois]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

894

PHÂN BÀO NGUYÊN PHÂN [Mitosis]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

895

PHẢN BIỆT HÓA [Dedifferentiation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

896

PHÂN BỐ ĐỊA LÝ [Geographic distribution]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

897

PHÂN BÓN HỮU CƠ VI SINH VẬT [Microbial organic fertilizer]

D

Khái niệm, thuật ngữ

898

PHÂN CẮT BẰNG THỦY PHÂN [Hydrolytic cleavage]

N

Khái niệm, thuật ngữ

899

PHÂN CHIA TẾ BÀO [Cell division]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

900

PHÂN HÓA TẾ BÀO [Cellular differentiation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

901

PHÂN HỦY SINH HỌC [Biodegradation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

902

PHÂN LẬP [Isolation]

D

Khái niệm, thuật ngữ

903

PHÂN LOẠI ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG [Vertebrates classification]

D

Khái niệm, thuật ngữ

904

PHÂN LOẠI HỌC [Taxonomy]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

905

PHÂN LOẠI SINH CẢNH TRONG HỆ SINH THÁI HỒ [Within-lake habitat classification]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

906

PHÂN LOẠI SINH CẢNH TRONG SÔNG, SUỐI [Within-stream/river habitat classification]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

907

PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP [Classification and nomenclature]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

908

PHÂN TÍCH HÌNH ẢNH BẰNG KHỐI PHỔ [Mass Spectrometry imaging (MSI)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

909

PHẤN TRẮNG (BỘ) [Blight fungus (Erysiphales)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

910

PHẢN ỨNG CHỨC NĂNG VÀ PHẢN ỨNG SỐ LƯỢNG [Functional and numerical response ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

911

PHẢN ỨNG CHUỖI POLYMERASE [Polymerase chain reaction ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

912

PHẢN XẠ CHU KỲ QUANG [Photoperiodic response]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

913

PHÁT SINH CHỦNG LOẠI [Phylogenesis]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

914

PHÁT SINH CƠ QUAN [Organogenesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

915

PHÁT SINH HÌNH THÁI [Morphogenesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

916

PHÁT SINH PHÔI SOMA [Somatic embryogenesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

917

PHÁT TÁN HẠT [Seed dispersal ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

918

PHÁT TRIỂN [Development]

N

Khái niệm, thuật ngữ

919

PHIÊN MÃ [Transcription]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

920

PHIÊU BẠT DI TRUYỀN [Genetic drift]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

921

PHÔI [Embryo]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

922

PHÔI HỌC [Embryology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

923

PHỎNG SINH HỌC [Bionics]

N

Khái niệm, thuật ngữ

924

PHOSPHOPROTEOMICS [Phosphoproteomics]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

925

PHỤC HỒI SINH THÁI [Ecological restoration]

N

Khái niệm, thuật ngữ

926

PHỤC SINH TUYỆT CHỦNG [De-extinction]

N

Khái niệm, thuật ngữ

927

PHƯƠNG PHÁP HẤP THỤ MIỄN DỊCH LIÊN KẾT ENZYME [Enzyme-linked immunosorbent assay (ELISA)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

928

PHƯƠNG PHÁP MIỄN DỊCH PHÓNG XẠ [Radioimmunoassay]

N

Khái niệm, thuật ngữ

929

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÓ THỂ CÓ [Most probable number (MPN) method]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

930

PHƯƠNG TRÌNH NICHOLSON-BAILEY [Nicholson–Bailey model]

N

Khái niệm, thuật ngữ

931

PILI [Pili]

N

Khái niệm, thuật ngữ

932

PIN SINH HỌC [Bio Fuel Cell]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

933

PLASMID [Plasmid]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

934

POLYME SINH HỌC [Bio-polymer]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

935

PROTEIN [Protein]

D

Khái niệm, thuật ngữ

936

PROTEIN BẤT HOẠT RIBOSOME [Ribosome inactivating protein (RIP)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

937

PROTEIN CRY [Cry Proteins]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

938

PROTEIN ĐƠN BÀO [Single cell protein]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

939

PROTEIN DỰ TRỮ Ở HẠT [Seed Storage Proteins]

N

Khái niệm, thuật ngữ

940

PROTEIN DUNG HỢP [Fusion protein ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

941

PROTEIN HƯỚNG ĐÍCH [Protein targeting ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

942

PROTEIN TÁI TỔ HỢP [Recombinat protein ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

943

PROTEIN VẬN CHUYỂN [Transport protein]

N

Khái niệm, thuật ngữ

944

PROTEIN XUYÊN MÀNG [Transmembrane protein]

N

Khái niệm, thuật ngữ

945

PROTEOMICS, KHOA HỌC NGHIÊN CỨU HỆ PROTEIN [Proteomics]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

946

QUẢ THỂ [Fruit body]

D

Khái niệm, thuật ngữ

947

QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT PHÂN BÓN SINH HỌC [Bio-composting]

N

Khái niệm, thuật ngữ

948

QUÁ TRÌNH SINH HỌC [Bio-processes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

949

QUÁ TRÌNH THU HỒI [Downstream processes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

950

QUẦN HỢP [Association]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

951

QUẢN LÝ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ [Wildlife management]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

952

QUẢN LÝ HỆ SINH THÁI [Ecosystem management]

N

Khái niệm, thuật ngữ

953

QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN [Natural resource management]

N

Khái niệm, thuật ngữ

954

QUẢN LÝ VẬT HẠI TỔNG HỢP [Integrated pest management ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

955

QUẦN THỂ [Population]

D

Khái niệm, thuật ngữ

956

QUẦN THỂ VI SINH VẬT BẢN ĐỊA [Indigenous microbial population]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

957

QUAN TRẮC BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH HỌC [Bio-monitoring]

D

Khái niệm, thuật ngữ

958

QUẦN XÃ KHÉP KÍN [Closed community]

N

Khái niệm, thuật ngữ

959

QUẦN XÃ MỞ [Open community]

N

Khái niệm, thuật ngữ

960

QUẦN XÃ SINH VẬT ĐẤT [Soil organism community ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

961

QUẦN XÃ VÀ HỆ SỐ QUẦN XÃ [Community and coefficient of community]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

962

QUANG CHU KỲ [Photoperiod]

N

Khái niệm, thuật ngữ

963

QUANG PHOSPHORYL HÓA [Photophosphorylation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

964

QUỸ QUỐC TẾ BẢO VỆ THIÊN NHIÊN [World Wide Fund For Natural (WWF)]

N

Cơ quan, tổ chức

965

RẮN BIỂN (PHÂN HỌ) [Sea Snakes (Hydrophiinae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

966

RẮN GIUN (HỌ) [Blind snakes (Typhlopidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

967

RẮN HỔ (HỌ) [Elapids (Elapidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

968

RẮN LỤC (HỌ) [Vipers (Viperidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

969

RẬN NƯỚC [Water fleas]

N

Khái niệm, thuật ngữ

970

RẮN NƯỚC (HỌ) [Colubrids (Colubridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

971

RẠN SAN HÔ [Coral reef]

D

Khái niệm, thuật ngữ

972

RẮN XE ĐIẾU (HỌ) [Odd-scaled snakes (Xenodermatidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

973

RĂNG CỔ (PHÂN LỚP) [Paleoheterodonta (Paleoheterodonta)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

974

RĂNG KHÁC (PHÂN LỚP) [(Heterodonta)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

975

RÁY (HỌ) [Arum (Araceae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

976

RỄ TƠ [Hairy root]

N

Khái niệm, thuật ngữ

977

RỆP GIƯỜNG (GIỐNG) [Bedbugs (Cimex)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

978

RỆP MUỘI (HỌ) [Aphid (Aphididae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

979

RẾT (GIỐNG) [Centipedes (Scolopendra)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

980

RẾT (LỚP) [Centipedes (Chilopoda)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

981

RẾT TƠ (LỚP) [Symphylans (Symphyla)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

982

RÊU (NGÀNH) [Bryophyta]

N

Khái niệm, thuật ngữ

983

RIBOSOME [Ribosome]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

984

RIBOZYME [Ribozyme]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

985

RNA [RNA]

D

Khái niệm, thuật ngữ

986

RNA RIBOSOME [Ribosomal RNA (rRNA)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

987

RNA THÔNG TIN [Messenger RNA (mRNA) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

988

RNA VẬN CHUYỂN [Transfer RNA(tRNA)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

989

RỐI LOẠN BẨM SINH [Congenital disorder ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

990

RỐI LOẠN TÂM THẦN [Mental disorder]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

991

RONG CÂU [Gracilaria]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

992

RONG LỤC (NGÀNH) [Green algae]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

993

RONG MƠ (HỌ) [Large brown seaweed (Sargassaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

994

RONG NÂU (LỚP) [Brown algae (Phaeophyceae)]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

995

RÙA (BỘ) [Turtles and tortoises (Testudines)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

996

RÙA BIỂN (HỌ) [Sea turtles (Cheloniidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

997

RÙA DA (LOÀI) [Leatherback turtle (Dermochelis coriacae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

998

RỪNG [Forest]

N

Khái niệm, thuật ngữ

999

RỪNG HỖN GIAO [Mixed forest]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1000

RỪNG KHÉP TÁN [Closed forest]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1001

RỪNG RỤNG LÁ [Deciduous forest]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1002

RỪNG THUẦN LOÀI [Monoculture forest]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1003

RUỒI ĂN RỆP (HỌ) [Flower flies (Syrphidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1004

RUỒI ĂN SÂU (HỌ) [Assassin flies (Asilidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1005

RƯƠI ĐẤT [Tylorhynehus]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1006

RUỒI ĐỤC LÁ (HỌ) [Leaf-miner flies (Agromyzidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1007

RUỒI ĐỤC QUẢ (HỌ) [Fruit fly (Tephritidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1008

RUỒI ĐỤC QUẢ PHƯƠNG ĐÔNG [Orientalfruit fly (Bactrocera dorsalis)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1009

RUỒI GIẤM (HỌ) [Drosophilidae]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1010

RUỒI GIẤM THƯỜNG [Vinegar fly (Drosophila melanogaster)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1011

RUỒI NHÀ (HỌ) [Flies (Muscidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1012

RUỒI VÀNG [Black fly ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1013

SÁ SÙNG (LỚP) [Sipunculida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1014

SẮC KÝ [Chromatography]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1015

SẮC KÝ ÁI LỰC [Affinity chromatography]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1016

SẮC TỐ QUANG HỢP [Photosynthetic pigment]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1017

SÁN DÂY (LỚP) [Tapeworm (Cestoda)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1018

SAN HÔ (LỚP) [Corals (Anthozoa)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1019

SAN HÔ CÀNH (GIỐNG) [Cauliflower corals (Pocillopora)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1020

SAN HÔ CỨNG (BỘ) [Hard corals (Scleractinia)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1021

SAN HÔ ĐEN (BỘ) [Black corals (Antipatharia)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1022

SAN HÔ ĐỎ (GIỐNG) [Red coral (Corallium)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1023

SAN HÔ KHỐI (HỌ) [Poritid corals (Poritidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1024

SAN HÔ MỀM (BỘ) [Soft corals (Alcyonacea)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1025

SAN HÔ NẤM (HỌ) [Coral fungi (Fungiidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1026

SAN HÔ SÁU TIA (PHÂN LỚP) [Hexacorals (Hexacorallia)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1027

SAN HÔ TÁM TIA (PHÂN LỚP) [Octocorals (Octocorallia)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1028

SÁN LÁ (LỚP) [Trematode (Trematoda)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1029

SÁN LÁ ĐƠN CHỦ (BỘ) [Monogene (Monogenea)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1030

SÁN LÁ GAN [Liver fluke (Fasciola hepatica)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1031

SÁN LÁ SONG CHỦ (BỘ) [Digenea (Digenea)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1032

SÁN LÔNG (LỚP) [Turbellarian (Turbellaria)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1033

SẢN PHẨM TRAO ĐỔI CHẤT SƠ CẤP (BẬC MỘT) [Primery metabolites]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1034

SẢN PHẨM TRAO ĐỔI CHẤT THỨ CẤP [Secondary metabolites]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1035

SẢN XUẤT SINH KHỐI [Biomass production]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1036

SAO BIỂN (LỚP) [Sea Stars (Asteroidea)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1037

SAO CHÉP ADN [Replication of DNA]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1038

SAO LA [Sao la (Pseudorys nghetinhensis)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1039

SÂU CUỐN LÁ LÚA [Rice Leafroller (Cnaphalocrosis medinalis)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1040

SÂU ĐO (HỌ) [Spanworm (Geometridae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1041

SÂU ĐỤC THÂN LÚA HAI CHẤM [Rice yellow stem borer (Scirpophaga incertulas)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1042

SÂU ĐỤC THÂN NGÔ [Corn borer (Ostrinia fuinacalis)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1043

SÂU HỒNG HẠI BÔNG [Pink bollworm (Pectinophora gossypiella)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1044

SÂU KHOANG [Tropical armyworm (Spodoptera litura)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1045

SÂU TƠ [Diamondblack moth (Plutella xylostella)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1046

SÂU XANH [Cotton bollworm (Helicoverpa armigera)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1047

SÊN [Land slugs]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1048

SEN (CHI) [NELUMBO]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1049

SẾU (BỘ) [Gruiform (Gruiformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1050

SHINYA YAMANAKA & JOHN GURDON [1962 - , 1933 - ]

N

Nhân danh

1051

SIÊU MÁY TÍNH [Supercomputer ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1052

SINH CẢNH [Habitat]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1053

SINH HỌC [Biology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1054

SINH HỌC BẢO TỒN [Conservation biology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1055

SINH HỌC ĐẤT [Soil biology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1056

SINH HỌC NGƯỜI [Human biology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1057

SINH HỌC PHÂN TỬ [Molecular biology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1058

SINH HỌC PHÁT TRIỂN [Developmental biology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1059

SINH HỌC TẾ BÀO [Cell biology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1060

SINH HỌC TÍNH TOÁN [Computational biology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1061

SINH HỌC XÃ HỘI [Sociobiology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1062

SINH KHỐI [Biomass]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1063

SINH KHỐI VI SINH VẬT [Microbial biomass]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1064

SINH LÝ HỌC [Physiology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1065

SINH LÝ HỌC ĐỘNG VẬT [Animal physiology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1066

SINH LÝ HỌC THỰC VẬT [Plant physiology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1067

SINH QUYỂN [Biosphere]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1068

SINH SẢN [Reproduction]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1069

SINH SẢN ĐƠN TÍNH ĐỰC [Androgenesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1070

SINH SẢN LƯỠNG TÍNH [Sexual reproduction]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1071

SINH SẢN VÔ PHÔI [Apomixes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1072

SINH SẢN VÔ TÍNH [Asexual reproduction]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1073

SINH THÁI HỌC [Ecology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1074

SINH THÁI HỌC CÁ THỂ [Autecology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1075

SINH THÁI HỌC CẢNH QUAN [Landscape ecology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1076

SINH THÁI HỌC ĐẤT [Soil ecology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1077

SINH THÁI HỌC HỆ SINH THÁI [Ecosystem ecology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1078

SINH THÁI HỌC NGƯỜI [Human ecology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1079

SINH THÁI HỌC QUẦN THỂ [Population ecology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1080

SINH THÁI HỌC QUẦN XÃ [Community ecology]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1081

SINH THÁI HỌC THỰC NGHIỆM [Experimental ecology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1082

SINH TỔNG HỢP PROTEIN [Protein biosynthesis]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1083

SINH TRƯỞNG [Growth]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1084

SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN [Genetically modified organism (GMO)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1085

SINH VẬT DỊ DƯỠNG [Heterotrophic organisms]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1086

SINH VẬT HOẠI SINH [Saprophyte]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1087

SINH VẬT NGUYÊN SINH [Protista]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1088

SINH VẬT NHÂN SƠ [Prokaryote]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1089

SINH VẬT PHÂN HỦY [Decomposers]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1090

SINH VẬT QUANG DƯỠNG [Phototroph]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1091

SINH VẬT SẢN XUẤT SƠ CẤP [Primary producer]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1092

SINH VẬT TIÊU THỤ THỨ CẤP [Secondary consumer]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1093

SINH VẬT TỰ DƯỠNG [Autotroph]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1094

SỔ TAY BERGEY [Bergey’s manual ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1095

SỢI NẤM [Hypha]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1096

SỐNG KỊ KHÍ [Anaerobiosis]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1097

STEROID VI SINH VẬT [Microbial Steroids]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1098

SỰ BIỆT HOÁ TRỰC TIẾP [Directed differentiation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1099

SỰ CẠNH TRANH [Competition ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1100

SỰ CHỐNG CHỊU [Resistance]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1101

SỰ DI TRÚ [Migration]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1102

SỰ ĐIỀU HÒA [Regulation ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1103

SỰ DƯ THỪA HỆ SINH THÁI [Ecosystem redundancy ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1104

SỰ HÌNH THÀNH LOÀI [Speciation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1105

SỰ KHÁNG THUỐC [Resistance ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1106

SỰ KHÔNG PHỤ THUỘC MẬT ĐỘ [Density independence]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1107

SỰ LỰA CHỌN NƠI SỐNG [Habitat selection]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1108

SỰ NGỦ CỦA THỰC VẬT [Dormancy of plants]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1109

SỰ NHIỄM TRÙNG [Infection ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1110

SỰ PHÂN MẢNH NƠI SỐNG [Habitat fragmentation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1111

SỰ PHONG PHÚ LOÀI [Species richness]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1112

SỰ PHỤ THUỘC MẬT ĐỘ [Density dependence]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1113

SỰ THÍCH NGHI [Adaptive trait]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1114

SỰ TUYỆT CHỦNG HÀNG LOẠT [Mass extingction]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1115

SỰ ƯU THẾ [Dominance]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1116

SỨA (LỚP) [Jellyfish (Scyphozoa)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1117

SỬA CHỮA TỔN THƯƠNG ADN [Repair of DNA damage]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1118

SỨC CHỊU TẢI [Carrying capacity]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1119

SỤC KHÍ VÀ KHUẤY TRỘN [Aeration and agitation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1120

SỨC KHỎE HỆ SINH THÁI [Ecosystem health]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1121

SÚNG (CHI) [Nymphaea]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1122

TÁC ĐỘNG TRƯỚC VÀ SAU PHÒNG TRỪ [BACI (before - after/control - imfact)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1123

TẮC KÈ (HỌ) [Geckos (Gekkonidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1124

TÁC NHÂN KHÁNG VI SINH VẬT [Antimicrobial agent]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1125

TÁI BẢN ADN [DNA replication]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1126

TÁI BIỆT HÓA [Redifferentiation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1127

TÁI LẬP TRÌNH BIỂU HIỆN GEN [Epigenetic reprogramming]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1128

TẢI NẠP [Transduction]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1129

TÀI NGUYÊN SINH VẬT [Biological resources]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1130

TÀI NGUYÊN THỰC VẬT [Plant resources]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1131

TÁI SINH [Regeneration]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1132

TÁI TỔ HỢP DI TRUYỀN [Genetic recombination]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1133

TẰM [Silkworm]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1134

TẦM GỬI (HỌ) [Mistletoe (Loranthaceae) ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1135

TẢN NẤM [Thallus]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1136

TẦN SUẤT GEN [Gene frequency ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1137

TĂNG CƯỜNG SINH HỌC [Bioaugmentation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1138

TĂNG SINH TẾ BÀO [Cell profileration ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1139

TẠO CÂY ĐƠN BỘI [Haploid plant production]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1140

TẠO DÒNG [Cloning ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1141

TẢO GIÁP [Pyrrophytes (Pyrrophyta)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1142

TẢO KHUÊ (NGÀNH) [Bacillariophytes (Bacillariophyta)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1143

TẢO LỤC (NGÀNH) [Chlorophytes (Chlorophyta)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1144

TẢO MẮT (NGÀNH) [Euglenophytes (Euglenophyta)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1145

TẢO NÂU (NGÀNH) [Phaeophytes (Phaeophyta)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1146

TẢO NƯỚC NGỌT [Freshwater algae]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1147

TẢO SILIC [Diatom (Diatomeae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1148

TẢO VÀNG (NGÀNH) [Golden algae, (Chrysophyta)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1149

TẢO VÀNG ÁNH [THE GOLDEN BROWN ALGAE, CHRYSOPHYTA]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1150

TẢO VÒNG [Charohytes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1151

TẢO XOẮN [Spirulina algae (Spirulina)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1152

TẬP TÍNH HỌC [Ethology]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1153

TẾ BÀO [Cell]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1154

TẾ BÀO CHẤT [Protoplasm]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1155

TẾ BÀO CHUYỂN DẠNG [Transformed cell]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1156

TẾ BÀO GỐC [Stem cell]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1157

TẾ BÀO GỐC ĐA TIỀM NĂNG [Pluripolent stem cell]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1158

TẾ BÀO GỐC DO CẢM ỨNG [Induced stem cell]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1159

TẾ BÀO GỐC TRƯỞNG THÀNH [Adult stem cell]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1160

TẾ BÀO HỌC [Cytology]

RD

Khái niệm, thuật ngữ

1161

TẾ BÀO LAI [Hybridoma]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1162

TẾ BÀO MẦM [Germ cell]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1163

TẾ BÀO NHÂN THẬT [Eucaryotic cell ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1164

TẾ BÀO SOMA [Soma (cell)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1165

TẾ BÀO TIỀN THÂN [Progenitor cell]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1166

TẾ BÀO UNG THƯ [Cancer cell]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1167

TÊ GIÁC (HỌ) [Rhinoceros (Rhinocerotidae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1168

TÊ TÊ (BỘ) [Pangolin (Pholidota)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1169

THẨM TÁCH WESTERN [Western Blotting]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1170

THẢM THỰC VẬT [Vegetation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1171

THẰN LẰN BÓNG (HỌ) [Skinks (Scincidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1172

THẰN LẰN CÁ SẤU (HỌ) [Crocodile lizards (Shinisauridae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1173

THÂN MỀM ĐẤT CÓ VỎ [Land snail]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1174

THÂN MỀM NƯỚC NGỌT CHÂN BỤNG CỔ [Freshwater neogastropods]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1175

THÂN MỀM NƯỚC NGỌT CHÂN BỤNG GIỮA [Freshwater mesogastropods]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1176

THÀNH TẾ BÀO [Cell wall]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1177

THÁP PHẢN ỨNG BIOGAS [Biogas Tower Reactor]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1178

THÁP SINH THÁI [Ecological pyramid ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1179

THẦU DẦU (HỌ) [Spurge (Euphorbiaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1180

THỂ ĐA BỘI [Polyploidy]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1181

THỂ ĐỒNG HỢP; THỂ DỊ HỢP [Homozygous; Heterozygous]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1182

THẾ HỆ [Generation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1183

THẾ NƯỚC [Water potential]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1184

THỂ QUẢ NẤM [Fruiting body ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1185

THỂ TỰ DƯỠNG VÀ THỂ KHUYẾT DƯỠNG [Autotroph and auxotroph]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1186

THIÊN LÝ (HỌ) [Asclepiadaceae]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1187

THIỆT BỊ ĐO ĐẠC VÀ KIỂM SOÁT [Instrumentation and control]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1188

THIẾT BỊ LÊN MEN [Fermentor]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1189

THIẾT BỊ PHẢN ỨNG SINH HỌC [FERMENTOR]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1190

THIẾT KẾ THIẾT BỊ LÊN MEN [Design of a fermenter]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1191

THỎ [Lagomorph (Lagomorpha)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1192

THOÁT HƠI NƯỚC [Transpiration]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1193

THỜI GIAN CẦN ĐỂ GIẾT CHÊT 90% VI SINH VẬT [Decimal reduction time (D or D value)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1194

THỜI GIAN CHẾT DO NHIỆT [Thermal death time (TDT)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1195

THOMAS HUNT MORGAN [1866-1945]

N

Nhân danh

1196

THÔNG (HỌ) [Pine (Pinaceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1197

THÔNG ĐẤT (NGÀNH) [Lycophytes division (Lycopodiophyta)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1198

THÔNG ĐỎ (HỌ) [Yew (Taxaceae)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1199

THÔNG TIN SINH HỌC [Bioinformation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1200

THÚ (LỚP) [Mammal (Mammalia)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1201

THÚ ĂN THỊT (BỘ) [Carnivoran (Carnivora)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1202

THÚ BIỂN [Sea mammals]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1203

THÚ CÓ MAI (BỘ) [Cingulate (Cingulata)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1204

THÚ CÓ TÚI [Metatherians (Metatheria)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1205

THÚ ĐƠN HUYỆT [Monotreme(Monotremata) ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1206

THÚ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN (BỘ) [Artiodactyl (Artiodactyla)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1207

THÚ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ (BỘ) [Perissodactyl (Perissodactyla)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1208

THÚ NHIỀU RĂNG (BỘ) [Tree shrew (Scandentia)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1209

THỤ PHẤN [Pollination]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1210

THỤ PHẤN CHÉO [Cross-pollination]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1211

THỤ PHẤN IN VITRO [In vitro pollination ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1212

THÚ RĂNG TẤM [Paenungulate (Paenungulata)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1213

THÚ THIẾU RĂNG [Pilosan (Pilosa)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1214

THỤ TINH [Fertilization]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1215

THỤ TINH TRONG ỐNG NGHIỆM [In vitro fertilization]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1216

THƯ VIỆN HỆ GEN [Genomic library ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1217

THỰC KHUẨN/THỰC KHUẨN THỂ [Bacteriophage]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1218

THỰC NGHIỆM CỦA HUFAKER [Huffaker's experiment]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1219

THỰC VẬT ĂN ĐỘNG VẬT [Carnivorous plant]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1220

THỰC VẬT C3 [C3 plant]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1221

THỰC VẬT C4 [C4 plant]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1222

THỰC VẬT CAM [CAM]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1223

THỰC VẬT CHỊU HẠN [Xerophyte]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1224

THỰC VẬT CHỊU KHÔ [Poikylohydric plant]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1225

THỰC VẬT CHỊU MẶN [Halophyte]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1226

THỰC VẬT CÓ MẠCH [Vascular plants]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1227

THỰC VẬT DỰA LỬA [Pyrophytes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1228

THỰC VẬT HAI NĂM [Biennial plant]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1229

THỰC VẬT HỌC [Potany]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1230

THỰC VẬT HỌC DÂN TỘC [Ethnobotany]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1231

THỰC VẬT KÝ SINH [Phytoparasite]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1232

THỰC VẬT MỌNG NƯỚC [Succulent plant]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1233

THỰC VẬT MỘT NĂM [Annual plants]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1234

THỰC VẬT THỦY SINH [Hydrophytes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1235

THỰC VẬT TÍCH KIM [Metallophytes]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1236

THỰC VẬT TRÁNH KHÔ [Homoiohydric plant]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1237

THỰC VẬT ƯA BÓNG [Shade plant]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1238

THUỐC TRỪ SÂU SINH HỌC [Bio-pesticides]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1239

THƯỜNG XANH [Evergreen]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1240

THUỶ TINH HOÁ [Vitrification]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1241

THUỶ TỨC (LỚP) [Hydrozoan (Hydrozoa)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1242

THUYẾT ĐỘT BIẾN [Mutation theory ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1243

THUYẾT TIẾN HÓA TRUNG TÍNH [Neutral theory of molecular evolution]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1244

TÍCH LŨY SINH HỌC [Bioaccumulation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1245

TIÊM MAO [Fimbria]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1246

TIỀM NĂNG BIỆT HÓA [Potency]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1247

TIẾN HÓA [Evolution]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1248

TIẾN HÓA HỆ SINH THÁI [Evolution of ecosystems]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1249

TIẾN HÓA LOÀI NGƯỜI [Human evolution]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1250

TIẾN HÓA PHÂN TỬ [Molecular evolution]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1251

TIẾT DÊ (HỌ) [Menispermaceae(family)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1252

TIN SINH HỌC [Bioinformatics ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1253

TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN [Pleiotropy]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1254

TÍNH ĐA NĂNG [Pluripotency]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1255

TINH ĐƠN NĂNG [Unipotency]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1256

TÍNH KHÁNG CỦA THỰC VẬT [Plant resistance]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1257

TÍNH TOÀN NĂNG [Totipotency]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1258

TÍNH TOÀN VẸN CỦA HỆ SINH THÁI [Ecosystem integrity]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1259

TÍNH TRẠNG [Trait]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1260

TINH TRÙNG [Sperm]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1261

TỔ CHỨC BẢO TỒN QUỐC TẾ [Conservation International (CI)]

N

Cơ quan, tổ chức

1262

TỔ CHỨC CỨU HỘ ĐỘNG VẬT THẾ GIỚI [International Animal Rescue (IAR)]

N

Cơ quan, tổ chức

1263

TỔ CHỨC ĐỘNG VÀ THỰC VẬT QUỐC TẾ [Fauna and Flora International (FFI)]

N

Cơ quan, tổ chức

1264

TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU HỆ PROTEOME NGƯỜI [Human Proteome Organisation (HUPO)]

TB

Cơ quan, tổ chức

1265

TỔ CHỨC QUỐC TẾ BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC [Wetlands International]

N

Cơ quan, tổ chức

1266

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG [Growth rate]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1267

TÔM BIỂN (HỌ) [Shrimps (Penaeidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1268

TÔM CÀNG (HỌ) [Palaemonid shrimps (Palaemonidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1269

TÔM RIU (HỌ) [Atyid shrimps (Atyidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1270

TÔM SUỐI NƯỚC NÓNG [Hot-spring shrimps]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1271

TỔNG NHIỆT ĐỘ HỮU HIỆU [Summation of effective temparature]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1272

TRAI CÁNH (HỌ) [Unionids (Unionidae)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1273

TRAI CÁNH (PHÂN LỚP) [Pteriomorpha (Pteriomorpha)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1274

TRAI CÓC (HỌ) [Amblemids (Amblemidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1275

TRAI NƯỚC NGỌT HÓA THẠCH [Fossil freshwater clams]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1276

TRÁM (HỌ) [Torchwood (Burseraceae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1277

TRĂN (HỌ) [Pythons (Pythonidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1278

TRẠNG THÁI CÂN BẰNG DI TRUYỀN [Genetic equilibrium]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1279

TRAO ĐỔI CHẤT [Metabolism]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1280

TRAO ĐỔI CHẤT AXIT Ở CRASSULACEAE [Crassulaceae acid metabolism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1281

TRAO ĐỔI CHÉO [Crossing over/chiasma]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1282

TRĨ (HỌ) [Pheasant (Galliformes)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1283

TRINH SẢN [Gynogenesis]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1284

TRỤ DƯỚI LÁ MẦM [Hypocotyl]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1285

TRÚC ĐÀO (HỌ) [APOCYNACEAE (FAMILY)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1286

TRÙNG BÁNH XE NƯỚC NGỌT [Freshwater rotifers]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1287

TRÙNG BÀO TỬ (NGÀNH) [Apicomplexan (Apicomplexa)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1288

TRÙNG BÀO TỬ GAI (NGÀNH) [Cnidosporozoa]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1289

TRÙNG ROI [Euglenozoan]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1290

TRUNG TÂM GIÁM SÁT BẢO TỒN QUỐC TẾ [World Conservation Monitoring Centre (WCMC)]

N

Cơ quan, tổ chức

1291

TRUNG TÂM THÔNG TIN CÔNG NGHỆ SINH HỌC QUỐC GIA [National Centre of Biotechnology Information (NCBI)]

TB

Cơ quan, tổ chức

1292

TRÙNG TIÊM MAO (NGÀNH) [Ciliate (Ciliophora)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1293

TỰ LÀM MỚI [Self renewal ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1294

TUẾ (CHI) [Cycas]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1295

TƯƠNG TÁC GEN [Gene interaction ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1296

TƯƠNG TÁC VI SINH VẬT [Microbial interaction]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1297

TUYẾN TRÙNG ARAEOLAIMIDA [Araeolaimida]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1298

TUYẾN TRÙNG CEPHALOBOMORPHA [Cephalobomorpha]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1299

TUYẾN TRÙNG CHROMADOREA [Chromadorea]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1300

TUYẾN TRÙNG CHROMADORIA [Chromadoria]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1301

TUYẾN TRÙNG DESMODORIDA [Desmodorida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1302

TUYẾN TRÙNG DESMOSCOLECIDA [Desmoscolecida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1303

TUYẾN TRÙNG DIOCTOPHYMATIDA [Dioctophymatida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1304

TUYẾN TRÙNG DORYLAIMIA [Dorylaimia]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1305

TUYẾN TRÙNG DORYLAIMIDA [Dorylaimida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1306

TUYẾN TRÙNG DRILONEMATOMORPHA [Drilonematomorpha]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1307

TUYẾN TRÙNG ENOPLEA (LỚP) [Enoplea]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1308

TUYẾN TRÙNG ENOPLIDA [Enoplida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1309

TUYẾN TRÙNG GÂY CHẾT CÔN TRÙNG [Entomopathogenic nematodes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1310

TUYẾN TRÙNG ISOLAIMIDA [Isolaimida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1311

TUYẾN TRÙNG MARIMERPITHIDA [Marimerpithida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1312

TUYẾN TRÙNG MERMITHIDA [Mermithida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1313

TUYẾN TRÙNG MONHYSTERIDA [Monhysterida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1314

TUYẾN TRÙNG MONONCHIDA [Mônnchida]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1315

TUYẾN TRÙNG MUSPICEIDA [Muspiceida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1316

TUYẾN TRÙNG PLECTIDA [Plectida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1317

TUYẾN TRÙNG RHABDITIDA [Rhabditida]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1318

TUYẾN TRÙNG SỐNG TỰ DO [Free-living aquatic nematodes]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1319

TUYẾN TRÙNG TRICHINELLIDA [Trichinellida]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1320

TUYẾN TRÙNG TYLENCHINA [Tylenchina]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1321

TUYẾN TRÙNG TYLENCHOMORPHA [Tylenchomorpha]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1322

TUYỆT CHỦNG VÀ KHỦNG HOẢNG TUYỆT CHỦNG TOÀN CẦU NGÀY NAY [Extinction and extinction crisis current global]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1323

TỶ LỆ TẾ BÀO SỐNG [Cell viability ]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1324

TY THỂ [Mitochondrion]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1325

Ủ NUÔI VI SINH VẬT [Incubation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1326

Ủ TẠO PHÂN HỮU CƠ [Composting]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1327

UNG THƯ [Cancer]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1328

ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ CÁC KHU BẢO TỒN [World Commission on Protected Areas (WCPA)]

N

Cơ quan, tổ chức

1329

ƯU THẾ LAI [Hybrid vigor]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1330

VẮC XIN [Vaccine]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1331

VẮC XIN ADN [DNA vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1332

VẮC XIN ĂN ĐƯỢC [Edible vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1333

VẮC XIN BẤT HOẠT [Inactivated vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1334

VẮC XIN CỘNG HỢP [Conjugate vaccine]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1335

VẮC XIN ĐA GIÁ [Polyvalent vaccine]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1336

VẮC XIN ĐIỀU TRỊ [Therapeutic vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1337

VẮC XIN ĐƠN GIÁ [Monovalent vaccine]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1338

VẮC XIN DỰ PHÒNG [Prophylactic vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1339

VẮC XIN DƯỚI ĐƠN VỊ [Subunit vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1340

VẮC XIN GIẢI ĐỘC TỐ [Toxoid vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1341

VẮC XIN NHƯỢC ĐỘC [Attenuated vaccine]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1342

VẮT [Hirudinea]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1343

VẬT BẮT MỒI [Predator]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1344

VẬT CHỦ [Host]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1345

VẬT LIỆU COMPOSIT SINH HỌC [Bio-composite material]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1346

VẬT TRUYỀN BỆNH [Vector]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1347

VE BÉT (BỘ) [Tick (Acarina)]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1348

VE CỨNG (HỌ) [Ixodidae]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1349

VE ĐẤT LỖ THỞ TRƯỚC [Astimatid mite (Acaridida)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1350

VE GIÁP ĐẤT [Oribatida]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1351

VE MÒ MẠT (BỘ) [Mites (Mesostigmata)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1352

VE NGUYÊN THỦY (PHÂN BỘ) [Mites (Prostigmata)]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1353

VẸT [Psittacine. Parrot (Psittaciformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1354

VI GHÉP [Micrografting]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1355

VI KHUẨN [Bacteria]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1356

VI KHUẨN CHÍNH THỨC [Eubacteria]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1357

VI KHUẨN CỔ [Archaebacteria]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1358

VI KHUẨN ĐƯỜNG RUỘT [Enteric Bacterium]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1359

VI KHUẨN TRƯỢT [Gliding bacterium]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1360

VI MÔI TRƯỜNG [Microenvironment]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1361

VI NHÂN GIỐNG [Micropropagation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1362

VI NHÂN GIỐNG QUANG TỰ DƯỠNG [Autotrophic micropropagation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1363

VI SINH VẬT [Microorganism]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1364

VI SINH VẬT CHỊU ĐƯỢC ĐIỀU KIỆN BẤT LỢI [Tolerant microorganism ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1365

VI SINH VẬT CƠ HỘI [Opportunistic microorganism]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1366

VI SINH VẬT CÔNG NGHIỆP [Industrial microbiology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1367

VI SINH VẬT HỌC [Microbiology]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1368

VI SINH VẬT TÁI TỔ HỢP [Recombinant microorganisms]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1369

VI SINH VẬT ƯA ẤM [Mesophile]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1370

VI SINH VẬT ƯA ĐIỀU KIỆN CỰC TRỊ [Extremophile]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1371

VI SINH VẬT ƯA ĐIỀU KIỆN TRUNG TÍNH [Neutrophile]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1372

VI TIÊM [Microinjection]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1373

VIỆN CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG [Institute of Enviromental Technology]

N

Cơ quan, tổ chức

1374

VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC [Institute of Biotechnology]

N

Cơ quan, tổ chức

1375

VIỆN NGHIÊN CỨU HỆ GEN [Institite of Genome Research]

N

Cơ quan, tổ chức

1376

VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÂY NGUYÊN [Tay nguyen Institute of Scientific Research]

N

Cơ quan, tổ chức

1377

VIỆN SINH HỌC NHIỆT ĐỚI [Institute of Tropical Biology]

N

Cơ quan, tổ chức

1378

VIỆN SINH THÁI VÀ TÀI NGUYÊN SINH VẬT [Institute of Ecology and Biological Resourses]

N

Cơ quan, tổ chức

1379

VIỆN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG – ĐHQGHN [Central Institute for Natural Resources Enviromental Studies]

N

Cơ quan, tổ chức

1380

VIỆN VI SINH VẬT VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC - ĐHQGHN [Institute for Microbiology and Biotechnology, HNNU]

N

Cơ quan, tổ chức

1381

VIRUS [Virus]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1382

VIRUS GÂY THIẾU HỤT MIỄN DỊCH Ở NGƯỜI [Human immunodeficiency virus (HIV)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1383

VITAMIN [Vitamin]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1384

VITAMIN VÀ CÁC CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG VI SINH VẬT [Microbial vitamins and other growth stimulants ]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1385

VITO VOLTERRA [1860–1940]

N

Nhân danh

1386

VỎ VIRUS [Viral envelope]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1387

VOI [Elephant (Elephas maximus)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1388

VÒI VOI (HỌ) [Snout beetles (Curculionidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1389

VỐN GEN [Gene pool]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1390

VÒNG ĐỜI [Life cycle]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1391

VÙNG ĐỆM [Buffer zon]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1392

VÙNG KHU HỆ ĐỘNG VẬT [Faunal region ]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1393

VÙNG RỄ [Rhizosphere]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1394

VÙNG TRIỀU [Littoral zone]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1395

XÁC ĐỊNH TRÌNH TỰ [de novo sequencing]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1396

XÉN TÓC (HỌ) [Longhorn beetles (Cerambycidae)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1397

XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN [Genetic testing]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1398

XÉT NGHIỆM VI SINH VẬT [Microbiological assay]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1399

XOAN (HỌ) [Meliaceae]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1400

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP NGOẠI VI [Ex-situ bioremediation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1401

XỬ LÝ Ô NHIẾM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH HỌC [Bioremediation]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1402

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP SINH HỌC TẠI CHỖ [In-situ bioremediation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1403

XỬ LÝ Ô NHIỄM BẰNG VÙNG RỄ THỰC VẬT [Rhizosphere bioremediation]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1404

YẾN (BỘ) [Apodiform (Apodiformes)]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1405

YẾU TỐ CHÌA KHÓA [Key-factor]

N

Khái niệm, thuật ngữ

1406

YẾU TỐ DI TRUYỀN VẬN ĐỘNG [Transposable genetic element]

D

Khái niệm, thuật ngữ

1407

YẾU TỐ SINH HỌC [Biotic factor]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

1408

YẾU TỐ VÔ SINH [Abiotic factor]

TB

Khái niệm, thuật ngữ

Thống kê truy cập
  • Đang online: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tất cả: 1