|
STT
|
Tên mục từ
(tên khoa học, tên Tiếng Anh nếu có)
|
Trường độ
|
Loại hình
|
|
1
|
Axit clororenic
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
2
|
An toàn sinh thái trang phục
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
3
|
Áo
|
dài
|
Sự vật
|
|
4
|
Áo chống đạn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
5
|
Áo dài Việt Nam
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
6
|
Áo lót ngực
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
7
|
Áo phản quang
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
8
|
Áo phao
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
9
|
AXETAT XENLULO (AX)
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
10
|
Axit thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
11
|
Ba khía rang me Cà Mau
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
12
|
Ba lô
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
13
|
Bàn lưới trong máy xeo giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
14
|
Bánh bao
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
15
|
Bánh bột lọc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
16
|
Bánh chưng
|
Dài
|
Sự vật
|
|
17
|
Bánh Cóong
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
18
|
Bánh cuốn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
19
|
Bánh đa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
20
|
Bánh đậu xanh
|
Dài
|
Sự vật
|
|
21
|
Bánh dày
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
22
|
bánh đúc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
23
|
Bánh gai
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
24
|
Bánh gạo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
25
|
Bánh gio
|
Dài
|
Sự vật
|
|
26
|
Bánh giò
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
27
|
Bánh khoai
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
28
|
Bánh Khọt Bà Rịa, Vũng Tàu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
29
|
Bánh khúc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
30
|
Bánh men rượu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
31
|
Bánh mỳ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
32
|
Bánh nếp
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
33
|
Bánh phở
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
34
|
Bánh phu thê
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
35
|
Bánh pía
|
Dài
|
Sự vật
|
|
36
|
Bánh piza
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
37
|
Bánh quy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
38
|
Bánh sữa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
39
|
Bánh tẻ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
40
|
Bánh tôm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
41
|
Bánh trôi
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
42
|
Bao bì giấy trong công nghiệp thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
43
|
Bao bì gỗ trong công nghiệp thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
44
|
Bao bì kim loại trong công nghiệp thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
45
|
Bao bì polymer sinh học trong công nghiệp thực phẩm
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
46
|
Bao bì sành, sứ, gốm trong công nghiệp thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
47
|
Bao bì thủy tinh trong công nghiệp thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
48
|
Bảo quản thực phẩm bằng axit thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
49
|
Bảo quản thực phẩm bằng các chất hoạt tính sinh học
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
50
|
Bảo quản thực phẩm bằng chất bảo quản
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
51
|
Bảo quản thực phẩm bằng chiếu xạ
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
52
|
Bảo quản thực phẩm bằng đóng hộp
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
53
|
Bảo quản thực phẩm bằng gia nhiệt
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
54
|
Bảo quản thực phẩm bằng hóa chất
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
55
|
Bảo quản thực phẩm bằng khí trơ
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
56
|
Bảo quản thực phẩm bằng màng bao
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
57
|
Bảo quản thực phẩm bằng nhiệt độ thấp
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
58
|
Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp làm khô
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
59
|
Bảo quản thực phẩm bằng tạo chân không
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
60
|
Bảo quản thực phẩm bằng ướp đường
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
61
|
Bảo quản thực phẩm bằng ướp muối
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
62
|
Bảo quản thực phẩm bằng xông khói
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
63
|
Bảo quản thực phẩm trong môi trường MA
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
64
|
Bắp cải muối nguyên chiếc
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
65
|
Bật bông
|
Ngắn
|
hiện tượng
|
|
66
|
Biến đổi chất lượng thực phẩm sau quá trình nấu
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
67
|
Biến đổi chất lượng thực phẩm sau quá trình nướng
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
68
|
Biến đổi chất lượng thực phẩm sau quá trình rán
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
69
|
Biến đổi chất lượng thực phẩm sau quá trình rang
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
70
|
Biến đổi thành phần và chất lượng thực phẩm sau quá trình cô đặc
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
71
|
Bim bim
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
72
|
Bít tất
|
Dài
|
Sự vật
|
|
73
|
Bộ cắt lọc sợi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
74
|
Bố cục trang phục
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
75
|
Bơ động vật
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
76
|
Bộ kéo dài cúi tạo sợi
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
77
|
Bộ sưu tập thời trang
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
78
|
Bơ thực vật
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
79
|
Bộ trang phục
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
80
|
Bộ tự động làm đều cúi xơ
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
81
|
Bội số kéo dài cúi - sợi
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
82
|
Bông hồi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
83
|
Bông phế
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
84
|
Bột chè xanh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
85
|
Bột dinh dưỡng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
86
|
Bột giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
87
|
Bột giấy cơ học
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
88
|
Bột giấy gỗ mài (GWP)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
89
|
Bột giấy hóa học
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
90
|
Bột giấy hóa-nhiệt-cơ (CTMP)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
91
|
Bột giấy hóa-nhiệt-cơ tẩy trắng (BCTMP)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
92
|
Bột giấy không tẩy trắng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
93
|
Bột giấy kiềm lạnh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
94
|
Bột giấy nhiệt-cơ (TMP)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
95
|
Bột giấy sinh học
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
96
|
Bột giấy sôđa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
97
|
Bột giấy sunfit
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
98
|
Bột giấy sunphat (bột giấy kraft)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
99
|
Bột giấy tái chế
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
100
|
Bột giấy tái chế khử mực (DIP)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
101
|
Bột giấy tẩy trắng
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
102
|
Bột giấy từ nguyên liệu phi gỗ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
103
|
Bột hoa hồi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
104
|
Bột sắn dây
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
105
|
Bột trợ lọc diatomit
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
106
|
Bún
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
107
|
Bún bò cay Bạc Liêu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
108
|
Bún bò Huế
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
109
|
Bún cá Long Xuyên
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
110
|
Bún ốc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
111
|
Bún Phú Đô
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
112
|
Buồng chưng hấp vải
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
113
|
Búp sợi
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
114
|
Cá bống sông Trà kho tiêu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
115
|
Ca cao
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
116
|
Cá chiên xù
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
117
|
Cá đóng hộp
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
118
|
Cá hấp
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
119
|
Cá hun khói
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
120
|
Cá kho
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
121
|
Cá linh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
122
|
Cá muối
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
123
|
Cá ngừ đại dương
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
124
|
Cá nướng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
125
|
Cà phê bột
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
126
|
Cà phê hòa tan
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
127
|
Cà vạt
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
128
|
Các chế phẩm giàu polyphenol sử dụng trong công nghệ thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
129
|
Các giải pháp Gerber trong công nghiệp may
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
130
|
Các giải pháp Lectra trong công nghiệp may
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
131
|
Các hoạt chất sinh tổng hợp từ vi sinh vật sử dụng trong công nghệ thực phẩm
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
132
|
Các hoạt chất thu từ nấm quả thể
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
133
|
Các hoạt chất thu từ rong nâu
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
134
|
Các hoạt chất thu từ tảo sử dụng trong công nghệ thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
135
|
Các hoạt chất thu từ tỏi lên men
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
136
|
Các mối nguy đến an toàn thực phẩm
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
137
|
Các tông
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
138
|
Canh cá
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
139
|
Cao nấm men
|
Dài
|
Sự vật
|
|
140
|
Cấp máy dệt kim
|
Trung bình
|
hiện tượng
|
|
141
|
Cặp sách
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
142
|
Cấp sợi trên máy dệt kim
|
ngắn
|
hiện tượng
|
|
143
|
Caramen
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
144
|
Cây có đường
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
145
|
Cây dó giấy và cây dướng
|
Dài
|
Sự vật
|
|
146
|
Cây, hạt có dầu béo
|
Dài
|
Sự vật
|
|
147
|
Cây, hạt có tinh dầu
|
Dài
|
Sự vật
|
|
148
|
Chả cá
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
149
|
Chả mực
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
150
|
Chả quế
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
151
|
Chả rươi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
152
|
Chăn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
153
|
Cháo lươn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
154
|
Chập sợi
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
155
|
Chất độn trong sản xuất giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
156
|
Chất hoạt động bề mặt trong ngành dệt.
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
157
|
Chất làm đều màu
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
158
|
Chất liên kết xơ
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
159
|
Chất lượng sản phẩm dệt may
|
dài
|
khái niệm
|
|
160
|
Chất tăng bền cho giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
161
|
Chất tăng trắng quang học trong sản xuất giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
162
|
Chất tạo màu thực phẩm Annato E160b
|
Trung bình
|
Trung bình
|
|
163
|
Chất tạo màu thực phẩm Anthocyanin E163
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
164
|
Chất tạo màu thực phẩm Apocarotenal E160e
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
165
|
Chất tạo màu thực phẩm Axtaxanthin E160j
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
166
|
Chất tạo màu thực phẩm Betalains E162
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
167
|
Chất tạo màu thực phẩm Canthaxantin E161g
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
168
|
Chất tạo màu thực phẩm Carmanic acid E100
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
169
|
Chất tạo màu thực phẩm Chlorofil E140
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
170
|
Chất tạo màu thực phẩm Ethyl ester của β-apo-8’ carotenic axit E160t
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
171
|
Chất tạo màu thực phẩm Licopen E160d
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
172
|
Chất tạo màu thực phẩm Riboflavin - 5’ – Phosphate E101 (ii)
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
173
|
Chất tạo màu thực phẩm Riboflavin E101(i)
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
174
|
Chất tạo màu thực phẩm Saffron E164
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
175
|
Chất tạo màu tổng hợp dùng trong thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
176
|
Chất tạo màu trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Trung bình
|
|
177
|
Chất thải rắn từ quá trình sản xuất bột giấy và giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
178
|
Chất trích ly của nguyên liệu giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
179
|
Chất trợ lắng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
180
|
Chất vô cơ của nguyên liệu giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
181
|
Chè búp sấy khô
|
Dài
|
Sự vật
|
|
182
|
Chè con ong
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
183
|
Chè đen
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
184
|
Chè kho
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
185
|
Chè kho mật mía
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
186
|
Chè lam
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
187
|
Chè ô long
|
Dài
|
Sự vật
|
|
188
|
Chế phẩm collagen từ da cá
|
Dài
|
Sự vật
|
|
189
|
Chế phẩm để sản xuất thực phẩm prebiotic
|
Dài
|
Sự vật
|
|
190
|
Chế phẩm Enzym amylaza
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
191
|
Chế phẩm enzyme thương mại
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
192
|
Chế phẩm Gamma aminobutyric axit (GABA)
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
193
|
Chế phẩm ngâm chiết từ đông trùng hạ thảo
|
Dài
|
Sự vật
|
|
194
|
Chế phẩm thu từ tảo spirullina
|
Dài
|
Sự vật
|
|
195
|
Chế phẩm từ đậu đen lên men bằng A. oryzae
|
Dài
|
Sự vật
|
|
196
|
Chế phẩm từ đậu tương nảy mầm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
197
|
Chế phẩm từ lá chè
|
Dài
|
Sự vật
|
|
198
|
Chế phẩm vi sinh vật để sản xuất thực phẩm probiotic
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
199
|
Chế phẩm vi sinh vật làm giống khởi động
|
Dài
|
Sự vật
|
|
200
|
Chè phổ nhĩ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
201
|
Chè san tuyết
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
202
|
Chè Tân Cương, Thái Nguyên
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
203
|
Chè túi lọc
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
204
|
Chè ướp sen
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
205
|
Chè vàng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
206
|
Chè vằng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
207
|
Chè xanh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
208
|
Chỉ may
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
209
|
Chỉ móc
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
210
|
Chỉ thêu
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
211
|
Chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm dệt
|
dài
|
khái niệm
|
|
212
|
Chỉ tiêu Uster của sợi
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
213
|
Chốt hãm trên trang phục
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
214
|
Chuẩn bị dệt
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
215
|
Chun quần áo
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
216
|
Chưng luyện cồn etylic và dầu ăn
|
Rất dài
|
Hiện tượng
|
|
217
|
Chuỗi cung ứng thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
218
|
Chuội lụa tơ tằm
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
219
|
Chuối ngự tiến vua Lý Nhân, Hà Nam
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
220
|
Chuỗi sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
221
|
Chuốt sáp sợi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
222
|
Cơ cấu kéo căng cuộn vải trên máy dệt kim
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
223
|
Cơm hến Huế
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
224
|
Cơm lam
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
225
|
Cốm làng Vòng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
226
|
Cơm tấm – bì heo Sài Gòn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
227
|
Công nghệ bia không cồn
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
228
|
Công nghệ cán vải
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
229
|
Công nghệ định hình hơi cho vải len
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
230
|
Công nghệ định hình nhiệt vải tổng hợp
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
231
|
Công nghệ hoàn tất chậm cháy cho vải bông
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
232
|
Công nghệ hoàn tất chống nhàu cho vải bông
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
233
|
Công nghệ hoàn tất chống thấm nước cho vải
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
234
|
Công nghệ hoàn tất kháng khuẩn cho vải bông
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
235
|
Công nghệ hoàn tất kháng tia tử ngoại cho vải
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
236
|
Công nghệ hoàn tất mài vải
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
237
|
Công nghệ in hoa vải
|
dài
|
khái niệm
|
|
238
|
Công nghệ không may
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
239
|
Công nghệ làm mềm vải
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
240
|
Công nghệ lên men gia tốc
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
241
|
CÔNG NGHỆ NẤU VẢI BÔNG
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
242
|
Công nghệ xử lý cào lông vải
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
243
|
Công nghệ xử lý hoàn tất vật liệu dệt
|
rất dài
|
khái niệm
|
|
244
|
Công thức thanh trùng
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
245
|
Củ cải dầm dấm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
246
|
Cữ gá ngành may
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
247
|
Củ, quả muối chua
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
248
|
Cua bể om sấu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
249
|
Cúc đính trên trang phục
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
250
|
Cúi xơ
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
251
|
Cung bông
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
252
|
Da lông
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
253
|
Da nhân tạo
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
254
|
Dạ phục
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
255
|
Da thuộc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
256
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
257
|
Đại học Công nghệ Thực phẩm Moskva (Liên Bang Nga)
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
258
|
Đại học Công nghệ Thực phẩm Plovdiv (Bulgari)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
259
|
Đại học GHent (Vương quốc Bỉ)
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
260
|
Đại mạch
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
261
|
Dăm mảnh gỗ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
262
|
Dầu cọ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
263
|
Dầu đậu nành
|
Dài
|
Sự vật
|
|
264
|
Dầu dừa
|
Dài
|
Sự vật
|
|
265
|
Dầu gấc
|
Dài
|
Sự vật
|
|
266
|
Dầu gạo
|
Dài
|
Sự vật
|
|
267
|
Dầu hạt cải
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
268
|
Dầu hướng dương
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
269
|
Dầu lạc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
270
|
Dầu oliu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
271
|
Đậu phụ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
272
|
Đậu tương
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
273
|
Dầu vừng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
274
|
Dây chuyền may – ráp sản phẩm
|
dài
|
Sự vật
|
|
275
|
Dây chuyền nấu tẩy liên tục
|
dài
|
Sự vật
|
|
276
|
Dây chuyền nhuộm vải dạng liên tục
|
dài
|
Sự vật
|
|
277
|
Dây lưng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
278
|
Dép
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
279
|
Dệt vải
|
dài
|
Sự vật
|
|
280
|
Dị ứng do thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
281
|
Điều rang muối
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
282
|
Định mức tiêu hao nguyên phụ liệu may
|
dài
|
khái niệm
|
|
283
|
Độ bền đường may
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
284
|
Độ bền sợi
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
285
|
Độ bụi của bột giấy và giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
286
|
Độ dạt đường may
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
287
|
Độ đều sợi
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
288
|
Độ giãn sợi
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
289
|
Đồ họa thời trang
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
290
|
Độ nghiền của bột giấy (°SR, CSF)
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
291
|
Độ nhăn đường may
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
292
|
Độ nhớt của bột giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
293
|
Độ săn sợi
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
294
|
ĐỘ TRẮNG CỦA BỘT GIẤY, GIẤY VÀ CÁC TÔNG
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
295
|
Độ trắng sáng ISO (brighness)
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
296
|
Độ tro của bột giấy và giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
297
|
Độ xù lông sợi
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
298
|
Đồng phục
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
299
|
Dong riềng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
300
|
Đu đủ sấy dẻo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
301
|
Dưa chua
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
302
|
Dưa chuột đóng hộp
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
303
|
Dung môi trích ly trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
304
|
Đường may liên kết
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
305
|
Đường may máy
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
306
|
Đường mía
|
Dài
|
Sự vật
|
|
307
|
Đường phèn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
308
|
Đường phên
|
Dài
|
Sự vật
|
|
309
|
Đường thốt nốt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
310
|
Ép ướt trong máy xeo giấy
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
311
|
Fomai
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
312
|
Gà nướng Sông Cầu Phú Yên
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
313
|
Ga trải giường
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
314
|
Găng tay
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
315
|
Găng tay bảo vệ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
316
|
Gạo đồ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
317
|
Gạo lứt nảy mầm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
318
|
Ghép cúi xơ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
319
|
Gia công các sản phẩm từ giấy và các tông
|
Dài
|
Sự vật
|
|
320
|
Gia công nhiệt ẩm sản phẩm may
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
321
|
Gia keo bề mặt trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
322
|
Gia keo nội bộ trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
323
|
Gia súc, gia cầm biến đổi gen
|
Dài
|
Sự vật
|
|
324
|
Gia vị thực phẩm có nguồn gốc động vật
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
325
|
Gia vị thực phẩm có nguồn gốc thực vật
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
326
|
Gia vị thực phẩm có nguồn gốc từ VI SINH VẬT
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
327
|
Gia vị thực phẩm có nguồn gốc vô cơ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
328
|
Giác sơ đồ trong thiết kế quần áo
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
329
|
Giăm bông
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
330
|
Giám định lô sản phẩm may mặc
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
331
|
Giấm gạo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
332
|
Giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
333
|
Giầy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
334
|
Giấy bảo an
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
335
|
Giấy bao gói
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
336
|
Giấy bao gói tráng phủ polyme
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
337
|
Giấy bóng mờ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
338
|
Giấy chỉ thị màu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
339
|
Giấy chống cháy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
340
|
Giấy chống dính
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
341
|
Giấy chống gỉ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
342
|
Giấy chống thấm dầu mỡ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
343
|
Giấy có tuổi thọ cao
|
Dài
|
Sự vật
|
|
344
|
Giấy cuốn đầu lọc thuốc lá
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
345
|
Giấy cuốn điếu thuốc lá
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
346
|
Giấy dán tường
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
347
|
Giấy dầu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
348
|
Giấy đề can
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
349
|
Giấy điệp
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
350
|
Giấy dó
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
351
|
Giấy ghép đầu lọc thuốc lá
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
352
|
Giấy in
|
Dài
|
Sự vật
|
|
353
|
GIẤY IN BẢN ĐỒ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
354
|
Giấy làm băng vệ sinh, tã giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
355
|
Giấy làm các tông sóng
|
Dài
|
Sự vật
|
|
356
|
Giấy làm cốc, bát, đĩa, ống hút
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
357
|
Giấy làm túi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
358
|
Giấy làm túi lọc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
359
|
Giấy loại/giấy thu hồi dùng cho sản xuất giấy và các tông
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
360
|
Giấy lọc dầu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
361
|
Giấy lọc dùng trong phòng thí nghiệm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
362
|
Giấy lọc khí
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
363
|
Giấy nến
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
364
|
Giấy nhạy ánh sáng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
365
|
Giấy nhạy nhiệt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
366
|
Giấy nhôm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
367
|
Giấy pơ luya
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
368
|
Giấy ráp, giấy nhám
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
369
|
Giấy thấm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
370
|
Giấy than (giấy cacbon)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
371
|
Giấy tissue
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
372
|
Giấy tráng nhẹ (LWC)
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
373
|
Giấy tráng phủ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
374
|
Giấy tự nhân bản
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
375
|
Giấy và các tông cách điện
|
Dài
|
Sự vật
|
|
376
|
Giấy và các tông kháng khuẩn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
377
|
Giấy vẽ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
378
|
Giấy vệ sinh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
379
|
Giấy viết
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
380
|
Giò lụa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
381
|
Gỗ lá kim (gỗ mềm)
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
382
|
Gỗ lá rộng (gỗ cứng)
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
383
|
Gỗ mò
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
384
|
Go, khung go máy dệt
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
385
|
Gỏi Bạch tuộc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
386
|
Gỏi cá
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
387
|
Gỏi cá trích Phú Quốc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
388
|
Gỏi thịt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
389
|
Hạt bí rang
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
390
|
Hạt điều
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
391
|
Hạt hướng dương rang
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
392
|
Hạt mac ca sấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
393
|
Hạt óc chó sấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
394
|
Hệ số độ che phủ vải không dệt
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
395
|
Hệ thống cỡ số quần áo
|
dài
|
khái niệm
|
|
396
|
Hệ thống DCS kiểm soát các thông số quá trình sản xuất giấy
|
Dài
|
Sự vật
|
|
397
|
Hệ thống khử mực giấy loại
|
Dài
|
Sự vật
|
|
398
|
Hệ thống kiểm soát chất lượng giấy - QCS
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
399
|
Hệ thống quản lý chất lượng trong công nghệ thực phẩm
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
400
|
Hệ thống sản xuất sản phẩm may
|
Rất dài
|
khái niệm
|
|
401
|
Hệ thống sấy giấy trong máy xeo
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
402
|
Hệ thống thu hồi nhiệt trong nhà sấy của máy xeo
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
403
|
Hemixenlulo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
404
|
Hiệp Hội Bông Sợi Việt Nam
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
405
|
Hiệp hội dệt may thêu đan TP Hồ Chí Minh
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
406
|
Hiệp hội Dệt May Việt Nam Vitas
|
dài
|
Tổ chức
|
|
407
|
Hiệp hội giấy và bột giấy Việt Nam
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
408
|
Hiệp hội kỹ thuật công nghiệp bột giấy và giấy của Mỹ - TAPPI
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
409
|
Hiệp hội len Việt Nam
|
ngắn
|
Tổ chức
|
|
410
|
Hình họa thời trang
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
411
|
Hình thái cơ thể người
|
dài
|
khái niệm
|
|
412
|
Hồ hóa trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
413
|
Hồ tiêu
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
414
|
Hóa chất dùng nấu bột giấy
|
Dài
|
Sự vật
|
|
415
|
Hóa chất tẩy trắng bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
416
|
Hóa chất trợ nấu, trợ rửa bột giấy và thu hồi hóa chất
|
Dài
|
Sự vật
|
|
417
|
Hoa houlon
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
418
|
Hoàn tất phòng co cơ học vải bông
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
419
|
Hoạt chất thu nhận từ lá sen
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
420
|
Hội chợ ITMA
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
421
|
Hội hóa màu và hóa dệt Mỹ AATCC
|
ngắn
|
Tổ chức
|
|
422
|
Hội thảo “The Fiber Society”
|
dài
|
Tổ chức
|
|
423
|
Hội thảo thế giới “The Textile Institute”
|
dài
|
Tổ chức
|
|
424
|
Hòm phun bột trong máy xeo giấy
|
Dài
|
Sự vật
|
|
425
|
Hồng hạc Phú Thọ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
426
|
Hủ tiếu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
427
|
Hướng xoắn sợi
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
428
|
Hút bụi trong các cơ sở sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
429
|
In hoa bằng pigment
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
430
|
In hoa vải bằng thiết bị in trục
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
431
|
In hoa vải kiểu in lưới
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
432
|
In hoa vải theo phương pháp in chuyển
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
433
|
In hoa vải theo phương pháp in kỹ thuật số
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
434
|
Kê (Cao lương)
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
435
|
Keo AKD (Alkyl Keten Dime) trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
436
|
Keo ASA (Alkenyl Sucxinic Anhydrit) trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
437
|
Kẹo cà phê
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
438
|
Keo chống thấm bề mặt trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
439
|
Kẹo cu đơ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
440
|
Kẹo dừa
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
441
|
Kẹo lạc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
442
|
kẹo mè xửng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
443
|
Keo nhựa thông trong sản xuất giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
444
|
Kéo sợi con
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
445
|
Kéo sợi khí nén
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
446
|
Kéo sợi nén
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
447
|
Kéo sợi nồi cọc
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
448
|
Kéo sợi OE
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
449
|
Kéo sợi thô
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
450
|
Kẹo trứng chim
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
451
|
Kẹo vừng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
452
|
Kết cấu quần áo
|
dài
|
khái niệm
|
|
453
|
Khăn
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
454
|
Khăn giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
455
|
Khăn lau
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
456
|
Khí thải từ quá trình sản xuất bột giấy và giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
457
|
Khóa kéo trên trang phục
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
458
|
Khoai lang
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
459
|
Khoai lệ phố
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
460
|
Khoai môn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
461
|
Khoai tây
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
462
|
Kiểm soát chất lượng thực phẩm
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
463
|
Kiểm toán năng lượng trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
464
|
Kiểm tra chất lượng nguyên phụ liệu ngành may
|
dài
|
khái niệm
|
|
465
|
Kiểm tra chất lượng sản phẩm may
|
dài
|
khái niệm
|
|
466
|
Kiểm tra chất lượng sợi
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
467
|
Kiểm tra chất lượng vải
|
dài
|
khái niệm
|
|
468
|
Kim chi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
469
|
Kim dệt
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
470
|
Kinh đô thời trang
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
471
|
Kỹ thuật dệt vải lưới
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
472
|
Kỹ thuật hoàn nguyên trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
473
|
Lạc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
474
|
Lạc rang húng lìu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
475
|
Làm bóng vải bông
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
476
|
Lamen máy dệt
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
477
|
Lạp xưởng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
478
|
Lẩu mắm Nam Bộ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
479
|
Lẩu thả Bình Thuận
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
480
|
Lễ phục
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
481
|
Lên men axetic
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
482
|
Lên men lactic
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
483
|
Lên men malolactic
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
484
|
Lên men rượu
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
485
|
Lên men xitric
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
486
|
Lịch sử phát triển ngành giấy ở Việt Nam
|
Rất dài
|
Lịch sử hình thành
|
|
487
|
Lịch sử phát triển ngành giấy trên thế giới
|
Rất dài
|
Lịch sử hình thành
|
|
488
|
Lịch sử trang phục thế giới
|
dài
|
khái niệm
|
|
489
|
Lịch sử trang phục Việt Nam
|
dài
|
khái niệm
|
|
490
|
liên kết màng xơ kiểu cơ học
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
491
|
Liên kết xuyên kim màng xơ
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
492
|
Lignin
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
493
|
Lò hơi thu hồi trong nhà máy sản xuất bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
494
|
Lô sấy giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
495
|
Lô sấy giấy Yankee
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
496
|
Lọc cát hình côn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
497
|
Luồn sợi dọc
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
498
|
Lượng cử động trong thiết kế quần áo
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
499
|
Malt đại mạch
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
500
|
Mắm cá
|
Dài
|
Sự vật
|
|
501
|
Mắm rươi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
502
|
Mắm tép
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
503
|
Mắm tôm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
504
|
Mận hậu Mộc Châu, Sơn La
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
505
|
Măng cụt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
506
|
Măng muối chua
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
507
|
Ma-nơ-canh
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
508
|
Mật độ vải dệt kim
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
509
|
Mật mía
|
Dài
|
Sự vật
|
|
510
|
Màu sắc trên vật liệu dệt
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
511
|
Mẫu sản xuất sản phẩm may
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
512
|
Máy bóc vỏ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
513
|
Máy cắt thành dăm mảnh
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
514
|
Máy cắt trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
515
|
Máy chà trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
516
|
Máy chải mui tạo màng xơ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
517
|
Máy chải thùng tạo màng xơ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
518
|
Máy đánh bóng gạo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
519
|
Máy đánh tơi bột giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
520
|
Máy đánh tơi thủy lực
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
521
|
Máy dệt bít tất
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
522
|
Máy dệt găng tay
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
523
|
Máy dệt kẹp
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
524
|
Máy dệt khí
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
525
|
Máy dệt kiếm
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
526
|
Máy dệt kim đan dọc
|
Dài
|
Sự vật
|
|
527
|
Máy dệt kim Interlock
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
528
|
Máy dệt kim phẳng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
529
|
Máy dệt kim tròn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
530
|
Máy dệt một miệng vải
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
531
|
Máy dệt nhiều miệng vải phẳng
|
Dài
|
Sự vật
|
|
532
|
Máy dệt nhiều miệng vải tròn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
533
|
Máy dệt nước
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
534
|
Máy dệt thoi
|
Dài
|
Sự vật
|
|
535
|
Máy dệt tự động đẩy suốt
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
536
|
Máy dệt tự động thay thoi
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
537
|
Máy đốt đầu xơ cho vải
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
538
|
Máy ép đùn trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
539
|
Máy ép trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
540
|
Máy làm bóng vải
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
541
|
Máy may
|
dài
|
Sự vật
|
|
542
|
Máy nghiền bột giấy dạng đĩa
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
543
|
Máy nghiền bột giấy hình côn
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
544
|
Máy nghiền dăm mảnh gỗ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
545
|
Máy nghiền Hà lan
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
546
|
Máy nghiền trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
547
|
Máy nhuộm sợi dạng con sợi
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
548
|
Máy nhuộm sợi kiểu búp sợi
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
549
|
Máy nhuộm vải dạng guồng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
550
|
Máy nhuộm vải dạng trục
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
551
|
Máy nhuộm vải khiểu Jet
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
552
|
Máy nhuộm vải kiểu Jet softlow
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
553
|
Máy nhuộm vải kiểu Jiger
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
554
|
Máy phân loại hạt trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
555
|
Máy phân ly xơ sợi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
556
|
Máy rửa bột giấy chân không thùng quay
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
557
|
Máy rửa bột giấy kiểu ép vắt
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
558
|
Máy rửa bột giấy kiểu khuếch tán
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
559
|
Máy rửa bột giấy kiểu lưới đôi
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
560
|
Máy rửa chai
|
Dài
|
Sự vật
|
|
561
|
Máy rửa quả
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
562
|
Máy sàng bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
563
|
Máy sàng dăm mảnh
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
564
|
Máy sàng mấu mắt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
565
|
Máy tách tạp chất trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
566
|
Máy thái trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
567
|
Máy trải màng xơ lưới nghiêng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
568
|
Máy trải màng xơ lưới phẳng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
569
|
Máy trộn hóa chất với bột giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
570
|
Máy và thiết bị bốc hơi trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
571
|
Máy và thiết bị chần trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
572
|
Máy và thiết bị đồ nhiệt trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
573
|
Máy và thiết bị hầm nhừ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
574
|
Máy và thiết bị hấp phụ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
575
|
Máy và thiết bị hấp thụ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
576
|
Máy và thiết bị hấp trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
577
|
Máy và thiết bị khuấy trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
578
|
Máy và thiết bị làm héo trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
579
|
Máy và thiết bị nấu trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
580
|
Máy và thiết bị phân ly trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
581
|
Máy và thiết bị rang trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
582
|
Máy và thiết bị rim trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
583
|
Máy và thiết bị sàng gạo
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
584
|
Máy và thiết bị sao trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
585
|
Máy và thiết bị sấy trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Sự vật
|
|
586
|
Máy và thiết bị vò trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
587
|
Máy và thiết bị xào trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
588
|
Máy xát gạo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
589
|
Máy xay nguyên liệu mềm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
590
|
Máy xay thóc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
591
|
Máy xeo giấy lưới dài
|
Dài
|
Sự vật
|
|
592
|
Máy xeo giấy lưới đôi
|
Dài
|
Sự vật
|
|
593
|
Máy xeo giấy lưới nghiêng
|
Dài
|
Sự vật
|
|
594
|
Máy xeo giấy lưới tròn
|
Dài
|
Sự vật
|
|
595
|
Máy xeo tấm bột giấy
|
Dài
|
Sự vật
|
|
596
|
Mex trên trang phục
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
597
|
Mì chính
|
Dài
|
Sự vật
|
|
598
|
Miến
|
Dài
|
Sự vật
|
|
599
|
Miến lươn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
600
|
Mỡ muối
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
601
|
Môi trường tiêu chuẩn thử nghiệm vật liệu dệt
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
602
|
Mốt
|
dài
|
khái niệm
|
|
603
|
Mũ
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
604
|
Mức sử dụng tối đa phụ gia thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
605
|
Mùi hôi từ thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
606
|
Mùi khai từ thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
607
|
Mũi khâu tay
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
608
|
Mùi khét từ thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
609
|
Mùi tanh từ thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
610
|
Mùi thối từ thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
611
|
Mùi thơm từ thực phẩm
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
612
|
Mứt cà chua
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
613
|
Mứt cam
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
614
|
Mứt dâu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
615
|
Mứt dứa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
616
|
Mứt dừa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
617
|
Mứt khế
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
618
|
Mứt mận
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
619
|
Mứt táo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
620
|
Mỳ ăn liền
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
621
|
Mỳ ống
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
622
|
Mỹ thuật trang phục
|
dài
|
khái niệm
|
|
623
|
Nấm quả thể
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
624
|
Nấu bột giấy để thu nhận xenlulo hòa tan
|
Dài
|
Sự vật
|
|
625
|
Nấu bột giấy theo phương pháp đẳng nhiệt (ITC)
|
Dài
|
Sự vật
|
|
626
|
Nấu bột giấy theo phương pháp gián đoạn
|
Dài
|
Sự vật
|
|
627
|
Nấu bột giấy theo phương pháp liên tục
|
Dài
|
Sự vật
|
|
628
|
Nấu bột giấy theo phương pháp sôđa
|
Dài
|
Sự vật
|
|
629
|
Nấu bột giấy theo phương pháp sôđa bổ sung antraquinon
|
Dài
|
Sự vật
|
|
630
|
Nấu bột giấy theo phương pháp sunfit axit
|
Dài
|
Sự vật
|
|
631
|
Nấu bột giấy theo phương pháp sunfit trung tính
|
Dài
|
Sự vật
|
|
632
|
Nấu bột giấy theo phương pháp sunphat (Phương pháp kraft)
|
Dài
|
Sự vật
|
|
633
|
Nệm
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
634
|
Nem chua
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
635
|
Nem cua bể
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
636
|
Nem rán
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
637
|
Ngâm chiết theo phương pháp truyền thống
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
638
|
Nghề đan len thủ công
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
639
|
Nghề dệt len La phù, Hà nội
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
640
|
Nghề dệt thảm len
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
641
|
Nghề làm giấy thủ công tại Việt Nam
|
Rất dài
|
Lịch sử hình thành
|
|
642
|
Nghề thêu ren
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
643
|
Ngô
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
644
|
Ngô bao tử muối
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
645
|
Ngô chiên
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
646
|
Ngộ độc thực phẩm
|
Rất dài
|
Hiện tượng
|
|
647
|
Nguồn cảm hứng sáng tác mẫu thời trang
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
648
|
Nhà máy Bia hà nội
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
649
|
Nhà máy giấy Bãi Bằng
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
650
|
Nhà máy giấy Đáp Cầu
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
651
|
Nhà máy Giấy Đồng Nai
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
652
|
Nhà máy Giấy Việt Trì
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
653
|
Nhà máy kéo sợi
|
rất dài
|
Tổ chức
|
|
654
|
Nhà máy mì chính Việt Trì
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
655
|
Nhà máy rượu Bình Tây - Sài gòn
|
Ngắn
|
Tổ chức
|
|
656
|
Nhà thiết kế thời trang
|
Ngắn
|
Nhân vật
|
|
657
|
Nhám dính trên trang phục
|
ngắn
|
sự vật
|
|
658
|
Nhận biết xơ dệt
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
659
|
Nhãn hướng dẫn sử dụng trên sản phẩm may mặc
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
660
|
Nhãn mác trang phục
|
dài
|
Sự vật
|
|
661
|
Nhân trắc học may mặc
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
662
|
Nhảy mẫu trong thiết kế quần áo
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
663
|
Nhiễm bẩn thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
664
|
Nhiễm chéo trong thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
665
|
Nhiễm khuẩn gây thối rữa thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
666
|
Nhiễm mốc sinh aflatoxin trên thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
667
|
Nhuộm sợi acrylic bằng thuốc nhuộm cation
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
668
|
Nhuộm và in hoa vải bằng thuốc nhuộm Pigmet
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
669
|
Nhuộm vải bông
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
670
|
Nhuộm vải denim bằng thuốc nhuộm indigo
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
671
|
Nhuộm vải polyester bằng thuốc nhuộm phân tán
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
672
|
Nhuộm vải theo công nghệ cuộn ủ lạnh
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
673
|
Nhuộm vải theo công nghệ gián đoạn.
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
674
|
Nhuộm vải theo công nghệ liên tục
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
675
|
Nhuộm vải tơ tằm bằng thuốc nhuộm axit
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
676
|
Nhuộm vật liệu dệt
|
dài
|
Hiện tượng
|
|
677
|
Nitroxenlulo
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
678
|
NỒI NẤU BỘT GIẤY
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
679
|
Nộm sứa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
680
|
Nông sản thực phẩm biến đổi gen
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
681
|
Nước bí đao
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
682
|
Nước chấm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
683
|
Nước chanh leo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
684
|
Nước dứa ngâm đường
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
685
|
Nước mắm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
686
|
Nước thải từ quá trình sản xuất bột giấy và giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
687
|
Ô mai quả
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
688
|
Pate
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
689
|
Phân tán xơ
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
690
|
Phân tích các chỉ tiêu chất lượng của thực phẩm
|
Rất dài
|
Khái niệm
|
|
691
|
Phân tích cảm quan thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
692
|
Phản ứng caramen hóa từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
693
|
Phản ứng oxy hóa chất béo từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
694
|
Phản ứng phân hủy đạm amin từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
695
|
Phát minh bảo quản thực phẩm bằng công nghệ C.A.T
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
696
|
Phát minh công nghệ lên men gia tốc
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
697
|
Phát minh công nghệ mì ăn liền
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
698
|
Phát minh công nghệ thu nhận enzym
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
699
|
Phát minh kỹ thuật thanh trùng
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
700
|
Phát minh kỹ thuật tiệt trùng cấp tốc
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
701
|
Phát minh máy xeo dài trong sản xuất giấy
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
702
|
Phát minh nấm men rượu (Hansen)
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
703
|
Phát triển sản phẩm thực phẩm mới
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
704
|
Phở Hà Nội
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
705
|
Phối trộn nguyên liệu trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
706
|
Phong cách thời trang
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
707
|
Phụ gia bảo quản TP
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
708
|
Phụ gia chống Oxy hóa cho thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
709
|
Phụ gia điều hòa độ axit trong thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
710
|
Phụ gia điều vị thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
711
|
Phụ gia ổn định trang thái thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
712
|
Phụ gia tạo hương cho thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
713
|
Phụ gia tạo màu cho thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
714
|
Phụ gia tạo ngọt cho thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
715
|
Phụ gia và gia vị rán trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
716
|
Phụ kiện cho sản phẩm da
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
717
|
Phụ liệu trang trí trang phục
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
718
|
Phụ trang
|
dài
|
khái niệm
|
|
719
|
Phương pháp sấy trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
720
|
Phương pháp thanh trùng
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
721
|
Phương pháp thổi nóng chảy màng xơ Melt-blown
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
722
|
Phương pháp trải khí màng xơ
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
723
|
Phương pháp trải khô màng xơ
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
724
|
Phương pháp trải màng xơ khi kéo sợi
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
725
|
Phương pháp trải trực tiếp màng xơ
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
726
|
Phương pháp trải ướt màng xơ
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
727
|
Phương thức sản xuất may công nghiệp CMT, FOB, ODM, OBM
|
Rất dài
|
khái niệm
|
|
728
|
Quả anh đào
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
729
|
Quả bơ
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
730
|
Quả bưởi
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
731
|
Quả cam
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
732
|
Quả chôm chôm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
733
|
Quả chuối
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
734
|
Quả có múi
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
735
|
Quả dâu
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
736
|
Quả Dứa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
737
|
Quả Dừa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
738
|
Quả gấc
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
739
|
quả mận
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
740
|
Quả Mít
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
741
|
Quả Mơ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
742
|
Quả Na
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
743
|
Quả nhãn
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
744
|
quả nho
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
745
|
Quả oliu muối
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
746
|
Quả Ớt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
747
|
quả táo
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
748
|
Quả thanh long
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
749
|
Quá trình biến tính trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
750
|
Quá trình bốc hơi trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
751
|
Quá trình cán láng trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
hiện tượng
|
|
752
|
Quá trình cắt nguyên phụ liệu may
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
753
|
Quá trình chần trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
754
|
Quá trình chín sau giết mổ của thịt, cá
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
755
|
Quá trình chín sau thu hoạch của rau, củ, quả
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
756
|
Quá trình chuẩn bị bán thành phẩm may
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
757
|
Quá trình chuẩn bị bột giấy để xeo giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
758
|
Quá trình chưng cất trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
759
|
QUÁ TRÌNH CÔ ĐẶC THỰC PHẨM
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
760
|
Quá trình đồ nhiệt trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
761
|
Quá trình đồ sinh học trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
762
|
Quá trình hầm nhừ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
763
|
Quá trình hấp phụ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
764
|
Quá trình hấp thụ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
765
|
Quá trình hấp trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
766
|
Quá trình hoàn nguyên trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
767
|
Quá trình hoàn thiện sản phẩm may
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
768
|
Quá trình khuấy trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
769
|
Quá trình làm héo trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
770
|
Quá trình làm sạch bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
771
|
Quá trình lạnh đông trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
772
|
quá trình lên men
|
Rất dài
|
Hiện tượng
|
|
773
|
Quá trình nấu bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
774
|
Quá trình nấu trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
775
|
Quá trình nướng trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
776
|
Quá trình phân ly trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
777
|
Quá trình phối trộn bột giấy và bổ sung phụ gia
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
778
|
Quá trình rán trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
779
|
Quá trình rang trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
780
|
Quá trình rim trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
781
|
Quá trình sản xuất bột giấy tái chế
|
Dài
|
Sự vật
|
|
782
|
Quá trình sao trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
783
|
Quá trình sấy trong sản xuất thực phẩm
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
784
|
Quá trình tẩy trắng bột giấy
|
Dài
|
Sự vật
|
|
785
|
Quá trình thẩm thấu trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
786
|
Quá trình thanh trùng trong suât thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
787
|
Quá trình tiền xử lý vải
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
788
|
Quá trình tinh luyện
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
789
|
Quá trình trải nguyên phụ liệu may
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
790
|
Quá trình ủ trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
791
|
Quá trình vò trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
792
|
Quá trình xút hóa trong nhà máy sản xuất bột giấy
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
793
|
Quả vải
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
794
|
Quả Xoài
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
795
|
Quần
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
796
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
797
|
Quần áo bơi
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
798
|
Quần áo chì bảo hộ chống tia X và gamma
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
799
|
Quần áo da
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
800
|
Quần áo lính cứu hỏa
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
801
|
Quần áo lót
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
802
|
Quần áo ngủ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
803
|
Quần áo thể thao và giải trí
|
dài
|
Sự vật
|
|
804
|
Quản lý chất lượng trong dệt may
|
dài
|
khái niệm
|
|
805
|
Quấn sợi
|
ngắn
|
hiện tượng
|
|
806
|
Quảng cáo thời trang
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
807
|
Quẩy
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
808
|
Quy chuẩn kỹ thuật sản phẩm dệt may
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
809
|
Quy trình công nghệ may sản phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
810
|
Quy trình công nghệ thu enzym amylaza
|
Rất dài
|
Hiện tượng
|
|
811
|
Quy trình gắn màu nhuộm cho vải ở nhiệt độ cao
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
812
|
Rau
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
813
|
Rèm cửa
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
814
|
Rỉ đường
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
815
|
Riêu cua đồng
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
816
|
Rong biển
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
817
|
Ruốc cá
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
818
|
Ruốc thịt
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
819
|
Rượu cần
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
820
|
Rượu cognac
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
821
|
Rượu gạo
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
822
|
Rượu làng Vân
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
823
|
Rượu nếp Kim Sơn, Ninh Bình
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
824
|
Rượu ngô
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
825
|
Rượu ngô vùng núi phía Bắc
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
826
|
Rượu Rum
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
827
|
Rượu Sake Nhật
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
828
|
Rượu vang Chilê
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
829
|
Rượu Vodka Liên Bang Nga
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
830
|
Rượu Whisky Scotlen
|
Dài
|
sự vật
|
|
831
|
Ruy băng trên trang phục
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
832
|
Sắn
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
833
|
Sản phẩm dệt bảo hộ công nghiệp
|
dài
|
Sự vật
|
|
834
|
Sản phẩm dệt dùng làm bao bì
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
835
|
Sản phẩm dệt dùng trong giao thông vận tải
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
836
|
Sản phẩm dệt dùng trong quốc phòng
|
dài
|
Sự vật
|
|
837
|
Sản phẩm dệt dùng trong thể thao
|
dài
|
Sự vật
|
|
838
|
Sản phẩm dệt gia dụng
|
dài
|
Sự vật
|
|
839
|
Sản phẩm dệt kim định hình
|
Dài
|
Sự vật
|
|
840
|
Sản phẩm dệt kỹ thuật
|
dài
|
Sự vật
|
|
841
|
Sản phẩm dệt kỹ thuật dùng trong nông nghiệp
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
842
|
Sản phẩm dệt kỹ thuật dùng trong xây dựng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
843
|
Sản phẩm dệt kỹ thuật dùng trong y tế
|
dài
|
Sự vật
|
|
844
|
Sản phẩm ngâm chiết theo phương pháp truyền thống
|
Dài
|
sự vật
|
|
845
|
Sản phẩm phụ trong nhà máy thực phẩm
|
Rất dài
|
sự vật
|
|
846
|
Sản phẩm sấy từ quả
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
847
|
Sản xuất bột giấy hóa-nhiệt-cơ
|
Dài
|
Sự vật
|
|
848
|
Sản xuất bột giấy peroxyt – kiềm (APMP)
|
Dài
|
Sự vật
|
|
849
|
Sản xuất bột giấy sinh học
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
850
|
Sản xuất bột giấy theo phương pháp kiềm lạnh
|
Dài
|
Sự vật
|
|
851
|
Sản xuất chế phẩm men tiêu hóa pepsin
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
852
|
Sản xuất giấy thủ công trên thế giới
|
Dài
|
Sự vật
|
|
853
|
Sản xuất hữu cơ trong nhà máy thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
854
|
Sầu riêng
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
855
|
Sấy giấy bằng phương pháp hồng ngoại
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
856
|
Sấy phun bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
857
|
Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất giấy
|
Dài
|
Sự vật
|
|
858
|
Sợi Aramit
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
859
|
Sợi bọc
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
860
|
Sợi chải kỹ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
861
|
Sợi chải thô
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
862
|
Sợi con
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
863
|
Sợi đốt trúc
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
864
|
Sợi elastan
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
865
|
Sợi hoa
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
866
|
Sợi kim loại
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
867
|
Sợi Melamin
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
868
|
Sợi polietilen hiệu năng cao
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
869
|
Sợi thô
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
870
|
Sợi Vortex
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
871
|
Stamen Grigorov (L Bulgarium)
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
872
|
Stylist
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
873
|
Sự biến đổi thành phần và chất lượng của đối tượng sấy
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
874
|
Sữa bột
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
875
|
Sữa chua
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
876
|
Sữa đậu nành
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
877
|
Sữa động vật
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
878
|
Sữa gầy
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
879
|
Sữa ngô
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
880
|
Sữa tươi tiệt trùng
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
881
|
Surimi
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
882
|
Susi cá ngừ
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
883
|
Tác nhân lên men trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
884
|
Tài liệu kỹ thuật sản xuất sản phẩm may
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
885
|
Tạo hình bóng nước trong giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
886
|
Tạo màng xơ bằng khí động lực
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
887
|
Tạo vòng sợi trên máy dệt kim
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
888
|
Tạp chí “Textile Research Journal”
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
889
|
Tạp chí Brawyshel (Liên bang Đức)
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
890
|
Tạp chí Food and Nutrition Bulletin (Nhật Bản)
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
891
|
Tạp chí Japan Journal of Food Engineering (Nhật Bản)
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
892
|
Tạp chí Journal of Food Science (Mỹ)
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
893
|
Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam)
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
894
|
Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
895
|
Tạp chí thời trang
|
ngắn
|
Tạp chí
|
|
896
|
Tạp chí World Journal of Microbiology and Technology (Anh)
|
Ngắn
|
Tạp chí
|
|
897
|
Tập đoàn Dệt May Việt Nam Vinatex
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
898
|
Tẩy trắng vật liệu dệt
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
899
|
Tẩy trắng xenlulo hòa tan
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
900
|
Thang màu xám để đánh giá độ bền màu của vải, sợi
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
901
|
Thang màu xanh đánh giá độ bền màu ánh sáng của vải, sợi màu
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
902
|
Thành phần hóa học cơ bản của nguyên liệu giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
903
|
Tháp chưng cất
|
Dài
|
sự vật
|
|
904
|
Tháp phóng bột
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
905
|
Tháp tẩy bột giấy ngược dòng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
906
|
Tháp tẩy bột giấy xuôi dòng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
907
|
Thẻ treo trên trang phục
|
ngắn
|
Hiện tượng
|
|
908
|
Thiết bị cán láng trong sản xuất giấy.
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
909
|
Thiết bị cắt, cuộn lại giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
910
|
Thiết bị cô đặc dịch đen
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
911
|
Thiết bị cô đặc trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
912
|
Thiết bị gia keo bề mặt trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
913
|
Thiết bị lên men
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
914
|
Thiết bị nấu bột giấy gián đoạn kiểu đứng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
915
|
Thiết bị nấu bột giấy hình cầu (nồi cầu)
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
916
|
Thiết bị nấu bột giấy liên tục kiểu đứng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
917
|
Thiết bị nướng trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
918
|
Thiết bị rán trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
919
|
Thiết bị tẩy trắng bột giấy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
920
|
Thiết bị thanh trùng
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
921
|
Thiết bị thủy phân bằng phương pháp hóa giải
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
922
|
Thiết bị thủy phân cơ chất bằng enzym
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
923
|
Thiết bị tinh luyện
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
924
|
Thiết bị trích ly trong sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
925
|
Thiết bị xút hóa trong nhà máy sản xuất bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
926
|
Thiết kế kỹ thuật quần áo
|
dài
|
khái niệm
|
|
927
|
Thiết kế Thời trang
|
dài
|
khái niệm
|
|
928
|
Thịt cừu
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
929
|
Thịt dê-cơm cháy Ninh Bình
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
930
|
Thịt đóng hộp
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
931
|
Thịt gác bếp
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
932
|
Thịt gia cầm
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
933
|
Thịt gia súc
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
934
|
Thịt hầm
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
935
|
Thịt hun khói
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
936
|
Thịt làm mát
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
937
|
Thịt lạnh đông
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
938
|
Thịt muối chua
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
939
|
Thịt nấu đông
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
940
|
Thịt nấu giả cầy
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
941
|
Thịt ngâm dấm
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
942
|
Thịt nướng
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
943
|
Thịt quay
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
944
|
Thịt rán
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
945
|
Thịt rang muối
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
946
|
Thịt sấy khô
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
947
|
Thóc
|
Rất dài
|
sự vật
|
|
948
|
Thóc mầm
|
Dài
|
sự vật
|
|
949
|
Thời trang cao cấp
|
dài
|
khái niệm
|
|
950
|
Thời trang công sở
|
dài
|
khái niệm
|
|
951
|
Thời trang dạ hội
|
dài
|
khái niệm
|
|
952
|
Thời trang dạo phố
|
dài
|
khái niệm
|
|
953
|
Thời trang lễ hội
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
954
|
Thời trang thể dục thể thao
|
dài
|
khái niệm
|
|
955
|
Thời trang theo phong cách dân tộc
|
dài
|
khái niệm
|
|
956
|
Thông gió trong các cơ sở sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
957
|
Thông số công nghệ may
|
dài
|
khái niệm
|
|
958
|
Thông số kích thước cơ thể người
|
dài
|
khái niệm
|
|
959
|
Thu hồi bùn vôi trong nhà máy sản xuất bột giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
960
|
Thu hồi hóa chất và năng lượng trong nhà máy bột giấy
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
961
|
Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vải
|
dài
|
khái niệm
|
|
962
|
Thử nghiệm các chỉ tiêu sinh thái sản phẩm Dệt May
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
963
|
Thử nghiệm đặc tính cơ bản của xơ bông bằng thiết bị HVI.
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
964
|
Thử nghiệm đặc tính sợi dệt
|
dài
|
khái niệm
|
|
965
|
Thử nghiệm vải
|
dài
|
khái niệm
|
|
966
|
Thử nghiệm xơ dệt
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
967
|
Thực phẩm biến đổi gen
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
968
|
thực phẩm probiotic
|
Rất dài
|
sự vật
|
|
969
|
Thực phẩm quá hạn sử dụng
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
970
|
Thuốc nhuộm tổng hợp dùng trong ngành dệt
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
971
|
Thương hiệu “Adidas”
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
972
|
Thương hiệu “Nike”
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
973
|
Thương hiệu thời trang
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
974
|
Thương hiệu Uster
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
975
|
Thủy phân bằng phương pháp hóa giải
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
976
|
Tiện nghi trang phục
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
977
|
Tiêu chuẩn OEKO-TEX 100.
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
978
|
Tinh bột
|
Dài
|
sự vật
|
|
979
|
Tính chất cơ học của xơ dệt
|
dài
|
khái niệm
|
|
980
|
Tính chất cơ lý - hóa của Giấy, bột giấy và các tông
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
981
|
Tính chất của xơ dệt
|
Rất dài
|
khái niệm
|
|
982
|
Tính chất lưu biến của thực phẩm
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
983
|
Tính chất nhiệt của xơ dệt
|
Dài
|
khái niệm
|
|
984
|
Tinh dầu hồi
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
985
|
Tinh dầu quả có múi
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
986
|
Tinh dầu quế
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
987
|
Tinh luyện dầu thực vật
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
988
|
Tinh luyện đường cát
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
989
|
Tinh luyện muối (NaCl)
|
Trung bình
|
sự vật
|
|
990
|
Tơ tằm
|
ngắn
|
khái niệm
|
|
991
|
Tôm chua
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
992
|
Tôm nướng
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
993
|
Tổn thất nông sản thực phẩm trong quá trình bảo quản
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
994
|
Tổn thất thực phẩm trong chế biến
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
995
|
Tổn thất thực phẩm trong đánh bắt, thu hoạch, giết mổ
|
Dài
|
Khái niệm
|
|
996
|
Tổng công ty cổ phần dệt may Nam Định
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
997
|
Trám muối
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
998
|
Tráng phủ trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
999
|
Trang phục
|
dài
|
khái niệm
|
|
1000
|
Trang phục bảo vệ cá nhân
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1001
|
Trang phục chống nắng
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1002
|
Trang phục kháng khuẩn
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1003
|
Trang phục nghề nghiệp
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1004
|
TRỊ SỐ KAPPA
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1005
|
Trích ly
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1006
|
Trình diễn thời trang
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
1007
|
Trứng cá hồi
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
1008
|
Trường Đại học Bách Khoa TP. Hồ Chí Minh
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1009
|
Trường Đại học Cần Thơ
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1010
|
Truy xuất nguồn gốc thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1011
|
Tuần hoàn nước nội vi trong sản xuất giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1012
|
Tuần lễ thời trang
|
Ngắn
|
Sự kiện
|
|
1013
|
Túi xách
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1014
|
TUỔI THỌ CỦA GIẤY
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1015
|
Tương
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
1016
|
Tương Bần
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
1017
|
Tương ớt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1018
|
Tuyển nổi bột giấy
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1019
|
Ủ ấm trích ly nước chấm không sử dụng năng lượng
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1020
|
ứng dụng phản ứng thủy phân trong sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
1021
|
Va li
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1022
|
Vải atlas
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1023
|
Vải bạt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1024
|
Vải bện
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1025
|
Vải bọc ghế
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1026
|
Vải cán tráng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1027
|
Vải chống đạn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1028
|
Vải crep
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1029
|
Vải đa trục
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1030
|
Vải dệt kiểu “Brocarde”
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1031
|
Vải dệt kim
|
Dài
|
Sự vật
|
|
1032
|
Vải dệt kim dệt sọc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1033
|
Vải dệt kim cài sợi phụ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1034
|
Vải dệt kim chập vòng
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1035
|
Vải dệt kim đan dọc
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1036
|
Vải dệt kim đan ngang
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1037
|
Vải dệt kim đăng ten
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1038
|
Vải dệt kim giắc ca
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1039
|
Vải dệt kim hai mặt phải
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1040
|
Vải dệt kim hai mặt trái
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1041
|
Vải dệt kim một mặt phải
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1042
|
Vải dệt kim rua lỗ
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1043
|
Vải dệt kim vòng kép
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1044
|
Vải dệt kim vòng nổi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1045
|
Vải dệt lưới Raschel
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1046
|
Vải dệt nổi sợi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1047
|
Vải dệt nội thất
|
dài
|
Sự vật
|
|
1048
|
Vải dệt thoi
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1049
|
Vải địa kỹ thuật
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1050
|
Vải đũi
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1051
|
Vải gấm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1052
|
Vải in “Batik”
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1053
|
Vải không dệt
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1054
|
Vải không gian
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1055
|
Vải lĩnh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1056
|
Vải lọc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1057
|
Vải lọc công nghiệp
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
1058
|
Vải lót
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1059
|
Vải Lục Ngạn Bắc Giang
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
1060
|
Vải màu
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1061
|
Vải mộc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1062
|
Vải ngâm đường
|
Ngắn
|
sự vật
|
|
1063
|
Vải nhạy cảm sinh học
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1064
|
Vải nhung
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1065
|
Vải nỉ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1066
|
Vải thổ cẩm
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1067
|
Vải tráng phủ
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1068
|
Vải tricot
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1069
|
Vải vân chéo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1070
|
Vải vân điểm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1071
|
Vải vân đoạn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1072
|
Vải vòng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1073
|
Vận chuyển bằng sức gió trong các cơ sở sản xuất thực phẩm
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1074
|
Văn hoá rượu cần các dân tộc vùng cao
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1075
|
Văn hoá rượu của người Việt
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1076
|
Váng sữa
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1077
|
Váy
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1078
|
Vệ sinh trang phục
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1079
|
Ví
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1080
|
Vị cay từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1081
|
Vị chát từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1082
|
Vị chua từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1083
|
Vị đắng từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1084
|
Vị gắt từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1085
|
Vị khé từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1086
|
Vị lợ từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1087
|
Vị mặn từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1088
|
Vị ngốt từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1089
|
Vị ngọt từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1090
|
Vị nồng từ thực phẩm
|
Ngắn
|
Khái niệm
|
|
1091
|
Vi tảo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1092
|
Vị umami
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1093
|
Viện Cơ Điện Nông Nghiệp & Công Nghệ Sau Thu Hoạch (Việt Nam)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1094
|
Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
|
Dài
|
Tổ chức
|
|
1095
|
Viện Công nghiệp thực phẩm (Việt Nam)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1096
|
Viện Dệt may – Da giầy và Thời trang - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1097
|
Viện Nghiên cứu Dệt may
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1098
|
Viện nghiên cứu và chế biến rau quả (Việt Nam)
|
Trung bình
|
Tổ chức
|
|
1099
|
Vịt nấu chao Cần Thơ
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
1100
|
Vịt quay Lạng Sơn
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
1101
|
Vịt tiềm Quảng Nam
|
Ngắn
|
Hiện tượng
|
|
1102
|
Vòng đời sản phẩm thực phẩm
|
Trung bình
|
Khái niệm
|
|
1103
|
Vòng sợi dệt kim
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
1104
|
Vụ bê bối Melamin trong sữa
|
Trung bình
|
Sự kiện
|
|
1105
|
Vừng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1106
|
Xa quay sợi
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
1107
|
Xe sợi
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1108
|
Xenluloza
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1109
|
Xenluloza dùng cho chế biến hóa học (xenluloza hòa tan)
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1110
|
Xếp lớp màng xơ
|
Ngắn
|
khái niệm
|
|
1111
|
Xơ acrylic
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1112
|
Xơ bông
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1113
|
Xơ cacbon
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1114
|
Xơ đay
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1115
|
Xơ dệt
|
Rất dài
|
Sự vật
|
|
1116
|
Xơ dệt hiệu năng cao
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1117
|
Xơ dệt sinh thái
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1118
|
Xơ dệt tổng hợp
|
dài
|
Sự vật
|
|
1119
|
Xơ dệt tự nhiên
|
dài
|
Sự vật
|
|
1120
|
Xơ gai
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1121
|
Xơ lanh
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1122
|
Xơ len
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1123
|
Xơ modacrylic
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1124
|
Xơ nano
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1125
|
Xơ ngoại lai
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1126
|
Xơ poliamit
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1127
|
Xơ poliolephin
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1128
|
Xơ polyeste
|
dài
|
Sự vật
|
|
1129
|
Xơ rayon
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1130
|
Xơ tái sinh
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1131
|
Xơ thủy tinh
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1132
|
Xơ vi mảnh
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1133
|
Xơ vinilan
|
ngắn
|
Sự vật
|
|
1134
|
Xoài sấy dẻo
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1135
|
Xôi gấc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1136
|
Xôi ngô
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1137
|
Xôi ngũ sắc
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1138
|
Xôi sắn
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1139
|
Xôi trứng kiến Thái Nguyên
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1140
|
Xôi vò
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1141
|
Xu hướng thời trang
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1142
|
Xử lý chất thải rắn từ quá trình sản xuất bột giấy, giấy và các tông
|
Dài
|
Sự vật
|
|
1143
|
Xử lý khí thải trong trong cơ sở sản xuất thực phẩm
|
Dài
|
Hiện tượng
|
|
1144
|
Xử lý khí thải từ quá trình sản xuất bột giấy, giấy và các tông
|
Dài
|
Sự vật
|
|
1145
|
Xử lý nước thải từ quá trình sản xuất bột giấy, giấy và các tông
|
Dài
|
Sự vật
|
|
1146
|
Xử lý phế thải hữu cơ trong nhà máy thực phẩm
|
Rất dài
|
Hiện tượng
|
|
1147
|
Xử lý vải bằng plasma
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1148
|
Xử lý vải bông bằng ammoniac lỏng
|
Trung bình
|
Hiện tượng
|
|
1149
|
Xúc xích hun khói
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1150
|
Xúc xích lên men
|
Trung bình
|
Sự vật
|
|
1151
|
Xúc xích tiệt trùng
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1152
|
Ý tưởng Thời trang
|
Trung bình
|
khái niệm
|
|
1153
|
Yếm
|
Ngắn
|
Sự vật
|
|
1154
|
Yến sào Khánh Hòa
|
Trung bình
|
Sự vật
|